wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Môn Địa Lí Lớp 10

Total questions: 49

Worksheet time: 12hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Khí nào sau đây chiếm tỉ lệ lớn nhất trong khí quyển?

a)

Ô -xi

b)

Ni - tơ

c)

Các-bo-nic

d)

Argon

2.

Tầng chứa đến 80% lượng khối lượng không khí của khí quyển là

a)

đối lưu

b)

bình lưu

c)

tầng giữa

d)

tầng ngoài

3.

Nhiệt độ trung bình năm

a)

giảm từ xích đạo về hai cực

b)

tăng từ xích đạo về hai cực

c)

cực Bắc cao hơn cực Nam

d)

không thay đổi trên Trái Đất

4.

Nhiệt độ trung bình năm cao nhất và thấp nhất đều ở

a)

đại dương

b)

lục địa

c)

xích đạo

d)

chí tuyến

5.

Biên độ nhiệt độ năm lớn nhất ở

a)

xích đạo.

b)

chí tuyến.

c)

vòng cực.

d)

cực.

6.

Nhiệt lượng do Mặt Trời mang đến bề mặt Trái Đất luôn thay đổi theo

a)

góc chiếu của tia bức xạ mặt trời.

b)

thay đổi tính chất của bề mặt đệm.

c)

thời gian bề mặt đất nhận được.

d)

chiều dày của các tầng khí quyển.

7.

Phát biểu nào sau đây đúng về phân bố nhiệt độ trên bề mặt Trái Đất?

a)

Nhiệt độ ở bán cầu Tây cao hơn bán cầu Đông.

b)

Biên độ nhiệt ở đại dương nhỏ hơn ở lục địa.

c)

Nhiệt độ cao nhất và thấp nhất đều ở đại dương.

d)

Biên độ nhiệt lớn nhất và nhỏ nhất đều ở lục địa.

8.

Càng vào sâu trong trung tâm lục địa

a)

nhiệt độ mùa hạ càng giảm.

b)

nhiệt độ mùa đông càng cao.

c)

biên độ nhiệt độ càng lớn.

d)

góc tới mặt trời càng nhỏ.

9.

Càng lên cao, nhiệt độ càng giảm vì

a)

không khí càng loãng, bức xạ mặt đất càng mạnh.

b)

bức xạ mặt đất càng mạnh, mật độ khí càng đậm.

c)

mật độ khí càng đậm, bức xạ mặt đất càng yếu.

d)

bức xạ mặt đất càng yếu, không khí càng loãng.

10.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sự phân bố nhiệt độ không khí theo địa hình?

4 lines
11.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sự phân bố nhiệt độ không khí theo địa hình?

a)

Càng lên cao, nhiệt độ càng giảm.

b)

Nhiệt độ thay đổi theo hướng sườn núi.

c)

Nhiệt độ sườn dốc cao hơn sườn thoải.

d)

Càng lên cao, biên độ nhiệt độ càng lớn.

12.

Nhiệt độ không khí không thay đổi theo

a)

độ cao địa hình.

b)

độ dốc địa hình.

c)

hướng sườn núi.

d)

hướng dãy núi.

13.

Lên cao 100m, nhiệt độ giảm

a)

0,60C

b)

0,70C

c)

10C

d)

0,50C

14.

Không khí ở tầng đối lưu bị đốt nóng chủ yếu do nhiệt của

a)

bức xạ mặt trời.

b)

bức xạ mặt đất.

c)

lớp vỏ Trái Đất.

d)

lớp Man-ti trên.

15.

Nguồn cung cấp nhiệt chủ yếu cho mặt đất là năng lượng của

a)

bức xạ mặt trời.

b)

lớp vỏ lục địa.

c)

lớp Man-ti trên.

d)

thạch quyển.

16.

Nhận định nào sau đây đúng với sự thay đổi nhiệt độ theo độ cao địa hình?

a)

Càng lên cao, nhiệt đô càng tăng

b)

Sườn phơi nắng có nhiệt độ cao hơn

c)

Độ dốc không ảnh hưởng đến nhiệt độ

d)

Càng lên cao, không khí càng đậm đặc hơn

17.

