wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

THI THỬ ĐỊA LÍ 11

Total questions: 43

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm nào sau đây đúng khi nói về EU?

a)

A. Là liên kết khu vực có nhiều quốc gia nhất trên thế giới.

b)

B. Là liên kết khu vực chi phối toàn bộ nền kinh tế thế giới.

c)

C. Là lãnh thổ có sự phát triển đồng đều giữa các vùng.

d)

D. Là tổ chức thương mại không phụ thuộc vào bên ngoài.

2.

6 nước nào sau đây có vai trò sáng lập EU?

a)

A. Ai len, Pháp, Bỉ, Đức, Thuỵ Sĩ, I-ta-li-a.

b)

B. Đức, Pháp, Bỉ, Hà Lan, Lúc-xăm-bua, I-ta-li-a.

c)

C. Bồ Đào Nha, Ba Lan, Anh, I-ta-li-a, Pháp, Đức.

d)

D. Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha, Anh, Pháp, Đức, Bỉ.

3.

Đâu không phải một cơ quan đầu não của EU?

a)

A. Ủy ban Tư pháp châu Âu.

b)

B. Nghị viện châu Âu.

c)

C. Hội đồng Bộ trưởng EU.

d)

D. Toà Kiểm toán châu Âu.

4.

Bốn mặt tự do lưu thông trong EU không bao gồm:

a)

A. Tự do di chuyển.

b)

B. Tự do quân sự.

c)

C. Tự do lưu thông hàng hoá.

d)

D. Tự do lưu thông tiền vốn.

5.

Bạn hàng lớn của EU là:

a)

A. Lào.

b)

B. Việt Nam.

c)

C. Hoa Kỳ.

d)

D. Thái Lan.

6.

Ba trụ cột của EU theo Hiệp ước Maastricht bao gồm:

a)

A. Cộng đồng châu Âu, Uỷ ban an ninh quốc tế, Chính sách văn hoá – xã hội.

b)

B. Hợp tác trong chính sách đối ngoại, Phối hợp hành động để gìn giữ hoà bình; Chính sách an ninh EU.

c)

C. Cộng đồng châu Âu, Chính sách đối ngoại và an ninh, Hợp tác về tư pháp và nội vụ

d)

D. Liên minh thuế quan, Thị trường nội địa, Liên minh kinh tế và tiền tệ.

7.

 Kinh tế của Liên minh châu Âu phụ thuộc nhiều vào

a)

A. các nước phát triển.

b)

B. các nước đang phát triển.

c)

C. hoạt động xuất - nhập khẩu.

d)

D. ngành kinh tế mũi nhọn.

8.

Tính đến năm 2021 EU có bao nhiêu quốc gia thành viên?

a)

A. 20.

b)

  B. 21. 

c)

C. 22.

d)

D. 27.

9.

Đồng tiền chung của EU là

a)

A. Ơ-rô.

b)

B. Đô - la.

c)

C. Yên.

d)

D. Bảng.

10.

Đồng tiền chung của EU được chính thức đưa vào sử dụng năm nào?

a)

A. 1970.

b)

B. 1980.

c)

C. 1990.

d)

D. 1999.

11.

Cơ quan đầu não quyết định các vấn đề quan trọng của EU là

a)

A. Hội đồng châu Âu. 

b)

B. Nghị viện châu Âu.

c)

C. Tòa án châu Âu.

d)

D. Cơ quan kiểm toán.

12.

Tự do lựa chọn nơi làm việc thuộc loại tự do lưu thông nào sau đây của EU?

a)

A. Di chuyển.

b)

B. Dịch vụ.

c)

C. Hàng hóa. 

d)

D. Tiền vốn.

13.

Tự do buôn bán trong thị trường chung thuộc loại tự do lưu thông nào sau đây của EU?

a)

A. Di chuyển.

b)

B. Dịch vụ. 

c)

C. Hàng hóa.

d)

D. Tiền vốn.

14.

Tự do lưu thông vận tải, thông tin liên lạc, ngân hàng, kiểm toán, du lịch thuộc loại tự do lưu thông nào sau đây của EU?

a)

A. Di chuyển.

b)

B. Dịch vụ.

c)

C. Hàng hóa.

d)

D. Tiền vốn.

15.

Các hạn chế đối với thanh toán, giao dịch được bãi bỏ, các nhà đầu tư được tự do lựa chọn nơi mở tài khoản ngân hàng thuộc loại tự do lưu thông nào sau đây của EU?

a)

A. Di chuyển.

b)

B. Dịch vụ.

c)

  C. Hàng hóa.

d)

D. Tiền vốn.

16.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu để các nước thành lập Liên minh châu Âu (EU)?

a)

A. Trình độ kinh tế ngang bằng nhau.

b)

B. Giống nhau về thành phần dân tộc.

c)

C. Chung mục tiêu, lợi ích phát triển.

d)

D. Quy mô dân số tương đương nhau.

17.

