wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP ĐỊA LÍ 10 - GIỮA KÌ II

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Nguồn lực vị trí địa lí có vai trò

a)

tạo thuận lợi hay gây khó khăn trong việc trao đổi, phát triển giữa các vùng, quốc gia.

b)

làm cơ sở tự nhiên của quá trình sản xuất, thúc đẩy sự tăng trưởng kinh tế giữa các vùng.

c)

quan trọng để lựa chọn chiến lược phát triển phù hợp với điều kiện cụ thể của đất nước.

d)

quyết định đối với sự phát triển và sử dụng các nguồn lực khác của các quốc gia.

2.

Cơ cấu ngành kinh tế phản ánh

a)

chế độ sở hữu kinh tế và quan hệ hợp tác giữa các quốc gia.

b)

phân bố sản xuất giữa các vùng và chế độ sở hữu kinh tế.

c)

trình độ phân công lao động xã hội và trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.

d)

sự phát triển của khoa học, công nghệ, và chế độ sở hữu kinh tế.

3.

Vai trò quan trọng nhất của nông nghiệp mà không ngành nào có thể thay thế được là

a)

cung cấp nguyên liệu cho các ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.

b)

cung cấp lương thực, thực phẩm đảm bảo sự tồn tại và phát triển của xã hội loài người.

c)

tạo việc làm cho người lao động, tăng thêm thu nhập.

d)

sản xuất ra những mặt hàng xuất khẩu để tăng nguồn thu ngoại tệ.

4.

Đối với các nước đang phát triển, đẩy mạnh sản xuất nông nghiệp là nhiệm vụ hàng đầu vì

a)

các nước này đông dân, nhu cầu lương thực lớn.

b)

giải quyết nhiều việc làm cho người dân.

c)

là cơ sở để thực hiện công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.

d)

có điều kiện thuận lợi để phát triển hơn là ngành khác.

5.

Điền từ còn thiếu trong câu tục ngữ sau:

“Nhất…. nhì phân tam cần tứ giống”

a)

nước.

b)

đất.

c)

khí hậu.

d)

sinh vật.

6.

Điểm khác nhau cơ bản giữa kinh tế hộ gia đình và trang trại là

a)

vấn đề sở hữu đất đai.

b)

quy mô sản xuất.

c)

hình thức tổ chức sản xuất.

d)

lao động làm việc.

7.

Phương thức sản xuất nhằm tăng năng suất, sản lượng thông qua việc tăng cường ứng dụng khoa học, kĩ thuật là

a)

quảng canh.

b)

thâm canh.

c)

luân canh.

d)

xen canh.

8.

Vùng trồng lúa gạo chủ yếu trên thế giới là

a)

Tây phi gió mùa.

b)

quần đảo Caribê.

c)

phía đông Nam Mĩ.

d)

Châu Á gió mùa.

9.

Các vùng chuyên canh cây công nghiệp thường gắn với các

a)

khu vực dân cư đông đúc.

b)

xí nghiệp, công nghiệp chế biến.

c)

cảng biển hoặc sân bay để xuất khẩu.

d)

thành phố lớn, nơi có nhu cầu tiêu thụ lớn.

10.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG với ngành chăn nuôi?

a)

Chăn nuôi kết hợp với trồng trọt tạo ra nền nông nghiệp bền vững.

b)

Vật nuôi vốn là động vật hoang dã được con người thuần dưỡng.

c)

Chăn nuôi cung cấp cho con người thực phẩm có dinh dưỡng cao.

d)

Vai trò của chăn nuôi trong nền kinh tế hiện đại ngày càng giảm.

11.

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG ĐÚNG với sản xuất nông nghiệp?

a)

Cây trồng vật nuôi là đối tượng lao động.

b)

Đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu.

c)

Sản xuất không phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên.

d)

Sản xuất nông nghiệp có tính mùa vụ.

12.

Sự hình thành các vùng chuyên môn hóa nông nghiệp là do tác động chủ yếu của nhân tố

a)

thị trường tiêu thụ.

b)

sở hữu ruộng đất.

c)

tiến bộ khoa học kĩ thuật.

d)

dân cư - lao động.

13.

