wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA LÍ 12 - TUẦN 25 - TIẾT 0

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Hình thức nào dưới đây không phải là hình thức chủ yếu về tổ chức lãnh thổ công nghiệp ở nước ta ?

a)

Khu công nghiệp

b)

Xí nghiệp công nghiệp

c)

Điểm công nghiệp

d)

Trung tâm công nghiệp

2.

Một trong những đặc điểm cơ bản của điểm công nghiệp ở nước ta là:

a)

Thường hình thành ở các tỉnh miền núi

b)

Mới được hình thành ở nước ta

c)

Do Chính phủ thành lập

d)

Có các ngành chuyên môn hóa

3.

Đặc điểm nào dưới đây không phải của khu công nghiệp ở nước ta?

a)

Có ranh giới địa lí xác định

b)

Do chính phủ quyết định thành lập

c)

Không có dân cư sinh sống

d)

Phân bố gần nguồn nguyên liệu

4.

Một trong những đặc điểm của khu công nghiệp nước ta là?

a)

Gắn liền với đô thị vừa và lớn

b)

Bao gồm nhiều tỉnh và thành phố

c)

Không có dân cư sinh sống

d)

Có nhiều ngành chuyên môn hóa

5.

Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp ở nước ta mới được hình thành từ những năm 90 của thế kỉ XX là

a)

Điểm công nghiệp

b)

Vùng công nghiệp

c)

Khu công nghiệp

d)

Trung tâm công nghiệp

6.

Các khu công nghiệp của nước ta có đặc điểm phân bố là

a)

Tập trung ở miền Bắc

b)

Không đều theo lãnh thổ

c)

Tập trung ở vùng miền núi

d)

Đồng đều trên các vùng lãnh thổ

7.

Nơi nào dưới đây không phải là quan trọng đối với việc phân bố các khu công nghiệp ở nước ta hiện nay?

a)

Nơi có vị trí thuận lợi

b)

Nơi có tài nguyên khoáng sản dồi dào

c)

Nơi có kết cấu hạ tầng tốt

d)

Nơi có nguồn lao động đông đảo với chất lượng cao

8.

Trung tâm công nghiệp quan trọng nhất dọc theo Duyên hải miền Trung là

a)

Vinh

b)

Quy Nhơn

c)

Đà Nẵng

d)

Nha Trang

9.

Đặc điểm cơ bản của trung tâm công nghiệp là

a)

Gắn liền với đô thị vừa và lớn

b)

Hình thức tổ chức lãnh thổ ở trình độ cao nhất

c)

Không có dân cư sinh sống

d)

Phân bố gần nguồn nguyên nhiên liệu

10.

Hình thức trung tâm công nghiệp ở nước ta chưa xuất hiện tại vùng

a)

Tây Nguyên

b)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ

11.

Việc phân chia các trung tâm công nghiệp ở nước ta thành trung tâm có ý nghĩa quốc gia, trung tâm có ý nghĩa vùng, trung tâm có ý nghĩa địa phương là dựa vào

a)

Vị trí địa lí của trung tâm công nghiệp

b)

Diện tích của trung tâm công nghiệp

c)

Giá trị sản xuất của trung tâm công nghiệp

d)

Vai trò của trung tâm công nghiệp

12.

Các trung tâm công nghiệp có ý nghĩa quốc gia ở nước ta gồm

a)

Hà Nội, Hải Phòng, TP Hồ Chí Minh

b)

Hà Nội, Hải Phòng, Đà Nẵng, TP Hồ Chí Minh, Cần Thơ

c)

Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ

d)

Hà Nội, TP Hồ Chí Minh

13.

Việc phân chia các trung tâm công nghiệp ở nước ta thành trung tâm rất lớn, trung tâm lớn, trung tâm trung bình là dựa vào

a)

Vị trí địa lí của trung tâm công nghiệp

b)

Diện tích của trung tâm công nghiệp

c)

Giá trị sản xuất của trung tâm công nghiệp

d)

Vai trò của trung tâm công nghiệp

14.

Căn cứ vào giá trị sản xuất, Hà Nội được xếp là.

a)

Trung tâm công nghiệp rất lớn

b)

Trung tâm công nghiệp lớn

c)

Trung tâm công nghiệp trung bình

d)

Trung tâm công nghiệp nhỏ

15.

Có diện tích bao gồm nhiều tỉnh và thành phố là đặc điểm của

a)

Điểm công nghiệp

b)

Khu công nghiệp

c)

Trung tâm công nghiệp

d)

Vùng công nghiệp

16.

Hiện nay nước ta được phân thành mấy vùng công nghiệp?

a)

3

b)

6

c)

7

d)

8

17.

Vùng công nghiệp có số tỉnh ít nhất?

a)

Vùng 1

b)

Vùng 2

c)

Vùng 3

d)

Vùng 4

18.