Phát biểu nào sau đây đúng với EU hiện nay?

a)

A. Tốc độ tăng trưởng cao kinh tế cao.

b)

B. Tổ chức thương mại hàng đầu thế giới.

c)

C. Số lượng thành viên luôn ổn định.

d)

D. Các quốc gia thành viên đều nhập siêu.

18.

Khu vực Đông Nam Á không tiếp giáp với

a)

A. Ấn Độ Dương.

b)

B. Thái Bình Dương.

c)

C. lục địa Á - Âu.

d)

D. lục địa Phi.

19.

Quốc gia nào sau đây thuộc Đông Nam Á biển đảo?

a)

A. Thái Lan.

b)

B. Việt Nam.

c)

C. Mi-an-ma.

d)

D. Ma-lai-xi-a.

20.

Đông Nam Á lục địa có kiểu khí hậu nào sau đây?

a)

A. Nhiệt đới gió mùa.

b)

B. Nhiệt đới lục địa.

c)

C. Cận nhiệt đới.

d)

D. Xích đạo.

21.

Dân cư Đông Nam Á có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Số dân đông.

b)

B. Dân số già.

c)

C. Phân bố đồng đều.

d)

D. Chủ yếu ở đô thị.

22.

Cây nào sau đây là cây lương thực truyền thống của khu vực Đông Nam Á?

a)

A. Lúa nước.

b)

B. Lúa mì.

c)

C. Khoai lang.

d)

D. Lúa mạch.

23.

Quốc gia nào sau đây ở Đông Nam Á có nhiều đảo nhất?

a)

A. In-đô-nê-xi-a.

b)

B. Xin-ga-po.

c)

C. Bru-nây.

d)

D. Cam-pu-chia.

24.

Tự nhiên Đông Nam Á có thuận lợi chủ yếu nào sau đây để phát triển cây công nghiệp nhiệt đới?

a)

A. Khí hậu có tính chất nóng ẩm.

b)

B. Địa hình phân hóa rất đa dạng.

c)

C. Diện tích đất phù sa rộng lớn.

d)

D. Mạng lưới sông ngòi dày đặc.

25.

Các nước ASEAN gặp phải thách thức nào sau đây?

a)

A. Trình độ phát triển chênh lệch.

b)

B. Thu nhập của người dân giảm.

c)

C. Cơ sở hạ tầng chưa được đầu tư.

d)

D. Số lượng lao động giảm nhanh.

26.

Khu vực Đông Nam Á có nhiều điều kiện tự nhiên nào thuận lợi để phát triển ngành nông nghiệp?

a)

A. Sự đa dạng về thành phần dân cư.

b)

B. Đất đai màu mỡ, diện tích mặt nước lớn.

c)

C. Nguồn lao động dồi dào.

d)

D. Kinh nghiệm canh tác của người dân.

27.

Khu vực Đông Nam Á bao gồm có

a)

A. 12 quốc gia.

b)

B. 11 quốc gia.

c)

C. 10 quốc gia.

d)

D. 13 quốc gia.

28.

Đông Nam Á có vị trí địa - chính trị rất quan trọng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

A. Tập trung rất nhiều loại khoáng sản và khí hậu thuận lợi.

b)

B. Là nơi đông dân nhất thế giới, nhiều thành phần dân tộc.

c)

C. Nơi tiếp giáp giữa hai đại dương, vị trí cầu nối hai lục địa.

d)

D. Nền kinh tế phát triển mạnh và giàu có nguồn tài nguyên.

29.

Khó khăn về tự nhiên của khu vực Đông Nam Á trong phát triển kinh tế là

a)

A. có địa hình núi hiểm trở.

b)

B. không có đồng bằng lớn.

c)

C. lượng mưa trong năm nhỏ.

d)

D. xuất hiện nhiều thiên tai.

30.

Khu vực Tây Nam Á tập trung chủ yếu loại khoáng sản nào sau đây?

a)

A. Vàng, crom.

b)

B. Dầu mỏ và khí đốt.

c)

C. Đồng.

d)

D. Than và sắt.

31.

Hiện nay, các nước dầu mỏ Tây Nam Á đã tham gia tổ chức Những nước sản xuất dầu mỏ thế giới nhằm đấu tranh với các nước tư bản phát triển trong việc mua bán, định đoạt giá cả dầu mỏ. Tổ chức này có tên gọi tắt là

a)
  • A. ASEAN.

b)
  • B.UNDP.

c)
  • C. OPEC.

d)
  • D.UNICEF.

