wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

THI THỬ 12 CUỐI KỲ 2

Total questions: 52

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Thế mạnh nào sau đây không phải là của Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

A. Phát triển kinh tế biển và du lịch

b)

B. Trồng cây công nghiệp dài ngày điển hình cho vùng nhiệt đới

c)

C. Phát triển chăn nuôi trâu, bò, ngựa, dê, lợn

d)

D. Khai thác, chế biến khoáng sản và thủy điện

2.

Thế mạnh về tự nhiên tạo thuận lợi cho Đồng bằng sông Hồng có khả năng phát triển mạnh cây vụ đông là

a)

A. có mùa đông lạnh kéo dài.

b)

B. không chịu nhiều thiên tai.

c)

C. nguồn nước phong phú.

d)

D. Có đất phù sa màu mỡ.

3.

Khu vực nào sau đây có mức độ tập trung công nghiệp vào loại cao nhất trong cả nước?

a)

A. Duyên hải miền Trung.

b)

B. Đồng bằng sông Hồng .

c)

C. Đồng bằng sông Cửu Long.  

d)

D. Trung du miền núi Bắc Bộ.

4.

Các cơ sở sản xuất nước mắm của nước ta phân bố nhiều ở Cát Hải, Phan Thiết, Phú Quốc là do

a)

A. nguồn nguyên liệu tại chỗ nhiều.

b)

B. nguồn lao động dồi dào.

c)

C. thị trường tiêu thụ rất rộng lớn.

d)

D. giao thông vận tải phát triển.

5.

Nhận định nào sau đây không đúng về ‎ý nghĩa của việc phát triển thủy điện ở Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

A. Tạo cảnh quan có giá trị du lịch.

b)

B. Tạo thuận lợi giao thông đường thủy.

c)

C. Tạo điều kiện phát triển công nghiệp.

d)

D. Góp phần điều tiết lũ và thủy lợi.

6.

Năng suất lúa của Đồng bằng sông Hồng so với các vùng khác và cả nước là

a)

A. bằng Duyên hải Miền Trung.

b)

B. thấp hơn Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

C. cao hơn các vùng và cả nước.

d)

D. thấp hơn trung bình cả nước.

7.

Khó khăn lớn nhất của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ trong việc phát triển chăn nuôi gia súc lớn là

a)

A. địa hình đồi núi hiểm trở.

b)

B. giao thông  vận tải còn hạn chế.

c)

C. kinh nghiệm chăn nuôi không có.

d)

D. nguồn thức ăn chưa đảm bảo.

8.

Những loại khoáng sản có giá trị ở Đồng bằng sông Hồng là

a)

A. đá vôi, đất sét, cao lanh, than đá.

b)

B. than bùn, cát thủy tinh, khí tự nhiên.

c)

C. đá vôi, đất sét, cao lanh, khí tự nhiên.

d)

D. than nâu, đá vôi, sắt, thiếc, khí tự nhiên.

9.

Thế mạnh về phát triển nông nghiệp của Trung du và miền núi nước ta là

a)

A. cây hàng năm, chăn nuôi lợn.

b)

B. cây hàng năm, chăn nuôi gia cầm.

c)

C. cây lâu năm, chăn nuôi gia cầm.

d)

D. cây lâu năm, chăn nuôi gia súc lớn.

10.

Câu 10: Khu vực Đồng bằng sông Hồng không có đặc điểm nào sau đây?.

a)

A. Đã được con người khai phá từ nhiều đời nay.

b)

B. Cao ở rìa phía tây và tây bắc, thấp dần ra biển.

c)

C. Phần lớn diện tích đồng bằng là đất cát, mặn.

d)

D. Bề mặt đồng bằng bị chia cắt thành nhiều ô

11.

Vùng nào sau đây có diện tích lớn nhất nước ta?

a)

A. Trung du và miền núi Bắc Bộ.

b)

B. Đồng bằng sông Hồng.

c)

C. Bắc Trung Bộ.

d)

D. Duyên hải Nam Trung Bộ.

12.

