wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

nhóm đá bóng (riêng tư)

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Cây nào sau đây ở nước ta thuộc nhóm cây công nghiệp lâu năm?

a)

Lạc

b)

Bông

c)

Điều

d)

Mía

2.

Vật nuôi lấy thịt quan trọng nhất nước ta là

a)

b)

trâu

c)

d)

lợn

3.

Nhà máy thủy điện nào sau đây có công suất lớn nhất ở nước ta hiện nay?

a)

Sơn La

b)

Hòa Bình

c)

Thác Bà

d)

Tri An

4.

Nhóm cây nào sau đây chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu diện tích trồng trọt ở nước ta hiện nay?  

a)

Cây lương thực

b)

Cây ăn quả

c)

Cây công nghiệp lâu năm

d)

Cây công nghiệp hàng năm

5.

Hoạt động công nghiệp nào sau đây không phát triển ở khu vực đồi núi nước ta? 

a)

Thủy điện. 

b)

Điện mặt trời.

c)

Luyện kim.  

d)

Khai thác dầu khí.

6.

Vùng sản xuất lương thực lớn nhất nước ta là 

a)
Tây Nguyên
b)
Đồng bằng sông Mã
c)
Đồng bằng sông Hồng
d)
Đồng bằng sông Cửu Long
7.

Cơ cấu nông nghiệp nước ta chuyển dịch theo hướng 

a)

tăng tỉ trọng trồng trọt

b)

tăng tỉ trọng chăn nuôi

c)

Phân bố đồng đều giữa các vùng

d)

Tăng cường việc đánh bắt xa bờ

8.

Đặc điểm nào sau đây đúng với hoạt động khai thác thuỷ sản của nước ta hiện nay? 

a)

Chỉ đánh bắt các loài đặc sản

b)

Toàn bộ phục vụ cho xuất khẩu.

c)

Phân bố đồng đều giữa các vùng

d)

Tăng cường việc đánh bắt xa bờ.

9.

Cơ cấu công nghiệp theo ngành không chuyển dịch theo hướng nào sau đây? 

a)

Hội nhập với khu vực và quốc tế.

b)

Gia tăng tỉ lệ nội địa hoá sản phẩm.

c)

Phụ thuộc lớn hơn vào tài nguyên.

d)

Tiếp cận những công nghệ tiến

10.

Đặc điểm nào sau đây đúng với cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế nước ta hiện nay? 

a)

Tỉ trọng khu vực kinh tế ngoài Nhà nước tăng.

b)

Khu vực kinh tế Nhà nước chiếm tỉ trọng lớn nhất. 

c)

Tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài giảm.

d)

Chuyển dịch phù hợp với nền kinh tế thị trường

11.

Nhóm cây nào sau đây chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu diện tích trồng trọt ở nước ta hiện nay?

a)

Cây lương thực, 

b)

Cây ăn quả.

c)

Cây công nghiệp.  

d)

Cây rau đậu. 

12.

Vùng có năng suất lúa cao nhất nước ta hiện nay là

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Đông Nam Bộ.

13.

Phần lớn diện tích trồng chè ở Tây Nguyên tập trung tại tỉnh

a)

Kon Tum.

b)

Đắk Lắk.

c)

Gia Lai.

d)

Lâm Đồng.

14.

Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất ở nước ta là 

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Bắc Trung Bộ

15.

Vùng nào có số lượng đàn trâu lớn nhất nước ta?  

a)

Bắc Trung Bộ

b)

Trung du và miền núi Bắc Bộ. 

c)

Đồng bằng sông Hồng.

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

16.

Vùng chuyên canh cây cao su lớn nhất của nước ta hiện nay là 

a)

Đông Nam Bộ.

b)

Tây Nguyên.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Bắc Trung Bộ

17.

Ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản có vai trò nào sau đây? 

a)

Sử dụng hợp lí lao động chất lượng cao ở nông thôn.

b)

Cung cấp tư liệu sản xuất cho các ngành kinh tế. 

c)

Đóng góp tỉ trọng cao trong cơ cấu GDP ở nước ta.  

d)

Tạo cơ sở chuyển dịch mạnh mẽ cơ cấu kinh tế nông thôn

18.

