wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA LÍ 12 - TUẦN 39 - TIẾT 3

Total questions: 53

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Tỉ lệ dân thành thị nước ta chiếm khoảng 1/3 dân số cho thấy

a)

nông nghiệp phát triển mạnh mẽ.

b)

đô thị hóa chưa phát triển mạnh.

c)

điều kiện sống ở nông thôn khá cao.

d)

điều kiện sống ở thành thị khá cao.

2.

Vùng nào sau đây có số lượng đô thị nhiều nhất nước ta?

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Đồng bằng sông Hồng.

d)

Đông Nam Bộ.

3.

Đô thị nào sau đây được hình thành sớm nhất ở nước ta?

a)

Cổ Loa.

b)

Thăng Long.

c)

Phú Xuân.

d)

Hội An.

4.

Quá trình đô thị hóa ở nước ta giai đoạn 1954 - 1975 có đặc điểm nào sau đây?

a)

Miền Nam nhanh hơn miền Bắc.

b)

Hai miền phát triển theo hai xu hướng khác nhau.

c)

Quá trình đô thị hóa bị chững lại do chiến tranh.

d)

Phát triển rất mạnh ở cả hai miền.

5.

Nước ta có bao nhiêu thành phố trực thuộc Trung ương?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

6.

Nhận xét nào sau đây đúng với đặc điểm đô thị hóa nước ta?

a)

Đô thị hóa nước ta diễn ra nhanh.

b)

Phân bố đô thị không đều giữa các vùng.

c)

Trình độ đô thị hóa cao.

d)

Dân thành thị chiếm tỉ lệ cao trong số dân

7.

Đặc điểm nào sau đây không phải là biểu hiện của quá trình đô thị hóa?

a)

Tỉ lệ dân nông thôn có xu hướng tăng.

b)

Dân cư thành thị có xu hướng tăng.

c)

Dân cư tập trung vào thành phố lớn.

d)

Phổ biến rộng rãi lối sống thành thị.

8.

Quá trình đô thị hoá diễn ra mạnh mẽ nhất ở nước ta trong thời kỳ nào sau đây?

a)

Pháp thuộc.

b)

1954 - 1975.

c)

1975 - 1986.

d)

1986 đến nay.

9.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân số nông thôn và dân số thành thị nước ta?

a)

Cả dân số thành thị và nông thôn đều tăng.

b)

Dân số thành thị nhiều hơn nông thôn.

c)

Dân số thành thị tăng nhanh hơn nông thôn.

d)

Dân số nông thôn nhiều hơn thành thị.

10.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm đô thị hóa ở nước ta?

a)

Phân bố đô thị đều theo vùng.

b)

Tỉ lệ dân thành thị tăng.

c)

Trình độ đô thị hóa cao.

d)

Trình độ đô thị hóa cao.

11.

Phát biểu nào sau đây đúng với đô thị hóa ở nước ta hiện nay?

a)

Tỉ lệ dân thành thị không thay đổi.

b)

Số đô thị giống nhau ở các vùng.

c)

Số dân ở đô thị nhỏ hơn nông thôn.

d)

Trình độ đô thị hóa còn rất thấp.

12.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đô thị hóa ở nước ta?

a)

Tỉ lệ dân đô thị có xu hướng tăng.

b)

Trình độ đô thị hóa chưa cao.

c)

Quá trình đô thị hóa diễn ra chậm

d)

Phân bố đô thị đồng đều cả nước.

13.

Đặc điểm của đô thị nước ta hiện nay là

a)

đều có quy mô rất lớn.

b)

phân bố đồng đều cả nước.

c)

có nhiều loại khác nhau.

d)

cơ sở hạ tầng hiện đại.

14.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đô thị hóa ở nước ta hiện nay?

a)

Tỉ lệ dân thành thị tăng.

b)

Trình độ đô thị hóa thấp.

c)

Số dân đô thị lớn hơn nông thôn.

d)

Số đô thị khác nhau giữu các vùng.

15.

Quá trình đô thị hóa của nước ta giai đoạn 1954 - 1975 không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Quá trình đô thi hóa chậm.

b)

Trình độ đô thị hóa thấp.

c)

Phát triển theo hai xu hướng khác nhau.

d)

Có chuyển biến khá tích cực.

