wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

dia li 11

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Ý nào sau đây không phải là lợi ích mà dân nhập cư đem lại cho Hoa Kì?

a)

nguồn lao động

b)

nguồn tri thức. 

c)

nguồn vốn.

d)

sự xung đột sắc tộc.

2.

Ngành công nghiệp nào sau đây của Hoa Kì là ngành đứng đầu thế giới?

a)

Điện tử, tin học, hóa dầu

b)

Hóa chất, thực phẩm

c)

Sản xuất ô tô, hàng tiêu dùng

d)

Hàng không vũ trụ, quốc phòng

3.

Hiện nay, hoạt động sản xuất công nghiệp Hoa Kì có xu hướng mở rộng xuống các bang

a)

vùng phía Tây Bắc, ven Thái Bình Dương.

b)

vùng phía Đông Nam, ven vịnh Mê-hi-cô.

c)

ven vịnh Mê-hi-cô, ven Thái Bình Dương

d)

Ven Đại Tây Dương, ven vịnh Mê-hi-cô.

4.

Bang Alasca của Hoa Kì không có đặc điểm tự nhiên nào sau đây?

a)

Khí hậu cận nhiệt đới.

b)

Giàu dầu mỏ và khí tự nhiên.

c)

Là một bán đảo rộng lớn.                        

d)

Địa hình chủ yếu là đồi núi.

5.

Những vùng ven biển của Hoa Kì thường xuyên chịu ảnh hưởng của thiên tai, đặc biệt là

a)

lũ lụt.

b)

hạn hán.

c)

sóng thần.

d)

bão.

6.

Nhận định nào sau đây không đúng về khi nói về Hoa Kì?

a)

Có nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú.

b)

Dân cư đông đúc chủ yếu là do sự nhập cư.

c)

Nền kinh tế phát triển hùng mạnh nhất thế giới.

d)

Là quốc gia có diện tích rộng lớn nhất thế giới.

7.

Ngành công nghiệp nào sau đây là ngành tạo ra doanh thu lớn và thu hút nhiều lực lượng lao động ở Hoa Kì?

a)

Điện tử, tin học

b)

Hóa chất, thực phẩm.

c)

Sản xuất ô tô, hàng tiêu dùng

d)

Hàng không vũ trụ, quốc phòng

8.

Ngành nào sau đây hoạt động rộng khắp thế giới, tạo ra nguồn thu lớn và nhiều lợi thế cho nền kinh tế Hoa Kì?

a)

Du lịch.

b)

Tài chính ngân hàng

c)

Giao thông vận tải.       

d)

Thông tin liên lạc.

9.

Nhận xét đúng với bảng số liệu đã cho là

a)

dân số Hoa Kì có xu hướng tăng liên tục qua các năm.

b)

   dân số Hoa Kì có xu hướng giảm nhanh qua các năm.

c)

dân số Hoa Kì có xu hướng tăng nhanh qua các năm.

d)

năm 2015 so với năm 1800 thì dân số Hoa Kì tăng gấp 60 lần.

10.

Nguyên nhân gia tăng dân số chủ yếu của Hoa Kì là do

a)

nhập cư.

b)

xuất cư.

c)

chuyển cư.

d)

di cư.

11.

Vùng phía Tây phần lãnh thổ Hoa Kì nằm ở trung tâm lục địa Bắc Mĩ có đạng địa hình chủ yếu là

a)

núi cao xen kẽ với bồn địa, cao nguyên.

b)

núi thấp xen kẽ với sa mạc, bồn địa

c)

đồng bằng xen kẽ với cao nguyên, hoang mạc.

d)

cao nguyên xen kẽ với bồn địa, sa mạc.

12.

Kiểu khí hậu phổ biến ở vùng phía Đông và vùng Trung tâm của Hoa Kì là

a)

ôn đới lục địa và hàn đới

b)

cận nhiệt đới và ôn đới.

c)

hoang mạc và ôn đới lục địa.

d)

cận nhiệt đới và cận xích đạo.

13.

Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện cho giá trị xuất – nhập khẩu của các cường quốc trên thế giới năm 2004 là

a)

miền.

b)

cột

c)

đường

d)

tròn

14.

Hiện nay, cơ cấu sản xuất công nghiệp của Hoa Kì có sự chuyển dịch theo hướng chú trọng phát triển các ngành công nghiệp

a)

hiện đại có hàm lượng khoa học kĩ thuật cao.

b)

truyền thống có hàm lượng khoa học kĩ thuật cao.

c)

hiện đại thiếu hàm lượng khoa học kĩ thuật.

d)

truyền thống có hàm lượng khoa học kĩ thuật thấp.

15.

Phía Bắc của Hoa Kì tiếp giáp với

a)

vịnh Mê-hi-cô.

b)

khu vực Mĩ La tinh.

c)

hai đại dương lớn.

d)

Ca-na-đa.

16.

Đặc điểm tự nhiên của vùng phía Tây Hoa Kì là có

a)

nhiều đồng bằng rộng lớn, xen giữa là các bồn địa, cao nguyên.

b)

các dãy núi trẻ cao trên 2000m, xen giữa là các bồn địa, cao nguyên.

c)

nhiều khu vực gò đồi thấp, xen giữa là các bồn địa và cao nguyên.

d)

nhiều đảo núi lửa, xen giữa là các bồn địa và cao nguyên.

17.

Quần đảo Hawaii nằm giữa

a)

Ấn Độ Dương

b)

Đại Tây Dương

c)

Bắc Băng Dương

d)

Thái Bình Dương

18.

Hoa Kì có thể phát triển được nhiều loại cây trồng và vật nuôi khác nhau là do

a)

nguồn nước cho sinh hoạt, sản xuất dồi dào

b)

có sự phân hóa đa dạng về các đới, kiểu khí hậu

c)

có nền nông nghiệp hàng hóa hình thành sớm

d)

người dân có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất

19.