Vai trò quan trọng nhất của ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản đối với việc xây dựng nông thôn mới hiện nay là

a)

khai thác hợp lí các nguồn lực tài nguyên thiên nhiên.

b)

tạo ra nguồn nguyên liệu vững chắc cho công nghiệp.

c)

tạo ra các sản phẩm chủ lực gắn với các vùng nguyên liệu.

d)

bảo đảm an ninh lương thực cho một đất nước đông dân. 

19.

Nhận định nào sau đây không phải là khó khan về tự nhiên trong phát triển nông nghiệp ở nước ta hiện nay?

a)

Có nhiều thiên tai xảy ra.  

b)

Không có các ngư trường cá.

c)

Khí hậu thay đổi thất thường. 

d)

Nhiều dịch bệnh bùng phát.

20.

Loại rừng có diện tích lớn nhất nước ta hiện nay là 

a)

Rừng phòng hộ

b)

Rừng sản xuất.

c)

Rừng đặc dụng.

d)

Rừng trồng.

21.

Cơ cấu sản lượng và cơ cấu giá trị sản xuất thủy sản trong những năm qua có xu hướng

a)

tăng tỉ trọng khai thác, giảm tỉ trọng nuuoi trồng.  

b)

giảm tỉ trọng khai thác, tăng tỉ trọng nuôi trồng. 

c)

tỉ trọng khai thác và nuôi trồng không tăng.    

d)

tỉ trọng thay đổi tăng giảm không đáng kể. 

22.

Nước ta đẩy mạnh đánh bắt hải sản xa bờ do nguyên nhân chủ yếu là 

a)

hải sản ở ven bờ ngày càng suy giảm

b)

ngư dân có nhiều kinh nghiệm đánh bắt. 

c)

đã đầu tư trang thiết bị, phương tiện. 

d)

ở vùng ven biển môi trường bị ô nhiễm. 

23.

Giá trị sản phẩm thủy sản của nước ta hiện nay vẫn còn thấp do 

a)

chú trọng việc đánh bắt gần bờ.  

b)

công nghiệp chế biến còn hạn chế

c)

ảnh hưởng của nhiều thiên tai.

d)

nguồn lợi của thủy sản suy giảm

24.

Trong số các vùng nông nghiệp sau đây, vùng nào có trình độ thâm canh cao hơn? 

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.  

b)

Đồng bằng sông Hồng. 

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Tây Nguyên. 

25.

Xét về điều kiện sinh thái nông nghiệp, vùng nào sau đây ít chịu khô hạn và thiếu nước về mùa khô?

a)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Tây Nguyên.

26.

 Vùng nào sau đây có nhiều đất phèn, đất mặn và nhiều diện tích rừng ngập mặn hơn các vùng khác?

a)

Đồng bằng sông Cửu Long. 

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Đồng bằng sông Hồng. 

27.

Nhận định nào dưới đây là đúng khi nói về điều kiện kinh tế - xã hội của vùng nông nghiệp Tây Nguyên?

a)

Có mật độ dân số cao.

b)

Công nghệ chế biến phát triển mạnh. 

c)

Có nhiều dân tộc ít người.

d)

Điều kiện giao thông rất khó khăn

28.

 Các vùng chuyên canh được định hướng phát triển thành 

a)

vùng sản xuất lâm sản.  

b)

vùng sản xuất nông sản. 

c)

vùng sản xuất hàng hóa 

d)

vùng sản xuất thủy sản.

29.

Công nghiệp nước ta hiện nay . 

a)

chỉ có khai thác. 

b)

có nhiêu ngành.  

c)

tập trung ở miên núi.

d)

sản phâm ít đa dạng.

30.

Vùng tập trung nhiều khu công nghiệp nhất nước ta là 

a)

Nam Trung Bộ.

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Tây Nguyên.

d)

Đông Nam Bộ. 

31.

Cơ cấu sản xuất công nghiệp của nước ta đang chuyển dịch theo hướng nào sau đây?

a)

Tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến.

b)

Tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác. 

c)

Tăng tỉ trọng sản phẩm chất lượng thấp.

d)

Giảm tỉ trọng của các sản phẩm cao cấp. 

32.

Khu vực hiện chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu giá trị sản lượng công nghiệp của nước ta là  

a)

quốc doanh.

b)

tập thể. 

c)

tư nhân và cá thể.

d)

có vốn đầu tư nước ngoài.

33.

Vùng nào sau đây hiện có giá trị sản xuất công nghiệp thấp nhất cả nước?

a)

Tây nguyên.

b)

Bắc Trung bộ.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Duyên hải Năm Trung bộ. 

