NEW
Font size
WorksheetsĐịa 10i_hk2_2023-2024
Total questions: 41
Worksheet time: 14mins
Nguồn lao động là
dân số ngoài tuổi lao động tham gia lao động.
nguồn lực quan trọng trong phát triển kinh tế.
dân số dưới tuổi lao động tham gia lao động.
dân số có khả năng tham gia lao ở ngoài nước.
Trung tâm công nghiệp là hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp, bao gồm có
khu công nghiệp, điểm công nghiệp và nhiều xí nghiệp công nghiệp có mối liên hệ chặt chẽ về sản xuất, kĩ thuật, công nghệ.
các khu công nghiệp, vùng công nghiệp và nhiều xí nghiệp công nghiệp có mối liên hệ chặt chẽ về sản xuất, kĩ thuật, công nghệ.
khu công nghiệp, điểm công nghiệp và nhiều xí nghiệp công nghiệp không mối liên hệ chặt chẽ về sản xuất, kĩ thuật, công nghệ.
các khu công nghiệp, vùng công nghiệp và nhiều xí nghiệp công nghiệp không có mối liên hệ chặt chẽ về sản xuất, kĩ thuật, công nghệ.
"Bưu chính viễn thông là ngành không thuộc dịch vụ công"
ĐÚNG
SAI
Trung Tâm dịch vụ lớn nhất ở khu vực Đông Á là gì?
Tô-ky-ô.
Thượng Hải.
Băng cốc.
Hà Nội.
Phương tiện vận tải phổ biến ở các vùng hoang mạc là
máy bay.
lạc đà.
tàu hoả.
ô tô.
Đặc điểm nào sau đây là quan trọng nhất đối với sản xuất nông nghiệp?
Sản xuất phụ thuộc vào tự nhiên.
Đối tượng là cây trồng, vật nuôi.
Sản xuất có đặc tính là mùa vụ.
Đất là tư liệu sản xuất chủ yếu.
Đặc điểm của sản xuất công nghiệp không phải là
gắn liền với sử dụng máy móc.
có tính chất tập trung cao độ.
phụ thuộc nhiều vào tự nhiên.
linh động cao về mặt phân bố.
Nhân tố tác động đến việc xuất hiện các ngành mới trong công nghiệp là
Vị trí địa lí.
Vốn và thị trường.
Kinh tế - xã hội.
Khoa học – công nghệ.
Vốn đầu tư và thị trường tác động đến
thay đổi quy trình công nghệ, sử dụng năng lượng tái tạo trong công nghiệp.
lựa chọn địa điểm xây dựng và phân bố công nghiệp.
sự phân bố và hình thành các ngành mới.
sự phát triển và phân bố, thay đổi cơ cấu ngành công nghiệp.
"Lao động thất nghiệp thuộc vào nhóm dân số hoạt động kinh tế"
ĐÚNG
SAI
Nhân tố làm cho tỉ suất tử thô trên thế giới tăng không phải là
thiên tai ngày càng nhiều.
phong tục tập quán lạc hậu.
chiến tranh ở nhiều nước.
tiến bộ của y tế, giáo dục.
Các quốc gia nào sau đây có trữ lượng quặng sắt lớn trên thế giới?
Ô-xtrây-li-a, Gia-mai-ca, Bra-xin, Việt Nam.
Chi-lê, Hoa Kì, Ca-na-đa, LB Nga.
LB Nga, U-crai-na, Trung Quốc, Ấn Độ.
Trung Quốc, Ô-xtrây-li-a, LB Nga, Hoa Kì.
Dân cư phân bố thưa thớt ở hoang mạc, hải đảo.
ĐÚNG
SAI
Nhân tố ảnh hưởng trực tiếp và rõ nét nhất đến sức mua và nhu cầu dịch vụ là gì?
Truyền thống văn hóa.
Năng suất lao động xã hội.
Sự phân bố các điểm dân cư.
Mức sống và thu nhập thực tế.