Vùng công nghiệp có tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp lớn nhất nước ta là

a)

Vùng 1

b)

Vùng 2

c)

Vùng 5

d)

Vùng 6

19.

so với ranh giới của các vùng kinh tế, ranh giới vùng công nghiệp không có sự thay đổi là.

a)

Vùng 1

b)

Vùng 2

c)

Vùng 5

d)

Vùng 6

20.

Đồng bằng sông Hồng là vùng có khu công nghiệp tập trung lớn thứ hai, sau vùng nào?

a)

Duyên hải miền Trung.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Tây Nguyên.

21.

Dựa vào vai trò của trung tâm công nghiệp trong phân công lao động theo lãnh thổ, người ta chia trung tâm công nghiệp thành các trung tâm mang ý nghĩa

a)

Quốc gia, vùng và địa phương.

b)

Quốc tế, vùng và miền.

c)

Quốc gia, miền và vùng.

d)

Quốc gia, miền và tỉnh.

22.

Theo qui hoạch của Bộ công nghiệp, các tỉnh nằm ở vùng 3 là

a)

Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh.

b)

Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế.

c)

Ninh Thuận, Bình Thuận, Bà Rịa – Vũng Tàu.

d)

Long An, Kiên Giang, Đồng Tháp.

23.

Đâu không phải là trung tâm công nghiệp có ý nghĩa vùng?

a)

Hà Nội

b)

Hải Phòng

c)

Đà Nẵng.

d)

Cần Thơ.

24.

Theo quy hoạch của Bộ Công nghiệp (năm 2011), vùng công nghiệp 1 bao gồm các tỉnh.

a)

thuộc vùng đồng bằng sông Cửu Long.

b)

các tỉnh từ Quảng Bình đến Bình Thuận.

c)

các tỉnh trung du và miền núi Bắc Bộ (trừ Quảng Ninh).

d)

thuộc Tây Nguyên (trừ Lâm Đồng).

25.

Hình thức tổ chức công nghiệp nào được xem là tương đương với khu công nghiệp?

a)

Trung tâm công nghiệp.

b)

Khu kinh tế mở.

c)

Khu kinh tế biển.

d)

Khu công nghệ cao.

26.

Vùng công nghiệp không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Là vùng lãnh thổ rộng lớn.

b)

Có ranh giới xác định, không có dân sinh sống.

c)

Có mối liên hệ mật thiết với nhau về mặt sản xuất.

d)

Trong vùng có vài ngành công nghiệp chủ yếu.

27.

Theo quy hoạch của Bộ Công nghiệp (năm 2011), vùng công nghiệp 4 bao gồm các tỉnh

a)

từ Quảng Bình đến Ninh Thuận

b)

thuộc Tây Nguyên (trừ Lâm Đồng)

c)

Đông Nam Bộ và Bình Thuận, Lâm Đồng.

d)

thuộc đồng bằng sông Cửu Long.

28.

Đây là tỉnh không nằm trong vùng công nghiệp số 3 theo quy hoạch của Bộ Công nghiệp

a)

Nghệ An.

b)

Thừa Thiên – Huế

c)

Quảng Trị

d)

Khánh Hòa.

29.

Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp do Chính phủ quyết định thành lập, có ranh giới địa lí rõ ràng, chuyên sản xuất công nghiệp và thực hiện các dịch vụ hỗ trợ sản xuất công nghiệp là

a)

Điểm công nghiệp.

b)

Khu công nghiệp

c)

Trung tâm công nghiệp

d)

Vùng công nghiệp

30.

Các điểm công nghiệp đơn lẻ thường phân bố ở vùng

a)

trung du

b)

miền núi

c)

ven biển

d)

đồng bằng

31.

Các điểm công nghiệp đơn lẻ thường hình thành ở các tỉnh miền núi của

a)

Bắc Trung Bộ, Tây Bắc.

b)

Tây Bắc, Tây Nguyên.

c)

Đông Nam Bộ, Tây Nguyên.

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ, Đông Nam Bộ.

32.

Các khu công nghiệp tập trung phân bố chủ yếu ở vùng nào sau đây?

a)

Duyên hải Nam Trung Bộ

b)

Đông bằng sông Hồng

c)

Đông Nam Bộ

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

33.

Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp ở trình độ cao nhất, có không gian rộng lớn là

a)

Điểm công nghiệp

b)

Khu công ghiệp

c)

Trung tâm công nghiệp

d)

Vùng công nghiệp

34.

Khu công nghiệp được thành lập do

a)

vốn đầu tư nước ngoài.

b)

tư nhân đầu tư.

c)

Chính phủ quyết định thành lập.

d)

hỗ trợ của người việt kiều.

35.