Vùng đồi trước núi ở Bắc Trung Bộ có thế mạnh để phát triển ngành nào sau đây?

a)

A. Nuôi đại gia súc.

b)

B. Khai thác thủy sản.

c)

C. Trồng lúa nước.

d)

D. Nuôi trồng thủy sản.

13.

Việc phát triển chăn nuôi gia súc ở Trung du và miền núi Bắc Bộ đang gặp khó khăn chủ yếu về

a)

A. vận chuyển sản phẩm tới các vùng tiêu thụ.

b)

B. thiếu lao động có trình độ chuyên môn cao.

c)

C. cơ sở thức ăn phụ thuộc chính từ nhập khẩu.

d)

D. không có các cơ sở công nghiệp chế biến.

14.

Điều kiện nào sau đây giúp Duyên hải Nam Trung Bộ thuận lợi xây dựng các cảng biển?

a)

A. Nhiều vũng, vịnh biển sâu.

b)

B. Nhiều vùng cửa sông rộng lớn.

c)

C. Có các đảo gần bờ, bãi cát.  

d)

D. Có các dòng hải lưu ở ven bờ.

15.

Ý nghĩa chủ yếu của phát triển du lịch ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

A. tăng giá trị tài nguyên, thay đổi phân bố sản xuất, đa dạng hóa kinh tế.

b)

B. đẩy mạnh thay đổi cơ cấu kinh tế, tăng hội nhập, nâng vị thế của vùng.

c)

C. khai thác thế mạnh, tạo ra cảnh quan văn hóa mới, giải quyết việc làm.

d)

  D. phát huy tiềm năng, tăng thu nhập vùng, nâng cao đời sống nhân dân.

16.

Ý nghĩa chủ yếu của khu kinh tế ven biển ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

A. tạo ra nhiều việc làm, phát huy thế mạnh.

b)

B. thay đổi việc sản xuất, đa dạng hóa sản phẩm.

c)

C. tạo nhiều hàng hóa, thu hút nguồn đầu tư.

d)

D. mở rộng phân bố, tăng sự liên kết kinh tế.

17.

Hướng phát triển nông nghiệp chủ yếu ở Đồng bằng sông Hồng là

a)

  A. đa dạng hóa, gắn truyền thống với hiện đại.

b)

B. cơ giới hóa, tăng cường liên kết trong vùng.

c)

C. hiện đại hóa, gắn với chế biến và dịch vụ.

d)

D. sử dụng công nghệ mới, đẩy mạnh tiêu thụ.

18.

Giải pháp chủ yếu để khai thác thế mạnh về trồng trọt ở vùng đồi Bắc Trung Bộ là

a)

A. phát triển cây hàng năm, sản xuất hộ gia đình, mở rộng thị trường.

b)

B. chuyên canh các cây lâu năm, sản xuất trang trại, gắn với chế biến.

c)

C. tăng chuyên canh lúa, thu hút đầu tư, đẩy mạnh sản xuất trang trại.

d)

D. thúc đẩy sản xuất hợp tác xã, dùng giống tốt, áp dụng kĩ thuật mới.

19.

Giao thông vận tải của vùng Bắc Trung Bộ đóng vai trò đặc biệt quan trọng do

a)

A. nằm trên con đường xuyên Á kết thúc ở các cảng biển của Việt Nam.

b)

B. là địa bàn trung chuyển giữa Bắc – Nam và Đông - Tây.

c)

C. có nhiều tuyến đường nối các cảng biển của Việt Nam với Lào.

d)

D. có quốc lộ 1A và đường Hồ Chí Minh đi qua.

20.

