wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Địa Lý HK2

Total questions: 43

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Để thể hiện dân số và sản lượng lương thực của nước ta giai đoạn 1995 – 2012, ta dùng dạng biểu đồ

a)

Cột chồng

b)

Tròn

c)

Miền

d)

Cột - đường kết hợp

2.

Bình quân lương thực đầu người của nước ta trong năm 1995 là ... (kg/người)

(a)  

3.

Để thể hiện tốc độ gia tăng dân số và sản lượng lương thực và bình quân lương thực đầu người của nước ta giai đoạn 1995 – 2012, ta dùng dạng biểu đồ nào?

a)

Đường

b)

Tròn

c)

Miền

d)

Cột - đường kết hợp

4.

Để thể hiện sự thay đổi cơ cấu lao động phân theo thành phần kinh tế của nước ta giai đoạn 2000 – 2016, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

a)

Miền

b)

Tròn

c)

Cột

d)

Đường

5.

Để thể hiện cơ cấu lao động phân theo thành phần kinh tế của nước ta năm 2000 và năm 2016, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

a)

Miền

b)

Tròn

c)

Cột

d)

Đường

6.

Nhận xét nào sau đây không đúng về tình hình xuất nhập khẩu của ngước ta giai đoạn 2010-2015?

a)

Năm 2010 và 2015 cán cân nhất nhập khẩu âm

b)

Từ năm 2013 và 2014 cán cân xuất nhập khẩu dương

c)

Tổng giá trị xuất nhập khẩu tăng liên tục qua các năm

d)

Giá trị xuất khẩu tăng chậm hơn giá trị nhập khẩu

7.

Để so sánh giá trị xuất khẩu và nhập khẩu của nước ta qua các năm, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

a)

Miền

b)

Tròn

c)

Cột ghép

d)

Đường

8.

Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về cơ cấu sản lượng thủy sản nuôi trồng của nước ta qua các năm?

a)

So với thủy sản khác, tỉ trọng tôm nuôi tăng ít hơn

b)

Tỉ trọng tôm nuôi tăng 4% trong khi tỉ trọng cá nuôi giảm 7%

c)

Tỉ trọng cá nuôi giảm, tỉ trọng tôm nuôi tăng

d)

Cá nuôi luôn chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu

9.

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Cơ cấu sản lượng nước mắm và thủy sản đóng hộp của nước ta, giai đoạn 2010 - 2018.

b)

Quy mô và cơ cấu sản lượng nước mắm và thủy sản đóng hộp của nước ta, giai đoạn 2010 - 2018.

c)

Tốc độ tăng trưởng sản lượng nước mắm và thủy sản đóng hộp của nước ta, giai đoạn 2010 - 2018.

d)

Sản lượng nước mắm và thủy sản đóng hộp của nước ta, giai đoạn 2010 - 2018.

10.

Ý nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của vùng Đông Nam Bộ?

a)

Phía bắc và tây bắc giáp Campuchia

b)

Phía đông giáp Tây Nguyên và Duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

Phía Nam giáp biển Đông và Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Nằm trong vùng kinh tế trọng điểm Phía Nam.

11.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 -5, hai tỉnh ở vùng Đông Nam Bộ giáp với Campuchia là:

a)

Tây Ninh, Bình Dương

b)

Bình Dương, Bình Phước

c)

Tây Ninh, Binh Phước

d)

Bình Phước, Đồng Nai

12.

Hai loại đất chiếm diện tích lớn nhất ở Đông Nam Bộ là:

a)

Đát xám và đất phù sa

b)

Đất badan và đất cát biển

c)

Đất phù sa và đất mặn

d)

Đất badan và đất xám.

13.

Ý nào dưới đây không phải thuận lợi về vị trí địa lí của Đông Nam Bộ.

a)

Giao lưu kinh tế, văn hóa với các trong khu vực

b)

Gần nguồn nguyên liệu chiến lược

c)

Phát triển kinh tế biển

d)

Phát triển cây công nghiệp lâu năm

14.

