NEW
Font size
WorksheetsTHI THỬ ĐỊA 10 HKII
Total questions: 36
Worksheet time: 18mins
Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của ngành công nghiệp?
A. Tính tập trung cao độ.
B. Tính chuyên môn hóa cao.
C. Đất đai là tư liệu sản xuất.
D. Gồm hai giai đoạn sản xuất.
Ngành nào sau đây không thuộc công nghiệp năng lượng?
A. Khai thác than.
B. Khai thác dầu.
C. Khai thác gỗ.
D. Sản xuất điện.
Ngành dịch vụ không có vai trò nào sau đây?
A. Thúc đẩy sản xuất vật chất.
B. Khai thác tốt tài nguyên.
C. Tạo ra các tư liệu sản xuất.
D. Tạo thêm nhiều việc làm.
Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành giao thông vận tải?
A. Cung ứng nguyên liệu.
B. Vận chuyển hàng hóa.
C. Cung cấp năng lượng.
D. Tạo ra công cụ sản xuất.
Ngành vận tải nào đây có tính cơ động cao?
A. Đường ô tô.
B. Đường biển.
C. Đường sắt.
D. Đường ống.
Ngành nào sau đây có cước phí vận chuyển rẻ?
A. Đường sắt.
B. Đường ống.
C. Đường sông.
D. Đường biển.
Ngành công nghiệp nào sau đây cần nhiều lao động?
A. Cơ khí.
B. Điện lực.
C. Giày da.
D. Năng lượng.
Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng trực tiếp đến sự phát triển của ngành công nghiệp?
A. Đất trồng.
B. Khoáng sản.
C. Lao động.
D. Thị trường.
Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây có quy mô sản xuất lớn nhất?
A. Điểm công nghiệp.
B. Vùng công nghiệp.
C. Xí nghiệp công nghiệp.
D. Trung tâm công nghiệp.
Các ngành dịch vụ phát triển do các nhân tố chủ yếu nào sau đây?
A. Kinh tế phát triển, mức sống cao.
B. Cơ cấu dân số, phong tục tập quán.
C. Phân bố dân cư và cơ cấu dân số.
D. Mạng lưới quần cư và cơ sở hạ tầng.
Sự có mặt của một số loại hình giao thông vận tải do nhân tố nào sau đây quy định?
A. Điều kiện tự nhiên.
B. Dân cư – nguồn lao động.
C. Khoa học – kĩ thuật.
D. Mạng lưới sông ngòi.
Vận tải hành khách chịu ảnh hưởng sâu sắc của nhân tố nào sau đây?
A. Điều kiện tự nhiên.
B. Phân bố dân cư.
C. Cơ sở hạ tầng.
D. Đặc điểm khí hậu.
Ngành công nghiệp năng lượng gồm
A. khai thác than, khai thác dầu khí, điện lực.
B. khai thác than, khai thác dầu khí, thuỷ điện.
C. khai thác than, khai thác dầu khí, nhiệt điện.
D. khai thác than, khai thác dầu khí, điện gió.
Các ngành công nghiệp nào sau đây phải gắn với đội ngũ lao động kĩ thuật cao, công nhân lành nghề?
A. Kĩ thuật điện, điện tử - tin học, cơ khí chính xác.
B. Thực phẩm, điện tử - tin học, cơ khí chính xác.
C. Dệt - may, kĩ thuật điện, hoá dầu, luyện kim màu.
D. Da - giày, điện tử - tin học, vật liệu xây dựng.
Tài nguyên nào sau đây thuộc nhóm tài nguyên không thể phục hồi?
A. Khoáng sản.
B. Đất.
C. Nước.
D. Sinh vật.
Khu vực có trữ lượng dầu mỏ lớn nhất thế giới là
A. Bắc Mỹ.
B. Châu Âu.
C. Trung Đông.
D. Bắc và Trung Phi.
Ngành công nghiệp nào sau đây được coi là thước đo trình độ phát triển kinh tế - kĩ thuật của mọi quốc gia trên thế giới
A. cơ khí.
B. hóa chất.
C. điện tử - tin học.
D. năng lượng.
Khoáng sản được coi là “vàng đen” của nhiều quốc gia trên thế giới là
A. dầu khí.
B. uranium.
C. than.
D. điện.
Biện pháp quan trọng để giảm khí thải CO2 (nguyên nhân làm tăng nhiệt độ trên Trái Đất) không phải là
A. giảm đốt than đá.
B. giảm đốt dầu khí.
C. tăng trồng rừng.
D. tăng đốt củi gỗ.
Công nghiệp điện tử - tin học là ngành cần
A. diện tích rộng.
B. nhiều kim loại, điện.
C. lao động trình độ cao.
D. tài nguyên thiên nhiên.
Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?
