wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa 11 trắc nghiệm giữa kỳ I

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Hiện nay, nhân tố có vai trò quan trọng nhất trong nền kinh tế tri thức là

a)

tài nguyên và lao động.

b)

giáo dục và văn hóa.

c)

khoa học và công nghệ.

d)

vốn đầu tư và thị trường.

2.

Tiêu chí phân chia thành nước phát triển và nước đang phát triển không gồm có

a)

GNI/người.

b)

cơ cấu kinh tế.

c)

chỉ số HDI

d)

tuổi thọ trung bình.

3.

Các nước phát triển có trình độ phát triển kinh tế - xã hội cao hơn hẳn các nước đang phát

triển, được thể hiện chủ yếu ở việc

a)

chiếm phần lớn giá trị xuất khẩu của thế giới.

b)

tỉ trọng của khu vực kinh tế dịch vụ chưa cao.

c)

công nghiệp - xây dựng tăng trưởng nhanh.

d)

tốc độ tăng tổng thu nhập trong nước cao.

4.

Các quốc gia đang phát triển thường có

a)

chỉ số phát triển con người thấp

b)

nên công nghiệp phát triển rất sớm.

c)

thu nhập bình quân đầu người cao.

d)

tỉ suất tử vong người già rất thấp.

5.

Tính đến năm 2020, trên toàn thế giới có khỏng 80 nghìn công ty đa quốc gia với khoảng

500 nghìn chi nhánh trên toàn cầu. Điều trên đang chứng minh cho vấn đề gì?

a)

Có hơn 80 nghìn công ty đa quốc gia khác nhau trên thế giới

b)

Thị trường tài chính quốc tế ngày càng mở rộng.

c)

Là một trong những biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế.

d)

Là một trong những biểu hiện của khu vực hóa kinh tế.

6.

Để có được sức cạnh tranh mạnh về kinh tế, các nước đang phát triển đã tiến hành điều nào

sau đây?

a)

Phát triển các ngành kinh tế mũi nhọn.

b)

Sản xuất sản phẩm chưa chế biến, giá rẻ.

c)

Dỡ bỏ các hàng rào thuế quan nhập khẩu.

d)

Chuyển giao khoa học công nghệ kĩ thuật.

7.

Quá trình nào sau đây giúp cho hệ thống các nền tài chính quốc gia hội nhập và tác động lẫn

nhau ngày càng mạnh mẽ?

a)

Gia nhập Qũy tiền tệ Quốc tế (IMF).

b)

Tham gia vào các tổ chức liên kết khu vực.

c)

Tự do di chuyển các luồng vốn quốc tế.

d)

Gia tăng các công ty đa quốc gia.

8.

Hệ quả tích cực của khu vực hoá kinh tế không phải là

a)

thúc đẩy sự phát triển kinh tế của mỗi quốc gia.

b)

tăng cường tự do hoá thương mại các nước trong khu vực.

c)

góp phần bảo vệ lợi ích kinh tế các nước thành viên.

d)

gia tăng sức ép tính tự chủ về quyền lực của mỗi nước.

9.

Để việc tham gia vào các tổ chức liên kết kinh tế khu vực đạt hiệu quả cao nhất, các quốc gia

cần chú ý những vấn đề gì?

a)

Phát huy năng lực quốc gia.

b)

Tăng vị thế, vai trò quốc gia

c)

Tính tự chủ trong kinh tế của quốc gia.

d)

Thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

10.

Nhận định nào sau đây không phải ý nghĩa của Tổ chức Thương mại thế giới?

a)

Hàng hóa có điều kiện lưu thông rộng rãi.

b)

Thúc đẩy tự do hóa thương mại các nước.

c)

Thúc đẩy sự tăng trưởng kinh tế thế giới.

d)

Giúp nền kinh tế phát triển năng động

11.

Tính đến năm 2020, Liên hợp quốc có bao nhiêu thành viên?

a)

195

b)

193

c)

190

d)

200

12.

Hỗ trợ kĩ thuật và đào tạo cho các nước đang phát triển là nhiệm vụ của

a)

Liên Hợp Quốc.

b)

Quỹ tiền tệ Quốc tế

c)

Diễn đàn kinh tế Châu Á – Thái Bình Dương.

d)

Tổ chức thương mại Thế giới.

13.

Tổ chức kinh tế khu vực được thành lập tháng 11/1989 với 21 thành viên (2020) là

a)

Liên Hợp Quốc.

b)

Quỹ tiền tệ Quốc tế

c)

Diễn đàn kinh tế Châu Á – Thái Bình Dương.

d)

Tổ chức thương mại Thế giới.

