wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa Lý

Total questions: 47

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Câu 4: Quần cư thành thị phổ biến hoạt động kinh tế nào sau đây?

a)

A. Công nghiệp và dịch vụ.

b)

B. Nông – lâm – ngư – nghiệp.

c)

C. Công nghiệp và nông –lâm – ngư - nghiệp.

d)

D. Dịch vụ và nông – lâm – ngư nghiệp.

2.

Câu 3: Nam Á, Đông Á là

a)

A. hai khu vực có mật độ dân số thấp nhất.

b)

B. hai khu vực không có dân cư sinh sống.

c)

C. hai khu vực có mật độ dân số cao nhất.

d)

D. hai khu vực có mật độ dân số trung bình.

3.

Câu 5:  Sự phát triển nhanh chóng các siêu đô thị ở nhóm nước đang phát triển gắn liền với

a)

A. gia tăng dân số nhanh và tình trạng di cư ồ ạt từ nông thôn đến đô thị.

b)

B. sự phát triển mạnh mẽ nền sản xuất công nghiệp hiện đại.

c)

C. chính sách phân bố dân cư của nhà nước.

d)

D. sự phân bố các nguồn tài nguyên thiên nhiên giàu có.

4.

Câu 2:  Dân số thế giới tăng nhanh trong thế kỉ XIX và XX đã gây ra tình trạng gì?

a)

A. Bùng nổ dân số.

b)

B. Đô thị hóa tăng nhanh.

c)

C. Kinh tế chậm phát triển.

d)

D. Già hóa dân số.

5.

Câu 1: Sự gia tăng dân số do số người chuyển đi và số người từ nơi khác chuyển đến gọi là

a)

A. Gia tăng tự nhiên.

b)

B. Gia tăng cơ giới.

c)

C. Gia tăng dân số.

d)

D. Biến động dân số.

6.

Câu 1: Kiểu môi trường nào sau đây không thuộc đới nóng?

a)

A. Môi trường xích đạo ẩm.

b)

B. Môi trường nhiệt đới gió mùa.

c)

C. Môi trường nhiệt đới.

d)

D. Môi trường Địa Trung Hải.

7.

Câu 5:  Đặc điểm khí hậu miền Bắc nước ta có một mùa đông lạnh là do

a)

A. nước ta nằm ở vĩ độ cao trong đới khí hậu ôn hòa.

b)

B. do ảnh hưởng của dòng biển lạnh.

c)

C. chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc có tính chất lạnh, khô.

d)

D. địa hình núi cao nên khí hậu có sự phân hóa theo đai cao.

 

8.

Câu 4: “Nhiệt độ, lượng mưa thay đổi theo mùa gió và thời tiết diễn biến thất thường”. Đặc điểm trên nói về môi trường tự nhiên nào?

a)

A. Môi trường xích đạo ẩm.

b)

B. Môi trường nhiệt đới gió mùa.

c)

C. Môi trường nhiệt đới.

d)

D. Môi trường ôn đới.

9.

Câu 1: Ở nước ta, sông Tô Lịch bị ô nhiễm nghiêm trọng (bốc mùi hôi thối, màu đen đục), nguyên nhân chủ yếu do

a)

A. chất thải sinh hoạt của dân cư đô thị.

b)

B. hoạt động sản xuất nông nghiệp.

c)

C. hoạt động dịch vụ du lịch.

d)

D. hoạt động sản xuất công nghiệp

10.

Câu 2: Đâu là biểu hiện của sự thay đổi thiên nhiên theo bắc nam ở đới ôn hòa?

a)

A. Một năm có bốn mùa: xuân, hạ, thu, đông.

b)

B. Bờ Tây lục địa có khí hậu ẩm ướt, càng vào sâu đất liền tính lục địa càng rõ rệt.

c)

C. Ở vĩ độ cao có mùa đông rất lạnh và kéo dài, gần chí tuyến có mùa đông ấm áp.

d)

D. Thảm thực vật thay đổi từ rừng lá rộng sang rừng hỗn giao và rừng lá kim.

11.