Nhiệt độ không khí thay đổi theo bờ đông và bờ tây lục địa do ảnh hưởng của

a)

địa hình

b)

dòng biển

c)

mặt trời

d)

thực vật

18.

Khí áp là sức nén của

a)

không khí xuống mặt Trái Đất.

b)

luồng gió xuống mặt Trái Đất.

c)

không khí xuống mặt nước biển.

d)

luồng gió xuống mặt nước biển.

19.

Các vành đai khí áp nào sau đây là áp cao?

a)

Xích đạo, chí tuyến.

b)

Chí tuyến, ôn đới.

c)

Ôn đới, cực.

d)

Cực, chí tuyến.

20.

Các vành đai khí áp nào sau đây là áp thấp?

a)

Xích đạo, chí tuyến.

b)

Chí tuyến, ôn đới.

c)

Ôn đới, xích đạo.

d)

Cực, chí tuyến.

21.

Các vành đai khí áp nào sau đây là áp thấp?

a)

Xích đạo, chí tuyến.

b)

Chí tuyến, ôn đới.

c)

Ôn đới, xích đạo.

d)

Cực, chí tuyến.

22.

Vành đai áp nào sau đây chung cho cả hai bán cầu Bắc và Nam?

a)

Cực.

b)

Ôn đới.

c)

Chí tuyến.

d)

Xích đạo.

23.

Các vành đai áp nào sau đây được hình thành do nhiệt lực?

a)

Xích đạo, chí tuyến.

b)

Chí tuyến, cực.

c)

Cực, xích đạo.

d)

Ôn đới, chí tuyến.

24.

Các vành đai áp nào sau đây được hình thành do động lực?

a)

Xích đạo, chí tuyến.

b)

Chí tuyến, cực.

c)

Cực, xích đạo.

d)

Ôn đới, chí tuyến.

25.

Phát biểu nào sau đây không đúng với các vành đai khí áp trên Trái Đất?

a)

Các đai áp cao và áp thấp phân bố xen kẽ nhau.

b)

Các đai áp cao và áp thấp đối xứng qua xích đạo.

c)

Các đai khí áp được hình thành chỉ do nhiệt lực.

d)

Các đai khí áp bị chia cắt thành khu khí áp riêng.

26.

Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng đến sự thay đổi của khí áp?

a)

Độ cao.

b)

Nhiệt độ.

c)

Độ ẩm.

d)

Hướng gió.

27.

Khí áp tăng khi

a)

nhiệt độ giảm.

b)

nhiệt độ tăng.

c)

độ cao tăng.

d)

khô hạn giảm.

28.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sự thay đổi của khí áp?

a)

Nhiệt độ lên cao, khí áp giảm.

b)

Độ cao càng tăng, khí áp giảm.

c)

Có nhiều hơi nước, khí áp giảm.

d)

Độ hanh khô tăng, khí áp giảm.

29.

Phát biểu nào sau đây đúng với sự thay đổi của khí áp?

a)

Không khí càng loãng, khí áp giảm.

b)

Độ ẩm tuyệt đối lên cao, khí áp tăng.

c)

Tỉ trọng không khí giảm, khí áp tăng.

d)

Không khí càng khô, khí áp giảm.

30.

Nguyên nhân sinh ra gió là

a)

áp cao và áp thấp

b)

frông và dải hội tụ.

c)

lục địa và đại dương.

d)

hai sườn của dãy núi.

31.

Nguyên nhân sinh ra gió là

a)

áp cao và áp thấp

b)

frông và dải hội tụ.

c)

lục địa và đại dương.

d)

hai sườn của dãy núi.

32.

Loại gió nào sau đây không phải là gió thường xuyên?

a)

Gió Tây ôn đới.

b)

Gió Mậu dịch.

c)

Gió Đông cực.

d)

Gió mùa.

33.

Gió Tây ôn đới thổi từ áp cao

a)

chí tuyến về áp thấp ôn đới.

b)

cực về áp thấp ôn đới.

c)

chí tuyến về áp thấp xích đạo.

d)

cực về áp thấp xích đạo.

