NEW
Font size
WorksheetsĐịa lí ngành dịch vụ
Total questions: 40
Worksheet time: 42mins
Câu 1: Các tuyến đường sắt của nước ta tập trung nhiều nhất ở vùng nào sau đây?
A. Bắc Trung Bộ.
B. Đông Nam Bộ.
C. Duyên hải Nam Trung Bộ.
D. Đồng bằng sông Hồng.
Câu 2: Khó khăn chủ yếu về tự nhiên trong hoạt động của giao thông vận tải biển ở nước ta là
A. có nhiều vũng, vịnh nước sâu, kín gió.
B. bờ biển dài, có nhiều đảo và quần đảo.
C. dọc bờ biển có nhiều cửa sông lớn.
D. có nhiều bão và áp thấp nhiệt đới.
Câu 3: Vai trò nào sau đây không đúng với quốc lộ 1A?
A. Là tuyến đường xương sống quan trọng nhất nước ta.
B. Thúc đẩy giao lưu kinh tế theo chiều Bắc - Nam.
C. Thúc đầy kinh tế phía tây các tỉnh miền Trung và Tây Nguyên.
D. Nối các trung tâm kinh tế lớn nhất cả nước.
Câu 4: Kim ngạch nhập khẩu của nước ta tăng lên khá nhanh trong những năm gần đây không phản ánh chủ yếu điều gì sau đây?
A. Chất lượng nguồn lao động cao.
B. Sản xuất phục hồi và phát triển,
C. Đáp ứng yêu cầu xuất khẩu.
D. Nhu cầu tiêu đùng ngày càng lớn.
Câu 5: Điểu kiện nào sau đấy là quan trọng nhất để phát triển du lịch biển ở nước ta?
A. Vùng biển rộng, giàu tài nguyên.
B. Cơ sở hạ tầng kĩ thuật được đầu tư.
C. Nhiều bãi tắm rộng, phong cảnh đẹp.
D. Vị trí gần đường hàng hải quốc tế.
Câu 6: Ngành giao thông vận tải nào sau đây có khối lượng luân chuyển hàng hóa lớn nhất ở nước ta hiện nay?
A. Đường sắt.
B. Đường biển
C. Đường sông
D. Đường hàng không
Câu 7: Đặc điểm nào sau đây không đúng với tình hình xuất khẩu của nước ta từ sau Đổi mới đến nay?
A. Kim ngạch xuất khẩu nhìn chung tăng qua các năm.
B. Hoa Kì, Trung Quốc, Nhật Bản là các thị trường lớn.
C. Kim ngạch xuất khẩu luôn luôn cao hơn nhập khẩu.
D. Thị trường được mờ rộng và đa dạng hóa.
Câu 8: ở nhiều nơi của vùng biển phía Nam nước ta, hoạt động du lịch biển diễn ra được trong suốt cả năm, chủ yếu là do
A. gió mùa thổi trong năm.
B. địa hình ven biển đa dạng,
C. nền nhiệt cao quanh năm.
D. thời gian mùa khô dài.
Câu 9: Trong số các tuyến đường biển ven bờ của nước ta sau đây, tuyến đường nào là dài nhất?
A. Hải Phòng - Đà Nẵng.
B. Hải Phòng - TP. Hồ Chí Minh,
C. Quy Nhơn - Phan Thiết.
D. Đà Nẵng - Quy Nhơn.
Câu 10: Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành hàng không của nước ta hiện nay?
A. Cơ sở vật chất hiện đại hóa nhanh chóng.
B. Mở nhiều đường bay thẳng đến các nước.
C. Ngành non trẻ nhưng phát triển rất nhanh.
D. Vận chuyển khối lượng hàng hóa lớn nhất.
Câu 11: Yếu tố nào sau đây là chủ yếu thúc đẩy việc phát triển giao thông vận tải biển nước ta hiện nay?
A. Hội nhập toàn cầu sâu, rộng.
B. Hoạt động du lịch phát triển.
C. Vùng biển rộng, bờ biển dài.
D. Nhiều vũng, vịnh sâu, kín gió.
Câu 12 : Ngoại thương của Việt Nam có vai trò ngày càng to lớn trong nền kinh tế chủ yếu là do
A. thực hiện việc hợp tác phát triển với nhiều quốc gia.
B. nền kinh tế gắn bó chặt chẽ với thị trường thế giới.
C. nhu cầu về hàng hóa nhập ngoại của người dân cao.
D. hoạt động đầu tư ra các nước ngoài phát triển mạnh.
Câu 13: Yếu tố nào sau đây có tác động chủ yếu đến sự tăng nhanh giá trị nhập khẩu của nước ta hiện nay?