32.

Khí hậu chủ yếu của Tây Nam Á là

a)
  • A. Khí hậu gió mùa

b)
  • B. Khí hậu hải dương

c)
  • C. Khí hậu lục địa

d)
  • D. Khí hậu xích đạo

33.

Phần lớn dân cư Tây Nam Á theo đạo:

a)
  • A. Hồi giáo

b)
  • B. Ki-tô giáo

c)
  • C. Phật giáo

d)

D. Ấn Độ Giáo

34.

Đặc điểm chính trị của khu vực Tây Nam Á:

a)
  • A. Tình hình chính trị rất ổn định

b)
  • B. Các nước có nền chính trị hòa bình, và hợp tác với nhau về nhiều mặt

c)
  • C. Tình hình chính trị bất ổn, nhiều cuộc tranh chấp xảy ra.

d)
  • D. Các nước vẫn là thuộc địa.

35.

Các mỏ dầu của khu vực Tây Nam Á phân bố chủ yếu ở đâu?

a)

A. Phía bắc khu vực.

b)

B. Ven biển phía nam.

c)

C. Ven vịnh Pec – xích.

d)

D. Ven biển Địa Trung Hải.

36.

Tây Nam Á nằm trong các đới khí hậu nào sau đây?

a)

A. Cận nhiệt và ôn đới.

b)

B. Nhiệt đới và ôn đới.

c)

C. Nhiệt đới và cận nhiệt.

d)

D. Ôn đới và hàn đới.

37.

Đặc điểm khí hậu nổi bật ở Tây Nam Á là

a)

A. nóng ẩm.

b)

B. lạnh ẩm.

c)

C. khô hạn.

d)

D. ẩm ướt.

38.

Nguyên nhân sâu xa gây nên tình trạng mất ổn định của khu vực Tây Nam Á là

a)

A. dầu mỏ và vị trí địa chính trị quan trọng.

b)

B. tôn giáo và các thế lực thù địch chống phá.

c)

C. xung đột dai dẳng giữa người Ả- rập và người Do Thái.

d)

D. tranh giành đất đai và nguồn nước.

39.

Dân cư Tây Nam Á phân bố chủ yếu ở các vùng ven biển, thung lũng có mưa, gần các nguồn nước vì

a)

A. khí hậu Tây Nam Á khô hạn, đặc biệt vùng nội địa.

b)

B. vùng ven biển và thung lũng mưa có nguồn tài nguyên giàu có.

c)

C. người dân có truyền thống đánh bắt, nuôi trồng thủy sản.

d)

D. nguồn nước dồi dào thuận lợi cho thâm canh lúa nước.

40.

Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm phát triển kinh tế của các quốc gia Đông Nam Á

a)
  • A. Phát triển nhanh và duy trì tốc độ tăng trưởng cao.

b)
  • B. Nền kinh tế phát triển khá nhanh, song chưa vững chắc.

c)
  • C. Có nền kinh tế phát triển hiện đại.

d)
  • D. Các quốc gia Đông Nam Á có nền kinh tế nghèo nàn lạc hậu và kém phát triển.

41.

Cơ cấu kinh tế của các quốc gia trong khu vực Đông Nam Á có sự chuyển dịch như thế nào:

a)
  • A. Giảm tỉ trọng khu vực nông nghiệp, tăng tỉ trong khu vực công nghiệp và dịch vụ.

b)
  • B. Giảm tỉ trọng khu vực nông nghiệp và công nghiệp tăng tỉ trọng dịch vụ..

c)
  • C. Tăng tỉ trọng khu vực nông nghiệp và công nghiệp giảm tỉ trọng dịch vụ.

d)
  • D. Giảm tỉ trọng khu vực nông nghiệp và công nghiệp tăng tỉ trọng dịch vụ.

42.

Các ngành sản xuất của các nước khu vực Đông Nam Á tập trung chủ yếu tại:

a)
  • A. Đông Nam Á hải đảo

b)
  • B. Đông Nam Á đất liền.

c)
  • C. Vùng đồi núi

d)
  • D. Vùng đồng bằng và ven biển

43.

Trong những năm gần đây, ngành công nghiệp tăng nhanh và ngày càng trở thành thế mạnh của nhiều nước Đông Nam Á là

a)

A. Công nghiệp dệt may, da dày.

b)

B. Công nghiệp khai thác than và khoáng sản kim loại.

c)

C. Công nghiệp lắp ráp ô tô, xe máy, thiết bị điện tử.

d)

D. Các ngành tiểu thủ công nghiệp phục vụ xuất khẩu.