Địa hình chủ yếu của Đông Nam Bộ là

a)

bán bình nguyên và vùng đồi trung du.

b)

các cao nguyên badan xếp tầng

c)

vùng đồng bằng châu thổ rộng lớn.

d)

dải đồng bằng nhỏ hẹp ven biển

15.

Đặc điểm khí hậu của Đông Nam Bộ là

a)

nhiệt đới ẩm gió mùa, mùa đông lạnh.

b)

cận xích đạo, có hai mùa rõ rệt

c)

xích đạo, nóng ẩm quanh năm

d)

cận nhiệt gió mùa

16.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9 cho biết mùa mưa ở TP Hồ Chí Minh từ:

a)

tháng 4 đến tháng 10.

b)

tháng 5 đến tháng 10

c)

tháng 11 đến tháng 4 (năm sau).

d)

tháng 11 đến tháng 3 (năm sau)

17.

Thế mạnh về khoáng sản của vùng Đông Nam Bộ so với các vùng khác là

a)

Khai thác dầu mỏ, khí đốt.

b)

Khai thác than, sắt.

c)

Khai thác đất hiếm, apatit.

d)

Khai thác crôm, niken

18.

Thế mạnh nổi bật trong ngành trồng trọt của vùng Đông Nam Bộ là.

a)

phát triển cây công nghiệp có nguồn gốc cận nhiệt

b)

phát triển cây lương thực, hoa màu

c)

phát triển cây công nghiệp lâu năm và hàng năm

d)

phát triển cây lương thực và trồng rừng

19.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29 cho biết, công trình thủy lợi Dầu Tiếng được phát triển trên sông nào?

a)

Sông La Ngà

b)

Sông Đồng Nai

c)

Sông Bé

d)

Sông Sài Gòn

20.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25; 29 cho biết, vườn quốc gia Lô-gô Sa-mát của vùng Đông Nam Bộ nằm trên địa bàn của tỉnh nào?

a)

Bình Phước

b)

Tây Ninh

c)

Đồng Nai

d)

Bà Rịa - Vũng Tàu

21.

Côn Đảo là đảo thuộc tỉnh/ thành phố nào?

a)

Thành phố Hồ Chí Minh

b)

Bà Rịa - Vũng Tàu

c)

Đồng Nai

d)

Bình Dương

22.

Ngọn núi cao nhất vùng Đông Nam Bộ là

a)

Núi Bà Đen

b)

Núi Bà Rá

c)

Núi Chứa Chan

d)

Núi Ông

23.

Vùng trồng cao su lớn nhất nước ta là :

a)

Tây Nguyên

b)

Đông Nam Bộ

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Bắc Trung Bộ

24.

Các loại cây công nghiệp lâu năm quan trọng nhất ở Tây Nguyên là

a)

Mía, đậu tương, thuốc lá, lạc

b)

Cà phê, cao su, chè, điều

c)

Bông, lạc, hồ tiêu, dừa

d)

Thuốc lá, đậu tương, dừa, hồ tiêu

25.

Loại khoáng sản giàu trữ lượng nhất ở Tây Nguyên là

a)

Bô xít

b)

Vàng

c)

Kẽm

d)

Than đá

26.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29 cho biết trung tâm CN Biên Hòa không có ngành CN nào?

a)

Cơ khí

b)

Điện tử

c)

Hóa chất

d)

Chế biến nông sản

27.

Nguồn năng lượng chủ yếu được sản xuất chủ yếu ở Đông Nam Bộ là

a)

Nhiệt điện từ khí thiên nhiên.

b)

Thủy điện

c)

Nhiệt điện từ than

d)

Năng lượng mặt trời

28.

Nhà máy thủy điện Trị An nằm trên sông nào?

a)

Sông Bé

b)

Sông Sài Gòn

c)

Sông Đồng Nai

d)

Sông Vàm Cỏ

29.

Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 30, cho biết Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam chiếm bao nhiêu % GDP nước ta, năm 2007?

a)

38,1

b)

33,1

c)

42,7

d)

35,4

30.

