wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐL DÂN CƯ + NN

Total questions: 40

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên nước ta giảm chủ yếu là do

a)

thực hiện tốt chính sách dân số

b)

sự phát triển kinh tế

c)

nhu cầu sinh đẻ giảm

d)

ý thức của người dân được nâng cao

2.

Mật độ dân số nước ta hiện nay cao nhất ở vùng nào ?

a)

Đông Nam Bộ

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Duyên hải miền Trung

d)

Đồng bằng sông Hồng

3.

Tỉ lệ tngười thất nghiệp ở nước ta tập trung chủ yếu ở

a)

nông thôn

b)

thành thị

c)

miền núi

d)

đồng bằng

4.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân số nước ta hiện nay?

a)

Có nhiều dân tộc ít người.

b)

Dân tộc Kinh là đông nhất.

c)

Gia tăng tự nhiên rất cao.

d)

Có quy mô dân số lớn.

5.

Phân bố dân cư chưa hợp lí làm ảnh hưởng đến

a)

việc sử dụng lao động.

b)

mức gia tăng dân số.

c)

tốc độ đô thị hóa.

d)

quy mô dân số của cả nước.

6.

Dân số đông tạo ra thuận lợi chủ yếu nào sau đây?

a)

lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

b)

động dồi dào, chất lượng lao động tăng lên.

c)

thị trường tiêu thụ lớn, lợi thế về thu hút đầu tư nước ngoài.

d)

lao động trẻ, có khả năng tiếp thu nhanh khoa học kĩ thuật.

7.

Biểu hiện rõ rệt về sức ép của gia tăng dân số nhanh đến chất lượng cuộc sống là làm

a)

GDP bình quân đầu người thấp.

b)

cạn kiệt tài nguyên.

c)

ô nhiễm môi trường.

d)

giảm tốc độ phát triển kinh tế.

8.

Nhân tố nào sau đây quyết định tới sự phân bố dân cư nước ta?

a)

Điều kiện tự nhiên.

b)

Tình trạng chuyển cư.

c)

Lịch sử khai thác lãnh thổ.

d)

Trình độ phát triển kinh tế.

9.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho mật độ dân số trung bình của Đông Nam Bộ tăng nhiều nhất cả nước trong thời gian gần đây?

a)

Gia tăng dân số tự nhiên cao.

b)

Cơ sở hạ tầng phát triển hiện đại.

c)

Số người nhập cư tăng nhanh.

d)

Công nghiệp phát triển nhanh.

10.

Hàng năm dân số nước ta tăng trung bình khoảng

a)

0,5 triệu người.

b)

1,0 triệu người.

c)

1,5 triệu người.

d)

2,5 triệu người.

11.

Đối với đồng bào các dân tộc, vấn đề mà nước ta đang đặc biệt quan tâm là

a)

các dân tộc ít người sống tập trung ở miền núi.

b)

mỗi dân tộc có những nét văn hoá riêng.

c)

sự chênh lệch lớn về phát triển kinh tế - xã hội giữa các dân tộC

d)

phân bố các dân tộc đã có nhiều thay đổi.

12.

Việc phân bố lại dân cư và lao động giữa các vùng trên phạm vi cả nước là rất cần thiết vì

a)

nguồn lao động nước ta còn thiếu tác phong công nghiệp

b)

dân cư nước ta tập trung chủ yếu ở các đồng bằng

c)

sự phân bố dân cư của nước ta không đều và chưa hợp lí

d)

tỉ lệ thiếu việc làm và thất nghiệp của nước ta hiện còn cao

13.

Nhận xét nào sau đây không đúng về sự chuyển dịch cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế của nước ta?

a)

Tăng tỉ trọng khu vực kinh tế Nhà nước.

b)

Giảm tỉ trọng khu vực kinh tế ngoài nhà nước.

c)

Giảm dần tỉ trọng khu vực kinh tế nhà nước.

d)

Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng nhanh tỉ trọng

14.

Thế mạnh nông nghiệp ở đồng bằng không phải

a)

Cây trồng ngắn ngày.

b)

Thâm canh, tăng vụ

c)

Nuôi trồng thủy sản.

d)

Chăn nuôi gia súc lớn

15.

Ở nước ta các loại cây ăn quả nhiệt đới được trồng nhiều nhất ở:

a)

Duyên hải Miền Trung.

b)

ĐB sông cửu Long và Đông Nam Bộ

c)

Tây Nguyên và Đông Nam Bộ.

d)

ĐB sông Hồng và và Đông Nam Bộ

16.

