wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nhật Bản

Total questions: 53

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Ngành công nghiệp mũi nhọn hiện nay của Nhật Bản

a)

điện tử

b)

xây dựng

c)

chế tạo

d)

dệt

2.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp Nhật Bản

a)

Giá trị sản lượng công nghiệp đứng thứ 2 thế giới

b)

Có vị trí cao trên thế giới về sản xuất thiết bị điện tử

c)

Có sự phân bố rộng khắp và đồng đều trên lãnh thổ

d)

Sản xuất mạnh tàu biển, người máy, ô tô,

3.

Do nghèo tài nguyên khoáng sản, hiện nay Nhật Bản chú trọng phát triển các ngành công nghiệp đòi hỏi

a)

tri thức khoa học, kỹ thuật

b)

lao động trình độ phổ thông

c)

nguyên, nhiên liệu nhập khẩu

d)

đầu tư vốn của nước

4.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ của Nhật Bản

a)

Chiếm tỉ trọng lớn nhất trong GDP

b)

Thương mại và tài chính có vai trò hết sức to lớn

c)

Nhật Bản đứng thứ 4 thế giới về thương mại

d)

Hoạt động đầu tư ra nước ngoài ít được coi trọng

5.

Các cảng biển lớn của Nhật Bản tập trung chủ yếu ở

a)

ven biển Ô-khôt

b)

ven biển Nhật Bản

c)

ven Thái Bình Dương

d)

phía Nam đảo Kiu-xiu

6.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành thủy sản của Nhật Bản

a)

Sản lượng hải sản đánh bắt hằng năm lớn

b)

Ngư trường ngày nay bị thu hẹp so với trước đây

c)

Tôm, cua, cá thu, cá ngừ là các sp chính

d)

Nuôi trồng thủy sản ít được chú trọng phát triển

7.

Vùng kinh tế phát triển năng động nhất của Nhật Bản là

a)

Hôn-su

b)

Hô-cai-đô

c)

Xi-cô-cư

d)

Kiu-

8.

Trên đảo nào của Nhật Bản nông nghiệp đóng vai trò chính

a)

Hôn-su

b)

Hô-cai-đô

c)

Xi-cô-cư

d)

Kiu-xiu

9.

GTVT đường biển của Nhật Bản phát triển ngày càng mạnh mẽ chủ yếu do

a)

đường bờ biển dài, nhiều vịnh biển sâu

b)

vùng biển rộng ở xung quanh đất nước

c)

nhu cầu đi ra nước ngoài của người dân

d)

nhu cầu của hoạt động xuất, nhập khẩu

10.

Ngành công nghiệp nào sau đây ra đời vào loại sớm nhất ở Nhật Bản

a)

Công nghiệp chế tạo

b)

Công nghiệp điện tử

c)

Công nghiệp xây dựng

d)

Công nghiệp dệt

11.

Nhật Bản nằm ở vị trí nào sau đây

a)

Đông Á

b)

Nam Á

c)

Bắc Á

d)

Tây Á

12.

Nhật Bản không phải là 1 đất nước

a)

quần đảo, trải ra hình vòng cung

b)

có 4 đảo lớn từ bắc xuống nam

c)

có hàng ngàn đảo nhỏ gần bờ

d)

giàu có tài nguyên khoáng sản

13.

Nơi dòng biển nóng và lạnh gặp nhau ở vùng biển Nhật Bản thường tạo nên

a)

ngư trường nhiều cá

b)

sóng thần dữ dội

c)

động đất thường xuyên

d)

bão lớn hàng năm

14.

Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của Nhật Bản

a)

Lượng mưa tương đối cao

b)

Thay đổi từ bắc xuống nam

c)

Có sự khác nhau theo mùa

d)

Chủ yếu là khí hậu nhiệt đới

15.

Phát biểu nào sau đây không đúng về dân cư Nhật Bản

a)

Nhật Bản là 1 nước đông dân

b)

Phần lớn dân ở các đô thị ven biển

c)

Tỉ suất gia tăng tự nhiên dân số cao

d)

Tỉ lệ người già ngày càng

16.

Tỉ lệ người già trong dân cư ngày càng lớn đã gây khó khăn chủ yếu nào sau đây với Nhật Bản

a)

Thiếu nguồn lao động, chi phí phúc lợi xh lớn

b)

Thu hẹp thị trường tiêu thụ, MR dịch vụ an sinh

c)

Thiếu nguồn lao động, phân bố dân cư không hợp lý

d)

Thu hẹp thị trường tiêu thụ, gia tăng sức ép việc làm

17.

