Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

DÂN SỐ VIỆT NAM

Total questions: 48

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Đặc điểm nào sau đây đúng với dân số nước ta hiện nay?
a)
Tỉ lệ gia tăng tự nhiên cao.
b)
Cơ cấu tuổi thuộc loại già.
c)
Quy mô ngày càng đông.
d)
Tỉ lệ nam nhiều hơn nữ.
2.
Câu 2. Đặc điểm nào sau đây đúng với dân số nước ta hiện nay?
a)
Cơ cấu tuổi đang thay đổi.
b)
Cơ cấu tuổi thuộc loại già.
c)
Cơ cấu giới tính cân bằng.
d)
Quy mô đứng đầu châu Á.
3.
Câu 3. Cơ cấu dân số nước ta hiện nay có đặc điểm là
a)
Bao gồm nhiều dân tộc.
b)
Giống nhau giữa các vùng.
c)
Bước vào thời kì cơ cấu già.
d)
Cố định qua các giai đoạn.
4.
Câu 4. Cơ cấu dân số nước ta hiện nay có xu hướng
a)
Gia tăng tỉ lệ nữ giới.
b)
Giảm tỉ trọng trẻ em.
c)
Tăng số lượng dân tộc.
d)
Giảm tỉ trọng người già.
5.
Câu 5. Tình trạng mất cân bằng giới tính khá nghiêm trọng ở nước ta đang diễn ra ở lứa tuổi nào sau đây?
a)
Từ 15 tuổi trở lên.
b)
Từ 65 tuổi trở lên.
c)
Lứa tuổi sơ sinh.
d)
Lứa tuổi trung niên.
6.
Câu 6. Do quy mô dân số đông nên nước ta có
a)
Nguồn lao động dồi dào.
b)
Nhiều dân tộc khác nhau.
c)
Sự già hoá dân số nhanh.
d)
Chất lượng lao động tăng.
7.
Câu 7. Quy mô dân số nước ta đông nên có
a)
Thị trường tiêu thụ rộng.
b)
Tỉ số giới tính tăng nhanh.
c)
Cơ cấu theo tuổi thay đổi.
d)
Chất lượng dân số cao.
8.
Câu 8. Nước ta có nhiều dân tộc đã tạo nên
a)
Nguồn lao động đông.
b)
Mức sinh giảm nhanh.
c)
Nền văn hoá đa dạng.
d)
Lao động giàu kinh nghiệm.
9.
Câu 9. Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân cư nước ta hiện nay?
a)
Dân số đông, thành phần tộc.
b)
Tốc độ gia tăng dân số giảm, cơ cấu dân số vàng.
c)
Dân cư phân bố đều giữa thành thị và nông thôn.
d)
Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi có sự thay đổi.
10.
Câu 10. Đặc điểm nào sau đây không đúng về cộng đồng các dân tộc Việt Nam hiện nay?
a)
Ở nước ta có 54 dân tộc cùng sinh sống.
b)
Các dân tộc thiểu số chiếm gần 15% tổng số dân.
c)
Chỉ gồm các dân tộc trên lãnh thổ Việt Nam.
d)
Dân tộc Kinh chiếm hơn 85% tổng số dân.
11.
Câu 11. Cơ cấu dân số theo tuổi ở nước ta đang chuyển nhanh sang giai đoạn già hoá, nguyên nhân chủ yếu do
a)
Dân số đông, tốc độ gia tăng dân số đang chậm lại.
b)
Tỉ suất sinh thô giảm, tuổi thọ trung bình tăng lên.
c)
Môi trường tự nhiên có nhiều thay đổi tiêu cực.
d)
Hệ quả từ những chính sách về phân bố dân cư.
12.
Câu 13. Vùng có mật độ dân số cao nhất nước ta năm 2021 là
a)
Đồng bằng sông Hồng.
b)
Đồng bằng sông Cửu Long.
c)
Bắc Trung Bộ.
d)
Đông Nam Bộ.
13.
Câu 14. Vùng có mật độ dân số thấp nhất nước ta năm 2021 là
a)
Tây Nguyên.
b)
Đồng bằng sông Cửu Long.
c)
Đông Nam Bộ.
d)
Trung du và miền núi Bắc Bộ.
14.
Câu 15. Nguyên nhân cơ bản khiến ĐBSH có mật độ dân số cao hơn ĐBSCL là
a)
Khai thác lãnh thổ muộn hơn, giao thương thuận lợi hơn.
b)
Công nghiệp phát triển hơn, đô thị hoá diễn ra nhanh hơn.
c)
Giao thông thuận tiện hơn, khí hậu bị biến đổi ít hơn nhiều.
d)
Kinh tế phát triển hơn, lịch sử khai thác lãnh thổ sớm hơn.
15.