Nhân tố có ý nghĩa hàng đầu tạo nên những thành tựu to lớn của ngành chăn nuôi nước ta trong thời gian qua là :

a)

Thú y phát triển đã ngăn chặn sự lây lan của dịch bệnh.

b)

Nhiều giống gia súc gia cầm có chất lượng cao được nhập nội.

c)

Nguồn thức ăn cho chăn nuôi ngày càng được bảo đảm tốt hơn

d)

Nhu cầu thị trường trong và ngoài nước ngày càng tăng

17.

Thuận lợi nào sau đây hầu như chỉ có ý nghĩa đối với việc khai thác thủy sản?

a)

Các cơ sở chế biến thủy sản ngày càng phát triển

b)

Nhân dân ta có kinh nghiệm về sản xuất thủy sản

c)

Dịch vụ thủy sản được phát triển rộng khắp

d)

Các phương tiện tàu thuyền, ngư cụ được trang bị tốt hơn

18.

Loại rừng có diện tích lớn nhất ở nước ta hiện nay là :

a)

Rừng phòng hộ.

b)

Rừng đặc dụng.

c)

Rừng sản xuất

d)

Rừng trồng.

19.

Ngành lâm nghiệp có vị trí đặc biệt trong cơ cấu KT của hầu hết các vùng lãnh thổ nước ta vì

a)

Nhu cầu vế tài nguyên rừng rất lớn và phổ biến

b)

Nước ta có 3/4 đồi núi, lại có vùng rừng ngập mặn ven biển

c)

Độ che phủ rừng nước ta tương đối lớn và hiện đang gia tăng

d)

Rừng giàu có về kinh tế và môi trường sinh thái

20.

Biểu đồ trên thể hiện nội dung gì?

a)

cơ cấu diện tích gieo trồng một số cây công nghiệp lâu năm của nước ta.

b)

sự chuyển dịch cơ cấu diện tích gieo trồng một số cây công nghiệp lâu năm của nước ta.

c)

tốc độ tăng trưởng diện tích gieo trồng một số cây công nghiệp lâu năm của nước ta.

d)

quy mô diện tích gieo trồng một số cây công nghiệp lâu năm của nước ta.

21.

Đây là biện pháp quan trọng để có thể vừa tăng sản lượng thuỷ sản khai thác vừa bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản là

a)

tăng cường và hiện đại hoá các phương tiện đánh bắt.

b)

đẩy mạnh phát triển các cơ sở công nghiệp chế biến.

c)

hiện đại hoá các phương tiện, tăng cường đánh bắt xa bờ.

d)

tăng cường đánh bắt, phát triển nuôi trồng và chế biến.

22.

Cây công nghiệp lâu năm nào sau đây trồng nhiều nhất ở Tây Nguyên?

a)

cà phê

b)

chè

c)

cao su

d)

điều

23.

Cây chè trồng nhiều nhất ở vùng nào?

a)

Tây Nguyên

b)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

c)

Đông Nam Bộ

d)

Bắc Trung bộ

24.

Các cây công nghiệp lâu năm ở nước ta là

a)

cà phê, cao su, chè, hồ tiêu, hạt điều…

b)

bông, đay, cói

c)

mía, lạc, thuốc lá

d)

lúa, ngô, khoai

25.

Các cây công nghiệp hàng năm( ngắn ngày) là

a)

Mía, lạc, bông, đậu tương, thuốc lá…

b)

lúa, ngô, khoai, sắn

c)

Cam, bưởi, mãng cầu, vú sữa

d)

cà phê, cao su, hồ tiêu

26.

1. Tỷ trọng chăn nuôi từ năm 2010 đến 2014 có xu hướng tăng

a)

2,8 %

b)

0,6 %

c)

3,4 %

d)

2,1 %

27.

Dựa vào bảng, hãy nhận xét đúng về sự thay đổi số lượng đàn gia súc, gia cầm của nước ta giai đoạn 1990 – 2017?

a)

đàn trâu tăng liên tục

b)

đàn bò tăng liên tục

c)

đàn lợn tăng liên tục

d)

đàn gia cầm tăng liên tục

28.

Dựa vào SGK và trang 18,19 Át lát. cho biết lợn nuôi nhiều ở những vùng nào?

a)

Đồng bằng sông Hồng, đồng bằng sông Cửu Long

b)

Đồng bằng sông Hồng, Đông Nam Bộ

c)

Tây Nguyên, Bắc Trung Bộ

d)

Nam trung bộ, Bắc trung bộ

29.

