wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lý ( Nhật Bản )

Total questions: 36

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Nhật Bản nằm ở khu vực nào dưới đây ?

a)

Đông Á

b)

Nam Á

c)

Bắc Á

d)

Tây Á

2.

Đảo chiếm 61% tổng diện tích đất nước Nhật Bản là

a)

Hô-cai-đô ( Hakkaido )

b)

Hôn-su ( Honshu )

c)

Xi-cô-cư

d)

Kiu-xiu

3.

Đảo nằm ở phía bắc của Nhật Bản là

a)

Hôn-su

b)

Hô-cai-đô

c)

Xi-cô-cư

d)

Kiu-xiu

4.

Khó khắn lớn nhất về điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của Nhật Bản là

a)

Bờ biển dài, nhiều vũng vịnh

b)

Khí hậu phân hóa rõ rệt từ bắc xuống nam

c)

Nghèo khoáng sản

d)

Nhiều đảo lớn, nhỏ nhưng nằm cách xa nhau

5.

Ý nào sau đây không đúng với khí hậu của Nhật Bản ?

a)

Lượng mưa tương đối cao

b)

Thay đổi từ bắc xuống nam

c)

Có sự khác nhau theo mùa

d)

Chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc

6.

Mùa đông kéo dài, lạnh và có nhiều tuyết là đặc điểm khí hậu của

a)

Phía bắc Nhật Bản

b)

Phía nam Nhật Bản

c)

Khu vực trung tâm Nhật Bản

d)

Ven biển Nhật Bản

7.

Mùa đông đỡ lạnh, mùa hạ đỡ nóng, thường có mưa to và bão là đặc điểm khí hậu của

a)

Đảo Hô-cai-đô

b)

Đảo Kiu-xiu

c)

Đảo Hôn-su

d)

Các đảo nhỏ phía bắc Nhật Bản

8.

Các loại khoáng sản có trữ lượng đáng kể hơn cả của Nhật Bản là

a)

Dầu mỏ và khí đốt

b)

Sắt và mangan

c)

Than đá và đồng

d)

Bôxit và apatit

9.

Biển Nhật Bản có nguồn hải sản phong phú là do

a)

Có nhiều bão, sóng thần

b)

Có diện tích rộng nhất

c)

Nằm ở vùng vĩ độ cao nên có nhiệt độ cao

d)

Có các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau

10.

Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là

a)

Quy mô không lớn

b)

Tập trung chủ yếu ở miền núi

c)

Tốc độ gia tăng dân số cao

d)

Dân số già

11.

Từ năm 1950 đến năm 2014, dân số Nhật Bản có sự biến động theo hướng

a)

Tỉ lệ người dưới 15 tuổi giảm nhanh

b)

Số dân tăng lên nhanh chóng

c)

Tỉ lệ người từ 15 – 64 không thay đổi

d)

Tỉ lệ người 65 tuổi trở lên giảm chậm

12.

Đặc tính cần cù, có tinh thần trách nhiệm rất cao, coi trọng giáo dục, ý thức đổi mới của người lao động

a)

Là nhân tố quan trọng hàng đầu thúc đẩy nền kinh tế Nhật Bản phát triển

b)

Đã tạo nên sự cách biệt của người Nhật với người dân các nước khác

c)

Là trở ngại khi Nhật Bản hợp tác lao động với các nước khác

d)

Có ảnh hưởng ít nhiều đến sự phát triển kinh tế của Nhật Bản

13.

Một trong những đặc trưng nổi bật của người lao động Nhật Bản là

a)

Không có tinh thần đoàn kết

b)

Ý thức tự giác và tinh thần trách nhiệm rất cao

c)

Trình độ công nghệ thông tin đứng đầu thế giới

d)

Năng động nhưng không cần cù

14.

Ý nào sau đây không đúng về dân cư Nhật Bản ?

a)

Là nước đông dân

b)

Phần lớn dân cư tập trung ở các thành phố ven biển

c)

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên cao

d)

Dân số già

15.

