wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kinh tế Nhật Bản

Total questions: 42

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Kinh tế Nhật Bản phát triển nhanh chóng trong những năm sau Chiến tranh thế giới thứ hai không phải nhờ vào việc

a)

hiện đại hoá công nghiệp

b)

tăng các nguồn vốn đầu tư

c)

áp dụng kĩ thuật mới

d)

nhập nhiều nhiên liệu

2.

Những năm 1973 - 1974, tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế Nhật Bản giảm xuống nhanh, nguyên nhân là do

a)

có nhiều động đất, sóng thần

b)

khủng hoảng dầu mỏ thế giới

c)

khủng hoảng tài chính thế giới

d)

cạn kiệt tài nguyên khoáng sản

3.

Phát biểu nào sau đây không đúng với kinh tế Nhật Bản hiện nay?

a)

Đứng vào tốp đầu thế giới về kinh tế, tài chính

b)

GDP bình quân đầu người cao nhất trong G7

c)

Tốc độ phát triển kinh tế nhanh chóng hàng đầu châu Á

d)

Phát triển các ngành kĩ thuật, công nghệ cao

4.

Tốc độ tăng trưởng kinh tế của Nhật Bản trong nhiều năm gần đây chậm lại một phần chủ yếu là do

a)

thiếu nguồn lao động trẻ

b)

thiếu nguồn vốn đầu tư

c)

tài nguyên tự nhiên cạn kiệt

d)

thị trường ngoài nước thu hẹp

5.

Từ năm 2001 đến nay, nền kinh tế Nhật có bước tăng trưởng nhờ vào việc

a)

thu hút nguồn đầu tư nước ngoài, phát triển mạnh văn hoá khởi nghiệp

b)

tập trung xây dựng các ngành công nghiệp đòi hỏi trình độ kĩ thuật cao

c)

xúc tiến các chương trình cải cách lớn về tài chính, cơ cấu chỉnh phủ ...

d)

đẩy mạnh đầu tư nước ngoài, hiện đại hoá cácc xí nghiệp nhỏ, trung bình

6.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp Nhật Bản

a)

Giá trị sản lượng công nghiệp đứng thứ hai thế giới

b)

Có vị trí cao trên thế giới về sản xuất thiết bị điện tử

c)

Có sự phân bố rộng khắp và đồng đều ở trên các lãnh thổ

d)

Sản xuất mạnh tàu biển, người máy, ô tô, dược phẩm

7.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp Nhật Bản

a)

Chiếm trên 30% trong GDP của cả nước

b)

Sản xuất nhiều tàu biển, ô tô, hàng điện tử

c)

Thu hút trên 30% dân số hoạt động

d)

Phát triển mạnh ngành cần nhiều nhiên liệu

8.

Do nghèo tài nguyên khoáng sản, nên Nhật Bản chú trọng phát triển các ngành công nghiệp đòi hỏi nhiều

a)

tri thức khoa học, kĩ thuật

b)

lao độ trình độ phổ thông

c)

nguyên, nhiên liệu nhập khẩu

d)

đầu tư vốn của các nước khác

9.

Công nghệ chế tạo của Nhật bản không phải là ngành

a)

chiếm khoảng 40% giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu

b)

nổi bật với sản xuất ô tô và đóng tàu (đứng đầu thế giới)

c)

áp dụng tối đa công nghệ tiên tiến và đạt hiệu quả cao

d)

có khối lượng sản phẩm lớn và nhưng thiếu sự đa dạng

10.

Một số ngành công nghiệp nổi tiếng thế giới của Nhật Bản hiện nay là

a)

công nghiệp thực phẩm, luyện kim màu và dệt may

b)

chế tạo, sản xuát điện tử, xây dựng, hàng tiêu dùng

c)

chế tạo, sản xuất thép, điện tử, hoá dầu, dược phẩm

d)

sản xuất điện tử, hoá chất, khai khoáng, thực phẩm

11.

Ngành công nghiệp mũi nhọn hiện nay của Nhật Bản là

a)

chế tạo

b)

điện tử

c)

xây dựng

d)

dệt

12.

Ngành công nghiệp ra đời vào loại sớm nhất ở Nhật Bản là

a)

chế tạo

b)

điện tử

c)

xây dựng

d)

dệt

13.

Công nghiệp Nhật Bản không phải là ngành

a)

chỉ tập trung sản xuất thị trường trong nước

b)

phát triển mạnh ngành hiện đại và truyền thống

c)

có sản phẩm đơn điệu và hầu như ít thay đổi

d)

sử dụng nhiều tài nguyên khoáng sản, lao động

14.

Đảo nào sau đây của Nhật Bản có ít nhất các trung tâm công nghiệp

a)

Hôn-su

b)

Hô-cai-đô

c)

Xi-cô-cư

d)

Kiu-xiu

15.

Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Nhật Bản phân bố nhiều nhất ở

a)

Hôn-su

b)

Hô-cai-đô

c)

Xi-cô-cư

d)

Kiu-xiu

16.

Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Nhật Bản phân bố nhiều nhất ở

a)

ven biển Nhật Bản

b)

ven biển Ô-khốt

c)

trung tâm các đảo lớn

d)

ven Thái Bình Dương

17.

Nơi nào sau đây có mật độ thấp các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản

a)

Đảo Hô-cai-đô và phía bắc đảo Hôn-su

b)

Phía nam đảo Hôn-su và đảo Xi-cô-cư

c)

Đảo Xi-cô-cư và đảo Kiu-xiu

d)

Đảo Kiu-xiu và phía nam đảo Hôn-su

18.

Các trung tâm công nghiệp chính của Nhật bản phân bố chủ yếu ở ven biển phía Nam đảo Hôn-su do ở đây có

a)

địa hình tưởng dối phẳng, rộng và có nhiều vịnh biển sâu, kín

b)

địa hình tưởng dối phẳng, rộng và đường bờ biển dài, nhiều

c)

có nhiều vịnh biển sâu, kín và sông ngòi dày đặc, nhiều nước

d)

có nhiều vịnh biển sâu, kín và khí hậu cận nhiệt đới, ít thiên tai

19.

Công nghiệp gỗ, giấy tập trung chủ yếu ở đảo Hô-cai-đô là do chủ yếu ở dây có

a)

nguồn nguyên liệu phong phú

b)

vị trí địa lí nhiều thuận lợi

c)

nguồn lao động dồi dào

d)

cơ sở hạ tầng phát triển mạnh

20.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sự phân bố công nghiệp Nhật Bản

a)

Chủ yếu nằm ở phần lãnh thổ phía Nam

b)

Các trung tâm lớn phân bố ở đảo Hôn-su

c)

Phần lớn có vị trí phía Thái Bình Dươg

d)

Ven biển Nhật Bản có các trung tâm rất lớn

21.

Phần lớn các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản phân bố ở ven biển phía Thái Bình Dương, chủ yếu là do ở đây có

a)

địa hình phẳng, cảng biển lớn

b)

đất đai màu mỡ, dân cư đông đúc

c)

nhiều sông ngòi, nguyên liệu dồi dào

d)

lao động nhiều, vùng biển rộng lớn

22.

Theo bảng số liệu, nhận xét nầo sau đây đúng về giá trị sản xuất, nhập khẩu của Nhật Bản giai đoạn 2000 - 2020

a)

Xuất khẩu tăng, nhập khẩu giảm

b)

Xuất khẩu giảm, nhập khẩu tăng

c)

Xuất khẩu và nhập khẩu đều tăng

d)

Cán cân thương mai liên tục tăng

23.

Các mặt hàng xuất khẩu của Nhật Bản là

a)

máy móc, thiết bị điện tử, quang học kĩ thuật và thiết bị y tế

b)

nhiên liệu hoá thạch, thực phẩm, nguyên liệu thô công nghiệp

c)

phương tiện vận tải, máy móc, hoá chất, nhiên liệu hoá thạch

d)

sắt thép các loại, hoá chất, nhựa, nhiên liệu hoá thạch, điện tử

24.

Các mặt hàng nhập khẩu của Nhật Bản là

a)

máy móc, thiết bị điện tử, quang học kĩ thuật và thiết bị y tế

b)

nhiên liệu hoá thạch, thực phẩm, nguyên liệu thô công nghiệp

c)

phương tiện vận tải, máy móc, hoá chất, nhiên liệu hoá thạch

d)

sắt thép các loại, hoá chất, nhựa, nhiên liệu hoá thạch, điện tử

25.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ của Nhật Bản

a)

Chiếm tỉ trọng khá cao trong cơ cấu GDP

b)

Thương mại và tài chính có vai trò to lớn

c)

Thương mại đứng vào hàng thứ tư thế giới

d)

Bạn hàng duy nhất là các nước phát triển

26.

Do hoạt động ngoại thương phát triển mạnh, nên Nhật Bản cần phải phát triển mạnh giao thông vận tải đường

a)

biển

b)

ô tô

c)

hàng không

d)

sắt

27.

Các hải cảng lớn của Nhật Bản là

a)

Cô-bê, I-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Ha-chi-nô-hê

b)

Cô-bê, I-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Na-ga-xa-ki

c)

Cô-bê, I-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Ô-xa-ca

d)

Cô-bê, I-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Cô-chi

28.

Cảng biển nào sau đây không nằm ở đảo Hôn-su

a)

Cô-bê

b)

I-cô-hô-ma

c)

Ô-xa-ca

d)

Na-ga-xa-ki

29.