16.

Thành phố nào sau đây không phải là thành phố trực thuộc Trung ương?

a)

Hải Phòng

b)

Huế.

c)

Đà Nẵng

d)

Cần Thơ.

17.

Các đô thị được hình thành trong thời Pháp thuộc ở nước ta có chức năng chủ yếu là

a)

hành chính, quân sự.

b)

kinh tế, quân sự.

c)

công nghiệp, hành chính.

d)

hành chính, thương mại.

18.

Tỉ lệ dân thành thị của nước ta còn thấp, nguyên nhân chính là do

a)

Quá trình công nghiệp hóa còn chậm.

b)

Trình độ phát triển công nghiệp của nước ta chưa cao.

c)

Dân ta thích sống ở nông thôn hơn vì mức sống thấp.

d)

Nước ta không có nhiều thành phố lớn.

19.

Đâu là những đô thị được hình thành ở miền Bắc giai đoạn 1954 - 1975?

a)

Hà Nội, Hải Phòng.

b)

Hải Dương, Thái Bình.

c)

Hải Phòng, Vinh.

d)

Thái Nguyên, Việt Trì.

20.

Đâu là biểu hiện cho thấy trình độ đô thị hoá của nước ta còn thấp?

a)

Cả nước chỉ có 2 đô thị đặc biệt.

b)

Không có một đô thị nào có trên 10 triệu dân.

c)

Dân thành thị mới chiếm có 27% dân số.

d)

Quá trình đô thị hoá không đều giữa các vùng.

21.

Đô thị đầu tiên của Việt Nam xuất hiện vào thời gian nào ?

a)

Thế kỉ V trước Công nguyên.

b)

Thế kỉ III trước Công nguyên.

c)

Đầu công nguyên

d)

Thế kỉ III sau Công nguyên.

22.

Quá trình đô thị hóa của nước ta có đặc điểm nổi bật nào sau đây?

a)

Tỉ lệ dân đô thị tăng rất nhanh.

b)

Đô thị phân bố đều giữa các vùng.

c)

Diễn ra chậm chạp, trình độ đô thị hóa thấp.

d)

Nhiều đô thị lớn và hiện đại được hình thành.

23.

Biểu hiện nào cho thấy trình độ đô thị hoá của nước ta còn thấp ?

a)

Số lượng đô thị đặc biệt còn ít.

b)

Cơ sở hạ tầng đô thị còn hạn chế.

c)

Tỉ lệ dân thành thị ngày càng tăng.

d)

Mạng lưới đô thị phân bố không đều.

24.

Đô thị nào ở nước ta được hình thành vào thế kỷ XI?

a)

Thăng Long.

b)

Phố Hiến.

c)

Phú Xuân.

d)

Hội An.

25.

Tác động lớn nhất của đô thị hóa với việc phát triển kinh tế là

a)

tăng thu nhập cho người lao động.

b)

tạo thêm nhiều việc làm cho lao động.

c)

tạo thị trường rộng có sức mua lớn.

d)

thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

26.

Đâu là nguyên nhân chủ yếu làm cho tỉ lệ thị dân ở miền Bắc thấp hơn miền Nam ?

a)

hậu quả của chiến tranh giai đoạn 1754 - 1975.

b)

nhiều đô thị lớn được xây dựng ở miền Nam.

c)

kinh tế của miền Bắc chủ yếu là nông nghiệp.

d)

công nghiệp, dịch vụ miền Nam phát triển hơn.

27.

Quá trình đô thị hóa của nước ta đang ở mức thấp và diễn ra chậm chạp phản ánh nền kinh tế nước ta

a)

còn chưa phát triển mạnh.

b)

đang phát triển rất mạnh.

c)

là nền kinh tế công - nông nghiệp.

d)

là nền kinh tế hậu công nghiệp.

28.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho quá trình đô thị hóa ở nước ta phát triển khá nhanh?

a)

Nước ta hội nhập với khu vực và quốc tế.

b)

Nền kinh tế chuyển sang cơ chế thị trường.

c)

Nước ta thu hút được nhiều vốn đầu tư nước ngoài.

d)

Đẩy mạnh quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

29.