34.

Vùng nào sau đây của nước ta có ngành công nghiệp phát triển nhất? 

a)

Bắc Trung Bộ.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ. 

35.

Nhà máy thủy điện có công suất lớn nhất nước ta hiện nay là

a)

Hòa Bình.

b)

Yaly

c)

Sơn La

d)

Thác Bà.

36.

Ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm của nước ta phát triển chủ yếu dựa vào 

a)

vị trí nằm gần các trung tâm công nghiệp.

b)

mạng lưới giao thông thuận lợi. 

c)

nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú.

d)

cơ sở vật chất - kĩ thuật được nâng cấp.

37.

Nhà máy lọc dầu được xây dựng đầu tiên ở nước ta là

a)

Nghi Sơn    

b)

Bình Sơn

c)

Côn Sơn

d)

Dung Quất 

38.

Tiềm năng thủy điện của nước ta tập trung chủ yếu ở hệ thông 

a)

sông Đông Nai

b)

sông Hồng.

c)

sông Mã.

d)

sông Cả.

39.

Nhà máy điện nào sau đây không chạy bằng than? 

a)

Uông Bí.   

b)

Na Dương.

c)

Thủ Đức. 

d)

Ninh Bình

40.

Trong quá trình khai thác, vận chuyển và chế biến dầu khí ở nước ta cần đặc biệt chú ý giải quyết vấn đề nào sau đây?

a)

Thu hồi khi đồng hành. 

b)

Liên doanh với nước ngoài. 

c)

Tác động của thiên tai.

d)

Các sự cố về môi trường.

41.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu vực kinh tế Nhà nước ở Việt Nam?

a)

Quản lí các ngành và lĩnh vực kinh tế then chốt.

b)

Giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế

c)

Tỉ trọng giảm nhưng vẫn có sự biến động nhẹ.

d)

Tỉ trọng giữ ổn định trong cơ cấu GDP.

42.

Điểm đặc biệt nào sau đây không đúng với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta? 

a)

Xuất hiện nhiều khu công nghiệp quy mô lớn.

b)

Miền núi trở thành vùng kinh tế phát triển năng động. 

c)

Hình thành được các vùng kinh tế trọng điểm.

d)

Hình thành các vùng chuyên canh nông nghiệp.

43.

Nhân tố có tính chất quyết định đến sự phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới của nước ta là 

a)

địa hình đa dạng.    

b)

đất feralit.   

c)

khí hậu nhiệt đới.

d)

nguồn nước.

44.

Chăn nuôi bò sữa ở nước ta hiện nay có xu hướng phát triển mạnh ở khu vực nào sau đây?

a)

Đồng bằng duyên hải.

b)

Các đồng bằng ven sông.

c)

Ven các thành phố lớn. 

d)

Khu vực núi cao hiểm trở.

45.

Vùng có sản lượng lúa lớn nhất nước ta là 

a)

Đồng bằng sông Cửu Long.  

b)

Đông Nam Bộ.  

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Đồng bằng sông Hồng.

46.

Trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng chiếm tỉ trọng cao nhất là

a)

cây lương thực.

b)

cây rau đậu.

c)

cây công nghiệp

d)

cây ăn quả. 

47.

Khó khăn lớn nhất trong việc sử dụng đất ở cực nam của vùng nông nghiệp Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

rét đậm.   

b)

hạn hán

c)

ngập lụt.

d)

trượt lở đất

48.

Công nghiệp dệt, may của nước ta phát triển mạnh dựa trên thế mạnh nổi bật nào sau đây? 

a)

Nguồn lao động dồi dào, giá rẻ.

b)

Kĩ thuật, công nghệ sản xuất cao. 

c)

Nguồn vốn đầu tư nước ngoài

d)

Nguyên liệu trong nước dồi dào.

49.

Giải pháp nào sau đây có tác động chủ yếu đến việc phát triển khai thác dầu khí ở nước ta?

a)

Nâng cao trình độ cho người lao động

b)

Đẩy mạnh hoạt động xuất khẩu dầu.

c)

Liên doanh, áp dụng công nghệ tiên tiến

d)

Phát triển công nghiệp lọc hóa dầu. 

50.

Vùng chuyên canh cây cao su lớn nhất của nước ta hiện nay là

a)

Tây Nguyên   

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Đồng bằng sông Hồng