wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI TẬP TẾT ĐỊA LÍ 12

Total questions: 49

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Vệt Nam có bao nhiêu dân tộc?

a)

có 53 dân tộc

b)

có 54 dân tộc

c)

có 55 dân tộc

d)

có 45 dân tộc

2.

Tính đến năm 2019, dân số Việt Nam đứng mấy thế giới

a)

Thứ 10

b)

Thứ 12

c)

Thứ 14

d)

Thứ 15

3.

Dân số đông và tăng nhanh gây ra những hậu quả xấu đối với:

a)

A. Sự phát triển kinh tế, suy giảm môi trường, chất lượng cuộc sống

b)

B. Sự phát triển cuộc sống

c)

C. suy giảm môi trường

d)

D. Chất lượng cuộc sống

4.

Hiện tượng bùng nổ dân số ở nước ta chấm dứt trong khỏang thời gian nào?

a)

A. Những năm cuối thế kỉ XIX.

b)

B. Những năm cuối thế kỉ XX.

c)

C. Những năm đầu thế kỉ XIX.

d)

D. Những năm đầu thế kỉ XX.

5.

Vùng ĐB Sông Hồng có diện tích: 15.000km2, dân số là 20,7 triệu người (năm 2016). Vậy mật độ dân số của vùng là bao nhiêu?

a)

A. 13 người/km2

b)

B. 130người/km2

c)

C. 1300 người /km2

d)

D. 13000 người/km2

6.

Các đô thị nước ta phần lớn có quy mô:

a)

A. Rất lớn

b)

B. Vừa và nhỏ

c)

C. Rất nhỏ

d)

D.Nhỏ

7.

Thế mạnh của lao động Việt Nam là

a)

A. Có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất nông lâm ngư nghiệp.

b)

B. Có khả năng tiếp thu khoa học kĩ thuật.

c)

C. Chất lượng nguồn lao động đang được cải thiện.

d)

D. Cả A, B, C đều đúng.

8.

Mỗi năm bình quân nguồn lao động nước ta có thêm:

a)

A. 0,5 triệu lao động

b)

B. Hơn 1 triệu lao động

c)

C. 0.7 triệu lao động

d)

D. Gần hai triệu lao động

9.

Quan sát biểu đồ, hãy cho biết vì sao tỉ lệ gia tăng dân số giảm mà số dân vẫn tăng?

a)

A. Cơ cấu dân số trẻ

b)

B. Quy mô dân số đông

c)

c. tỉ lệ người trong độ tuổi sinh đẻ cao

d)

D. Cả các ý A, B, C

10.

Quan sát biểu đồ cho biết sự chuyển dịch cơ cấu lao động theo nhành ở nước ta?

a)

Lao động trong nông nghiệp giảm. Lao động trong công nghiệp và dịch vụ tăng.

b)

Lao động trong nông nghiệp giảm. công nghiệp tăng, dịch vụ giảm

c)

Lao động trong nông nghiệp tăng, công nghiệp và dịch vụ giảm

d)

Lao động trong nông nghiệp tăng, công nghiệp giảm, dịch vụ tăng.

11.

Vùng có năng suất lúa cao nhất cả nước là

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Trung du miền núi Bắc Bộ.

12.

Khó khăn lớn nhất đối với việc phát triển cây công nghiệp lâu năm ở nước ta hiện nay là

a)

thị trường có nhiều biến động.

b)

công nghiệp chế biến chưa phát triển.

c)

giống cây trồng còn hạn chế.

d)

thiếu lao động có kinh nghiệm sản xuất.

13.

Các vùng trồng cây ăn quả hàng đầu nước ta là

a)

Trung du miền núi Bắc Bộ và đồng bằng sông Hồng.

b)

Đông Nam Bộ và đồng bằng sông Hồng.

c)

Tây Nguyên và Đông Nam Bộ.

d)

Đông Nam Bộ và đồng bằng sông Cửu Long.

14.

Cây chè được trồng nhiều nhất ở vùng

a)

Bắc Trung Bộ.

b)

Trung du miền núi Bắc Bộ

c)

Tây Nguyên

d)

Đông Nam Bộ.

15.

Cây cao su được trồng nhiều nhất ở vùng

a)

Bắc Trung Bộ.

b)

Trung du miền núi Bắc Bộ.

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Đông Nam Bộ.

16.

Cây cà phê được trồng nhiều nhất ở vùng

a)

Bắc Trung Bộ.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Tây Nguyên.

17.

Trong cơ cấu giá trị sản xuất của ngành trồng trọt từ năm 1990 đến nay, nhóm cây chiếm tỉ trọng lớn nhất là

a)

cây lương thực.

b)

cây ăn quả.

c)

cây công nghiệp.

d)

cây rau đậu.

18.

Nước ta có điều kiện thuận lợi để nuôi thả cá, tôm nước ngọt là vì có nhiều

a)

ao hồ, ô trũng, đầm phá.

b)

cánh rừng ngập mặn, sông suối.

c)

vũng vịnh nước sâu, kênh rạch.

d)

sông suối, ao hồ, kênh rạch, ô trũng.

