wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA LÍ GKII NHÁ

Total questions: 43

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với đặc điểm dân số nước ta?

A. D

a)

A. Dân số đông, nhiều thành phần dân tộc.

b)

B. Gia tăng dân số tự nhiên giảm.

c)

C. Dân cư phân bố hợp lí giữa thành thị và nông thôn.

d)

D. Dân số đang có những biến đổi nhanh về cơ cấu nhóm tuổi.

2.

Mặt hạn chế lớn nhất về chất lượng nguồn lao động của nước ta hiện nay là

a)

A. số lượng quá đông.

b)

B. lao động có trình độ cao và công nhân lành nghề còn thiếu.

c)

C. tỉ lệ người biết chữ không cao.

3.

Cơ cấu lao động phân theo ngành kinh tế của nước ta  đang có sự chuyển dịch theo hướng:

a)

A. tỉ trọng khu vực I giảm, tỉ trọng khu vực II tăng, tỉ trọng khu vực III chưa ổn định.

b)

B. tỉ trọng khu vực I giảm, tỉ trọng khu vực II không thay đổi, tỉ trọng khu vực III tăng.

c)

C. tỉ trọng khu vực I không thay đổi, tỉ trọng khu vực II tăng, tỉ trọng khu vực I

d)

D. tỉ trọng khu vực I tăng, tỉ trọng khu vực II giảm, tỉ trọng khu vực III tăng.

4.

Ý nào đúng nhất khi nói về nguyên nhân của sự thay đổi cơ cấu sử dụng lao động trong các ngành kinh tế của nước ta?

a)

A. Kết quả của quá trình công nghiệp hóa – hiện đại hóa đất nước.

b)

B. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ngày càng hợp lí.

c)

C. Đẩy mạnh quá trình đô thị hóa ở nước ta.

d)

D. Kết quả của quá trình phát triển nền kinh tế thị trường.

5.

Tại sao tỉ lệ gia tăng dân số giảm, nhưng dân số nước ta vẫn còn tăng nhanh?

a)

A. Quy mô dân số lớn. 

b)

B. Cơ cấu dân số già.

c)

C. Số người nhập cư nhiều.

d)

D. Nhiều thành phần dân tộc.

6.

Sự phân bố dân cư chưa hợp lí làm giảm ảnh hưởng rất lớn đến

 

a)

A. Việc sử dụng lao động.

b)

B. Mức gia tăng dân số.

c)

C. Tốc độ đô thị hóa.

d)

D. Quy mô dân số của đất nước.

7.

Quá trình đô thị hóa của nước ta diễn ra

a)

A. khá nhanh, trình độ đô thị hóa khá cao.           

b)

B. chậm, trình độ đô thị hóa thấp.

c)

C. nhanh hơn quá trình đô thị hóa của thế giới.    

d)

D. nhanh, tuy nhiên trình độ đô thị hóa còn thấp.

8.

Tỉ lệ dân số đô thị chiếm chưa đến 1/3 dân số nước ta đã chứng tỏ

a)

A. nông nghiệp phát triển mạnh mẽ.

b)

B. điều kiện sống ở nông khá cao.

c)

C. điều kiện sống ở thành thị thấp.

d)

D. quá trình đô thị hóa diễn ra chậm.

9.

Tác động lớn nhất của quá trình đô thị hóa tới nền kinh tế nước ta là

a)

A. tạo việc làm cho người lao động. 

b)

B. làm chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

c)

C. tăng thu nhập cho người dân.

d)

D. tạo ra thị trường có sức mua lớn.

10.

Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên ở nước ta có xu hướng tăng giảm là do

a)

A. quy mô dân số nước ta giảm dần.

b)

B. dân số đông có xu hướng già hóa.

c)

C. thực hiện tốt các biện pháp về kế hoạch hóa dân số.

d)

D. chất lượng cuộc sống chưa được nâng cao.

11.

Chất lượng nguồn lao động nguồn lao động nước ta ngày nâng cao là do

a)

A. số lượng người làm việc trong các khu công nghiệp tăng lên.

b)

B. ý thức tự đào tạo nghề của người lao động.

c)

C. nhiều lao động được hướng nghiệp, đào tạo tay nghề.

d)

D. phát triển công nghiệp, dịch vụ ở khu vực nông thôn.

12.

Biện pháp để giải quyết tình trạng thiếu việc làm ở nông thôn nước ta là:

a)

A. đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ trong sản xuất nông nghiệp.

b)

B. đa dạng hóa các hoạt động kinh tế ở nông thôn.

c)

C. xuất khẩu lao động.

d)

D. phát triển ngành thủ công nghiệp ở nông thôn.

13.

Trong các vùng kinh tế sau, vùng nào phát triển công nghiệp mạnh nhất nước ta?

a)

A. Đông nam Bộ.

b)

B. Đồng bằng sông Hồng.

c)

C. Đồng bằng sông cửu Long.

d)

D. Duyên hải nam trung Bộ.

14.