14.

Đảm bảo ổn định hệ thống tiền tệ quốc tế là mục tiêu hoạt động của tổ chức nào sau đây?

a)

Liên Hợp Quốc.

b)

Quỹ tiền tệ Quốc tế

c)

Diễn đàn kinh tế Châu Á – Thái Bình Dương.

d)

Tổ chức thương mại Thế giới.

15.

Lĩnh vực nào sau đây thuộc an ninh truyền thống?

a)

Chiến tranh cục bộ.

b)

An ninh lương thực.

c)

An ninh kinh tế.

d)

Biến đổi khí hậu.

16.

Khủng hoảng an ninh lương thực trên thế giới do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Xung đột vũ trang, thiên tai và biến đổi khí hậu.

b)

Dịch bệnh diện rộng, bùng nổ dân số và hạn hán.

c)

Ô nhiễm môi trường, các loại dịch bệnh và lũ lụt.

d)

Bùng nổ dân số, xung đột sắc tộc và cháy rừng.

17.

Các cuộc xung đột ở thế kỉ XX liên quan đến vấn đề nào sau đây?

a)

An ninh năng lượng.

b)

Thiếu nguồn nước.

c)

Tranh giành đất đai.

d)

Xung đột tộc người.

18.

Nhân tố có tác động trực tiếp đến sự phát triển kinh tế - xã hội ở hầu hết các quốc gia trên

thế giới là

a)

nguồn nước

b)

nguồn vốn

c)

năng lượng

d)

thị trường

19.

Sự đảm bảo được bảo vệ trước các dịch bệnh, thiên tai liên quan đến nước, bảo tồn hệ sinh

thái trong môi trường hòa bình và ổn định chính trị. Nhận định trên đang nhắc tới vấn đề

a)

An ninh năng lượng.

b)

An ninh lương thực.

c)

An ninh nguồn nước.

d)

An ninh mạng.

20.

Vấn đề nào sau đây là vấn đề mới của an ninh toàn cầu và là một trong các thách thức lớn

về kinh tế và an ninh quốc gia

a)

Chiến tranh cục bộ.

b)

Biến đổi khí hậu

c)

An ninh nguồn nước.

d)

An ninh mạng.

21.

Vì sao cần thiết phải bảo vệ nền hòa bình thế giới?

a)

Có nhiều mối đe dọa hòa bình và an ninh quốc tế.

b)

Ảnh hưởng trực tiếp tới các ngành kinh tế.

c)

Làm suy giảm chất lượng cuộc sống của người dân.

d)

Ảnh hưởng tới đời sống, tính mạng của người dân.

22.

Lợi ích của bảo vệ hòa bình mang lại cho nhân loại trên thế giới là

a)

Tăng trưởng kinh tế, cuộc sống hạnh phúc.

b)

Loại bỏ vũ khí hủy diệt hàng loạt.

c)

Tăng cường vai trò của các tổ chức quốc tế.

d)

Đẩy mạnh toàn cầu hóa kinh tế.

23.

Nghiên cứu sử dụng các vi mạch, chíp điện tử có tốc độ cao, kĩ thuật số hóa thuộc lĩnh vực

công nghệ nào dưới đây?

a)

Sinh học

b)

Vật liệu

c)

Năng lượng

d)

Thông tin

24.

Vùng núi An-đét có tiềm năng lớn về

a)

khoáng sản, thủy điện và du lịch.

b)

thủy sản, khoáng sản và lâm sản

c)

nông sản, lâm sản và công nghiệp.

d)

thủy điện, vận tải và công nghiệp.

25.

Khu vực nào sau đây ở Mỹ Latinh thường xảy ra động đất?

a)

Vùng núi An-đét và đồng bằng La-nốt.

b)

Vùng núi An-đét và quần đảo Ăng-ti

c)

Vùng biển Ca-ri-bê và quần đảo Ăng-ti.

d)

Đồng bằng Pam-pa và quần đảo Ăng-ti.

26.

Ở khu vực Mỹ Latinh, điều kiện tự nhiên tạo thuận lợi để phát triển đồng cỏ chăn nuôi và

trồng cây công nghiệp là

a)

đất đai đa dạng và màu mỡ.

b)

khí hậu phân hóa khá đa dạng.

c)

nhiều cao nguyên rộng lớn.

d)

mạng lưới sông ngòi dày đặc.

27.