Truyền thống văn hóa, phong tục tập quán có ảnh hưởng không nhỏ đến
Hình thức tổ chức và mạng lưới ngành dịch vụ.
Sự ra đời của ngành dịch vụ.
Chất lượng lao động ngành dịch vụ.
Cơ cấu ngành dịch vụ.
Luồng vận tải đường biển lớn nhất Thế giới nối liền các đại dương nào sau đây?
Hai bên bờ của Thái Bình Dương
Đại Tây Dương và Thái Bình Dương
Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương
Hai bên bờ của Đại Tây Dương
Yếu tố nào sau đây quy định sự có mặt và vai trò của một số loại hình vận tải?
Vốn đầu tư nước ngoài.
Chính sách Nhà nước.
Trình độ lao động.
Điều kiện tự nhiên.
Ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng không chịu ảnh hưởng nhiều bởi
chi phí vận tải.
thị trường.
nguyên liệu.
lao động.
Trữ lượng than trên thế giới tập trung lớn nhất ở châu Âu
ĐÚNG
SAI
Phát biểu nào sau đây không đúng với dầu khí?
Có khả năng sinh nhiệt lớn.
Ít gây ô nhiễm môi trường.
Cháy hoàn toàn, không tro.
Tiện vận chuyển, sử dụng.
Đặc điểm sinh thái của cây lúa gạo là ưa khí hậu
nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.
ấm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón.
nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, phù sa.
nóng, thích nghi với sự dao động khí hậu.
Đặc điểm sinh thái của cây lúa mì là ưa khí hậu
nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.
ấm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón.
nóng, thích nghi với sự dao động khí hậu.
nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, phù sa.
Nguồn lực nào sau đây có vai trò quyết định trong sự phát triển của nền kinh tế?
Tài nguyên thiên nhiên.
Dân cư và nguồn lao động.
Vị trí địa lí và khí hậu.
Khoa học và công nghệ.
Vai trò của công nghiệp đối với đời sống người dân là
làm thay đổi phân công lao động.
tạo việc làm mới, tăng thu nhập.
khai thác hiệu quả các tài nguyên.
thúc đẩy nhiều ngành phát triển.
Công nghiệp được chia thành công nghiệp khai thác, chế biến và dịch vụ công nghiệp dựa trên cơ sở
tính chất tác động đến đối tượng lao động.
công dụng kinh tế của sản phẩm.
thị trường tiêu thụ sản phẩm.
các công đoạn tạo ra sản phẩm.
Vai trò nào sau đây không đúng với công nghiệp điện lực?
Cơ sở về nhiên liệu cho công nghiệp chế biến.
Cơ sở để phát triển nền công nghiệp hiện đại.
Cơ sở để đẩy mạnh tiến bộ khoa học - kĩ thuật.
Đáp ứng đời sống văn hoá, văn minh con người.
Hiện nay, con người tập trung phát triển nguồn năng lượng sạch không phải vì nguyên nhân nào sau đây?
Mưa axit xảy ra ở rất nhiều nơi.
Chi phí sản xuất không quá cao.
Các nguồn tài nguyên dần cạn kiệt.
Biến đổi khí hậu toàn cầu.
Những nước đứng đầu về sản lượng khai thác dầu mỏ là
Trung Quốc, Hoa Kì, Anh, Ôxtrâylia.
Braxin, Ấn Độ, Ca-na-đa, Ai Cập.
Trung Quốc, Ấn Độ, Hoa Kỳ, LB Nga.
LB Nga, A-rập-xê-út, Hoa Kì, I-ran.
Quốc gia và khu vực nào sau đây đứng đầu thế giới về lĩnh vực công nghiệp điện tử - tin học?
Hàn Quốc, Ô-xtrây-li-a, Anh.
Hoa Kì, Nhật Bản, EU.
Hoa Kì, Trung Quốc, Nam Phi.
ASEAN, Ca-na-da, Ấn Độ.