34.

Gió Đông cực thổi từ áp cao

a)

chí tuyến về áp thấp ôn đới.

b)

cực về áp thấp ôn đới.

c)

chí tuyến về áp thấp xích đạo.

d)

cực về áp thấp xích đạo.

35.

Gió Mậu dịch thổi từ áp cao

a)

chí tuyến về áp thấp ôn đới.

b)

cực về áp thấp ôn đới.

c)

chí tuyến về áp thấp xích đạo.

d)

cực về áp thấp xích đạo.

36.

Phát biểu nào sau đây không đúng với gió mùa?

a)

Mùa đông thổi từ lục địa ra đại dương.

b)

Mùa hạ thổi từ đại dương vào đất liền.

c)

Do chênh lệch áp giữa các đới gây ra.

d)

Thường xảy ra ở phía đông đới nóng.

37.

Loại gió nào sau đây có tính chất khô?

a)

Gió Tây ôn đới.

b)

Gió Mậu dịch.

c)

Gió mùa.

d)

Gió đất, biển.

38.

Tính chất của gió Mậu dịch là

a)

nóng ẩm.

b)

khô.

c)

lạnh khô.

d)

ẩm.

39.

Tính chất của gió Tây ôn đới là

a)

nóng ẩm.

b)

lạnh khô.

c)

khô.

d)

ẩm.

40.

Ở Bắc bán cầu, gió Mậu dịch thổi quanh năm theo hướng

a)

đông bắc

b)

đông nam.

c)

tây bắc.

d)

tây nam.

41.

Ở Bắc bán cầu, gió Tây ôn đới thổi quanh năm theo hướng

a)

đông bắc.

b)

đông nam.

c)

tây bắc.

d)

tây nam.

42.

Đặc điểm của gió mùa là

a)

hướng gió thay đổi theo mùa.

b)

tính chất không đổi theo mùa.

c)

nhiệt độ các mùa giống nhau.

d)

độ ẩm các mùa tương tự nhau.

43.

Nguyên nhân hình thành gió m

4 lines
44.

Đặc điểm của gió mùa là

a)

hướng gió thay đổi theo mùa.

b)

tính chất không đổi theo mùa.

c)

nhiệt độ các mùa giống nhau.

d)

độ ẩm các mùa tương tự nhau.

45.

Nguyên nhân hình thành gió mùa chủ yếu là do

a)

sự nóng lên hoặc lạnh đi không đều giữa lục địa và đại dương theo mùa.

b)

sự phân bố các vành đai áp xen kẽ và đối xứng nhau qua áp thấp xích đạo.

c)

các lục địa và các đại dương có biên độ nhiệt độ năm khác nhau theo mùa.

d)

hoạt động của gió kết hợp với độ cao, độ dốc và hướng sườn núi theo mùa.

46.

Câu trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

4 lines
47.

Cho bản đồ sau

a)

Biên độ nhiệt của Đô-net là 17,40 độ C

b)

Nhiệt độ trung bình tháng 1 tăng khi đi sâu vào lục địa

c)

Bret có nhiệt độ trung bình tháng 7 thấp nhất

d)

Nhiệt độ cao nhất và thấp nhất đều ở đại dương

48.

Cho bảng số liệu sau

a)

Nhiệt độ trung bình năm giảm liên tục xích đạo về vĩ tuyến 800

b)

Biên độ nhiệt năm tăng dần từ xích đạo về vĩ tuyến 800

c)

Nhiệt độ trung bình năm giảm xích đạo về vĩ tuyến 800 do góc chiếu của tia sáng Mặt Trời giảm

d)

Biên độ nhiệt năm tăng Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời

49.

Câu 3.

a)

Các đai khí áp phân bố xen kẽ và đối xứng nhau qua đai áp thấp xích đạo

b)

Vùng ôn đới là áp cao

c)

Gió Mậu dịch được hình thành do chênh lệch khí áp giữa áp cao cận nhiệt và áp thấp ôn đới

d)

Gió Tây ôn đới ở bán cầu Nam thổi theo hướng Tây Nam