Câu 3: Trong môi trường nhiệt đới, càng gần chí tuyến thời kỳ khô hạn có sự thay đổi như thế nào?

a)

A. Càng kéo dài.

b)

B. Càng ngắn.

c)

C. Không có thời kỳ khô hạn.

d)

D. Không thay đổi.

12.

Câu 2: Biện pháp nào sau đây không có vai trò trong việc giảm sức ép của dân số tới tài nguyên, môi trường ở đới nóng?

a)

A. Giảm tỉ lệ gia tăng dân số.

b)

B. Đẩy mạnh phát triển kinh tế.

c)

C. Nâng cao đời sống người dân.

d)

D. Tăng cường khai thác các nguồn tài nguyên có giá trị.

13.

Câu 1: Nằm ở giữa chí tuyến Bắc (Nam) đến vòng cực Bắc (Nam) là vị trí phân bố của đới khí hậu nào ?

a)

A. Đới nóng.

b)

B. Đới ôn hòa.

c)

C. Đới lạnh.

d)

D. Nhiệt đới

14.

Câu 3: Hiện tượng thủng tầng ô-dôn sẽ tác động như thế nào đến sức khỏe con người ?

a)

A. Đem đến các trận mưa a-xit.

b)

B. Gây ra các bệnh về đường hô hấp.

c)

C. Gây ung thư da.

d)

D. Mực nước biển dâng cao.

15.

Câu 4: Vấn đề quan trọng nhất về tài nguyên nước hiện nay ở đới ôn hòa là

a)

A. thiếu nước cho sản xuất.

b)

B. thiếu nước sạch.

c)

C. hạn hán thiếu nước vào mùa khô.

d)

D. nhiễm mặn, nhiễm phèn.

16.

Câu 1: Các hoang mạc trên thế giới thường phân bố ở đâu?

a)

A. Dọc theo đường xích đạo.

b)

B. Từ vòng cực về cực.

c)

C. Vùng ven biển và khu vực xích đạo.

d)

D. Dọc theo hai đường chí tuyến và giữa lục địa Á – Âu.

17.

Câu 2: Đặc điểm khí hậu của vùng hoang mạc là

a)

A. lạnh, khô.

b)

B. lạnh, ẩm.

c)

C. khô hạn.

d)

D. nóng, ẩm

18.

 Câu 3: Thảm thực vật đặc trưng của miền đới lạnh là

a)

A. rừng rậm nhiệt đới.

b)

B. xa van, cây bụi.

c)

C. rêu, địa y.

d)

D. rừng lá kim.

19.

Câu 3: Loài động vật nào sau đây thích nghi tốt với khí hậu hoang mạc?

a)

A. ngựa

b)

B. trâu.

c)

C. lạc đà.

d)

D. bò.

20.

Câu 1: Đâu không phải là đặc điểm để thích nghi với giá rét của động vật vùng đới lạnh?

a)

A. Lông dày.

b)

B. Mỡ dày.

c)

C. Lông không thấm nước.

d)

D. Da thô cứng.

e)

C. Hải cẩu.

21.

Câu 2: Đâu không phải là đặc điểm khí hậu của môi trường đới lạnh?

a)

A. Mùa đông rất dài, mùa hạ chỉ kéo dài 2 – 3 tháng.

b)

B. Nhiệt độ trung bình luôn dưới – 100C

c)

C. Lượng mưa trung bình năm rất thấp (dưới 500mm).

d)

D. Mùa hạ nhiệt độ tăng lên, cao nhất khoảng 150C.

22.

Câu 1: Trên thế giới có các lục địa:

a)

A. Á - Âu, Phi, Bắc Mĩ, Nam Mĩ, Ôx-trây-li-a, Nam Cực.

b)

B. Á, Âu, Mĩ, Phi, Ôx-trây-li-a, Nam Cực.

c)

C. Âu, Á, Phi, Bắc Mĩ, Nam Mĩ, Bắc Cực.

d)

D. Phi, Mĩ, Ôx-trây-li-a và Đại dương, Nam Cực, Bắc Cực

23.