Dựa vào kiến thức SGK, hãy cho biết vịt nuôi nhiều vùng nào của nước ta?

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

d)

Đông nam bộ

30.

Trong những năm gần đây ngành chăn nuôi ở nước ta được phát triển mạnh là do

a)

có điều kiện tự nhiên thuận lợi

b)

nhu cầu của thị trường lớn

c)

tạo việc làm cho nhân dân dân

d)

nhân dân có kinh nghiệm sản xuất

31.

Chăn nuôi bò sữa phát triển mạnh ven các thành phố lớn là do

a)

cung cấp nguyên liệu công nghiệp chế biến,

b)

điều kiện chăm sóc thuận lợi

c)

nhu cầu thị trường lớn

d)

đảm bảo cân bằng dinh dưỡng cho dân

32.

Nguyên nhân quan trọng nhất khiến lợn được nuôi nhiều ở các đồng bằng là

a)

tận dụng thức ăn dư thừa (phế phụ phẩm)

b)

nhiều lao động có kinh nghiệm

c)

nhu cầu thị trường cao

d)

giải quyết việc làm cho người lao động

33.

Dựa vào Át lát trang 19, hãy cho biết Trâu nuôi nhiều ở vùng nào của nước ta ?

a)

Đồng bằng sông Hồng, Bắc Trung b

b)

Tây Nguyên, Đông Nam Bộ

c)

Trung du và miền núi Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ

d)

Bắc trung Bộ, Duyên hải Nam Trung Bộ

34.
a)

Biểu đồ cột

b)

Biểu đồ đường

c)

Biểu đồ kết hợp

d)

Biểu đồ miền

35.
a)

Dân số, GDP và GDP bình quân đầu người ở nước ta trong giai đoạn 1994 – 2014.

b)

Sự chuyển dịch cơ cấu Dân số, GDP và GDP bình quân đầu người ở nước ta trong giai đoạn 1994 – 2014.

c)

Tốc độ tăng trưởng Dân số, GDP và GDP bình quân đầu người ở nước ta trong giai đoạn 1994 – 2014.

d)

Cơ cấu Dân số, GDP và GDP bình quân đầu người ở nước ta trong giai đoạn 1994 – 2014.

36.
a)

Sự chuyển dịch cơ cấu dân số theo thành thị – nông thôn của nước ta trong giai đoạn 1998 – 2014.

b)

Tình hình phát triển dân số của nước ta trong giai đoạn 1998 – 2014.

c)

Tốc độ tăng trưởng dân số của nước ta trong giai đoạn 1998 – 2014.

d)

Quy mô và sự chuyển dịch cơ cấu giá trị GDP các khu vực kinh tế của nước ta trong giai đoạn 1990 – 2014.

37.
a)

Tốc độ tăng trưởng sản lượng thủy sản khai thác và nuôi trồng ở nước ta trong giai đoạn 1990 – 2014.

b)

Sản lượng thủy sản khai thác và nuôi trồng ở nước ta trong giai đoạn 1990 – 2014.

c)

Quy mô và cơ cấu sản lượng thủy sản khai thác và nuôi trồng ở nước ta trong giai đoạn 1990 – 2014.

d)

Sự chuyển dịch cơ cấu sản lượng thủy sản khai thác và nuôi trồng ở nước ta trong giai đoạn 1990 – 2014.

38.

Vùng có mật độ dân số thấp là:

a)

Tây Nguyên

b)

Đồng Bằng sông Hồng

c)

Đông Nam Bộ

d)

Bắc Trung Bộ

39.
a)

Sự chuyển dịch cơ cấu sản lượng và giá trị sản xuất thuỷ sản gđ 2005-2010

b)

Thể hiện sản lượng và giá trị sản xuất thuỷ sản nước ta gđ 2005-2010

c)

Tốc độ tăng trưởng sản lượng và giá trị sản xuất thuỷ sản nước ta gđ 2005-2010

d)

So sánh sản lượng và giá trị sản xuất thuỷ sản nước ta gđ 2005-2010

40.
a)

Đồng bằng sông Hồng tăng nhanh hơn cả nước.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long tăng chậm hơn cả nước

c)

Đồng bằng sông Hồng tăng chậm hơn Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long và Đồng bằng sông Hồng tăng bằng nhau.