Câu 16. Hậu quả nghiêm trọng nhất của tình trạng di dân tự do tới những vùng trung du và miền núi ở nước ta là
a)
Gia tăng sự mất cân đối tỉ số giới tính giữa các vùng.
b)
Các vùng xuất cư thiếu hụt lao động, thị trường tiêu thụ hẹp.
c)
Làm tăng thêm khó khăn cho vấn đề việc làm ở vùng nhập cư.
d)
Tài nguyên và môi trường ở các vùng nhập cư bị suy giảm.
16.
Câu 17. Gia tăng dân số nhanh ở nước ta đã tạo nên sức ép chủ yếu nào sau đây?
a)
Khó khăn cho giải quyết việc làm, chậm nâng cao thu nhập.
b)
Kìm hãm sự phát triển kinh tế – xã hội, cạn kiệt tài nguyên.
c)
Suy giảm tài nguyên thiên nhiên, trình độ lao động rất thấp.
d)
Chuyển dịch cơ cấu kinh tế chậm, đô thị hoá diễn ra tự phát.
17.
Câu 18. Đặc điểm nào sau đây không đúng với phân bố dân cư của nước ta hiện nay?
a)
Thưa thớt ở miền núi, đông đúc ở đồng bằng.
b)
Đông ở khu vực nông thôn, ít ở khu vực thành thị.
c)
Tỉ lệ dân cư nông thôn có xu hướng giảm.
d)
Tỉ lệ dân cư thành thị có xu hướng giảm.
18.
Câu 19. Đặc điểm nào sau đây đúng với phân bố dân cư nước ta hiện nay?
a)
Phân bố rất hợp lí giữa các vùng.
b)
Số dân đồng đều ở các đồng bằng.
c)
Phân bố thưa thớt ở các vùng núi.
d)
Dân nông thôn ít hơn dân đô thị.
19.
Câu 20. Đặc điểm nào sau đây không đúng với nguồn lao động nước ta hiện nay?
a)
Số lượng nguồn lao động dồi dào.
b)
Có nhiều kinh nghiệm sản xuất.
c)
Chất lượng đang được nâng lên.
d)
Phần lớn lao động đã qua đào tạo.
20.
Câu 21. Người lao động nước ta có nhiều kinh nghiệm sản xuất trong
a)
Công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp.
b)
Nông nghiệp, lâm nghiệp.
c)
Thương mại, dịch vụ tiêu dùng.
d)
Ngoại thương, du lịch.
21.
Câu 22. Đặc điểm nào sau đây đúng với nguồn lao động nước ta hiện nay?
a)
Chủ yếu là đã qua đào tạo.
b)
Có chất lượng ngày càng tăng.
c)
Phân bố đều giữa các vùng.
d)
Có trình độ cao so với thế giới.
22.
Câu 23. Đặc điểm nào sau đây đúng với nguồn lao động nước ta hiện nay?
a)
Số lượng dồi dào, tính kỉ luật rất cao.
b)
Chất lượng tăng, phân bố không đều.
c)
Tăng nhanh, chủ yếu đã qua đào tạo.
d)
Thất nghiệp nhiều, tập trung ở đồi núi.
23.
Câu 24. Đặc điểm nào sau đây đúng với nguồn lao động nước ta hiện nay?
a)
Phần lớn ở khu vực Nhà nước, gia tăng nhanh.
b)
Có kinh nghiệm, chủ yếu hoạt động công nghiệp.
c)
Thiếu tác phong công nghiệp, phần lớn ở đô thị.
d)
Chủ yếu chưa qua đào tạo, thất nghiệp còn nhiều.
24.
Câu 25. Đặc điểm nào sau đây không đúng về chất lượng nguồn lao động của nước ta hiện nay?
a)
Lao động trẻ, cần cù, sáng tạo và ham học hỏi.
b)
Có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất nông nghiệp.
c)
Có tác phong công nghiệp, làm việc chuyên nghiệp.
d)
Chất lượng chuyên môn ngày càng được nâng cao.
25.
Câu 26. Chất lượng nguồn lao động nước ta ngày càng được nâng cao chủ yếu nhờ
a)
Số lượng lao động trong các công ty liên doanh tăng lên.
b)
Những thành tựu trong phát triển giáo dục, đào tạo, y tế.
c)
Mở thêm nhiều trung tâm đào tạo, hướng nghiệp dạy nghề.
d)
Phát triển mạnh công nghiệp, dịch vụ ở các vùng nông thôn.
26.
Câu 27. Cơ cấu lao động nước ta hiện nay đang chuyển dịch theo xu hướng
a)
Tăng công nghiệp, giảm nông nghiệp.
b)