Vùng trọng điểm sản xuất lương thực, thực phẩm lớn nhất nước ta là

a)

A. Đông nam Bộ.

b)

B. Đồng bằng sông Hồng.

c)

C. Bắc trung Bộ.

d)

D. Đồng bằng sông cửu Long.

15.

Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thất nghiệp ở thành thị nước ta là

a)

A. xây dựng các nhà máy quy mô lớn, sử dụng nhiều lao động.

b)

B. phân bố lại lực lượng lao động trên quy mô cả nước.

c)

C. đẩy mạnh phát triển các làng nghề.

d)

D. đẩy mạnh phát triển các hoạt động công nghiệp, dịch vụ ở các đô thị.

16.

Ý nào sau đây không thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế  theo lãnh thổ ở nước ta?

a)

A. Hình thành các vùng kinh tế động lực.

b)

B. Hình thành các khu công nghiệp tập trung .

c)

C. Hình thành các vùng  kinh tế trọng điểm.

d)

D. Hình thành các điểm công nghiệp và khu chế xuất.

17.

Nguyên nhân quan trọng dẫn đến khu vực II ( Công nghiệp – xây dựng) có tốc độ tăng trưởng nhanh và tỉ trong tăng trong cơ cấu của nền kinh tế nước ta là

a)

A. tạo nhiều việc làm cho người lao động.

b)

   B. phù hợp với nhu cầu của thị trường khu vực và thế giới.

c)

C. đường lối chính sách phát triển kinh tế của Đảng và nhà nhà nước.

d)

D. áp dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật hiện đại vào sản xuất.

18.

Vùng chăn nuôi trâu lớn nhất nước ta là

a)

A. Trung du và miền núi Bắc Bộ.

b)

B. Tây Nguyên.

c)

C. Đông Nam Bộ.

d)

D. Đồng bằng Sông Cửu Long.

19.

Cao su được trồng nhiều nhất ở Đông Nam Bộ do

a)

A. có đất xám bạc màu trên phù sa cổ và đất ba dan.

b)

B. có khí hậu cận xich đạo

c)

C. có nguồn nước dồi dào.

20.

Chăn nuôi lợn tập trung ở đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long là do

a)

A. người dân có nhiều kinh nghiệm.

b)

B. giao thông vận tải thuận lợi.

c)

C. hai vùng sản xuất lương thực lớn.

d)

D. công nghiệp chế biến phát triển mạnh.

21.

Hiệu quả của việc áp dụng thâm canh trong sản xuất nông nghiệp là

a)

A. năng suất lúa tăng nhanh.

b)

B. diện tích lúa được mở rộng.

c)

B. khả năng xuất khẩu lớn.

d)

D. nhiều loại gạo mới.

22.

Thành tựu to lớn  có ý nghĩa hàng đầu từng bước đưa ngành chăn nuôi nước ta thời gian qua dần trở thành ngành chính là

a)

A. DV thú y phát triển đã ngăn chặn sự lây lan của dịch bệnh.

b)

B. nhiều giống gia súc gia cầm có chất lượng cao được nhập nội.

c)

C. nguồn thức ăn cho chăn nuôi ngày càng được bảo đảm tốt hơn.

d)

D. nhu cầu thị trường trong và ngoài nước ngày càng tăng.

23.

Điều kiện tự nhiên thuận lợi nhất để phát triển ngành khai thác thủy sản nước ta là

a)

A. khí hậu nhiệt đới gió mùa.

b)

  B. môi truờng biển được bảo vệ tốt.

c)

C. diện tích mặt nước nuôi trồng lớn.

d)

D. nguồn lợi hải sản phong phú.

24.

Việc khai thác nguồn lợi thủy sản xa bờ của nước ta, ngoài đem lại hiệu quả kinh tế cao, còn có ý nghĩa về

a)

A. giữ vững chủ quyền biển, đảo nước ta.

b)

B. tận dụng nguồn tài nguyên đất nước.

c)

C. đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.

d)

D. Tạo nguồn hàng cho xuất khẩu.

25.

Điều kiện thuận lợi để nuôi trồng thủy sản nước lợ ở nước ta là

a)

A. dọc bờ biển có những bãi triều, đầm phá, các cánh rừng ngập mặn.

b)

B. hệ thống sông suối, kênh rạch dài đặc, các ô trũng ở vùng đồng bằng.

c)

C. nước ta có đường bờ biển dài 3260km, vùng đặc quyền kinh tế rộng lớn.

d)

D. ở các khu vực ven bờ biển có nhiều đảo và vụng, vịnh biển.

26.

Nước ta có điều kiện để nuôi thả cá, tôm nước ngọt vì

a)

A. có nhiều sông suối, kênh rạch, ao hồ, ô trũng.  

b)

B. có nhiều bãi triều, đầm phá, ao hồ, kênh rạch.

c)

C. có nhiều rừng ngập mặn, đầm phá, ao hồ, ô trũng.

d)

D. có nhiều đầm phá, vịnh nước sâu, cửa sông, kênh rạch.

27.