Đảo chiếm 61% tổng diện tích đất nước Nhật Bản là

a)

Hô-cai-đô

b)

Hôn-su

c)

Xi-cô-cư

d)

Kiu-xiu

18.

Đảo nằm ở phía bắc của Nhật Bản là

a)

Hôn-su

b)

Hô-cai-đô

c)

Xi-cô-cư

d)

Kiu-xiu

19.

Khó khắn lớn nhất về điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của Nhật Bản là

a)

Bờ biển dài, nhiều vũng vịnh.

b)

Khí hậu phân hóa rõ rệt từ bắc xuống nam.

c)

Nghèo khoáng sản.

d)

Nhiều đảo lớn, nhỏ nhưng nằm cách xa nhau.

20.

Ý nào sau đây không đúng với khí hậu của Nhật Bản?

a)

Lượng mưa tương đối cao.

b)

Thay đổi từ bắc xuống nam.

c)

Có sự khác nhau theo mùa.

d)

Chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.

21.

Mùa đông kéo dài, lạnh và có nhiều tuyết là đặc điểm khí hậu của

a)

Phía bắc Nhật Bản.

b)

Phía nam Nhật Bản.

c)

Khu vực trung tâm Nhật Bản.

d)

Ven biển Nhật Bản.

22.

Mùa đông đỡ lạnh, mùa hạ đỡ nóng, thường có mưa to và bão là đặc điểm khí hậu của

a)

Đảo Hô-cai-đô.

b)

Đảo Kiu-xiu.

c)

Đảo Hôn-su.

d)

Các đảo nhỏ phía bắc Nhật Bản.

23.

Các loại khoáng sản có trữ lượng đáng kể hơn cả của Nhật Bản là

a)

Dầu mỏ và khí đốt.

b)

Sắt và mangan.

c)

Than đá và đồng.

d)

Bôxit và apatit.

24.

Biển Nhật Bản có nguồn hải sản phong phú là do

a)

Có nhiều bão, sóng thần.

b)

Có diện tích rộng nhất.

c)

Nằm ở vùng vĩ độ cao nên có nhiệt độ cao.

d)

Có các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau.

25.

Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là

a)

Quy mô không lớn.

b)

Tập trung chủ yếu ở miền núi.

c)

Tốc độ gia tăng dân số cao.

d)

Dân số già.

26.

Từ năm 1950 đến năm 2014, dân số Nhật Bản có sự biến động theo hướng

a)

Tỉ lệ người dưới 15 tuổi giảm nhanh.

b)

Số dân tăng lên nhanh chóng.

c)

Tỉ lệ người từ 15 – 64 không thay đổi.

d)

Tỉ lệ người 65 tuổi trở lên giảm chậm.

27.

Đặc tính cần cù, có tinh thần trách nhiệm rất cao, coi trọng giáo dục, ý thức đổi mới của người lao động

a)

Là nhân tố quan trọng hàng đầu thúc đẩy nền kinh tế Nhật Bản phát triển.

b)

Đã tạo nên sự cách biệt của người Nhật với người dân các nước khác.

c)

Là trở ngại khi Nhật Bản hợp tác lao động với các nước khác.

d)

Có ảnh hưởng ít nhiều đến sự phát triển kinh tế của Nhật Bản.

28.

Một trong những đặc trưng nổi bật của người lao động Nhật Bản là

a)

Không có tinh thần đoàn kết.

b)

Ý thức tự giác và tinh thần trách nhiệm rất cao.

c)

Trình độ công nghệ thông tin đứng đầu thế giới.

d)

Năng động nhưng không cần cù.

29.

Nguyên nhân chủ yếu nào làm cho nền kinh tế Nhật Bản có tốc độ tăng trưởng cao từ năm 1950 đến năm 1973?

a)

Chú trọng đầu tư hiện đại hóa nông nghiệp, hạn chế vốn đầu tư.

b)

Tập trung cao độ và phát triển các ngành then chốt, có trọng điểm theo từng giai đoạn và duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng.

c)

Tập trung phát triển các xí nghiệp lớn, giảm và bỏ hẳn những tổ chức sản xuấ nhỏ, thủ công.

d)

Ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp nặng, phát triển nhanh các ngành cần đến khoáng sản.

30.