Hình thức tổ chức sản xuất chủ yếu trong nông nghiệp ở Hoa Kì là

a)

trang trại

b)

hộ gia đình

c)

hợp tác xã

d)

đồn điền

20.

Nơi có trữ lượng dầu mỏ và khí tự nhiên lớn thứ hai của Hoa Kì là

a)

bán đảo Alaxca

b)

quần đảo Haoai

c)

dãy núi Coocđie

d)

dãy núi Apalat

21.

Phần lãnh thổ Hoa Kì nằm ở trung tâm lục địa Bắc Mĩ có diện tích khoảng

a)

hơn 9 triệu km2

b)

hơn 6 triệu km2

c)

hơn 8 triệu km2

d)

hơn 7 triệu km2

22.

Có nhiều than đá nhất Hoa Kì là vùng lãnh thổ

a)

phía Tây.

b)

Trung tâm.

c)

phía Đông.

d)

phía Nam.

23.

Các loại cây trồng chiếm diện tích lớn nhất và có sản lượng hàng đầu Thế giới là

a)

ngô, đậu nành

b)

lúa mì, lúa gạo

c)

khoai tây, ngô

d)

đậu nành, lúa mì.

24.

Địa hình chủ yếu của vùng phía Đông Hoa Kì là

a)

các dãy núi cao đồ sộ, đồng bằng ven biển rộng lớn

b)

các dãy núi cao đồ sộ, đồng bằng ven biển nhỏ hẹp

c)

vùng núi thấp, đồng bằng phù sa ven biển rộng lớn

d)

vùng núi thấp, đồng bằng phù sa ven biển nhỏ hẹp.

25.

Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện cho số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị của Hoa Kì, giai đoạn

1985 – 2010 là

a)

đường

b)

kết hợp

c)

cột

d)

miền

26.

Những năm gần đây tài nguyên sinh vật của Hoa Kì bị suy giảm nhiều, chủ yếu là do

a)

săn bắt

b)

mua bán

c)

khai hoang

d)

cháy rừng

27.

Phần lãnh thổ phía Bắc Hoa Kì nằm trong đới khí hậu

a)

ôn đới

b)

cận nhiệt

c)

cận cực

d)

xích đạo

28.

Vào ngày 27/11/2019, dân số Hoa Kì là 330,0 triệu người, diện tích tự nhiên là 9629 nghìn km2. Vậy mật độ dân số trung bình của Hoa Kì vào khoảng

a)

34 người/km2

b)

43 người/km2

c)

30 người/km2

d)

40 người/km2

29.

Phần lãnh thổ phía Nam Hoa Kì nằm trong đới khí hậu

a)

ôn đới, cận nhiệt

b)

cận nhiệt, cận cực

c)

cận cực, xích đạo

d)

xích đạo, ôn đới

30.

Quần đảo Hawaii có khí hậu

a)

xích đạo

b)

cận cực

c)

ôn đới

d)

nhiệt đới

31.

Mạng lưới sông hồ dày đặc không mang lại cho Hoa Kì giá trị nào sau đây?

a)

Giao thông vận tải, du lịch.

b)

Nguồn nước sinh hoạt, sản xuất

c)

Nuôi trồng, đánh bắt thủy sản

d)

Cơ cấu cây trồng vật nuôi đa dạng

32.

Phần lãnh thổ phía Tây của Hoa Kì tiếp giáp với đại dương nào sau đây?

a)

Đại Tây Dương

b)

Thái Bình Dương

c)

Bắc Băng Dương

d)

Ấn Độ Dương

33.

Các ngành công nghiệp truyền thống (luyện kim, chế tạo ô tô, đóng tàu…) của Hoa Kì tập trung chủ yếu ở vùng

a)

Đông Bắc

b)

Tây Nam

c)

Tây Bắc

d)

Vành đai Mặt Trời

34.

Lãnh thổ Hoa Kì gồm có 50 bang, trong đó có 48 bang nằm ở

a)

phía Đông lục địa Bắc Mĩ

b)

phía Tây lục địa Bắc Mĩ

c)

phía Tây Bắc lục địa Bắc Mĩ

d)

trung tâm lục địa Bắc Mĩ

35.

Với diện tích lãnh thổ rộng khoảng 9,8 triệu km2, Hoa Kì là quốc gia có diện tích lớn thứ 3 trên Thế giới sau

a)

Liên Bang Nga, Cananđa

b)

Canađa, Trung Quốc

c)

Trung Quốc, Liên Bang Nga

d)

Mêhicô, Canađa

36.

Phần lãnh thổ phía Đông của Hoa Kì tiếp giáp với đại dương nào sau đây?

a)

Đại Tây Dương

b)

Thái Bình Dương

c)

Bắc Băng Dương

d)

Ấn Độ Dương

37.

Dạng địa hình chủ yếu của bán đảo Alasca là

a)

đồng bằng

b)

đồi núi

c)

sa mạc

d)

bồn địa

38.

Bán đảo Alasca có khí hậu

a)

xích đạo

b)

cận cực

c)

ôn đới

d)

nhiệt đới

39.

Diện tích lãnh thổ rộng lớn không mang lại cho Hoa Kì điều kiện thuận lợi nào sau đây?

a)

Thường xuyên bị ảnh hưởng bởi thiên tai

b)

Giàu có về nguồn tài nguyên khoáng sản

c)

Cảnh quan thiên nhiên phân hóa đa dạng

d)

Có cơ cấu cây trồng vật nuôi đa dạng

40.

Quần đảo Hawaii được tạo thành bởi hệ thống các

a)

dãy núi

b)

đồng bằng

c)

bồn địa

d)

đảo