wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương Địa 12 GK 2 (Nhận biết và thông hiểu)

Total questions: 59

Worksheet time: 15hrs 45mins

Name
Class
Date
1.

Dân cư nông thôn của nước ta có đặc điểm nào sau đây?

a)

Chiếm tỉ lệ cao và ngày càng giảm

b)

Chiếm tỉ lệ thấp và ngày càng tăng.

c)

Chiếm tỉ lệ thấp và ngày càng giảm

d)

Chiếm tỉ lệ cao và ngày càng tăng

2.

Dân số nước ta có đặc điểm nào sau đây?

a)

Đông, còn tăng nhanh

b)

Tăng chậm, ít dân tộc

c)

Tăng chậm, số dân nhỏ

d)

Cơ cấu dân số già, đông.

3.

Dân cư nước ta tập trung nhiều ở vùng

a)

đồi núi

b)

trung du

c)

biên giới

d)

đồng bằng

4.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm phân bố dân cư nước ta?

a)

Không đều giữa đồng bằng với miền núi

b)

Mật độ dân số trung bình khá cao.

c)

Trong một vùng, dân cư phân bố đồng đều

d)

Không đều giữa thành thị với nông thôn

5.

Hậu quả chủ yếu của việc gia tăng dân số nhanh ở nước ta là

a)

gây sức ép lớn cho kinh tế, xã hội và môi trường

b)

gây nên tình trạng bùng nổ dân số trên cả nước

c)

gây ảnh hưởng đến hội nhập kinh tế trên thế giới

d)

gây ảnh hưởng đến việc nâng cao trình độ dân trí

6.

Miền núi nước ta dân cư thưa thớt chủ yếu do

a)

có nhiều dân tộc ít người, sản xuất nhỏ

b)

nhiều thiên tai, công nghiệp còn hạn chế

c)

địa hình hiểm trở, kinh tế chậm phát triển

d)

nhiều đất dốc, giao thông còn khó khăn

7.

Khu vực đồng bằng nước ta tập trung dân cư đông đúc chủ yếu do

a)

có nhiều làng nghề và các khu công nghiệp

b)

lịch sử quần cư lâu đời, gia tăng dân số cao

c)

kinh tế phát triển, tự nhiên nhiều thuận lợi

d)

đất trồng tốt, sản xuất nông nghiệp trù phủ

8.

Việc tập trung quá đông lao động phổ thông ở khu vực thành thị nước ta sẽ

a)

giải quyết được nhu cầu về lao động ở các đô thị lớn

b)

có điều kiện để phát triển các ngành công nghệ cao

c)

có điều kiện thuận lợi để phát triển các ngành dịch vụ

d)

gây khó khăn cho bố trí, sắp xếp, giải quyết việc làm

9.

Chất lượng nguồn lao động của nước ta ngày càng được nâng cao chủ yếu là do

a)

số lượng lao động trong các công ty liên doanh tăng lên

b)

phát triển mạnh ngành công nghiệp và dịch vụ nông thôn

c)

những thành tựu trong phát triển văn hóa, giáo dục, y tế

d)

mở thêm nhiều các trung tâm đào tạo và hướng nghiệp

10.

Nguyên nhân nào sau đây làm thay đổi mạnh mẽ cơ cấu sử dụng lao động xã hội ở nước ta?

a)

Cuộc cách mạng khoa học- kĩ thuật và quá trình đổi mới

b)

Do quá trình đổi mới và tốc độ tăng trưởng kinh tế nhanh

c)

Xu hướng hội nhập quốc tế và xuất khẩu nguồn lao động

d)

Xu thế hội nhập quốc tế và sự phát triển của giáo dụ, y tế

11.

Nước ta có tỉ trọng lao động trong khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng nhanh phù hợp với

a)

xu hướng mở cửa, hội nhập quốc tế

b)

phát triển các ngành nghề truyền thống

c)

quá trình đô thị hóa, công nghiệp hóa

d)

tình hình phát triển kinh tế trong nước

12.

Để sử dụng có hiệu quả quỹ thời gian lao động dư thừa ở nông thôn, biện pháp tốt nhất là

a)

khôi phục các nghề thủ công

b)

tiến hành thâm canh, tăng vụ

c)

phát triển kinh tế hộ gia đình

d)

khai hoang mở rộng diện tích

13.

Nguyên nhân nào sau đây làm cho việc làm trở thành vấn đề kinh tế - xã hội lớn ở nước ta hiện nay?

a)

Tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm trên cả nước còn lớn

b)

Số lượng lao động tăng nhanh hơn so với số việc làm mới

c)

Nguồn lao động dồi dào trong khi kinh tế chậm phát triển

d)

Nguồn lao động dồi dào trong khi chất lượng lao động thấp

14.