Việc đẩy mạnh đầu tư cho công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long KHÔNG có vai trò nào sau đây?

a)

Tăng sản lượng nông sản.

b)

Tăng giá trị thương phẩm.

c)

Hạn chế nông phẩm bị hao hụt.

d)

Tăng thời gian sử dụng nông sản.

14.

Loại cây trồng thích hợp với điều kiện sinh thái của vùng thảo nguyên và ôn đới cận nhiệt là

a)

lúa mì.

b)

lúa gạo.

c)

ngô.

d)

kê và cao lương.

15.

Ưa nhiệt, ẩm, đất tươi xốp, nhất là đất bazan và đất đá vôi là đặc điểm cây

a)

đậu tương.

b)

cà phê.

c)

cao su.

d)

hồ tiêu.

16.

Ở các nước đang phát triển, chăn nuôi còn chiếm tỉ trọng nhỏ vì

a)

cơ sở thức ăn không ổn định.

b)

cơ sở vật chất còn lạc hậu.

c)

dịch vụ thú y, giống còn hạn chế.

d)

công nghiệp chế biến chưa phát triển.

17.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng với ngành chăn nuôi?

a)

Chăn nuôi kết hợp với trồng trọt tạo ra nền nông nghiệp bền vững.

b)

Vật nuôi vốn là động vật hoang dã được con người thuần dưỡng.

c)

Chăn nuôi cung cấp cho con người thực phẩm có dinh dưỡng cao.

d)

Vai trò của chăn nuôi trong nền kinh tế hiện đại ngày càng giảm.

18.

Các bộ phận hợp thành cơ cấu ngành kinh tế là

a)

nông – lâm – ngư nghiệp; Công nghiệp; Dịch vụ.

b)

nông – lâm – ngư nghiệp; Công nghiệp – xây dựng; Dịch vụ.

c)

nông – ngư nghiệp; Công nghiệp – xây dựng; Dịch vụ.

d)

nông – ngư nghiệp; Công nghiệp; Dịch vụ.

19.

Sự phân chia thành các nguồn lực vị trí địa lí, nguồn lực tự nhiên, nguồn lực kinh tế - xã hội thì dựa vào

a)

tính chất tác động của nguồn lực.

b)

vai trò của nguồn lực.

c)

đặc điểm kinh tế của các quốc gia.

d)

nguồn gốc.

20.

Ý nào sau đây không thuộc nguồn lực tự nhiên?

a)

Khoáng sản.

b)

Thị trường.

c)

Nước.

d)

Đất.

21.

Nguồn lực nào quan trọng, quyết định đến việc sử dụng các nguồn lực khác?

a)

Tài nguyên thiên nhiên.

b)

Vị trí địa lí.

c)

Dân cư, nguồn lao động.

d)

Khoa học - kĩ thuật công nghệ.

22.

Yếu tố nào sau đây KHÔNG quyết định tính thời vụ trong nông nghiệp?

a)

Con người.

b)

Đất đai.

c)

Nguồn nước.

d)

Khí hậu.

23.

Đối với các nước đang phát triển việc đưa chăn nuôi lên thành ngành sản xuất chính gặp khó khăn lớn nhất thường là

a)

thiếu vốn đầu tư.

b)

tình trạng thiếu lương thực.

c)

thiếu giống tốt, trình độ kĩ thuật.

d)

thiếu các đồng cỏ tự nhiên.

24.

Quê hương của cà phê thuộc vùng

a)

Trung Phi.

b)

Nam Mĩ.

c)

Đông Nam Á.

d)

Trung Mĩ.

25.

Ngũ cốc là tên gọi của 5 loại cây lương thực nào sau đây?

a)

Lúa mì, lúa gạo, ngô, kê, cao lương.

b)

Lúa mì, lúa gạo, lúa mạch, kê, cao lương.

c)

Lúa mì, lúa gạo, ngô, đại mạch, cao lương.

d)

Lúa mì, lúa gạo, ngô, kê, cao lương.

26.

Diện tích canh tác trên thế giới hiện nay chủ yếu dùng để trồng cây

a)

công nghiệp.

b)

thực phẩm.

c)

hoa mùa.

d)

lương thực.

27.

