wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA LÍ 12 - TUẦN 23 - TIẾT 0

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

ý nào dưới đây là lợi thế của nước ta trong việc phát triển công nghiệp hiện nay?

a)

Nguồn nhiên liệu rất đa dạng

b)

Nguồn lao động đông đảo, giá rẻ

c)

Nguồn vốn đầu tư dồi dào

d)

Thị trường tiêu thị lớn từ Lào và Campuchia

2.

Cơ cấu công nghiệp theo ngành được thể hiện ở

a)

Số lượng các ngành trong toàn bộ hệ thống các ngành công nghiệp

b)

Tỉ trọng giá trị sản xuất của công nghiệp trong toàn bộ nền kinh tế

c)

Tổng giá trị sản xuất công nghiệp

d)

Tỉ trọng giá trị sản xuất của từng ngành ( nhóm ngành) trong toàn bộ hệ thống các ngành công nghiệp

3.

Cơ cấu công nghiệp theo ngành ở nước ta hiện nay không có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Tương đối đa dạng

b)

Đang nổi lên một số ngành công nghiệp trọng điểm

c)

ổn định về tỉ trọng giữa các ngành

d)

Đang có sự chuyển dịch rõ rệt nhằm thích nghi với tình hình mới

4.

Theo cách phân loại hiện hành, cơ cấu công nghiệp theo ngành ơ nước ta được chia thành 3 nhóm chính là

a)

công nghiệp khai thác, công nghiệp chế biến, công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng

b)

công nghiệp nặng, công nghiệp nhẹ, công nghiệp phụ trợ

c)

công nghiệp cấp, công nghiệp cấp hai, công nghiệp cấp ba.

d)

công nghiệp khai thác; công nghiệp chế biến; công nghiệp sản xuất, phân phối điện, khí đốt, nước

5.

Một trong những đặc điểm quan trọng của cơ cấu công nghiệp theo ngành của nước ta là

a)

đang nổi lên một số ngành trọng điểm

b)

đang ưu tiên cho các ngành công nghiệp tuyền thống

c)

đang tập trung phát triển các ngành công nghiệp nặng đòi hỏi nguồn vốn lớn

d)

đang chú ý phát triển các ngành công nghiệp sử dụng nhiều lao động

6.

ý nào không phải là đặc điểm của ngành công nghiệp trọng điểm ở nước ta hiện nay

a)

Có thế mạnh lâu dài

b)

Có tác động mạnh mẽ đến việc phát triển các ngành kinh tế khác

c)

Đem lại hiệu quả cao về kinh tế - xã hội

d)

Có tính truyền thống, không đòi hỏi về trình độ và sự khóe léo

7.

Một trong những ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta hiện nay là

a)

Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm

b)

Công nghiệp luyện kim

c)

Công nghiệp chế biến gỗ và lâm sản

d)

Công nghiệp sành sứ và thủy tinh

8.

Ngành nào dưới đây không phải là ngàng công nghiệp trọng điểm của nước ta hiện nay ?

a)

Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm

b)

Công nghiệp cơ khí – điện tử

c)

Công nghiệp vật liệu xây dựng

d)

Công nghiệp chế biến gỗ và lâm sản

9.

Cơ cấu ngành công nghiệp ( theo ba nhóm) ở nước ta đang chuyển dịch theo hướng:

a)

Tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến và giảm tỉ trọng các nhóm ngành khác

b)

Tăng tỉ trọng công nghiệp sản xuất, phân phối điện, khí đốt, nước và giảm tỉ trọng các nhóm ngành khác

c)

Tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác và giảm tỉ trọng các nhóm ngành khác

d)

Giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến và tăng tỉ trọng các nhóm ngành khác

10.

Cơ cấu của ngành công nghiệp nước ta chuyển dịch không phải do:

a)

Đường lối phát triển công nghiệp của nước ta

b)

Sự tác động của thị trường

c)

Theo xu hướng chung của toàn thế giới

d)

Tác động của các thiên tai trong thời giam gần đây

11.

công nghiệp nước ta phát triển chậm, phân bố phân tán, rời rạc ở

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đông Nam Bộ

c)

Ven biển miền Trung

d)

Vùng núi

12.