Nhận xét nào sau đây đúng với đặc điểm đô thị hóa nước ta?

Đô thị hóa nước ta diễn ra nhanh

a)

Đô thị hóa nước ta diễn ra nhanh

b)

Trình độ đô thị hóa của nước ta cao

c)

Phân bố đô thị không đều giữa các vùng

d)

Dân thành thị chiếm tỉ lệ cao trong số dân

15.

Một số đô thị lớn của nước ta được hình thành vào những năm 30 của thế kỷ XX là

a)

Hà Nội, Thái Nguyên, Việt Trì

b)

Hà Nội, Hải Phòng, Nam Định

c)

Vinh, Huế, Đà Nẵng

d)

Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ

16.

Đặc điểm của đô thị nước ta hiện nay là

a)

phân bố đồng đều cả nước

b)

đều có quy mô rất lớn

c)

có nhiều loại khác nhau

d)

cơ sở hạ tầng hiện đại

17.

Hiện nay, vùng nào sau đây có số lượng đô thị nhiều nhất nước ta?

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Đông Nam Bộ

18.

Tác động lớn nhất của đô thị hóa đến phát triển kinh tế của nước ta là

a)

tăng cường cơ sở vật chất kĩ thuật

b)

tạo ra nhiều việc làm cho nhân dân

c)

thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế

d)

thúc đẩy công nghiệp, dịch vụ phát triển

19.

Khó khăn lớn nhất trong tiến hành đô thị hóa ở nước ta hiện nay là

a)

thiểu không gian cho phát triển đô thị

b)

cơ cấu kinh tế chuyển dịch còn chậm

c)

cơ cấu kinh tế chuyển dịch còn chậm

d)

cơ sở hạ tầng nước ta còn yếu kém

20.

Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ trình độ đô thị hóa của nước ta còn thấp?

a)

Địa giới được mở rộng

b)

Mức sống được cải thiện

c)

Xuất hiện nhiều đô thị mới

d)

Cơ sở hạ tầng còn lạc hậu

21.

Tác động tiêu cực của quá trình đô thị hóa là

a)

mức sống dân thành thị ngày càng giảm

b)

ô nhiễm môi trường, mất an ninh trật tự

c)

tình trạng đói nghèo ngày càng gia tăng

d)

làm chậm chuyển dịch cơ cấu kinh tê

22.

Thành phần kinh tế nào sau đây giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta?

a)

Các kinh tế tư nhân

b)

Kinh tế ngoài Nhà nước

c)

Có vốn đầu tư nước ngoài

d)

Kinh tế Nhà nước

23.

Phát biểu nào sau đây không đúng về thành tựu của công cuộc Đổi mới ở nước ta hiện nay?

a)

Mức sống của dân cư rất cao

b)

Tăng trưởng kinh tế khá cao

c)

Lạm phát được kiểm soát tốt

d)

Cơ cấu kinh tế chuyển biến

24.

Thành tựu nổi bật của công cuộc hội nhập quốc tế của nước ta là thu hút mạnh

a)

nguồn lao động

b)

nguồn khoáng sản

c)

nguồn lương thực

d)

vốn đầu tư

25.

Ngành nào sau đây có xu hướng tăng tỉ trọng trong cơ cấu ngành công nghiệp ?

a)

Công nghiệp luyện kim

b)

Công nghiệp chế biến

c)

Công nghiệp năng lượng

d)

Công nghiệp khai thác

26.

Chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế của nước ta hiện nay mang lại ý nghĩa nào sau đây?

a)

Tăng tỉ trọng ngành nông nghiệp

b)

Đẩy mạnh phát triển kinh tế

c)

Thúc đẩy xuất khẩu lao động

d)

Tăng vai trò kinh tế nhà nước

27.

Phát biểu nào sau đây đúng về chuyển dịch cơ cấu kinh tế của nước ta hiện nay

a)

Hình thành các vùng động lực phát triển kinh tế

b)

nhiều loại hình dịch vụ mới ra đời và phát triển

c)

Lĩnh vực kinh tế then chốt do Nhà nước quản lí

d)

Tỉ trọng khu vực công nghiệp và xây dựng tăng

28.

Nhận định không đúng về sự chuyển dịch cơ cấu công nghiệp nước ta hiện nay là

a)

tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến

b)

giảm tỉ trọng công nghiệp khai thác

c)

giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến

d)

giảm loại sản phẩm chất lượng thấp

29.