Câu 4: Đặc điểm nào sau đây giúp hạn chế sự thoát hơi nước ở một số loại cây vùng hoang mạc?

a)

A. thân mọng nước.

b)

B. lá biến thành gai.

c)

C. bộ rễ rất to và dài.

d)

D. tán rộng và nhiều lá.

24.

Câu 4: Hậu quả lớn nhất của biến đổi khí hậu toàn cầu ở vùng đới lạnh hiện nay là

a)

A. băng tan ở hai cực.

b)

B. mưa axit.

c)

C. bão tuyết.

d)

D. khí hậu khắc nghiệt

25.

Câu 3: Những khó khăn không có ở môi trường vùng núi ?

a)

A. Lũ quét, sạt lở đất.

b)

B. Đất đai dễ xói mòn, rửa trôi, thoái hóa.

c)

C. Giao thông khó khăn.

d)

D. Ngập úng, xâm nhập mặn.

26.

Câu 1: Ở vùng núi, từ độ cao 3000 m ở đới ôn hòa, khoảng 5500 m ở đới nóng thường có hiện tượng gì?

a)

A. thực vật phát triển mạnh mẽ.

b)

B. khí hậu khô hạn.

c)

C. xuất hiện nhiều bão, lốc xoáy.

d)

D. xuất hiện băng tuyết vĩnh cửu.

27.

Câu 4: Nguyên nhân của sự thay đổi khí hậu đổi theo độ cao ở vùng núi là do

a)

A. càng lên cao không khí càng loãng, nhiệt độ càng giảm.

b)

B. càng lên cao càng gần tia sáng Mặt Trời nên nhận được lượng nhiệt càng lớn.

c)

C. càng lên cao độ ẩm không khí càng giảm nên lượng mưa càng giảm.

d)

D. càng lên cao gió thổi càng mạnh nên khí hậu mát mẻ hơn.

28.

Câu 2: Các dân tộc ít người ở châu Á thường sống ở

a)

A. miền núi cao.

b)

B. miền núi thấp.

c)

C. vùng đồng bằng.

d)

D. sườn núi cao chắn gió.

29.

Câu 2: Dạng địa hình chủ yếu ở châu Phi là:

a)

A. Bồn địa và sơn nguyên.

b)

A. đáp án này quên ko ghi đừng có ấn vào sai là kệ luôn (đáp án dài nhất là đáp án đúng nhất)

c)

C. Núi cao và đồng bằng.

d)

D. Đồng bằng và bồn địa.

30.

Câu 3: Châu Phi nối liền với châu Á bởi eo đất:

a)

A. Pa-na-ma

b)

B. Xuy-ê

c)

C. Man-sơ

d)

D. Xô-ma-li

31.

Câu 2: Châu lục có nhiều quốc gia nhất là:

a)

A. châu Phi. 

b)

B. châu Á.

c)

C. châu Âu.

d)

D. châu Mĩ.

32.

Câu 3: Để phân loại các quốc gia trên thế giới và đánh giá sự phát triển kinh tế - xã hội của từng nước, từng khu vực thì không dựa vào tiêu chí:

a)

A. Thu nhập bình quân đầu người.

b)

B. Tỉ lệ tử vong của trẻ em.

c)

C. Chỉ số phát triển con người (HDI).

d)

D. Cơ cấu kinh tế của từng nước.

33.

Câu 1: Châu Phi là châu lục lớn thứ 3 sau:

a)

A. Châu Á và châu Âu.

b)

B. Châu Á và châu Mĩ.

c)

C. Châu Âu và châu Mĩ.

d)

D. Châu Mĩ và châu Nam Cực.

34.

Câu 4: Tại sao châu Nam Cực là châu lục duy nhất không có quốc gia nào?

a)

A. Ở khoảng cách xa so với cách châu lục khác.

b)

B. Có điều kiện tự nhiên khắc nghiệt, băng tuyết quanh năm.

c)

C. Có nhiều người sinh sống nhưng không thành lập quốc gia.

d)

D. Các châu lục khác còn có nhiều diện tích tự nhiên trống.

35.