Điều kiện thuận lợi nhất để Trung du miền núi Bắc Bộ phát triển sản xuất hàng hoá cây công nghiệp, cây dược liệu, rau quả cận nhiệt và ôn đới?

a)

A. khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh.

b)

B. đất feralit trên đá phiến đá vôi và đá mẹ khác.

c)

C. mạng lưới cơ sở công nghiệp chế biến đang được nâng cấp.

d)

D. khí hậu cận xích đạo gió mùa, nền nhiệt độ cao quanh năm.

21.

Ở TDMNBB, cây công nghiệp, dược liệu được trồng nhiều ở đâu?

a)

A. Vùng núi cao Hoàng Liên Sơn.

b)

B. Cao Bằng, Lạng Sơn.

c)

C. Yên Bái, Lào Cai.

d)

D. Vùng núi thấp Đông Bắc.

22.

TDMNBB là vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm nào sau đây?

a)

A. Cà phê.

b)

B. Cao su.

c)

C. Chè.

d)

D. Hồ tiêu.

23.

Điều kiện tự nhiên để phát triển chăn nuôi gia súc lớn ở Trung du miền núi Bắc Bộ là?

a)

A.Thức ăn từ phụ phẩm của ngành nông nghiệp.

b)

B.Thức ăn chế biến công nghiệp.

c)

C.Có nhiều đồng cỏ tự nhiên ở các độ cao 600 – 700m.

d)

D.Đất đai và khí hậu thuận lợi.

24.

Khó khăn lớn nhất trong việc phát triển chăn nuôi gia súc lớn ở Trung Du Miền Núi Bắc Bộ là

a)

A.  thời tiết biến động, rét đậm và nhiều loại hình thời thời tiết cực đoan.

b)

B.  khó vận chuyển sản phẩm đến nơi tiêu thụ, năng suất đồng cỏ thấp.

c)

C.  kĩ thuật nuôi và công nghiệp chế biến lạc hậu, chất lượng giống thấp.

d)

D.  thiếu lao động và cơ sở thức ăn cho người chưa được đảm bảo tốt.

25.

Đàn trâu được nuôi nhiều ở Trung du và miền núi Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ chủ yếu do

a)

A.  điều kiện sinh thái thích hợp.

b)

B.  nguồn thức ăn được đảm bảo.

c)

C. truyền thống chăn nuôi.

d)

D. nhu cầu thị trường lớn.

26.

Tỉnh nào sau đây có khả năng phát triển tổng hợp kinh tế biển ở Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

A.Hà Giang.

b)

B.Quảng Ninh.

c)

C.Lạng Sơn.

d)

D.Hải Phòng.

27.

Kinh tế biển Quảng Ninh có thế mạnh về

a)

A. du lịch, giao thông, nuôi trồng, đánh bắt thủy sản.

b)

B. khai thác than, giao thông, nuôi trồng, đánh bắt thủy sản.

c)

C. du lịch, nuôi trồng, đánh bắt thủy sản, khai thác than.

28.

Nguyên nhân chính cần phải chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở Đồng bằng sông Hồng là:

a)

A. vùng có nhiều trung tâm công nghiệp và các đô thị lớn.

b)

B. do vùng có lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời.

c)

C. do thực trạng cơ cấu kinh tế của vùng còn nhiều hạn chế chưa hợp lý.

d)

D. do đây là vùng có mật độ dân số cao nhất cả nước.

29.

Xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở Đồng bằng sông Hồng đã và đang diễn ra theo hướng

a)

A. tăng dần tỉ trọng của khu vực I, giảm dần tỉ trọng của khu vực II và khu vực III.

b)

B. giảm tỉ trọng của khu vực I, tăng nhanh tỉ trọng của khu vực II và khu vực III.

c)

C. giữ vững tỉ trọng của khu vực I, tăng dần tỉ trọng của khu vực II và khu vực III.

d)

D. giảm dần tỉ trọng của khu vực I và khu vực II, tăng nhanh tỉ trọng khu vực III.

30.

Xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành trong nội bộ ngành nông nghiệp của Đồng bằng sông Hồng là

a)

 A tăng tỉ trọng ngành trồng trọt và chăn nuôi, giảm tỉ trọng ngành thuỷ sản

b)

 B giảm tỉ trọng ngành trồng trọt, tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi và thuỷ sản

c)

C  tăng tỉ trọng ngành thuỷ sản và trồng trọt, giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi

d)

 D  tăng tỉ trọng ngành trồng trọt, giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi và thuỷ sản

31.

Vùng Bắc Trung Bộ không có đặc điểm

a)

A. tất cả các tỉnh trong vùng đều giáp biển

b)

B. có các đồng bằng rộng lớn ven biển

c)

C. có vùng biển rộng lớn phía đông

d)

D. có đồi núi thấp phía tây

32.

Khó khăn lớn nhất về mặt tự nhiên của Bắc Trung Bộ là

a)

 A Rét đậm, rét hại

b)

B  Bão

c)

 C  Động đất.

d)

D Lũ quét

33.

Nguyên nhân chính làm cho việc hình thành cơ cấu nông – lâm – ngư nghiệp có ý nghĩa lớn đối với nền kinh tế của vùng Bắc Trung Bộ là:

a)

A.Vùng có thế mạnh sẵn có về rừng, biển.

b)

B. Ngành công nghiệp của vùng còn nhỏ bé so với cả nước.

c)

C. Không gian lãnh thổ của tất cả các tỉnh trong vùng đều có biển, đồng bằng, đồi núi.

d)

D. Vùng có đất đai màu mỡ.

34.

Hiện nay độ che phủ rừng ở Bắc Trung Bộ đứng thứ 2 cả nước, chỉ sau

a)

A. Tây Nguyên. 

b)

B. Đông Nam Bộ.

c)

C. Đồng bằng sông Hồng.

d)

D. Duyên hải Nam Trung Bộ.

35.

Các tỉnh có nhiều rừng nhất ở vùng Bắc Trung Bộ

a)

A. Thanh Hóa, Nghệ An, Quảng Bình. 

b)

B. Hà Tĩnh, Quảng Trị, Thừa Thiên – Huế.

c)

C. Quảng Trị, Thừa Thiên – Huế, Nghệ An.

d)

D. Thanh Hóa, Quảng Trị, Thừa Thiên – Huế.

36.

Vùng đồi trước núi ở Bắc Trung Bộ có thế mạnh về

a)

A. Chăn nuôi đại gia súc

b)

B. Trồng cây công nghiệp hàng năm

c)

C.  Trồng cây lương thực

d)

D. Chăn nuôi gia cầm

37.

Vùng đồng bằng ven biển ở Bắc Trung Bộ có thế mạnh về

a)

A.cây công nghiệp hàng năm.   

b)

B.khai thác gỗ quý.

c)

C.cây công nghiệp lâu năm.

d)

D.nuôi gia súc lớn

38.

Tỉnh trọng điểm nghề cá ở Bắc Trung Bộ hiện nay là?

a)

A. Thanh Hoá.

b)

B. Hà Tĩnh.

c)

C. Nghệ An.

d)

D. Quảng Bình

39.

Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển nuôi trồng thủy sản ở Bắc Trung Bộ là

a)

 A. mở rộng sản xuất, nâng cao mức sống, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

b)

B. thay đổi cơ cấu kinh tế, phát huy thế mạnh, tạo nông sản xuất khẩu.

c)

 C. tạo sản phẩm hàng hóa, đa dạng sản xuất, nâng cao vị thế của vùng.

d)

 D. thu hút đầu tư, mở rộng phân bố sản xuất, tạo nhiều việc làm.

40.

THUẬN LỢI ĐỂ PHÁT TRIỂN NGHỀ CÁ Ở DUYÊN HẢI NAM TRUNG BỘ LÀ

a)

A. bờ biển dài, có các vịnh nước sâu.

b)

B. giàu hải sản và có ngư trường lớn.

c)

C. có quần đảo và nhiều bãi biển đẹp.

d)

D. độ mặn nước biển cao, có các đảo.

41.