Việc phát huy thế mạnh của từng vùng sản xuất đã dẫn tới

a)

sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế, phân hóa sản xuất giữa các vùng

b)

phát huy thế mạnh của từng vùng, nâng cao chất lượng sản phẩm

c)

nâng cao tay nghề lao động từng vùng.,sử dụng hợp lý tài nguyên

d)

sử dụng hợp lí các nguồn tài nguyên, chuyển dịch cơ cấu kinh tế

30.

Việc ra đời nhiều loại hình dịch vụ mới của nước ta chủ yếu không nhằm

a)

tận dụng thế mạnh lao động dồi dào

b)

xây dựng cơ cấu kinh tế hợp lý

c)

thúc đẩy sự tăng trưởng kinh tế đất nước

d)

góp phần chuyển dịch cơ cấu  kinh tế.

31.

Việc hình thành các vùng động lực phát triển kinh tế ở nước ta nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Phát triển kinh tế và hội nhập quốc tế

b)

Phát triển kinh tế và giải quyết việc làm

c)

Hội nhập quốc tế và giải quyết việc làm

d)

Nâng cao đời sống và bảo vệ môi trường

32.

Phần lớn diện tích trồng chè ở Tây Nguyên tập trung tại tỉnh

a)

Kon Tum

b)

Đắk Lắk

c)

Gia Lai

d)

Lâm Đồng

33.

Cây công nghiệp nào sau đâycó nguồn gốc cận nhiệt?

a)

Hồ tiêu

b)

Chè

c)

Cao su

d)

Điều

34.

Vật nuôi nào sau đây là nguồn cung cấp sản lượng thịt lớn nhất trong tổng sản lượng thịt ở nước ta?

a)

Trâu

b)

c)

Cừu

d)

Lợn

35.

Cây trồng nào sau đây thuộc nhóm cây công nghiệp hàng năm ở nước ta?

a)

Cà phê

b)

Cao su

c)

Đậu tương

d)

Hồ tiêu

36.

Nhóm cây nào sau đây chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu diện tích trồng trọt ở nước ta hiện nay?

a)

Cây lương thực

b)

Cây ăn quả

c)

Cây công nghiệp

d)

Cây rau đậu

37.

Vùng có năng suất lúa cao nhất nước ta hiện nay là

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Đông Nam Bộ

38.

Vùng nào có số lượng đàn trâu lớn nhất nước ta?

a)

Bắc Trung Bộ

b)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ

39.

Vùng chuyên canh cây cao su lớn nhất của nước ta hiện nay là

a)

Đông Nam Bộ

b)

Tây Nguyên

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Bắc Trung Bộ

40.

Chăn nuôi bò sữa ở nước ta hiện nay có xu hướng phát triển mạnh ở khu vực nào sau đây?

a)

Ven các thành phố lớn

b)

Đồng bằng duyên hải

c)

Các đồng bằng ven sông

d)

Các cao nguyên badan

41.

Phát biểu nào sau đây không đúng với xu hướng phát triển ngành chăn nuôi ở nước ta hiện nay?

a)

Đang tiến mạnh theo hướng sản xuất hàng hóa

b)

Giảm tỉ trọng trong giá trị sản xuất nông nghiệp

c)

Tăng tỉ trọng các sản phẩm không qua giết thịt

d)

Chăn nuôi trang trại theo hình thức công nghiệp

42.

Nước ta đẩy mạnh đánh bắt hải sản xa bờ do nguyên nhân chủ yếu là

a)

hải sản ở ven bờ ngày càng suy giảm

b)

ngư dân có nhiều kinh nghiệm đánh bắt

c)

đã đầu tư trang thiết bị, phương tiện

d)

ở vùng ven biển môi trường bị ô nhiễm

43.

Điều kiện nào không phải là yếu tố thuận lợi để phát triển đánh bắt và nuôi trồng thủy sản ở nước ta?

a)

Vùng biển rộng, giàu tài nguyên khoáng sản

b)

Có nhiều ngư trường

c)

Có nhiều bão, áp thấp và các đợt không khí lạnh

d)

Nhiều vũng, vịnh, đầm phá ven bờ

44.

Vùng nào sau đây có sản lượng thủy sản nuôi trồng lớn nhất nước ta?

a)

Vùng duyên hải Nam Trung Bộ

b)

Vùng Đông Nam Bộ

c)

Vùng đồng bằng sông Hồng

d)

Vùng đồng bằng sông Cửu Long

45.

Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến sự đa dạng của đối tượng thủy sản nuôi trồng ở nước ta hiện nay?

a)

Yêu cầu nâng cao chất lượng sản phẩm

b)

Nhu cầu khác nhau của các thị trường

c)

Diện tích mặt nước được mở rộng thêm

d)

Điều kiện nuôi khác nhau ở các cơ sở

46.

Hoạt động khai thác hải sản xa bờ ở nước ta ngày càng phát triển chủ yếu do

a)

cơ sở chế biến thủy sản ngày càng phát triển

b)

lao động nhiều kinh nghiệm ngày càng nhiều

c)

tàu thuyền và ngư cụ ngày càng hiện đại hơn

d)

nguồn lợi sinh vật biển ngày càng phong phú

47.

Khó khăn về tự nhiên đối với phát triển ngành thủy sản nước ta hiện nay là

a)

cảng cá còn chưa đáp ứng yêu cầu

b)

nguồn lợi thủy sản đang bị suy giảm

c)

trình độ của lao động còn chưa cao

d)

công nghệ chế biến chậm đổi mới

48.

Rừng có ý nghĩa sinh thái nào sau đây?

a)

Nguồn sống của đồng bào dân tộc ít người

b)

Bảo vệ các hồ thủy điện và hồ thủy lợi

c)

Điều hòa khí hậu và bảo vệ động thực vật

d)

Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp

49.

Sản phẩm nào sau đây không thuộc công nghiệp chế biến sản phẩm trồng trọt?

a)

Đường mía

b)

Cà phê

c)

Xay xát

d)

Nước mắm

50.

Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây không có dân cư sinh sống?

a)

Điểm công nghiệp

b)

Khu công nghiệp tập trung

c)

Trung tâm công nghiệp

d)

Vùng công nghiệp

51.

Theo cách phân loại hiện hành nước ta có

a)

2 nhóm với 28 ngành

b)

3 nhóm với 29 ngành

c)

4 nhóm với 30 ngành

d)

5 nhóm với 31 ngành

52.

Ngành công nghiệp nào sau đây không được coi là ngành công nghiệp trọng điểm của nướcta hiện nay?

a)

Công nghiệp cơ khí- điện tử

b)

Công nghiệp luyện kim đen và màu

c)

Công nghiệp hóa chất-phân bón-cao su

d)

Công nghiệp chế biến lương thực-thực phẩm

53.

Khu vực có mức độ tập trung công nghiệp vào loại cao nhất trong cả nước là

a)

Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ

c)

Tây Nguyên

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

54.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sự chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp nước ta?

a)

Giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến

b)

Tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến

c)

Giảm tỉ trọng công nghiệp khai thác

d)

Giảm tỉ trọng công nghiệp sản xuất, phân phối điện, khí đốt, nước

55.

Cơ cấu công nghiệp theo ngành của nước ta đang có sự chuyển dịch do

a)

lao động phân bố đồng đều

b)

đầu tư trong nước dồi dào

c)

chính sách công nghiệp hóa

d)

cơ sở hạ tầng rất hiện đại

56.

Giải pháp nào sau đây góp phần nâng cao chất lượng sản phẩm công nghiệp của nước ta?

a)

Áp dụng các công nghệ hiện đại

b)

Đẩy mạnh khai thác tài nguyên

c)

Tự chủ hoàn toàn về nguyên liệu

d)

Ưu tiên các ngành truyền thống

57.

Cơ cấu sản phẩm công nghiệp của nước ta ngày càng đa dạng chủ yếu là để

a)

sử dụng có hiệu quả hơn nguồn lao động

b)

khai thác tốt hơn thế mạnh về khoáng sản

c)

phù hợp hơn với yêu cầu của thị trường

d)

tận dụng tối đa nguồn vốn từ nước ngoài

58.

Việc mở rộng sự tham gia của các thành phần kinh tế vào hoạt động công nghiệp ở nước ta nhằm mục đích nào sau đây?

a)

Phát huy mọi tiềm năng cho việc phát triển sản xuất

b)

Tập trung vào việc phát triển công nghiệp khai thác

c)

Giảm bớt sự phụ thuộc vào nền kinh tế của Nhà nước

d)

Hạn chế sự tham gia kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

59.

Nhận định nào sau đây không đúng về ngành công nghiệp trọng điểm ở nước ta?

a)

Thúc đẩy các ngành khác phát triển

b)

Là ngành có thể mạnh lâu dài

c)

Thu hút nhiều nguồn vốn nước ngoài

d)

Mang lại hiệu quả kinh tế cao