.
A. Nhu cầu của quá trình công nghiệp hóa
B. Nhu cầu của chất lượng cuộc sống cao.
C. Việc phát triển của quá trình đô thị hóa.
D. Sự tham gia của nhiều thành phần kinh tế.
Câu 14: Phát biểu nào sau đây không đúng về giao thông vận tải đường ô tô nước ta?
A. Chưa kết nối vào hệ thống đường bộ trong khu vực.
B. Huy động được các nguồn vốn và tập trung đầu tư.
C. Thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của đất nước.
D. Mạng lưới ngày càng được mở rộng và hiện đại hóa.
Câu 68: Nhân tố nào sau đây là chủ yếu làm cho du lịch biển - đảo nước ta ngày càng phát triển?
A. Cơ sở vật chất kĩ thuật tốt hơn, nhu cầu du lịch ngày càng tăng.
B. Có nhiều bãi tắm rộng, phong cảnh đẹp, giao thông thuận lợi.
C. Khí hậu nhiệt đới, số giờ nắng cao, có đảo, quần đảo, bãi biển đẹp.
D. Dân số đông, lao động trong ngành du lịch dồi dào, đã qua đào tạo.
Câu 16: Yếu tố nào sau đây không phải là lợi thế để phát triển giao thông đường biển nước ta?
A. Đường bờ biển dài, nhiều vũng, vịnh.
B. Có nhiều đảo, quần đảo ở ven bờ.
C. Các dòng biển hoạt động theo mùa.
D. Nằm gần các tuyến hàng hải quốc tế
Câu 17: Viễn thông nước ta hiện nay không phải là ngành
A. có sự tăng trưởng với tốc độ cao.
B. chỉ tập trung phục vụ kinh doanh.
C. sử dụng nhiều các công nghệ mới.
D. có mạng lưới rộng rãi ở khắp nơi.
Câu 18: Hoạt động xuất khẩu của nước ta hiện nay có
A. thị trường chủ yếu là ở Châu Phi.
B. rất ít thành phần kinh tế tham gia.
C. các mặt hàng chủ đạo là máy móc.
D. bạn hàng ngày càng đa dạng hơn.
Câu 67: Nội thương của nước ta hiện nay
A. có thị trường chính ở các vùng núi.
B. hoàn toàn do Nhà nước đảm nhiệm.
C. phát triển đồng đều giữa các vùng.
D. có các mặt hàng trao đổi đa dạng.
Câu 20: Hoạt động nhập khẩu của nước ta hiện nay
A. phân bố đồng đều ở các địa phương.
B. hoàn toàn phụ thuộc kinh tế tư nhân.
C. chỉ tập trung vào mặt hàng tiêu dùng.
D. ngày càng có sự mở rộng thị trường.
Câu 5. Khó khăn lớn nhất của ngành vận tải đường sông của nước ta là :
A. Chỉ phát triển chủ yếu ở Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.
B. Bị hiện tượng bồi tụ và sự thay đổi thất thường về độ sâu lòng sông.
C. Lượng hàng hoá và hành khách vận chuyển ít, phân tán.
D. Sông ngòi có nhiều ghềnh thác, chảy chủ yếu theo hướng tây bắc - đông nam.
Câu 22: Ý nghĩa quan trọng nhất của tuyến đường Hồ Chí Minh là
A. giảm bớt sự chênh lệch về trình độ phát triển giữa miền Bắc và miền Nam.
B. thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội ở dải phía Tây của nước ta
C. thay thế quốc lộ 1A đang bị xuống cấp và cần sửa chữa
D. kết nối nước ta với các nước bạn trong khu vực Đông Dương.
Câu 10. Loại hình giao thông vận tải thuận lợi nhất để nước ta giao lưu với các nước trong khu vực Đông Nam Á lục địa là :
A. Đường bộ.
B. Đường sông.
C. Đường biển.
D. Đường hàng không.
Câu 13. Trong các loại hình vận tải, thì giao thông vận tải đường bộ (ô tô) ở nước ta :
A. Có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất.
B. Chiếm ưu thế cả về khối lượng hàng hóa vận chuyển và luân chuyển.
C. Phát triển không ổn định.
D. Có trình độ kĩ thuật và công nghệ cao nhất.
Câu 25. Sân bay đang hoạt động ở Bắc Trung Bộ là :