A. Gồm nhiều ngành khác nhau.
B. Có các sản phẩm rất đa dạng.
C. Kĩ thuật sản xuất khác nhau.
D. Cần đội ngũ lao động trình độ cao.
Hiện nay, con người tập trung phát triển nguồn năng lượng sạch không phải vì nguyên nhân nào sau đây?
A. Than đá, dầu khí đang cạn kiệt.
B. Xảy ra biến đổi khí hậu toàn cầu.
C. Mưa axit xảy ra ở rất nhiều nơi.
D. Chi phí sản xuất không quá cao.
Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của ngành công nghiệp?
A. Tính tập trung cao độ.
B. Tính chuyên môn hóa cao.
C. Cây trồng vật nuôi là đối tượng sản xuất.
D. Gồm hai giai đoạn sản xuất.
Cơ cấu ngành dịch vụ được chia thành
A. dịch vụ công, dịch vụ sản xuất và dịch vụ tiêu dùng.
B. dịch vụ công, dịch vụ kinh doanh và dịch vụ tiêu dùng.
C. dịch vụ bán buôn bán lẻ, dịch vụ sản xuất và dịch vụ tiêu dùng.
D. dịch vụ kinh doanh, dịch vụ sản xuất và dịch vụ tiêu dùng.
Giá rẻ, thích hợp với việc chuyên chở các hàng hóa nặng, cồng kềnh, không cần nhanh là ưu điểm của ngành vận tải
A. đường sắt.
B. đường sông.
C. đường biển.
D. đường ô tô.
Ngành dịch vụ được mệnh danh “ ngành công nghiệp không khói” là
A. bảo hiểm.
B. buôn bán.
C. tài chính.
D. du lịch.
Các hoạt động du lịch, y tế, giáo dục thuộc về nhóm ngành
A. dịch vụ sản xuất.
B. dịch vụ kinh doanh.
C. dịch vụ tiêu dùng.
D. dịch vụ công.
Giao thông vận tải, thương mại…thuộc nhóm dịch vụ
A. công.
B. kinh doanh.
C. tiêu dùng.
D. cá nhân.
Sản phẩm nào sau đây thuộc vào lĩnh vực hoạt động bưu chính?
A. Thư báo.
B. Điện thoại.
C. Máy tính cá nhân.
D. Internet.
Đặc điểm của ngành dịch vụ là
A. sản phẩm phần lớn là phi vật chất.
B. tính linh hoạt không cao.
C. không có tính hệ thống.
D. không gian lãnh thổ ít được mở rộng.
Nhân tố nào sau đây thuộc nhóm nhân tố tự nhiên có ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố ngành dịch vụ?
A. Trình độ phát triển kinh tế.
B. Đặc điểm dân số.
C. Văn hóa – lịch sử.
D. Tài nguyên thiên nhiên
Vai trò của dịch vụ đối với xã hội là
A. thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.
B. tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.
C. giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiên nhiên.
D. góp phần tạo ra các cảnh quan văn hóa hấp dẫn.
Ở các vùng hoang mạc, loại hình đi lại nào sau đây được sử dụng phổ biến nhất?
A. Lạc đà.
B. Tàu phá băng.
C. Máy bay.
D. Tàu hoả.
Mạng lưới sông ngòi dày đặc thuận lợi cho ngành giao thông đường
A. ô tô.
B. sắt.
C. sông.
D. biển.
Vai trò của dịch vụ đối với môi trường sống của con người là
A. thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.
B. tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.
C. giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiện nhiện.
D. góp phần tạo ra các cảnh quan văn hoá hấp dẫn.
Nhân tố Đặc điểm dân số ảnh hưởng như thế nào đến sự phát triển và phân bố dịch vụ?
A. phát triển các ngành có hàm lượng chất xám cao.
B. tốc độ, cơ cấu, sức mua và nhu cầu dịch vụ.
C. Quyết định sự phân bố, qui mô, tính đa dạng.
D. phát triển thương mại và sự phân bố loại hình dịch vụ.