Nguyên nhân chủ yếu nào làm hco nền kinh tế Nhật Bản có tốc độ tăng trưởng cao từ năm 1950 đến năm 1973 ?

a)

Chú trọng đầu tư hiện đại hóa nông nghiệp, hạn chế vốn đầu tư

b)

Tập trung cao độ và phát triển các ngành then chốt, có trọng điểm theo từng giai đoạn và duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng

c)

Tập trung phát triển các xí nghiệp lớn, giảm và bỏ hẳn những tổ chức sản xuấ nhỏ, thủ công

d)

Ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp nặng, phát triển nhanh các ngành cần đến khoáng sản

16.

Việc duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng có tác dụng quan trọng nhất đối với sự phát triển kinh tế Nhật Bản vì

a)

Giải quyết được nguồn nguyên liệu dư thừa của nông nghiệp

b)

Giải quyết được việc làm cho lao động ở nông thôn

c)

Các xí nghiệp nhỏ sẽ hỗ trợ các xí nghiệp lớn về nguyên liệu

d)

Phát huy được tất cả các tiềm lực kinh tế (cơ sở sản xuất, lao động, nguyên liệu,…), phù hợp với điều kiện đất nước trong giai đoạn hiện tại

17.

Việc duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng có tác dụng quan trọng nhất đối với sự phát triển kinh tế Nhật Bản vì

a)

Giải quyết được nguồn nguyên liệu dư thừa của nông nghiệp

b)

Giải quyết được việc làm cho lao động ở nông thôn

c)

Các xí nghiệp nhỏ sẽ hỗ trợ các xí nghiệp lớn về nguyên liệu

d)

Phát huy được tất cả các tiềm lực kinh tế (cơ sở sản xuất, lao động, nguyên liệu,…), phù hợp với điều kiện đất nước trong giai đoạn hiện tại

18.

Những năm 1973 – 1974 và 1979 – 1980, tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế Nhật Bản giảm xuống nhanh, nguyên nhân chủ yếu là do

a)

Có nhiều thiên tai

b)

Khủng hoảng dầu mỏ thế giới

c)

Khủng hoảng tài chính thế giới

d)

Cạn kiệt về tài nguyên khóng sản

19.

Chăn nuôi ở Nhật Bản phát triển theo hình thức nào dưới đây ?

a)

Tự nhiên

b)

Bán tự nhiên

c)

Chuồng trại

d)

Trang trại

20.

Các vật nuôi chính của Nhật Bản được nuôi theo hình thức chủ yếu nào ?

a)

Du mục

b)

Quảng canh

c)

Hộ gia đình

d)

Trang trại

21.

Cây trồng chính của Nhật Bản là

a)

Lúa mì

b)

Chè

c)

Lúa gạo

d)

Thuốc lá

22.

Nguyên nhân quan trọng nhất làm cho diện tích trồng lúa gạo của Nhật Bản giảm?

a)

Thiên tai khắc nghiệt: động đất, nủi lửa,…

b)

Biến đổi khí hậu, nhất là nước biển dâng.

c)

Chuyển sang trồng các loại cây khác

d)

Phát triển nông nghiệp quảng canh

23.

Nền nông nghiệp của Nhật Bản có đặc trưng nổi bật là

a)

Tự cung, tự cấp nhưng năng suất cao

b)

Thâm canh, chú trọng năng suất và sản lượng

c)

Quy mô lớn với hướng chuyên môn hóa

d)

Sản xuất chủ yếu phục vụ xuất khẩu

24.

Đặc điểm nổi bật của vùng kinh tế Kiu-xiu là

a)

Phát triển mạnh khai thác than và luyện thép

b)

Phát triển mạnh khai thác quặng đồng và luyện kim màu

c)

Kinh tế phát triển nhất trong các vùng

d)

Có thành phố lớn là Ô-xa-ca và Cô-bê

25.

Nông nghiệp đóng vai trò chính trong hoạt động kinh tế là đặc điểm của vùng

a)

Hôn-su

b)

Kiu-xiu

c)

Xi-cô-cư

d)

Hô-cai-đô

26.

Các trung tâm công nghiệp Tô-ki-ô, I-ô-cô-ha-ma, Cô-bê nằm trên đảo nào ?

a)

Kiu-xiu

b)

Xi-cô-cư

c)

Hôn-su

d)

Hô-cai-đô

27.