Tăng nông nghiệp, giảm nhanh dịch vụ.
c)
Tăng nông thôn, giảm nhanh thành thị.
d)
Tăng Nhà nước, giảm ngoài Nhà nước.
27.
Câu 28. Đặc điểm nào sau đây không đúng với cơ cấu lao động phân theo thành phần kinh tế ở nước ta hiện nay?
a)
Tập trung nhiều nhất trong khu vực kinh tế Nhà nước.
b)
Tỉ trọng nhỏ nhất là khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.
c)
Ngày càng tăng khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
d)
Chiếm tỉ trọng cao nhất là trong khu vực ngoài Nhà nước.
28.
Câu 29. Nguyên nhân dẫn tới sự chuyển dịch cơ cấu lao động theo ngành kinh tế nước ta trong thời gian qua không phải là do
a)
Quá trình công nghiệp hoá được tăng cường.
b)
Sự phát triển của tiến bộ khoa học kĩ thuật.
c)
Đường lối chính sách Đổi mới của Nhà nước.
d)
Chất lượng cuộc sống dân cư được cải thiện.
29.
Câu 30. Quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá đã tác động đến việc sử dụng lao động nước ta hiện nay chủ yếu là
a)
Lao động tập trung nhất ở ngành công nghiệp.
b)
Tỉ lệ lao động khu vực ngoài Nhà nước tăng.
c)
Tỉ lệ lao động trong khu vực dịch vụ tăng lên.
d)
Hầu hết lao động ở khu vực ngoài Nhà nước.
30.
Câu 31. Tỉ lệ lao động nông thôn nước ta ngày càng giảm chủ yếu do
a)
Thúc đẩy đô thị hoá, sản xuất hàng hoá tập trung.
b)
Chuyển dịch cơ cấu kinh tế, gia tăng nhanh di cư.
c)
Sản xuất hàng hoá, thúc đẩy công nghiệp chế biến.
d)
Đẩy mạnh quá trình đô thị hoá, công nghiệp hoá.
31.
Câu 32. Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu đã tạo thêm nhiều việc làm mới mỗi năm cho lao động nước ta?
a)
Đô thị hoá phát triển, sản xuất hàng hoá.
b)
Thu hút nhiều đầu tư, phân bố lại dân cư.
c)
Đa dạng các thành phần kinh tế, tăng vốn.
d)
Sự phát triển kinh tế, đa dạng hoá sản xuất.
32.
Câu 33. Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu đã tạo thêm nhiều việc làm mới mỗi năm cho lao động nước ta?
a)
Đẩy mạnh đô thị hoá, đầu tư sản xuất hàng hoá.
b)
Thu hút đầu tư, phân bố hợp lí nguồn lao động.
c)
Đa dạng hoá hoạt động dịch vụ, tăng thêm vốn.
d)
Phát triển kinh tế, tăng cường đào tạo lao động.
33.
Câu 34. Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thiếu việc làm ở nước ta hiện nay là
a)
Phân bố lại dân cư trên cả nước, xây dựng vùng chuyên canh.
b)
Đa dạng hoá các hoạt động kinh tế, tăng cường đào tạo nghề.
c)
Thu hút vốn đầu tư nước ngoài, hợp tác quốc tế về lao động.
d)
Đào tạo lao động kĩ thuật, phát triển nhiều khu công nghiệp.
34.
Câu 35. Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thất nghiệp ở thành thị nước ta hiện nay là
a)
Xây dựng khu công nghiệp và khu chế xuất.
b)
Phân bố lại dân cư và lao động trên cả nước.
c)
Tăng cường cho hợp tác quốc tế về lao động.
d)
Đẩy mạnh phát triển công nghiệp và dịch vụ.
35.
Câu 36. Cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế ở nước ta hiện nay đang chuyển dịch chủ yếu do
a)
Quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước nhanh.
b)
Khoa học – công nghệ tiến bộ, đầu tư nước ngoài tăng lên.
c)
Chính sách mở cửa, hội nhập quốc tế ngày càng sâu rộng.
d)
Sự đa dạng hoá sản xuất, đô thị hoá ngày càng phát triển.
36.

