wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề trắc nghiệm Địa lí 9 (11)

Total questions: 42

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Ngành công nghiệp nào sau đây không phải là ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta?

a)

Công nghiệp điện lực.

b)

Công nghiệp hóa chất.

c)

Công nghiệp điện tử và tin học.

d)

Công nghiệp điện tử và tin học.

2.

Tỉnh nào sau đây có ngành công nghiệp khai thác than phát triển nhất nước ta?

a)

Thái Nguyên

b)

Cao Bằng.

c)

Quảng Ninh.

d)

Lạng Sơn.

3.

Dựa trên công dụng của sản phẩm, than đá thuộc nhóm khoáng sản nào?

a)

Kim loại.

b)

Năng lượng.

c)

Phi kim loại.

d)

Vật liệu xây dựng.

4.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam, cho biết nhà máy thủy điện Hòa Bình được xây dựng trên sông nào?

a)

Sông Đà.

b)

Sông Lô.

c)

Sông Chảy.

d)

Sông Hồng.

5.

Ngành công nghiệp nào sau đây không phải là ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta?

a)

Dệt may.

b)

Khai thác nhiên liệu.

c)

Chế biến gỗ, lâm sản.

d)

Chế biến lương thực thực phẩm.

6.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam, cho biết ngành chế biến đường, sữa, bánh kẹo thuộc ngành công nghiệp trọng điểm nào?

a)

Công nghiệp điện.

b)

Công nghiệp khai thác nhiên liệu.

c)

Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.

d)

Công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm.

7.

Những khoáng sản nào là cơ sở nhiên liệu để phát triển ngành công nghiệp năng lượng nước ta?

a)

Sắt, mangan.

b)

Than, dầu khí.

c)

Apatít, pirít.

d)

Sét, đá vôi.

8.

Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nào sau đây có quy mô nhỏ?

a)

Hải Phòng.

b)

Nam Định.

c)

Mộc Châu.

d)

Sơn La.

9.

Công nghiệp năng lượng bao gồm các ngành:

a)

Khai thác than đá, dầu mỏ và khí đốt.

b)

Khai thác nguyên nhiên liệu và điện lực.

c)

Thủy điện, nhiệt điện và điện nguyên tử.

d)

Khai thác nguyên nhiên liệu than và dầu.

10.

Cơ sở nhiên liệu cho các nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc nước ta là

a)

dầu

b)

than

c)

gỗ

d)

khí tự nhiên.

11.

Công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm bao gồm

a)

chế biến các sản phẩm trồng trọt, chăn nuôi và thủy hải sản.

b)

chế biến các sản phẩm cây công nghiệp lâu năm và hàng năm.

c)

chế biến các sản phẩm từ thịt, trứng và sữa.

d)

chế biến đường mía, nước ngọt và rượu bia.

12.

Giá trị sản xuất công nghiệp nước ta tập trung chủ yếu ở vùng

a)

Đông Nam Bộ.

b)

Tây nguyên.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

13.

Các yếu tố đầu ra của ngành công nghiệp là

a)

dân cư lao động, thị trường

b)

chính sách, thị trường

c)

cơ sở vật chất kĩ thuật, hạ tầng

d)

khoáng sản, thủy năng

14.

Nhân tố tự nhiên ảnh hưởng lớn đến sự phát triển và phân bố công nghiệp là

a)

địa hình

b)

khí hậu

c)

vị trí địa lí

d)

khoáng sản

15.

Nhân tố nào sau đây không phải là nhân tố tự nhiên của ngành công nghiệp?

a)

Lao động, thị trường

b)

Tài nguyên khoáng sản

c)

Thủy năng của sông suối

d)

Tài nguyên đất, nước, khí hậu

16.

Ngành công nghiệp trọng điểm nào chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp nước ta hiện nay?

a)

Điện lực.

b)

Hóa chất.

c)

Sản xuất vật liệu xây dựng.

d)

Chế biến lương thực, thực phẩm

17.

Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng lớn nhất đến sự phát triển và phân bố công nghiệp?

a)

Kinh tế - xã hội.

b)

Dân cư – xã hội.

c)

Tài nguyên khoáng sản.

d)

Dân cư và nguồn lao động.

18.

Các nhà máy nhiệt điện chạy bằng than không phát triển ở phía Nam chủ yếu là do

a)

xa các nguồn nhiên liệu than.

b)

xây dựng đòi hỏi vốn lớn hơn

c)

ít nhu cầu về điện hơn phía Bắc.

d)

gây ô nhiễm môi trường.

19.

Khu vực có mức độ tập trung công nghiệp vào loại cao nhất trong cả nước là

a)

Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận.

b)

dọc theo duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

Nam Bộ, Đồng bằng Sông Hồng.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long, Nam Bộ.

20.

Ngành nào sau đây không phải là ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta hiện nay?

a)

Năng lượng.

b)

Chế biến lương thực, thực phẩm.

c)

Sản xuất hàng tiêu dùng.

d)

Luyện kim.

21.

Ngành nào sau đây chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu công nghiệp nước ta?

a)

Sản xuất hàng tiêu dùng.

b)

Khai thác nhiên liệu.

c)

Chế biến lương thực thực phẩm.

d)

Cơ khí điện tử.

22.

Hai vùng tập trung công nghiệp lớn nhất cả nước là

a)

Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Hồng.

b)

Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ.

c)

Đông Nam Bộ và Bắc Trung Bộ.

d)

Đồng bằng sông Hồng và Tây Nguyên.

23.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết nhà máy thủy điện Sơn La được xây dựng trên sông nào?

a)

Sông Lô.

b)

Sông Chảy.

c)

Sông Hồng.

d)

Sông Đà.