Quá trình đô thị hóa ở nước ta không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Diễn ra chậm chạp với trình độ thấp.

b)

Phân bố đô thị không đều giữa các vùng.

c)

Tỉ lệ dân thành thị thấp so với nhiều nước.

d)

Phân loại đô thị dựa vào chức năng quản lý.

30.

Đô thị hoá ở nước ta không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Tỷ lệ dân thành thị thấp.

b)

Diễn ra phức tạp và lâu dài.

c)

Diễn ra chậm chạp, trình độ thấp hơn so với thế giới.

d)

Lối sống thành thị phát triển chậm hơn tốc độ đô thị hoá.

31.

Quá trình đô thị hóa làm nảy sinh hậu quả xã hội nào dưới đây?

a)

Tỉ lệ thiếu việc ở nông thôn cao.

b)

Sự phân hóa giàu nghèo tăng lên.

c)

Sự phân bố dân cư không đều.

d)

Trình độ đô thị hóa thấp.

32.

Tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh trong những năm gần đây chủ yếu do

a)

cơ sở hạ tầng đô thị phát triển.

b)

quá trình công nghiệp hóa.

c)

gia tăng dân số tự nhiên ở thành thị cao.

d)

di dân từ nông thôn ra thành thị.

33.

Để giảm thiểu ảnh hưởng tiêu cực của đô thị hóa, nước ta cần

a)

giảm bớt tốc độ đô thị hóa.

b)

hạn chế di dân ra thành thị.

c)

mở rộng lối sống nông thôn.

d)

gắn đô thị hóa với công nghiệp hóa.

34.

Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ trình độ đô thị hóa của nước ta còn thấp?

a)

Địa giới các đô thị được mở rộng.

b)

Mức sống dân cư được cải thiện.

c)

Xuất hiện nhiều đô thị mới.

d)

Cơ sở hạ tầng còn lạc hậu.

35.

Tác động lớn nhất của quá trình đô thị hóa tới sự phát triển kinh tế nước ta là

a)

tăng thu nhập cho người dân.

b)

làm chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

c)

tạo việc làm cho người lao động.

d)

gây sức ép đến môi trường đô thị.

36.

Thời Pháp thuộc, đô thị hóa không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Đô thị không có cơ sở để mở rộng.

b)

Tỉnh, huyện thường được chia với quy mô nhỏ.

c)

Chức năng chủ yếu là hành chính và quân sự.

d)

Đô thị hóa gắn với công nghiệp hóa.

37.

Điểm khác nhau của quá trình đô thị hóa giai đoạn 1975 đến nay so với giai đoạn 1954 - 1975 là

a)

đô thị hóa diễn ra chậm.

b)

có chuyển biến khá tích cực.

c)

không có sự thay đổi nhiều.

d)

trình độ đô thị hóa thấp.

38.

Tác động của đô thị hoá đến phát triển kinh tế của nước ta không thể hiện ở việc

a)

tạo ra nhiều việc làm cho nhân dân.

b)

tăng cường cơ sở vật chất kĩ thuật.

c)

tạo ra sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

d)

thúc đẩy công nghiệp và dịch vụ phát triển.

39.

Tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh trong những năm gần đây do

a)

kết quả của việc di dân tự do từ nông thôn ra thành thị.

b)

tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên ở thành thị cao hơn nông thôn.

c)

sự dịch chuyển cơ cấu kinh tế và quy hoạch, mở rộng đô thị.

d)

cơ sở hạ tầng đô thị phát triển cao so với khu vực và thế giới.

40.

Số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị ở nước ta trong những năm qua thay đổi theo hướng

a)

số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị đều tăng.

b)

số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị đều giảm.

c)

số dân thành thị tăng nhưng tỉ lệ dân thành thị giảm.

d)

số dân thành thị giảm nhưng tỉ lệ dân thành thị vẫn tăng.

41.

Tác động tiêu cực của đô thị hóa ở nước ta không thể hiện ở

a)

tăng nguy cơ thất nghiệp.

b)

gia tăng các tệ nạn xã hội.

c)

di dân tự do từ nông thôn vào thành thị.

d)

đô thị hóa xuất phát từ công nghiệp hóa.

42.