Các cảng biển lớn của Nhật Bản tập trung chủ yếu ở

a)

ven biển Ô-khốt

b)

ven biển Nhật Bản

c)

ven Thái Bình Dương

d)

phía nam đảo Kiu-xiu

30.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho giao thông vận tải đường biển của Nhật Bản phát triển ngày càng mạnh mẽ

a)

Đường bờ biển dài, nhiều vịnh biển sâu

b)

Vùng biển rộng ở xung quanh đất nước

c)

Nhu cầu đi ra nước ngoài của người dân

d)

Nhu cầu của hoạt động xuất, nhập khẩu

31.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho giao thông đường biển là ngành không thế thiếu được đối với Nhật Bản

a)

Đường bờ biển dài, nhiều vịnh biển sâu

b)

Đất nước quần đảo, có hàng nghìn đảo

c)

Người dân có nhu cầu du lịch quốc tế

d)

Hoạt động thương mại phát triển mạnh

32.

Hiện nay, Nhật Bản không có mối quan hệ với Việt Nam về

a)

nguồn vốn ODA

b)

đầu tư trực tiếp (FDI)

c)

văn hoá, giáo dục

d)

hợp tác quân sự

33.

Giữa Nhật Bản và Việt Nam có nét gần gũi về

a)

truyền thông văn hoá Á Đông

b)

quá trình phát triển kinh tế

c)

lịch sử phát triển dân tộc

d)

đặc tính tập thể của dân cư

34.

Phát biểu nào sau đây không đúng với nông nghiệp Nhật Bản

a)

Nông nghiệp có vai trò chủ yếu trong nền kinh tế

b)

Tỉ trọng của nông nghiệp trong GDP chỉ chiếm khoảng 1%

c)

Diện tích đất nông nghiệp ít, chỉ chiếm chưa đầy 14% lãnh thổ

d)

Nông nghiệp thâm canh, chú trọng vào năng suất nông sản

35.

Vai trò của nông nghiệp trong nền kinh tế Nhật Bản không lớn, vì

a)

Nhật Bản ưu tiên phát triển thương mại, tài chính

b)

Nhật Bản tập trung ưu tiên phát triển công nghiệp

c)

diện tích đất sản xuất nông nghiệp hiện còn ít

d)

nhập khẩu nông sản có nhiều lợi thế hơn sản xuất

36.

Diện tích trồng lúa của Nhật Bản ngày càng giảm, không phải do

a)

diện tích dành cho trồng cây khác tăng lên

b)

một phần diện tích trồng lúa danh cho quần cư

c)

mức tiêu thụ lúa gạo trên đầu người giảm

d)

khí hậu cận nhiệt và ôn đới ít thích hợp

37.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sản xuất lúa gạo ở Nhật Bản

a)

Là cây trông chính của nông nghiệp Nhật Bản

b)

Chiếm 50% diện tích đất canh tác

c)

Một số diện tích lúa chuyển sang trồng cây khác

d)

Sản lượng lúa đứng vào loại hàng đầu thế giới

38.

Sản xuất nông nghiệp của Nhật Bản đóng vai trò thứ yếu trong cơ cấu kinh tế chủ yếu là do nguyên nhân nào sau đây

a)

Diện tích đất nông nghiệp nhỏ

b)

Người dân ít sử dụng lương thực

c)

Ưu tiên lao động cho đánh bắt

d)

Nhập khẩu lương thực có lợi hơn

39.

Nông nghiệp Nhật Bản không tập trung phát triển theo hướng

a)

đầu tư cao vào sản xuất thâm canh

b)

ứng dụng nhanh khoa học hiện đại

c)

chú trọng năng suất và chất lượng

d)

ưu tiên phát triển sản xuất hộ gia đình

40.

Phát biểu nào sau đây không đúng với nông nghiệp Nhật Bản

a)

Chiếm tỉ trọng rất lớn trong GDP

b)

Phát triển theo hướng thâm canh

c)

Chú trọng năng suất, chất lượng

d)

Phương pháp chăn nuôi tiên tiến

41.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành hải sản của Nhật Bản

a)

Sản lượng hải sản đánh bắt hằng năm lớn

b)

Ngư trường ngày nay bị thu hẹp so với trước đây

c)

Tôm, cua, cá thu, cá ngừ là các sản phẩm chính

d)

Nuôi trồng hải sản ít được chú trọng phát triển

42.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho sản lượng đánh bắt hải sản của Nhật Bản có xu hướng giảm

a)

Nguồn lợi hải sản ngày càng bị giảm sút

b)

Môi trường biển ngày càng bị ô nhiễm

c)

Lực lượng đánh bắt ngày càng ít hơn

d)

Phương tiện đánh bắt còn lạc hậu