Hướng nào dưới đây không đặt ra để tiếp tục hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp nước ta?

a)

Ưu tiên phát triển ngành công nghiệp nặng

b)

Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị, công nghệ

c)

Đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm

d)

Xây dựng cơ cấu ngành tương đối linh hoạt

13.

Vấn đề được đặt ra cấp bách trong phát triển công nghiệp ở nước ta hiện nay là

a)

Tránh gây mất đất sản xuất nông nghiệp

b)

Tránh gây ô nhiễm môi trường

c)

Giảm tình trạng chênh lệch giàu nghèo

d)

Tránh làm mất đi các ngành công nghiệp truyền thống

14.

Từ Hà Nội, hoạt động công nghiệp với chuyên môn hóa về cơ khí, khai thác than, vật liệu xây dựng là hướng:

a)

Đáp Cầu – Bắc Giang

b)

Nam Định – Ninh Bình – Thanh Hóa

c)

Việt Trì – Lâm Thao

d)

Hải Phòng – Hạ Long – Cẩm Phả

15.

Từ Hà Nội, hoạt động công nghiệp với chuyên môn hóa về thủy điện là hướng

a)

Đáp Cầu – Bắc Giang

b)

Nam Định – Ninh Bình – Thanh Hóa

c)

Hòa Bình – Sơn La

d)

Hải Phòng – Hạ Long – Cẩm Phả

16.

Sự phân hóa lãnh thổ công nghiệp ở nước ta là do tác động của

a)

Kết cấu hạ tầng và vị trí địa lí

b)

Tài nguyên thiên nhiên, đặc biệt là khoáng sản

c)

Nguồn lao động có tay nghề và thị trường

d)

Tổng hợp các nhân tố

17.

Nhân tố nào dưới đây không tác động trực tiếp đến sự phân hóa lãnh thổ công nghiệp ở nước ta?

a)

Vị trí địa lí

b)

Tài nguyên thiên nhiên

c)

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa

d)

Thị trường

18.

Yếu tố đặc biệt quan trọng làm cho các vùng trung du và miền núi của nước ta còn gặp nhiều khó khăn trong phát triển công nghiệp hiện nay là.

a)

Thiếu tài nguyên khoáng sản

b)

Vị trí địa không thuận lợi

c)

Giao thông vận tải kém phát triển

d)

Nguồn lao động có trình độ thấp

19.

Cơ cấu công nghiệp phân theo nhóm ngành kinh tế ở nước ta đang chuyển dịch theo hướng.

a)

Mở rộng sự tham gia của các thành phần kinh tế

b)

Tập trung cho thành phần kinh tế Nhà nước

c)

Giảm tỉ trọng của khu vực ngoài Nhà nước

d)

Hạn chế thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

20.

việc mở rộng sự tham gia của các thành phần kinh tế vào hoạt động công nghiệp nhằm

a)

Đa dạng hóa sản phẩm

b)

Phát huy mọi tiềm năng cho việc phát triển sản xuất

c)

Giảm bớt sự phụ thuộc vào nền kinh tế Nhà nước

d)

Hạn chế thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

21.

Năm 2005, thành phần kinh tế chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp ở nước ta là.

a)

Kinh tế Nhà nước

b)

Kinh tế ngoài Nhà nước

c)

Kinh tế tư nhân

d)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

22.

Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 21, ơ trung tâm công nghiệp Vinh không có ngành nào sau đây?

a)

Chế biến nông sản

b)

Cơ khí

c)

Sản xuất vật liệu xây dựng

d)

Dệt may

23.

Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 21, các trung tâm công nghiệp có ngành sản xuất ô tô ở nước ta ( năm 2005) là

a)

Hải Phòng, TP Hồ Chí Minh

b)

Hà Nội, Đà Nẵng

c)

Hà Nội, TP Hồ Chí Minh

d)

TP Hồ Chí Minh, Vũng Tàu

24.

Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 21, ngành công nghiệp nào sau đây không có trong cơ cấu ngành của trung tâm công nghiệp Hải Phòng?

a)

Chế biến nông sản

b)

Đóng tàu

c)

Sản xuất vật liệu xây dựng

d)

Luyện kim màu

25.

Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 21, các trung tâm công nghiệp nào sau đây có ngành công nghiệp luyện kim màu?

a)

Hà Nội, TP Hồ Chí Minh

b)

Thái Nguyên, TP Hồ Chí Minh

c)

TP Hồ Chí Minh, Thủ Dầu Một

d)

TP Hồ Chí Minh, Vũng Tàu

26.

Đặc điểm của ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta là

a)

Không tác động đến các ngành kinh tế khác.

b)

Dựa chủ yếu vào nguồn vốn nước ngoài.

c)

Có thế mạnh lâu dài, mang lại hiệu quả kinh tế cao.

d)

Có sự phân ngành tương đối đa dạng.

27.

Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận là khu vực có mức độ tập trung công nghiệp vào loại

a)

cao nhất trong cả nước.

b)

thấp nhất trong cả nước.

c)

trung bình trong cả nước.

d)

cao trong cả nước.

28.

Vật liệu xây dựng, phân bón hóa học là hướng chuyên môn hóa của.

a)

Hải Phòng – Hạ Long – Cẩm Phả.

b)

Đông Anh – Thái Nguyên.

c)

Đáp Cầu – Bắc Giang.

d)

Hòa Bình – Sơn La.

29.

Vùng có giá trị sản xuất công nghiệp đứng đầu cả nước hiện nay là?

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Duyên hải miển Trung

c)

Đông Nam Bộ

d)

Đồng bẳng sông cửu Long

30.

Hướng chuyên môn hóa của cụn công nghiệp Đáp Cầu – Bắc Giang là

a)

cơ khí, khai thác than.

b)

vật liệu xây dựng, phân bón hóa học.

c)

hóa chất, giấy.

d)

cơ khí, luyện kim.

31.

Theo cách phân loại hiện hành, nhóm ngành chế biến nước ta có.

a)

2 ngành.

b)

4 ngành.

c)

24 ngành.

d)

23 ngành.

32.

Đà Nẵng là trung tâm công nghiệp quan trong nhất của vùng nào dưới đây?

a)

Miền Trung.

b)

Miền Bắc.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Miền Nam.

33.

Ngành công nghiệp chuyên môn hóa theo hướng Hà Nội – Hải Phòng – Hạ Long - Cẩm Phả là

a)

khai thác than, vật liệu xây dựng.

b)

khai thác than, hóa chất.

c)

khai thác than, hàng tiêu dùng.

d)

cơ khí, khai thác than, vật liệu xây dựng.

34.

Trung tâm công nghiệp nào dưới đây là trung tâm công nghiệp có quy mô lớn nhất của Duyên hải miền Trung?

a)

Thanh Hoá.

b)

Vinh.

c)

Đà Nẵng.

d)

Nha Trang.

35.

Cơ khí, khai thác than, vật liệu xây dựng là các ngành công nghiệp chuyên môn hóa theo hướng

a)

Hà Nội – Việt Trì – Lâm Thao.

b)

Hà Nội – Hải Phòng – Hạ Long - Cẩm Phả.

c)

Hà Nội – Đông Anh – Thái Nguyên.

d)

Hà Nội – Hòa Bình – Sơn La.

36.

Công nghiệp phát triển chậm, phân tán, rời rạc ở khu vực nào?

a)

Trung du

b)

Đồng bằng

c)

Miền núi

d)

Ven biển

37.

Khu vực khó khăn nhất trong phát triển công nghiệp ở nước ta là

a)

Ven biển

b)

Miền núi

c)

Trung du

d)

Đồng bằng

38.

Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ nhằm mục đích nào dưới đây?

a)

Mở rộng thị trường tiêu thụ.

b)

Mở rộng diện tích các vùng chuyên canh.

c)

Nâng cao chất lượng và hạ giá thành sản phẩm.

d)

Sản xuất hàng hóa hướng ra xuất khẩu.

39.

Đông Nam Bộ trở thành vùng dẫn đầu cả nước về hoạt động công nghiệp nhờ

a)

Có mức độ tập trung công nghiệp cao nhất nước.

b)

Giàu có nhất nước về nguồn tài nguyên thiên nhiên.

c)

Khai thác một cách có hiệu quả các thế mạnh vốn có.

d)

Có dân số đông, lao động dồi dào và có trình độ tay nghề cao.

40.

Một số vùng kinh tế của nước ta, công nghiệp kém phát triển do

a)

Tài nguyên khoáng sản nghèo nàn.

b)

Thiếu nguồn lao động đặc biệt nguồn lao động có tay nghề.

c)

Kết cấu hạ tầng còn yếu kém và vị trí địa lí không thuận lợi.

d)

Thiếu sự đồng bộ của các nhân tố tài nguyên, nguồn lao động, cơ sở hạ tầng,...

41.

Các hoạt động công nghiệp tập trung thường gắn liền với

a)

các trung tâm công nghiệp.

b)

nguồn lao động có tay nghề.

c)

kết cấu hạ tầng thuận lợi.

d)

tài nguyên thiên nhiên.

42.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết ý nào đúng với sự chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp nước ta hiện nay?

a)

Công nghiệp chế biến tăng 7,6%.

b)

Công nghiệp khai thác giảm 6,1%.

c)

Công nghiệp khai thác tăng 1,6%.

d)

Công nghiệp sản xuất, phân phối điện, khí đốt, nước tăng 1,6%.

43.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, nhận xét nào sau đây không đúng về sự chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế của nước ta giai đoạn năm 2000 – 2007?Tỉ trọng khu vực ngoài Nhà nước tăng nhanh.

a)

Tỉ trọng khu vực Nhà nước

b)

Tỉ trọng khu vực Nhà nước giảm mạnh.

c)

Tỉ trọng khu vực Nhà nước có xu hướng tăng.

d)

Tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng.

44.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết ý nào dưới đây không đúng với sự chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp nước ta hiện nay?

a)

Giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến.

b)

Tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến.

c)

Giảm tỉ trọng công nghiệp khai thác.

d)

Giảm tỉ trọng công nghiệp sản xuất, phân phối điện, khí đốt, nước

45.

Nguyên nhân cơ bản và quan trọng nhất khiến công nghiệp miền núi chưa phát triển là do

a)

thiếu nguồn tài nguyên thiên nhiên.

b)

cơ sở hạ tầng còn hạn chế.

c)

địa hình hiểm trở.

d)

ít lao động có trình độ, chuyên môn tốt.

46.

Duyên hải miền Trung cần chú trọng đầu tư vào vấn đề nào sau đây để phát triển công nghiệp?

a)

mạng lưới cơ sở hạ tầng.

b)

Năng suất, trình độ lao động.

c)

Thị trường tiêu thụ sản phẩm

d)

Nguyên liệu sản xuất công nghiệp

47.

Thu hút đầu tư nước ngoài vào lĩnh vực công nghiệp ở nước ta hiện nay còn hạn chế chủ yếu là do

a)

Hạn chế của chính sách.

b)

Thị trường tiêu thụ nhỏ

c)

Lao động chất lượng kém.

d)

Hạn chế về cơ sở hạ tầng.

48.

Công nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ phát triển chủ yếu dựa trên thế mạnh nào sau đây?

a)

lao động có kinh nghiệm trong sản xuất công nghiệp.

b)

vị trí chiến lược tiếp giáp với miền Nam Trung Quốc.

c)

giàu tài nguyên khoáng sản, tiềm năng thủy điện lớn.

d)

cơ sở hạ tầng được đầu tư tương đối hoàn thiện.