Lãnh thổ Mỹ La tinh rộng lớn và trải dài trên nhiều vĩ độ đã khiến cho khu vực này

a)

có hệ thống sông ngòi dày đặc.

b)

có nhiều đới và kiểu khí hậu khác nhau.

c)

có nhiều cao nguyên rộng lớn.

d)

có nhiều hồ nước ngọt lớn.

28.

Ở Mỹ Latinh, loại khoáng sản nào sau đây có trữ lượng lớn nhất?

a)

Đồng

b)

Sắt

c)

Dầu mỏ

d)

Kẽm

29.

Nguyên nhân chính khiến cho Mỹ La tinh là khu vực có một nền văn hóa đặc sắc, đa dạng

a)

Văn hóa bản địa đặc sắc

b)

Thành phần dân cư đa dạng.

c)

Sự du nhập văn hóa người gốc Âu.

d)

Sự kết hợp của các nền văn hoá trên thế giới.

30.

Nguyên nhân khiến cho các quốc gia khu vực Mỹ La tinh rơi vào khủng hoảng toàn diện về

kinh tế - xã hội là gì?

a)

Tỉ lệ đô thị tự phát cao.

b)

Chất lượng cuộc sống chưa đảm bảo.

c)

Phụ thuộc tư bản nước ngoài, nợ nước ngoài.

d)

Tình hình chính trị bất ổn, dịch bệnh.

31.

Các quốc gia đầu tiên nào sau đây là thành viên của Liên minh châu Âu (EU)?

a)

Pháp, Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Hà Lan, Lúc-xăm-bua.

b)

Anh, Đức, Thụy Điển, Bỉ, Hà Lan, Lúc-xăm-bua.

c)

Pháp, Ba Lan, I-ta-li-a, Bỉ, Hà Lan, Đan Mạch.

d)

Tây Ban Nha, Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Áo, Lúc- xăm-bua

32.

Trở ngại lớn nhất đối với việc phát triển của Liên minh châu Âu là sự khác biệt về

a)

chính trị, xã hội

b)

trình độ văn hóa

c)

ngôn ngữ, tôn giáo

d)

trình độ phát triển

33.

Vào năm 2016, nước nào sau đây tuyên bố rời khỏi Liên minh châu Âu?

a)

Pháp

b)

Đức

c)

Anh

d)

Bỉ

34.

Nhận định nào sau đây không đúng với sự phát triển vững mạnh của Liên minh châu Âu?

a)

Số lượng các thành viên gia nhập tăng lên.

b)

Không gian lãnh thổ không ngừng mở rộng.

c)

Các liên kết, hợp tác được mở rộng chặt chẽ.

d)

Chênh lệch trình độ phát triển kinh tế tăng.

35.

Cơ quan nào có thẩm quyền xem xét và sửa đổi hệ thống luật pháp của Liên minh châu Âu?

a)

Ngân hàng Trung ương châu Âu.

b)

Nghị viện Châu Âu

c)

Tòa kiểm toán châu Âu.

d)

Ủy ban Liên minh Châu Âu.

36.

EU có vị thế quan trọng trong nền kinh tế thế giới được thể hiện thông qua những hoạt

động nào sau đây?

a)

Kinh tế và văn hóa

b)

Dịch vụ du lịch và thương mại.

c)

Xuất khẩu và nhập khẩu.

d)

Kinh tế và thương mại.

37.

Các bạn hàng lớn của EU là

a)

Châu Á

b)

Châu Phi

c)

Nam Mỹ

d)

ASEAN

38.

Vấn đề nào sau đây làm tăng thêm tính chất nghiêm trọng bởi các phần tử khủng bố đang

thực hiện trên phạm vi toàn cầu hiện nay?

a)

Tần suất thực hiện ngày càng lớn.

b)

Phương thức thức hoạt động đa dạng.

c)

Lợi dụng thành tựu của khoa học - công nghệ.

d)

Gây hậu quả và thương vong ngày càng lớn.

39.

Nguyên nhân chủ yếu ô nhiễm nguồn nước ngọt hiện nay là

a)

chặt phá rừng bừa bãi.

b)

chất thải chưa được xử lý đổ ra sông, hồ.

c)

các sự cố đắm tàu, rửa tàu, tràn dầu

d)

dân số tăng nhanh.

40.

Trong những thập niên vừa qua, loài người đã tương đối thành công trong việc hợp tác giải

quyết vấn đề

a)

hạn chế sự gia tăng dân số.

b)

giảm được nạn ô nhiễm môi trường.

c)

khủng bố quốc tế và tội phạm ma túy.

d)

bảo vệ hoà bình, chống chiến tranh hạt nhân.