Việc duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng có tác dụng quan trọng nhất đối với sự phát triển kinh tế Nhật Bản vì

a)

Giải quyết được nguồn nguyên liệu dư thừa của nông nghiệp.

b)

Giải quyết được việc làm cho lao động ở nông thôn.

c)

Các xí nghiệp nhỏ sẽ hỗ trợ các xí nghiệp lớn về nguyên liệu.

d)

Phát huy được tất cả các tiềm lực kinh tế (cơ sở sản xuất, lao động, nguyên liệu,…), phù hợp với điều kiện đất nước trong giai đoạn hiện tại.

31.

Những năm 1973 – 1974 và 1979 – 1980, tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế Nhật Bản giảm xuống nhanh, nguyên nhân chủ yếu là do

a)

Có nhiều thiên tai.

b)

Khủng hoảng dầu mỏ thế giới.

c)

Khủng hoảng tài chính thế giới.

d)

Cạn kiệt về tài nguyên khóng sản.

32.

Cho bảng số liệu:

Tốc độ tăng trưởng GDP của Nhật Bản qua các năm

(Đơn vị: %)

Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

Tốc độ tăng GDP của Nhật Bản giảm liên tục.

b)

Tốc độ tăng GDP của Nhật Bản cao hàng đầu thế giới.

c)

Tốc độ tăng GDP của Nhật Bản không ổn định.

d)

Tốc độ tăng GDP của Nhật Bản thấp và hầu như không biến động.

33.

Biểu hiện hứng tỏ Nhật Bản là nước có nền công nghiệp phát triển cao là

a)

Sản phẩm công nghiệp đáp ứng được nhu cầu tiêu dùng trong nước.

b)

Hằng năm xuất khẩu nhiều sản phẩm công nghiệp.

c)

Giá trị sản lượng công nghiệp đứng thứ hai thế giới, nhiều ngành công nghiệp có vị trí cao trên thế giới.

d)

Có tới 80% lao động hoạt động trong ngành công nghiệp.

34.

Các ngành chiếm tỉ trọng lớn trong cơ cấu công nghiệp của Nhật Bản hiện nay là:

a)

Công nghiệp chế tạo, sản xuất điện tử, luyện kim đen, dệt.

b)

Công nghiệp chế tạo, sản xuất điện tử, xây dựng và công trình công cộng, dệt.

c)

Công nghiệp chế tạo, sản xuất điện tử, luyện kim màu, dệt.

d)

Công nghiệp chế tạo, sản xuất điện tử, hóa chất, dệt.

35.

Nhật Bản tập trung vào các ngành công nghiệp đòi hỏi kĩ thuật cao là do

a)

Có nguồn lao động dồi dào.

b)

Hạn chế sử dụng nhiều nguyên liệu, lợi nhuận cao.

c)

Không có khả năng nhập khẩu các sản phẩm chất lượng cao.

d)

Có nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú.

36.

Trừ ngành dệt truyền thống, tất cả các ngành công nghiệp nổi tiếng của Nhật Bản đều hướng vào

a)

Tận dụng tối đa sức lao động.

b)

Tận dụng nguồn nguyên liệu trong nước.

c)

Kĩ thuật cao.

d)

Tạo ra nhiều sản phẩm tiêu dùng phục vụ nhu cầu trong nước.

37.

Đảo nào sau đây của Nhật Bản có ít nhất các trung tâm công nghiệp?

a)

Hôn-su

b)

Hô-cai-đô

c)

Xi-cô-cư

d)

Kiu-xiu

38.

Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Nhật Bản tập trung nhiều nhất ở đảo nào sau đây?

a)

Hôn-su

b)

Hô-cai-đô

c)

Xi-cô-cư

d)

Kiu-xiu

39.

Công nghiệp của Nhật Bản tập trung chủ yếu ở phía nam đảo Hôn-su, ven Thái Bình Dương vì

a)

Ở đây có khí hậu lạnh, dễ bảo quản sản phẩm.

b)

Tiện cho việc nhập nguyên liệu và trao đổi sản phẩm với các nước.

c)

Tập trung nguồn khoáng sản dồi dào.

d)

Thuận lợi cho việc trao đổi sản phẩm với các nước châu Á đất liền.

40.

Ngành vận tải biển của Nhật Bản phát triển mạnh là do

a)

Vị trí địa lí và đặc điểm lãnh thổ.

b)

Công nghiệp cơ khí phát triển từ lâu đời.

c)

Số dân đông, nhu cầu giao lưu lớn.

d)

Ngành đánh bắt hải sản phát triển.

41.