Tác động tích cực của đô thị hóa đến sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta là

a)

ở nước ta có tỉ lệ dân thành thị tăng.

b)

các đô thị ở nước ta có qui mô không lớn.

c)

các đô thị nước ta tập trung chủ yếu ở đồng bằng.

d)

thúc đẩy công nghiệp và dịch vụ phát triển.

43.

Biểu hiện nào sau đây cho thấy trình độ đô thị hoá ở nước ta còn thấp?

a)

Cả nước chỉ có 2 đô thị loại đặc biệt.

b)

Không có 1 đô thị nào có trên 10 triệu dân.

c)

Dân thành thị mới chỉ chiểm có khoảng 27% dân số.

d)

Quá trình đô thị hoá không đều giữa các vùng.

44.

Nguyên nhân dẫn tới quá trình đô thị hoá diễn ra mạnh mẽ trong thời gian qua là.

a)

Công nghiệp hoá phát triển mạnh.

b)

Quá trình đô thị hoá giả tạo, tự phát.

c)

Mức sống của người dân cao.

d)

Kinh tế phát triển nhanh.

45.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho tỉ lệ dân thành thị nước ta ngày càng tăng là

a)

chính sách phân bố lại dân cư giữa các vùng.

b)

chất lượng cuộc sống ở thành thị tốt hơn.

c)

quá trình công nghiệp hóa, đô thị hóa phát triển.

d)

dân nông thôn ra thành thị tìm việc làm.

46.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sự phân bố số lượng các đô thị ở Việt Nam?

a)

Chủ yếu ở vùng đồng bằng và ven biển.

b)

Chủ yếu ở vùng đồi trung du và miền núi.

c)

Chủ yếu ở vùng đồi trung du và ven biển.

d)

Chủ yếu ở vùng đồng bằng và đồi trung du.

47.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sự phân bố số lượng các đô thị ở Việt Nam?

a)

Các đô thị lớn tập trung nhiều nhất ở Trung du và miền núi Bắc Bộ.

b)

Các đô thị tập trung nhiều nhất ở Đông Nam Bộ và Bắc Trung Bộ.

c)

Đồng bằng sông Hồng có nhiều đô thị trực thuộc Trung ương nhất.

d)

Đông Nam Bộ có nhiều đô thị trực thuộc Trung ương nhất.

48.

Vùng nào sau đây có số lượng đô thị ít nhất nước ta hiện nay?

a)

Đông Nam Bộ.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

49.

Mạng lưới các đô thị dày đặc nhất của nước ta tập trung ở

a)

vùng Đông Nam Bộ.

b)

vùng Tây Nguyên.

c)

vùng Đồng bằng sông Hồng.

d)

vùng Duyên hải miền Trung.

50.

Phần lớn dân cư nước ta hiện sống ở nông thôn do

a)

quá trình công nghiệp hóa, đô thị hóa diễn ra chậm.

b)

có sự di dân từ thành thị về nông thôn.

c)

nông nghiệp là ngành kinh tế phát triển nhất.

d)

điều kiện sống ở nông thôn cao hơn thành thị.

51.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ảnh hưởng của đô thị hóa đến phát triển kinh tế - xã hội nước ta?

a)

Tác động mạnh tới quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

b)

Sử dụng hạn chế những lao động có chuyên môn kĩ thuật.

c)

Có khả năng tạo ra việc làm và thu nhập cho lao động.

d)

Ảnh hưởng rất lớn đến phát triển kinh tế của địa phương.

52.

Khả năng đầu tư phát triển kinh tế của các đô thị nước ta còn hạn chế là do

a)

phân bố tản mạn về không gian địa lí.

b)

phân bố không đồng đều giữa các vùng.

c)

có quy mô, diện tích và dân số không lớn.

d)

nếp sống xen lẫn giữa thành thị và nông thôn.

53.

Phát biểu nào sau đây không đúng với các thành phố và thị xã ở nước ta?

a)

Là thị trường tiêu thụ sản phẩm hàng hóa lớn, đa dạng.

b)

Tạo ra động lực cho sự tăng trưởng, phát triển kinh tế.

c)

Là nơi sử dụng nhiều lao động có chuyên môn kĩ thuật.

d)

Cơ sở vật chất kĩ thuật lạc hậu, sức hút vốn đầu tư kém.