19.
Câu 1. Hai đô thị đặc biệt hiện nay của nước ta là TP. Hồ Chí Minh và
a)
A. Cần Thơ
b)
B. Hà Nội
c)
C. Đà Nẵng
d)
D. Hải Phòng
20.
Câu 2. Đặc điểm của đô thị nước ta hiện nay là
a)
A. đều có quy mô rất lớn.
b)
B. có nhiều loại khác nhau
c)
C. phân bố đồng đều cả nước
d)
D. cơ sở hạ tầng hiện đại.
21.
Câu 3. Nguyên nhân chủ yếu làm cho tỉ lệ dân thành thị nước ta ngày càng tăng là
a)
A. chính sách phân bố lại dân cư giữa các vùng.
b)
B. chất lượng cuộc sống ở thành thị tốt hơn.
c)
C. quá trình công nghiệp hóa.
d)
D. dân nông thôn ra thành thị tìm việc làm.
22.
Câu 6. Căn cứ vào các tiêu chí nào sau đây để phân loại các đô thị ở nước ta?
a)
A. Tỉ lệ dân phi nông nghiệp, mật độ dân số, các khu công nghiệp tập trung.
b)
B. Các khu công nghiệp tập trung, chức năng, mật độ dân số, số dân.
c)
C. Số dân, chức năng, mật độ dân số, tỉ lệ dân phi nông nghiệp.
d)
D. Mật độ dân số, tỉ lệ dân phi nông nghiệp, diện tích, số dân.
23.
Câu 7. Đâu không phải là tiêu chí để phân loại đô thị ở nước ta?
a)
A. Tỉ lệ lao động phi nông nghiệp.
b)
B. Tỉ lệ biết chữ và số năm đi học.
c)
C. Chức năng của đô thị.
d)
D. Số dân và mật độ dân số.
24.
Câu 8. Trình độ đô thị hóa nước ta thấp thể hiện rõ nhất ở
a)
A. quy mô đô thị nhỏ.
b)
B. tỉ lệ dân thành thị thấp hơn mức trung bình
c)
C. nhiều đô thị mang chức năng hành chính.
d)
D. cơ sở hạ tầng đô thị còn ở mức độ thấp
25.
Câu 9. Ở nước ta, vùng nào sau đây có nhiều đô thị nhất
a)
A. Đồng bằng sông Hồng.
b)
B. Đông Nam Bộ
c)
C. Trung du và miền núi Bắc Bộ
d)
D. Đồng bằng sông Cửu Long
26.
Câu 11. Ảnh hưởng nào sau đây không phải là ảnh hưởng tích cực của đô thị hóa đến phát triển kinh tế - xã hội ở nước ta?
a)
A. an ninh trật tự xã hội không đảm bảo.
b)
B. chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
c)
C. cơ sở vật chất kĩ thuật hiện đại.
d)
D. tạo nhiều việc làm.
27.

Vùng có mật độ dân số cao nhất nước ta

a)

ĐBS Hồng

b)

ĐBS Cửu Long

c)

Tây Nguyên

d)

Đông Nam Bộ

28.

Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm dân số và phân bố dân cư nước ta?

a)

Phân bố dân cư hợp lí giữa các vùng.

b)

đông dân, nhiều thành phần dân tộc

c)

dân số tăng nhanh, cơ cấu dân số trẻ.

d)

phân bố dân cư chưa hợp lí.

29.

Vùng có mật độ dân số thấp nhất hiện nay là

a)

Tây Nguyên.

b)

Đông Bắc

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Tây Bắc

30.

Ở nước ta, các dân tộc ít người sinh sống chủ yếu ở những khu vực nào sau đây?

a)

Hạ lưu các con sông lớn.

b)

Các đảo ven bờ.

c)

thành phố lớn

d)

vùng cao

31.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về dân số nước ta ?

a)

Phần lớn dân số ở thành thị

b)

Việt Nam là nước đông dân

c)

Cơ cấu dân số đang thay đổi

d)

Số dân nước ta đang tăng nhanh

32.

Hình thành các vùng chuyên canh đã thể hiện :

a)

Sự phân bố cây trồng cho phù hợp hơn với các vùng sinh thái nông nghiệp.

b)

Sự thay đổi cơ cấu cây trồng cho phù hợp với điều kiện sinh thái nông nghiệp

c)

Sự khai thác có hiệu quả hơn nền nông nghiệp nhiệt đới của nước ta.

d)

Cơ cấu cây trồng đang được đa dạng hoá cho phù hợp với nhu cầu thị trường

33.

Mô hình kinh tế đang phát triển mạnh đưa nông nghiệp nước ta tiến lên sản xuất hàng hoá là :

a)

Các doanh nghiệp nông, lâm, thuỷ sản

b)

Các doanh nghiệp nông, lâm, thuỷ sản

c)

Kinh tế hộ gia đình

d)

Kinh tế hộ trang trại

34.