Điểm nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ ở Đông Nam Bộ?

a)

Các hoạt động dịch vụ thương mại, ngân hàng tín dụng phát triển chậm

b)

Các ngành dịch vụ chiếm tỉ trọng ngày càng cao trong cơ cấu kinh tế của vùng

c)

Dẫn đầu cả nước về tăng trưởng nhanh và phát triển có hiệu quả ngành dịch vụ

d)

Các hoạt động dịch vụ ngày càng phát triển đa dạng

31.

Ý nào dưới đây không đúng với ngành công nghiệp của vùng Đông Nam Bộ?

a)

Giá trị sản xuất tăng nhanh

b)

Cơ cấu công nghiệp đơn giản

c)

Quy mô các trung tâm công nghiệp lớn và rất lớn

d)

Chiếm tỉ trong cao nhất trong cơ cấu GDP.

32.

Ý nào dưới đây không đúng với ngành dịch vụ của vùng Đông Nam Bộ?

a)

Là địa bàn có sức hút mạnh đối với đầu tư nước ngoài

b)

Dẫn đầu cả nước về hoạt động xuất nhập khẩu.

c)

Có cơ cấu đa dạng.

d)

Các chỉ tiêu dịch vụ của vùng chiếm tỉ trọng nhỏ so với cả nước

33.

Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 30, cho biết tỉnh nào sau đây không thuộc vùng kinh tế trọng điểm phía Nam?

a)

Bình Thuận

b)

Long An

c)

Bình Dương

d)

Đồng Nai

34.

Ngành chăn nuôi gia súc, gia cầm của Đông Nam Bộ được phát triển theo hướng áp dụng phương pháp chăn nuôi

a)

Công nghiệp

b)

chuồng trại

c)

nửa chuồng trại

d)

chăn thả

35.

Khó khăn lớn nhất về khí hậu đối với sản xuất và đời sống ở Tây Nguyên là:

a)

Hay có những hiện tượng thời tiết thất thường

b)

Nắng lắm, mưa nhiều làm cho đất bị rửa trôi

c)

Mùa mưa thường xuyên xảy ra lũ lụt

d)

Mùa khô kéo dài dẫn đến thiếu nước nghiêm trọng

36.

Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 20, cho biết tỉnh nào của Tây Nguyên có độ che phủ rừng trên 60%?

a)

Kon Tum, Lâm Đồng

b)

Kon Tum, Gia Lai

c)

Lâm Đồng, Đăk Lăk

d)

Lâm Đồng, Gia Lai

37.

Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam trang 4;5 cho biết tỉnh nào của Tây Nguyên giáp với Lào và Cam-pu-chia?

a)

Kon Tum

b)

Gia Lai

c)

Đăk Lăk

d)

Đăk Nông

38.

Nhà máy thủy điện có công suất lớn nhất ở Tây Nguyên là

a)

Đa Nhim

b)

Yali

c)

Buôn Kuôp

d)

Đồng Nai

39.

Thuận lợi của đất đỏ badan ở Tây Nguyên đối với việc hình thành vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm là

a)

Giàu dinh dưỡng

b)

Có tầng phong hóa sâu.

c)

Tập trung với mặt bằng rộng lớn

d)

Dễ thoát nước

40.

Cà phê được trồng nhiều nhất ở tỉnh nào của Tây Nguyên?

a)

Kon Tum

b)

Gia Lai

c)

Đăk Lắk

d)

Lâm Đồng

41.

Địa hình của Tây Nguyên có đặc điểm nào sau đây?

a)

Địa hình núi cao bị cắt xẻ mạnh

b)

Địa hình cao nguyên xếp tầng

c)

Địa hình núi xen kẽ với đồng bằng

d)

Địa hình cao nguyên đá vôi tiêu biểu

42.

Điểm đặc biệt nhất về vị trí địa lý của Tây Nguyên là

a)

giáp 2 quốc gia

b)

giáp 2 vùng kinh tế

c)

không giáp biển

d)

giáp Đông Nam Bộ

43.

Loại đất chiếm diện tích lớn nhất ở Tây Nguyên là

a)

đất ba dan

b)

đất mùn núi cao

c)

đất phù sa

d)

đất phù sa cổ