Theo các phân loại hiện hành, nước ta có

a)

A. 2 nhóm với 19 ngành công nghiệp. 

b)

B. 3 nhóm với 29 ngành công nghiệp.

c)

C. 4 nhóm với 23 ngành công nghiệp.

d)

D. 5 nhóm với 32 ngành công nghiệp.

28.

Các nhà máy nhiệt điện chạy bằng than không phát triển ở phía Nam vì

a)

A. xây dựng ban đầu đòi hỏi vốn đầu tư lớn.

b)

B. gây ô nhiễm môi trường.

c)

B. xa nguồn nguyên liệu than. 

d)

D. nhu cầu về điện không cao như miền Bắc.

29.

Hệ thống sông nào sau đây có tiềm năng thủy điện lớn nhất nước ta?

a)

A. Hệ thống sông Ba.

b)

B. Hệ thống sông Mã.

c)

C. Hệ thống sông Hồng.

d)

D. Hệ thống sông Đồng Nai.

30.

Sản phẩm nào sau đây không phải là ngành chế biến thịt và sản phẩm từ thịt?

a)

A. Pho mát.

b)

B. Thịt hộp.  

c)

C. Lạp xưởng.

d)

D. Xúc xích.

31.

Tại sao Đông Nam Bộ là vùng khai thác dầu mỏ và khí đốt lớn nhất nước ta?

a)

A. Giao thông thuận lợi.

b)

B. Nguồn nguyên liệu dồi dào.

c)

C. Công nghệ khai thác hiện đại. 

d)

D. Lực lượng lao động dồi dào.

32.

Tây Nguyên trở thành vùng chế biến cà phê lớn nhất cả nước vì

a)

A. giao thông thuận lợi.

b)

B. cơ sở chế biến hiện đại.

c)

C. công nghệ khai thác hiện đại.

d)

D. có nguồn nguyên liệu dồi dào.

33.

Ý nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp năng lượng phía Bắc?

a)

A. Nguồn nguyên liệu than dồi dào. 

b)

B. Tiềm năng thủy điện lớn.

c)

C. Nhiều nhà máy nhiệt điện và thủy điện.

d)

D. Nguồn năng lượng mặt trời lớn.

34.

Tại sao nhà máy thủy điện có công suất lớn nhất tập trung chủ yếu ở Trung du và Miền Núi Bắc Bộ?

a)

A. Ít bị tác động tới môi trường.

b)

B. Lực lượng lao động có tay nghề cao.

c)

C. Nhu cầu sử dụng điện lớn nhất.

d)

D. Tiềm năng về thủy điện lớn nhất.

35.

Ở nước ta, khu công nghiệp bắt đầu được hình thành vào thời gian nào?

a)

A. Những năm đầu thế kỉ XXI.

b)

B. Những năm 70 của thế kỉ XX.

c)

C. Những năm 80 của thế kỉ XX.

d)

D. Nhũng năm 90 của thế kỉ XX.

36.

Khu công nghiệp không có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Có ranh giới địa lí xác định.

b)

B. Chuyên sản xuất công nghiệp.

c)

C. Không có dân cư sinh sống. 

d)

D. Đồng nhất với một điểm dân cư.

37.

Việc chia các trung tâm công nghiệp thành các trung tâm rất lớn, lớn và trung bình dựa vào

a)

A. vai trò của trung tâm công nghiệp.

b)

B. giá trị sản xuất công nghiệp.

c)

C. vị trí địa lí của trung tâm công nghiệp.

d)

D. cơ cấu ngành của trung tâm công nghiệp.

38.

Biểu đồ sẽ  thích hợp nhất tình hình phát triển ngành công nghiệp năng lượng từ năm 2010 – 2014

a)

     A. biểu đồ cột.

b)

B. biểu đồ tròn.

c)

C. biểu đồ kết hợp.

d)

D. biểu đồ đường.

39.

Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu sản lượng thủy sản nuôi trồng của nước ta năm 2010 và năm 2018, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

     A. Miền.

b)

B. Kết hợp.

c)

C. Đường.

d)

D. Tròn.

40.

Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng sản lượng một số sản phẩm công nghiệp của nước ta giai đoạn 2010 - 2017, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

A. Kết hợp.    

b)

B. Miền.

c)

C. Đường

d)

D. Cột.

41.

Theo bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi cơ cấu sản lượng điện phân theo thành phần kinh tế của nước ta giai đoạn 2010 - 2017, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

A. Cột.

b)

B. Tròn. 

c)

C. Miền. 

d)

D. Đường.

42.

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

           

a)

A. Qui mô lao động và tốc độ tăng năng suất lao động nước ta.

b)

   B. Chuyển dịch cơ cấu lao đông và năng suất lao động nước ta.

c)

C. Tổng số lao động và năng suất lao động xã hội nước ta.

d)

D. Tốc độ tăng lao động và năng suất lao động xã hội nước ta.

43.

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

A. Quy mô và cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế.

b)

B. Chuyển dịch cơ cấu GDP phân theo ngành kinh tế.

c)

C. Giá trị sản xuất GDP phân theo thành phần kinh tế.

d)

D. Tốc độ tăng trưởng GDP của các thành phần kinh tế.