Từ năm 1991 đến năm 2005 nguồn vốn ODA của Nhật Bản chiếm bao nhiêu phần trăm nguồn vốn ODA đầu tư vào Việt Nam ?

a)

30%

b)

40%

c)

50%

d)

60%

28.

Nhận xét nào sau đây không phải là nguyên nhân làm nên giai đoạn “Thần kì Nhật Bản” của nền kinh tế ?

a)

Chú trọng đầu tư hiện đại hóa công nghiệp, tăng vốn, gắn liền với áp dụng kĩ thuật mới

b)

Tập trung cao độ vào phát triển các ngành then chốt, có trọng điểm theo từng giai đoạn

c)

Duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng, vừa phát triển các xí nghiệp lớn, vừa duy trì những cơ sở sản xuất nhỏ, thủ công

d)

Không chịu bất kì ảnh hưởng nào của thiên tai: động đất, sóng thần, bão, lũ,….

29.

Đảo nào ở Nhật Bản có số lượng trung tâm công nghiệp ít nhất ?

a)

Hônsu

b)

Hô-cai-đô

c)

Kiu-xiu

d)

Xi-cô-cư

30.

Nhật Bản đã rút ngắn được khoảng cách và vươn lên dẫn đầu thế giới trong nhiều ngành kinh tế chủ yếu là do

a)

Người lao động Nhật Bản đông đảo, cần cù, chịu khó

b)

Không nhập công nghệ mới từ bên ngoài

c)

Phát huy được tính tự lập, tự cường

d)

Tích cực nhập khẩu công nghệ, kĩ thuật của nước ngoài, tận dụng những thành tựu khoa học – kĩ thuật và vốn đầu tư của các nước

31.

Sản phẩm nhập khẩu chủ yếu của Nhật Bản là

a)

Lúa mì, dầu mỏ, quặng

b)

Sản phẩm nông nghiệp, năng lượng, nguyên liệu công nghiệp

c)

Lúa mì, lúa gạo, hải sản

d)

Sản phẩm nông nghiệp, vật tư nông nghiệp, sản phẩm công nghiệp

32.

Sản phẩm xuất khẩu chủ yếu của Nhật Bản là

a)

Sản phẩm nông nghiệp

b)

Năng lượng và nguyên liệu

c)

Sản phẩm thô chưa qua chế biến

d)

Sản phẩm công nghiệp chế biến

33.

Phần lớn giá trị xuất khẩu của Nhật Bản luôn lớn hơn giá trị nhập khẩu là do

a)

Nhật Bản chủ yếu nhập nguyên liệu giá rẻ, xuất khẩu sản phẩm đã qua chế biến có giá thành cao

b)

Nhật Bản không phải nhập khẩu các mặt hàng phục vụ cho sản xuất và đời sống

c)

Số lượng các mặt hàng xuất khẩu vượt trội so với số lượng các mặt hàng nhập khẩu

d)

Sản phẩm xuất khẩu của Nhật Bản có giá trị rất cao, thị trwongf xuất khẩu ổn định

34.

Bạn hàng chủ yếu của Nhật Bản với các nước phát triển là

a)

Hoa Kì và EU

b)

Hoa Kì và Anh

c)

Hoa Kì và Đức

d)

Hoa Kì và Pháp

35.

Bạn hàng chủ yếu của Nhật Bản với các nước đang phát triển là

a)

Các nước ASEAN

b)

Các nước châu Phi

c)

Các nước Mĩ Latinh

d)

Các nước và lãnh thổ công nghiệp mới ở châu Á

36.

Trong hoạt động kinh tế đối ngoại, Nhật Bản là nước đứng đầu thế giới về

a)

Tổng giá trị xuất, nhập khẩu và giá trị xuất siêu

b)

Đầu tư trực tiếp ra nước ngoài (FDI) và viện trợ phát triển chính thức (ODA)

c)

Đầu tư gián tiếp ra nước ngoài (FII) và viện trợ phát triển chính thức (ODA)

d)

Đầu tư trực tiếp ra nước ngoài (FDI) và đầu tư gián tiếp ra nước ngoài (FII)