Ở các nước đang phát triển, chăn nuôi còn chiếm tỉ trọng nhỏ vì

a)

Cơ sở thức ăn không ổn định.

b)

Dịch vụ thú y, giống còn hạn chế.

c)

Cơ sở vật chất còn lạc hậu.

d)

Công nghiệp chế biến chưa phát triển.

28.

Ở đồng bằng sông Hồng của nước ta, vật nuôi chủ yếu là lợn và gia cầm vì

a)

đây là vựa lúa lớn thứ 2 cả nước.

b)

đất hẹp, người đông.

c)

nhiều thức ăn công nghiệp.

d)

nhiều các đồng cỏ tự nhiên.

29.

"Con bò sữa của người nghèo" dùng để chỉ

a)

cừu.

b)

lợn.

c)

dê.

d)

ngựa.

30.

Hiện nay, ngành chăn nuôi ở các nước đang phát triển đang có xu hướng tiến dần sang hình thức

a)

chuồng trại.

b)

nửa chuồng trại.

c)

chăn thả.

d)

chăn nuôi công nghiệp.

31.

Ý nào sau đây KHÔNG THUỘC cơ cấu nền kinh tế?

a)

Cơ cấu thu nhập.

b)

Cơ cấu thành phần kinh tế.

c)

Cơ cấu ngành kinh tế.

d)

Cơ cấu lãnh thổ.

32.

Đâu là ý đúng khi nói về thực trạng chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế của Việt Nam trong những năm gần đây?

a)

Tăng tỉ trọng khu vực I và II, giảm tỉ trọng khu vực III.

b)

Tăng tỉ trọng khu vực III, giảm tỉ trọng khu vực I và II.

c)

Giảm tỉ trọng khu vực I, tăng tỉ trọng khu vực II và III.

d)

Giảm tỉ trọng khu vực II, tăng tỉ trọng khu vực I và III.

33.

Nhân tố nào vừa là lực lượng sản xuất trực tiếp vừa là nguồn tiêu thụ nông sản?

a)

Quan hệ sở hữu ruộng đất.

b)

Thị trường tiêu thụ.

c)

Dân cư - lao động.

d)

Tiến bộ khoa học kĩ thuật.

34.

Sản xuất nông nghiệp có tính thời vụ nên cần

a)

hình thành các vùng nông nghiệp chuyên canh.

b)

sử dụng hợp lí, nâng cao độ phì của đất.

c)

xây dựng cơ cấu nông nghiệp một cách hợp lí.

d)

đảm bảo đầy đủ các yếu tố về nhiệt, ánh sáng, nước, dinh dưỡng.

35.

Cây lương thực đang nuôi sống hơn 50% dân số thế giới hiện nay là

a)

lúa gạo.

b)

lúa mì.

c)

ngô.

d)

lúa mạch và ngô.

36.

Ý nào KHÔNG THUỘC cơ cấu ngành kinh tế?

a)

Công nghiệp – xây dựng.

b)

Dịch vụ.

c)

Khu vực kinh tế trong nước.

d)

Nông- lâm – ngư nghiệp.

37.

Đặc điểm nào về đất trồng sau đây ít ảnh hưởng đến sản xuất nông nghiệp?

a)

Độ phì.

b)

Màu sắc đất.

c)

Quỹ đất.

d)

Tính chất đất.

38.

Loại cây trồng thích hợp với điều kiện sinh thái của vùng thảo nguyên nhiệt đới, nhiệt và ôn đới nóng là

a)

kê và cao lương.

b)

ngô.

c)

lúa gạo.

d)

lúa mì.

39.

Vai trò đặc trưng của ngành thủy sản khác với các ngành chăn nuôi khác là cung cấp

a)

hàng xuất khẩu có giá trị.

b)

nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm.

c)

các nguyên tố vi lượng có lợi cho sức khỏe.

d)

chất đạm có dinh dưỡng cao.

40.

Vai trò của ngành chăn nuôi KHÔNG PHẢI là nguyên liệu cho ngành công nghiệp

a)

dược phẩm.

b)

chế biến lương thực.

c)

chế biến thực phẩm.

d)

sản xuất hàng tiêu dùng.