Các hải cảng lớn của Nhật Bản là:

a)

Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Ha-chi-nô-hê.

b)

Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Na-ga-xa-ki.

c)

Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Ô-xa-ca.

d)

Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Cô-chi.

42.

Nông nghiệp chỉ giữ vai trò thứ yếu trong nền kinh tế NHẬT BẢN là do

a)

Nhật Bản ưu tiên phát triển thương mại, tài chính.

b)

Nhật Bản tập trung ưu tiên phát triển công nghiệp.

c)

Diện tích đất nông nghiệp quá ít.

d)

Nhập khẩu sản phẩm nông nghiệp có lợi thế hơn sản xuất.

43.

Sản xuất nông nghiệp ở Nhật Bản hoàn toàn phát triển theo hướng thâm canh vì

a)

Đất nông nghiệp quá ít, không có khả năng mở rộng.

b)

Sản xuất thâm canh có chi phí cao.

c)

Sản xuất thâm canh mang lại nhiều lợi nhuận mà chi phí lại thấp.

d)

Nhật Bản thiếu lao động, sản xuất thâm canh sẽ sử dụng ít lao động hơn quảng canh.

44.

Cây trồng chính của Nhật Bản là

a)

Lúa mì.  

b)

Chè.

c)

Lúa gạo

d)

Thuốc lá.

45.

Diện tích trồng lúa của Nhật Bản ngày càng giảm không phải do

a)

Diện tích dành cho trồng chè, thuốc lá, dâu tằm tăng lên.

b)

Một phần diện tích trồng lúa dành cho quần cư.

c)

Mức tiêu thụ gạo trên đầu người giảm và năng suất lúa ngày càng cao.

d)

Nhật Bản có xu hướng nhập khẩu gạo từ bên ngoài.

46.

Ý nào sau đây không đúng với sản xuất lúa gạo ở Nhật Bản?

a)

Là cây trồng chính của nông nghiệp Nhật Bản.

b)

Chiếm 50% diện tích đất canh tác.

c)

Một số diện tích trồng lúa chuyển sang trồng các cây khác.

d)

Sản lượng lúa đứng hàng đầu thế giới.

47.

Vật nuôi chính của Nhật Bản là

a)

Trâu, cừu, ngựa.

b)

Bò, dê, lợn.

c)

Bò, lợn, gà.

d)

Trâu, bò, lợn.

48.

Nền nông nghiệp của Nhật Bản có đặc trưng nổi bật là

a)

Tự cung, tự cấp.

b)

Thâm canh, chú trọng năng suất và sản lượng.

c)

Quy mô lớn.

d)

Sản xuất chủ yếu phục vụ xuất khẩu.

49.

Đánh bắt hải sản được coi là ngành quan trọng của Nhật Bản vì

a)

Nhật Bản được bao bọc bởi biển và đại dương, gần các ngư trường lớn và cá là thực phẩm chính.

b)

Ngành này cần vốn đầu tư ít, năng suất và hiệu quả cao.

c)

Nhu cầu lớn về nguyên liệu cho chế biến thực phẩm.

d)

Ngành này không đòi hỏi cao về trình độ.

50.

Ý nào sau đây không đúng về đặc điểm nổi bật của vùng kinh tế Hôn-su?

a)

Diện tích rộng nhất, số dân đông nhất.

b)

Nông nghiệp đóng vai trò chính trong hoạt động kinh tế.

c)

Kinh tế phát triển nhất trong các vùng.

d)

Các trung tâm công nghiệp rất lớn tập trung ở phần phía nam.

51.

Đặc điểm nổi bật của vùng kinh tế Kiu-xiu là

a)

Phát triển mạnh khai thác than và luyện thép.

b)

Phát triển mạnh khai thác quặng đồng và luyện kim màu.

c)

Kinh tế phát triển nhất trong các vùng.

d)

Có thành phố lớn là Ô-xa-ca và Cô-bê.

52.

Vùng có rừng bao phủ phần lớn diện tích và dân cư thưa thớt là

a)

Hôn-su.

b)

Kiu-xiu.

c)

Xi-cô-cư

d)

Hô-cai-đô.

53.

Các trung tâm công nghiệp nào sau đây thuộc vùng kinh tế Hôn-su?

a)

Ô-xa-ca, Cô-bê, Xa-pô-rô.

b)

Ô-xa-ca, Cô-bê, Mu-rô-ran.

c)

Ô-xa-ca, Cô-bê, Ki-ô-tô.

d)

Ô-xa-ca, Cô-bê, Na-ga-xa-ki.