Vùng cực Nam Trung Bộ chuyên về trồng nho, thanh long, chăn nuôi cừu đã thể hiện:

a)

Sự chuyển đổi mùa vụ từ Bắc vào Nam, từ đồng bằng lên miền núi.

b)

Việc áp dụng các hệ thống canh tác khác nhau giữa các vùng.

c)

Việc khai thác tốt hơn tính mùa vụ của nền nông nghiệp nhiệt đới.

d)

Các tập đoàn cây, con được phân bố phù hợp hơn với các vùng sinh thái nông nghiệp.

35.

Trung du và miền núi nước ta là vùng thích hợp nhất để trồng các loại cây

a)

cây rau đậu

b)

cây ăn quả

c)

cây lương thực

d)

cây công nghiệp lâu năm

36.

Trâu được nuôi nhiều nhất ở:

a)

Bắc Trung Bộ.

b)

Tây Nguyên

c)

Đồng bằng sông Cửu Long. Bộ

d)

Trung du và miền núi Bắc

37.

Ở Tây Nguyên, chè được trồng nhiều nhất ở

a)

Kon Tum

b)

Gia Lai

c)

Đăk Lăk

d)

Lâm Đồng

38.

Cao su được trồng nhiều nhất ở:

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

Tây Nguyên

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Đông Nam Bộ

39.

Đối với ngành chăn nuôi, khó khăn nào sau đây đã được khắc phục?

a)

Giống gia súc, gia cầm cho năng suất vẫn thấp

b)

Dịch bệnh hại gia súc, gia cầm đe dọa tràn lan trên diện rộng

c)

Hiệu quả chăn nuôi chưa thật cao và chưa ổn định

d)

Cơ sở thức ăn cho chăn nuôi không được đảm bảo

40.

Các vườn quốc gia như Cúc Phương, Bạch Mã, Nam Cát Tiên thuộc loại :

a)

Rừng phòng hộ.

b)

Rừng đặc dụng.

c)

Rừng khoanh nuôi.

d)

Rừng sản xuất

41.

Nghề nuôi cá tra, cá ba sa trong lồng rất phát triển ở tỉnh :

a)

Đồng Tháp

b)

Cà Mau

c)

Kiên Giang.

d)

An Giang.

42.

Ngành nuôi trồng thuỷ sản phát triển mạnh ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long vì :

a)

Có ba mặt giáp biển, ngư trường lớn.

b)

Có hệ thống sông ngòi, kênh rạch chằng chịt

c)

Có nguồn tài nguyên thuỷ sản phong phú

d)

Ít chịu ảnh hưởng của thiên tai

43.

Vai trò quan trọng nhất của rừng đầu nguồn là :

a)

Tạo sự đa dạng sinh học

b)

Điều hoà nguồn nước của các sông

c)

Điều hoà khí hậu, chắn gió bão

d)

Cung cấp gỗ và lâm sản quý.

44.

Nước ta có điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển ngành đánh bắt hải sản, nhờ có:

a)

Nhiều sông suối, kênh rạch, ao hồ.

b)

Bờ biển dài, vùng đặc quyền kinh tế rộng

c)

Nhân dân có kinh nghiệm đánh bắt.

d)

Phương tiện đánh bắt hiện đại.

45.

Ngư trường nào sau đây không phải là ngư trường trọng điểm ở nước ta?

a)

Ngư trường Cà Mau-Kiên Giang

b)

Ngư trường quần đảo Hoàng Sa,quần đảo Trường Sa.

c)

Ngư trường Thanh Hóa-Nghệ An-Hà Tĩnh

d)

Ngư trường Hải Phòng-Quảng Ninh

46.

Năng suất lao động của hoạt động khai thác thủy sản ở nước ta còn thấp chủ yếu là do:

a)

Môi trường biển bị suy thoái và nguồn lợi thủy sản suy giảm

b)

Hệ thống các cảng cá chưa đáp ứng được yêu cầu

c)

Việc chế biến thủy sản, nâng cao chất lượng thương phẩm còn nhiều hạn chế

d)

Tàu thuyền và các phương tiện đánh bắt còn chậm được đổi mới.

47.

Ngành lâm nghiệp có vị trí đặc biệt trong cơ cấu kinh tế của hầu hết các vùng lãnh thổ nước ta vì

a)

Nhu cầu vế tài nguyên rừng rất lớn và phổ biến

b)

Nước ta có 3/4 đồi núi, lại có vùng rừng ngập mặn ven biển

c)

Độ che phủ rừng nước ta tương đối lớn và hiện đang gia tăng

d)

Rừng giàu có về kinh tế và môi trường sinh thái

48.

Việc hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp gắn với công nghiệp chế biến sẽ có tác động :

a)

Tạo thêm nhiều nguồn hàng xuất khẩu có giá trị.

b)

Dễ thực hiện cơ giới hoá, hoá học hoá, thuỷ lợi hoá

c)

Nâng cao chất lượng và hạ giá thành sản phẩm

d)

Khai thác tốt tiềm năng về đất đai, khí hậu của mỗi vùng.

49.

Chuyên môn hóa sản xuất cây công nghiệp có nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới

( chè, trẩu, sở, hồi...) là đặc điểm của vùng:

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

d)

Tây Nguyên