Điểm khác biệt cơ bản nhất về trình độ của vùng công nghiệp với các hình thức tổ chức công nghiệp khác là

a)

vùng công nghiệp là hình thức tổ chức công nghiệp cao nhất.

b)

vùng công nghiệp là hình thức tổ chức công nghiệp thấp nhất.

c)

vùng công nghiệp là hình thức tổ chức công nghiệp khá cao.

d)

vùng công nghiệp là hình thức tổ chức công nghiệp cao.

36.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết cơ cấu ngành của trung tâm công nghiệp Vinh?

a)

Cơ khí, chế biến nông sản, vật liệu xây dựng.

b)

Luyện kim, cơ khí, chế biến nông sản.

c)

Hóa chất, vật liệu xây dựng, chế biến nông sản.

d)

Hóa chất, chế biến thực phẩm, cơ khí.

37.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết cơ cấu ngành của trung tâm công nghiệp Việt Trì là

a)

Năng lượng, chế biến lâm sản, hóa chất, vật liệu xây dựng.

b)

Luyện kim, cơ khí, hóa chất, chế biến nông sản.

c)

Hóa chất, vật liệu xây dựng, chế biến nông sản, sản xuất giấy, xenlulozơ.

d)

Hóa chất, chế biến lâm sản, chế biến thực phẩm, cơ khí.

38.

Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào dưới đây không được xem tương đương như khu công nghiệp

a)

Khu chế xuất

b)

Khu công nghệ cao

c)

Khu công nghiệp tập trung

d)

Khu kinh tế mở

39.

Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng đến sự hình thành các điểm công nghiệp Quỳnh Nhai, Cam Đường, Tĩnh Túc?

a)

Tập trung nguồn lao động có tay nghề.

b)

Vị trí địa lí thuận lợi.

c)

Kết cấu hạ tầng phát triển.

d)

Tài nguyên thiên nhiên giàu có.

40.

Nguyên nhân làm cho Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh trở thành 2 trung tâm công nghiệp lớn nhất nước ta không phải do những thuận lợi chủ yếu về

a)

Tài nguyên thiên nhiên

b)

nguồn lao động có tay nghề.

c)

thị trường và kết cấu hạ tầng.

d)

số dân đông đúc.

41.

Nguyên nhân vùng Đông Nam Bộ trở thành vùng dẫn đầu cả nước về giá trị sản xuất công nghiệp là do

a)

Giàu có nhất nước về nguồn tài nguyên thiên nhiên.

b)

Khai thác một cách có hiệu quả các thế mạnh vốn có.

c)

Có mức độ tập trung công nghiệp cao nhất nước.

d)

Có dân số đông, nguồn lao động có trình độ tay nghề cao.

42.

Nhân tố tự nhiên nào có thể chi phối sự phân bố, quy mô, cơ cấu và tổ chức các xí nghiệp công nghiệp ở nước ta?

a)

Vị trí địa lí

b)

Khí hậu

c)

Khoáng sản

d)

Địa hình

43.

TP. Hồ Chí Minh là nơi có nền công nghiệp phát triển hàng đầu cả nước, thu hút mạnh mẽ nguồn vốn đầu tư nước ngoài, nhờ

a)

Giàu có về tài nguyên thiên nhiên, đặc biệt là dầu khí.

b)

Nguồn lao động có chuyên môn, kĩ thuật cao.

c)

Thu hút vốn đầu tư lớn từ trong và ngoài nước lớn.

d)

Có vị trí địa lí thuận lợi (kinh tế, tài nguyên,…).

44.

Giải thích vì sao yếu tố khí hậu cũng ảnh hưởng đến tổ chức lãnh thổ công nghiệp?

a)

Chi phối việc chọn lựa kĩ thuật và công nghệ.

b)

Ảnh hưởng đến các nguồn nguyên liệu.

c)

Thiên tai thường gây tổn thất cho sản xuất công nghiệp.

d)

Chi phối quy mô và cơ cấu của các xí nghiệp công nghiệp.

45.

Nhân tố nào dưới đây chi phối vào việc lựa chọn kĩ thuật và công nghệ sản xuất ở nước ta?

a)

Vị trí địa lí.

b)

Nguồn vốn, khoa học – kĩ thuật.

c)

Đường lối chính sách.

d)

Khí hậu.

46.

Đây là logo của thương hiệu nào?

(a)  

47.

Đây là logo của thương hiệu nào?

(a)  

48.

Đây là logo của thương hiệu nào?

(a)  

49.

Đây là logo của thương hiệu nào?

(a)  

50.

Đây là logo của thương hiệu nào?

(a)  

51.

Đây là cây gì?

(a)  

52.

Đây là hoa gì?

(a)  

53.

Đây là cây gì?

(a)  

54.

Đây là hoa gì?

(a)  

55.

Đây là hoa gì?

(a)