A. Phú Bài (Huế), Đà Nẵng.
B. Phù Cát, Chu Lai.
C. Phú Bài, Chu Lai.
D. Vinh, Phú Bài (Huế)
Câu 26. Đặc điểm nổi bật của ngành bưu chính nước ta là
A. Tốc độ phát triển vượt bậc
B. Ra đời muộn hơn viễn thông.
C. Tính phục vụ cao, mạng lưới rộng khắp.
D. Chậm được đổi mới.
Câu 33. Đặc điểm nổi bật của ngành viễn thông nước ta là
A. Mạng lưới rộng khắp.
B. Đã phủ kín các vùng.
C. Chậm được đổi mới.
D. Tốc độ phát triển vượt bậc
Câu 28. Đây không phải là đặc điểm hoạt động nội thương của nước ta thời kì sau Đổi mới.
A. Trong cả nước đã hình thành thị trường thống nhất.
B. Hàng hóa phong phú, đa dạng.
C. Thu hút sự tham gia của nhiều thành phần kinh tế.
D. Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài chiềm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu tổng mức bán lẻ hàng hóa.
Câu 29. Đây không phải là những hạn chế của hàng chế biến để xuất khẩu nước ta.
A. Tỉ trọng hàng gia công còn lớn.
B. Giá thành sản phẩm còn cao.
C. Sức cạnh tranh ngày càng giảm.
D. Phụ thuộc nhiều vào nguyên liệu nhập.
Câu 30. Các di sản văn hóa thế giới của nước ta tập trung nhiều nhất ở khu vực :
A. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
B. Đồng bằng sông Hồng.
C. Duyên hải miền Trung.
D. Đông Nam Bộ.
Câu 31. Dựa vào Atslat Địa lí Việt Nam cho biết thành phố nào sau đây có cán cân xuất nhập khẩu dương (xuất siêu)
A. Hà Nội.
B. Đà Nẵng.
C. Đồng Nai
D. TP Hồ Chí Minh
Câu 26. Tỉnh có 2 di sản văn hóa thế giới của nước ta hiên nay là
A. Quảng Ninh.
B. Ninh Bình.
C. Quảng Nam.
D. Quảng Bình
Câu 33. Tài nguyên du lịch nhân văn bao gồm
A. Di tích, lễ hội.
B. Địa hình, di tích.
C. Di tích, khí hậu
D. Lệ hội, địa hình
Câu 34. Tài nguyên du lịch tự nhiên bao gồm
A. Địa hình, khí hậu, di tích.
B. Khi hậu, di tích, lễ hội
C. Nước, địa hình, lễ hội
D. Khí hậu, nước, địa hình
Câu 35. Trung tâm du lịch quốc gia gồm
A. Hà Nội, Huế, Đà Nẵng, TP. Hồ Chí Minh
B. Hà Nội, Hải Phòng, Huế, TP. Hồ Chí Minh
C. Hà Nội, Hạ Long, Đà Nẵng, TP. Hồ Chí Minh
D. Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh, Đà Nẵng, Hải Phòng
Câu 36. Dựa vào Atlat ĐLVN cho biết mặt hàng nào sau đây không phải là mặt hàng xuất khẩu chủ yêú của nước ta?
A. Hàng công nghiệp nặng và khoáng sản
B. Tư liệu sản xuất (máy móc, thiết bị, nguyên nhiên vật liệu)
C. Hàng thủ công nhẹ và tiểu thủ công nghiệp
D. Hàng nông – lâm - thủy sản
Câu 37. Cho biết cán cân xuất nhập khẩu năm 2014 của nước ta là + 2,1 tỉ USD, tổng giá trị xuất nhập khẩu là 298,1 tỉ USD. Vậy giá trị xuất khẩu và nhập khẩu lần lượt là bao nhiêu tỉ USD?
A. 146/152,1.
B. 146/148,1.
C. 148/150,1.
D. 150,1/148
Câu 38. Ngành du lịch nước ta hình thành vào thời gian nào?
A. Thập niên 60
B. Thập niên 70
C Thập niên 80.
D. Thập niên 90
Câu 39. Dựa vào Átlat địa lí Việt Nam trang 25, cho biết khách du lịch quốc tế đến Việt Nam chếm tỉ trọng nhỏ nhất nhưng tăng nhanh nhất là từ
A. Đông Nam Á.
B. Trung Quốc.
C. Nhật Bản.
D. Hàn Quốc.
Câu 40. Dựa vào Átlat địa lí Việt Nam trang 25, bãi biển Mũi Né thuộc tỉnh/thành phố nào của nước ta?
A. Ninh Thuận.
B. Bình Thuận.
C. Bà Rịa - Vũng Tàu
D. Khánh Hòa.