Câu 3: Đâu không phải nguyên nhân chủ yếu kìm hãm sự phát triển kinh tế - xã hội ở châu Phi là:

a)

A. Bùng nổ dân số.

b)

B. Xung đột tộc người.

c)

C. Sự can thiệp của nước ngoài.

d)

D. Hạn hán, lũ lụt.

36.

Câu 7: Hai môi trường địa trung hải có đặc điểm:

a)

A. Mùa đông mát mẻ và có mưa, mùa hạ nóng và khô.

b)

B. Khí hậu khắc nghiệt, mưa rất hiếm, biên độ nhiệt ngày và đêm lớn.

c)

C. Càng xa xích đạo nhiệt độ và lượng mưa càng lớn.

d)

D. Thảm thực vật rừng rậm xanh tốt quanh năm.

37.

Câu 4: Sông dài nhất châu Phi là:

a)

A. Nin.                     

b)

              

B. Ni-giê.                

c)

         

C. Dăm-be-di.          

d)

       D. Công-gô.

38.

Câu 5: Đặc điểm khí hậu của châu Phi là:

a)

A. Nóng và khô bậc nhất thế giới.

b)

B. Nóng và ẩm bậc nhất thế giới,

c)

C. Khô và lạnh bậc nhất thế giới.

d)

D. Lạnh và ẩm bậc nhất thế giới.

39.

Câu 3: Các nước có ngành công nghiệp tương đối phát triển là:

a)

A. An-giê-ri, Ai Cập.

b)

B. Ai Cập, Ni-giê.

c)

C. Cộng hòa Nam Phi, Ai Cập.

d)

D. Cộng hòa Nam Phi, An-giê-ri.

40.

Câu 8: Châu Phi không có hoang mạc, sa mạc nào sau đây?

a)

A. Hoang mạc Xa-ha-ra.

b)

B. Hoang mạc Na-míp.

c)

C. Hoang mạc Ca-la-ha-ri.

d)

D. Sa mạc Gô-bi.

41.

Câu 8: Việc xây dựng các tuyến đường sắt ở châu Phi chủ yếu nhằm vào mục đích:

a)

A. Thuận lợi cho việc nhập khẩu hàng hoá tiêu dùng.

b)

B. Tiện xuất khẩu lâm sản, khoáng sản.

c)

C. Phục vụ cho việc phát triển kinh tế nội địa.

d)

D. Thúc đẩy sự phát triển kinh tế vùng ven biển.

42.

Câu 6: Các nước châu Phi xuất khẩu chủ yếu:

a)

A. Khoáng sản và nguyên liệu chưa chế biến.

b)

B. Khoáng sản và máy móc.

c)

C. Máy móc, thiết bị và hàng tiêu dùng.

d)

D. Nguyên liệu chưa qua chế biến và hàng tiêu dùng

43.

Câu 1: Châu Phi có những cây lâu năm chủ yếu:

a)

A. Chè, cà phê, cao su và điều.

b)

B. Ca cao, cà phê, cọ dầu, chè, bông.

c)

C. Cà phê, chè, điều, bông và cọ dầu.

d)

D. Ca cao, cà phê, cao su, tiêu, điều và chè.

44.

Câu 5: Lệ phí qua kênh đào Xuy-ê là nguồn thu ngoại tệ lớn của:

a)

A. Ma-rốc.

b)

B. Nam Phi.

c)

C. Ai Cập.

d)

D. Công-gô.

45.

Câu 2: Chăn nuôi ở châu Phi theo hình thức:

a)

A. Chăn thả.

b)

B. Bán công nghiệp.

c)

C. Công nghiệp.

d)

D. Công nghệ cao.

46.

Câu 7: Tỉ lệ thị dân của các nước châu Phi:

a)

A. Không ngừng tăng lên.

b)

B. Ngày càng giảm xuống.

c)

C. Luôn ở mức ổn định.

d)

D. Tăng lên nhưng không ổn định

47.

Câu 4: Các mỏ dầu mỏ và khí đốt phân bố chủ yếu:

a)

A. Phía Nam và phía Bắc của châu Phi.

b)

B. Phía Tây và phía Bắc châu Phi.

c)

C. Phía Bắc của châu Phi.

d)

D. Phía Tây và phía Đông châu Phi.