Dân số nước ta đứng thứ mấy trong khu vưc Đông Nam Á?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

37.

Gia tăng dân số nhanh sẽ gây sức ép lên các mặt nào? Click vào các ô em cho là đúng

a)

kinh tế

b)

xã hội

c)

môi trường

d)

giải trí

e)

du lịch

38.

Dân số nước ta phân bố không đồng đều, biểu hiện như thế nào?

a)

Dân cư tập trung đông ở đồng bằng, thưa thớt ở miền núi.

b)

Dân cư tập trung đông ở miền núi.

c)

Dân cư tập trung thưa thớt ở đồng bằng.

d)

Dân cư chỉ sống ở vùng ven biển.

39.

Tỉ trọng cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của nước ta hiện nay đang chuyển dịch theo hướng

a)

nhóm 0-14 tuổi tăng, nhóm 15-59 tuổi giảm, nhóm 60 tuổi trở lên giảm.

b)

nhóm 0-14 tuổi giảm, nhóm 15-59 tuổi giảm, nhóm 60 tuổi trở lên tăng.

c)

nhóm 0-14 tuổi tăng, nhóm 15-59 tuổi giảm, nhóm 60 tuổi trở lên tăng.

d)

nhóm 0-14 tuổi giảm, nhóm 15-59 tuổi tăng, nhóm 60 tuổi trở lên tăng

40.

Dân số nước ta tăng nhanh gây hệ quả nào sau đây?

a)

Đẩy nhanh quá trình hội nhập khu vực và quốc tế.

b)

Quá trình đô thị hóa diễn ra nhanh.

c)

Nguồn lao động đông, tăng nhanh

d)

Gây sức ép đến kinh tế, xã hội và môi trường.

41.
Dân số Việt Nam đứng thứ ba Đông Nam Á sau các quốc gia nào sau đây?
a)
In-đô-nê-xi-a và Phi-lip-pin.
b)
In-đô-nê-xi-a và Ma-lai-xi-a.
c)
In-đô-nê-xi-a và Thái Lan.
d)
In-đô-nê-xi-a và Mi-an-ma.
42.
Nước ta có thành phần dân tộc đa dạng chủ yếu do
a)
lịch sử định cư và khai thác lãnh thổ từ sớm.
b)
có nền văn hóa đa dạng giàu bản sắc dân tộc.
c)
là nơi gặp gỡ nhiều luồng di cư lớn trong lịch sử.
d)
tiếp thu có chọn lọc tinh hoa văn hóa của thế giới.
43.
Dân số nước ta tăng nhanh không mang lại hệ quả nào sau đây?
a)
Nguồn lao động dồi dào.
b)
Thị trường tiêu thụ rộng.
c)
Lao động bổ sung nhiều.
d)
Chất lượng cuộc sống cao.
44.
Thế mạnh nổi bật trong thời kì cơ cấu dân số vàng của nước ta hiện nay là
a)
lực lượng lao động dồi dào và trẻ.
b)
lao động đông, nguồn dự trữ lớn.
c)
lao động đông, trình độ ở mức cao.
d)
lao động trẻ, trình độ ở mức cao.
45.
Khu vực đồng bằng nước ta tập trung dân cư đông đúc chủ yếu do
a)
Lịch sử quần cư lâu đời, gia tăng dân số cao.
b)
Có nhiều làng nghề và các khu công nghiệp.
c)
Kinh tế phát triển, tự nhiên nhiều thuận lợi.
d)
Đất trồng tốt, sản xuất nông nghiệp trù phú.
46.

Dân số Việt Nam năm 2021 là

a)

98,5 triệu người

b)

103,3 triệu người

c)

97,58 triệu người

d)

20,5 triệu người

47.

Nước ta có 54 dân tộc sinh sống ở khắp các vùng lãnh thổ của đất nước, nhiều nhất là dân tộc Việt (Kinh) là 82,9 triệu người, các dân tộc khác là 13,18 triệu người. Như vậy người dân tộc ít người chiếm tỉ trọng là bao nhiêu phần trăm trong tổng số dân? (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm). (Theo niên giám thống kê năm 2020).

a)

13,8

b)

18,3

c)

88,2

d)

92,8

48.

Nước ta có 54 dân tộc sinh sống ở khắp các vùng lãnh thổ của đất nước, nhiều nhất là dân tộc Việt (Kinh) là 82,9 triệu người, các dân tộc khác là 13,18 triệu người. Như vậy người kinh chiếm tỉ trọng là bao nhiêu phần trăm trong tổng số dân? (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm). (Theo niên giám thống kê năm 2020).

a)

86,2

b)

87,1

c)

88,2

d)

92,8