24.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trong các nhà máy sau đâu là nhà máy thủy điện?

a)

Thác Mơ.

b)

Phú Mĩ.

c)

Thủ Đức.

d)

Bà Rịa.

25.

Cơ sở nhiên liệu cho nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc chủ yếu là

a)

khí đốt.

b)

than đá.

c)

dầu điezen.

d)

dầu mỏ.

26.

Nguồn lao động dồi dào, thị trường rộng lớn là cơ sở để phát triển mạnh ngành công nghiệp

a)

vật liệu xây dựng.

b)

sản xuất hàng tiêu dùng.

c)

cơ khí hóa chất.

d)

công nghiệp điện tử.

27.

Nhân tố tự nhiên nào ảnh hưởng đến sự phát triển công nghiệp năng lượng?

a)

Khoáng sản nhiên liệu, khoáng sản kim loại.

b)

Thủy năng sông suối, khoáng sản nhiên liệu.

c)

Khoáng sản nhiên liệu, tài nguyên đất, khí hậu.

d)

Thủy năng sông suối, khoáng sản phi kim loại.

28.

Ngành công nghiệp dệt may nước ta phát triển dựa trên ưu thế về

a)

chất lượng nguồn lao động cao.

b)

lao động dồi dào giá rẻ.

c)

công nghệ sản xuất hiện đại.

d)

nguyên liệu tại chỗ dồi dào.

29.

Công nghiệp trọng điểm không phải là ngành

a)

có thế mạnh phát triển lâu dài.

b)

mang lại hiệu quả cao về kinh tế.

c)

dựa hoàn toàn vào vốn nước ngoài.

d)

tác động mạnh đến các ngành khác.

30.

Nhân tố tự nhiên nào có ảnh hưởng quan trọng nhất đến sự phát triển và phân bố công nghiệp?

a)

Vị trí địa lí.

b)

Khoáng sản.

c)

Thủy năng của sông suối.

d)

Tài nguyên đất, nước, khí hậu, rừng, nguồn sinh vật biển.

31.

Sự đa dạng về tài nguyên thiên nhiên của nước ta là cơ sở phát triển

a)

các ngành công nghiệp nhẹ.

b)

các ngành công nghiệp nặng.

c)

ngành công nghiệp khai khoáng.

d)

các ngành công nghiệp với cơ cấu đa dạng.

32.

Hãy chỉ ra tác động chủ yếu của thị trường đến sự phát triển và phân bố công nghiệp.

a)

Nâng cao chất lượng, năng suất sản phẩm.

b)

Thay đổi hướng chuyên môn hóa sản phẩm.

c)

Phân bố các ngành công nghiệp hợp lí hơn.

d)

Cơ cấu công nghiệp trở nên đa dạng, linh hoạt hơn.

33.

Ngành công nghiệp trọng điểm không phải là ngành

a)

có thế mạnh lâu dài.

b)

mang lại hiệu quả kinh tế cao.

c)

dựa hoàn toàn vào vốn đầu tư nước ngoài.

d)

tác động mạnh mẽ đến sự phát triển của các ngành kinh tế khác.

34.

Sự phân bố các nhà máy điện của nước ta có đặc điểm chung là

a)

gần các cảng biển.

b)

ở các thành phố lớn.

c)

gần các nguồn năng lượng.

d)

gần nơi dân cư tập trung đông.

35.

Công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm có quan hệ mật thiết nhất với ngành nào?

a)

Thương mại.

b)

Nông nghiệp.

c)

Giao thông vận tải.

d)

Công nghiệp năng lượng.

36.

Việc phát triển nông - lâm - thủy sản tạo cơ sở nguyên liệu cho việc phát triển ngành công nghiệp

a)

hóa chất.

b)

năng lượng.

c)

sản xuất vật liệu xây dựng.

d)

chế biến lương thực, thực phẩm.

37.

Ngành công nghiệp trọng điểm không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Chiếm tỉ trọng thấp trong cơ cấu giá trị công nghiệp.

b)

Chiếm tỉ trọng thấp trong cơ cấu giá trị công nghiệp.

c)

Đáp ứng nhu cầu thị trường trong nước và xuất khẩu.

d)

Thúc đẩy sự tang trưởng và chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

38.

Các nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc chủ yếu sử dụng nhiên liệu từ

a)

dầu mỏ.

b)

khí tự nhiên.

c)

than đá.

d)

than bùn.

39.

Ngành công nghiệp khai khoáng sử dụng loại hình giao thông nào nhiều nhất?

a)

Đường bộ.

b)

Đường sắt.

c)

Đường sông.

d)

Đường biển.

40.

Vấn đề khó khăn nhất trong phát triển công nghiệp ở khu vực trung du và miền núi nước ta là

a)

nguồn tài nguyên thiên nhiên hạn chế.

b)

thiếu nguồn lao động có tay nghề kĩ thuật.

c)

cơ sở hạ tầng yếu kém, nhất là giao thông.

d)

thị trường tiêu thụ bị cạnh tranh .

41.

Ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta không phải là ngành

a)

có thế mạnh lâu dài.

b)

đem lại hiệu quả kinh tế cao.

c)

tác động mạnh đến phát triển các ngành khác.

d)

dựa hoàn toàn vào vốn đầu tư nước ngoài.

42.

Ưu thế lớn nhất của công nghiệp chế biến nông lâm thủy sản của nước ta là

a)

có nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú.

b)

thị trường tiêu thụ rộng lớn, đa dạng.

c)

có sự đầu tư lớn của nước ngoài.

d)

có nguồn nhân lực dồi dào, giá rẻ.