Phát triển nghề cá ở Duyên hải Nam Trung Bộ có ý nghĩa chủ yếu nào sau đây?

a)

A. Giải quyết vấn đề thực phẩm, tạo nhiều sản phẩm hàng hóa.

b)

B. Sử dụng hiệu quả lao động, nâng cao mức sống người dân.

c)

C. Thu hút nguồn đầu tư, tận dụng diện tích mặt nước của vùng.

d)

D. Giải quyết việc làm, phát triển công nghiệp chế biến thủy sản.

42.

Vấn đề có ý nghĩa cấp bách trong phát triển nghề cá ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

 A. khai thác hợp lí và bảo vệ nguồn lợi thủy sản.

b)

B. đẩy mạnh đánh bắt các loài cá quý có giá trị cao.

c)

C. tăng cường nuôi trồng thủy sản ở tất cả các tỉnh.

d)

 D. phát triển mạnh chế biến theo hướng hàng hóa.

43.

Thuận lợi chủ yếu để phát triển du lịch biển ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

A. bờ biển dài, có các vịnh nước sâu.

b)

B. độ mặn nước biển cao, có các đảo.

c)

 C. có các đảo và nhiều bãi biển đẹp.

d)

D. giàu hải sản và có ngư trường lớn.

44.

Khai thác dầu khí ở Duyên hải Nam Trung Bộ bước đầu phát hiện ở?

a)

A. Đảo Phú Quý.

b)

B. Đảo Cồn Cỏ.

c)

C. Côn Đảo.

d)

D. Hòn Tre.

45.

Nghề làm muối ở Duyên hải Nam Trung Bộ rất phát triển, nổi bật là các đồng muối như

a)

A  Sa Huỳnh, Cà Ná.

b)

B Sa Huỳnh, Văn Lí.

c)

C  Cà Ná, Văn Lí.

d)

D  Cà Ná, Thuận An.

46.

Tại sao Duyên hải Nam Trung Bộ có điều kiện  để phát triển dịch vụ hàng hải?

a)

A. Quanh năm không có thiên tai xảy ra, lượng mưa ít.

b)

B. Có nguồn lao động dồi dào, trình độ cao nhất cả nước.

c)

C. Có một chuỗi đô thị phân bố dọc theo đường bờ biển.

d)

D. Có nhiều địa điểm thuận lợi để xây dựng cảng nước sâu.

47.

Tại sao vùng Duyên hải Nam Trung Bộ có nhiều thuận lợi để phát triển du lịch biển?

a)

A. Có nhiều bãi biển nổi tiếng, khí hậu tốt.

b)

B. Thu nhập của người dân cao nhất cả nước.

c)

C. Các tuyến đường đều chạy qua các bãi biển.

d)

D. Vùng biển quanh năm không có thiên tai xảy ra.

48.

Ý nghĩa chủ yếu phát triển cơ sở hạ tầng giao thông vận tải ở Duyên hải Nam Trung bộ là

a)

A. tăng vai trò trung chuyển của vùng

b)

B. đẩy mạnh sự giao lưu giữa các tỉnh.

c)

 C. tạo thế mở cửa và thu hút đầu tư.

d)

 D. tăng cường quan hệ với các  nước.

49.

Số tỉnh của TDMNBB:

a)

A. 13.

b)

B. 14.

c)

C. 15.

d)

D. 16.

50.

Số tỉnh của ĐBSH:

a)

A. 7.

b)

B. 8.

c)

C. 9.

d)

D. 10

51.

Số tỉnh của BTB:

a)

A. 6.

b)

B. 8.

c)

C. 12.

d)

D. 10.

52.

Số tỉnh của NTB:

a)

A. 7.

b)

B. 8.

c)

C. 9.

d)

D. 10.