Công nghiệp điện tử - tin học được coi là
có vị trí quan trọng, là quả tim của ngành công nghiệp nặng.
thước đo trình độ phát triển kinh tế, kĩ thuật của các quốc gia.
ngành công nghiệp đi trước một bước trong phát triển kinh tế.
nguồn nhiên liệu quan trọng “vàng đen” của nhiều quốc gia.
Đặc điểm nào sau đây đúng với điểm công nghiệp?
Gắn với đô thị vừa và lớn, vị trí địa lí thuận lợi.
Gồm 1 - 2 xí nghiệp nằm gần nguyên nhiên liệu.
Có các xí nghiệp nòng cốt, bổ trợ và phục vụ.
Bao gồm khu công nghiệp và điểm công nghiệp.
Khu công nghiệp có đặc điểm nào sau đây?
Chỉ sản xuất các sản phẩm, hàng hóa phục vụ nhu cầu xuất khẩu.
Sản xuất các sản phẩm phục vụ nhu cầu trong khu công nghiệp đó.
Sản xuất các sản phẩm vừa để phục vụ tiêu dùng, vừa để xuất khẩu.
Chỉ sản xuất các sản phẩm, hàng hóa phục vụ nhu cầu trong nước.
Ngành dịch vụ nào sau đây không thuộc nhóm ngành dịch vụ kinh doanh?
Các hoạt động đoàn thể.
Bảo hiểm.
Tài chính.
Giao thông vận tải.
Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của ngành dịch vụ?
Tạo việc làm và nâng cao thu nhập người lao động.
Cho phép khai thác tốt hơn tài nguyên thiên nhiên.
Có tác dụng thúc đẩy các ngành sản xuất vật chất.
Góp phần phân bố lại dân cư, cung cấp nhiên liệu.
Các dịch vụ kinh doanh gồm có
tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, vận tải hàng hóa, bưu chính.
bán buôn, bán lẻ, y tế, giáo dục, thể dục, thể thao, du lịch.
bán buôn, bán lẻ, sửa chữa, du lịch, giáo dục, thể dục, y tế.
hành chính công, thủ tục hành chính, vệ sinh môi trường.
Về kinh tế, ngành dịch vụ có vai trò nào sau đây?
Tăng cường toàn cầu hóa, hội nhập quốc tế, bảo vệ môi trường.
Các lĩnh vực của đời sống xã hội và sinh hoạt diễn ra thuận lợi.
Góp phần khai thác và sử dụng hiệu quả tài nguyên thiên nhiên.
Các hoạt động sản xuất, phân phối diễn ra một cách thông suốt.
Ngành dịch vụ không có đặc điểm nào sau đây?
Hoạt động dịch vụ có tính hệ thống, chuỗi liên kết sản xuất.
Sản phẩm ngành dịch vụ thường không mang tính vật chất.
Gắn liền với việc sử dụng máy móc và áp dụng công nghệ.
Không gian lãnh thổ của ngành dịch vụ ngày càng mở rộng.
Nhân tố nào sau đây có tác động mạnh tới tốc độ phát triển và cơ cấu ngành dịch vụ?
Trình độ phát triển kinh tế.
Quy mô và cơ cấu dân số.
Phân bố dân cư và mạng lưới quần cư.
Truyền thống văn hóa và phong tục tập quán.
Vai trò nào sau đây không phải của ngành giao thông vận tải?
Đảm bảo nhu cầu đi lại của nhân dân.
Đảm bảo nhu cầu tiêu dùng trong nước.
Tạo nên mối giao lưu kinh tế giữa các nước trên thế giới.
Đảm bảo cho các quá trình sản xuất xã hội diễn ra liên tục.
Nhược điểm lớn nhất của ngành đường ô tô là
tình trạng tắt nghẽn giao thông vào giờ cao điểm.
các vấn đề nghiêm trọng về môi trường.
nhanh, tiện lợi, cơ động.
độ an toàn chưa cao.
Bạn tự tin điểm thi cuối kỳ II môn Địa của mình được bao nhiêu điểm?
1-2 điểm
2-4 điểm
4-6 điểm
6-8 điểm
8-9,5 điểm
