wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

K10. ÔN TẬP KIỂM TRA CHKI 24-25 NKKN

Total questions: 40

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây không đúng với lớp vỏ Trái Đất?

a)

Trạng thái cứng, độ dày ở đại dương khoảng 5 km.

b)

Độ dày không đều, cấu tạo bởi các tầng đá khác nhau.

c)

Trên cùng là tầng ba dan, dưới cùng là tầng trầm tích.

d)

Giới hạn của vỏ Trái Đất không trùng với thạch quyển.

2.

Vỏ lục địa có chiều dày lớn hơn vỏ đại dương là do có

a)

tầng badan.

b)

lớp man-ti trên.

c)

tầng trầm tích.

d)

tầng granit.

3.

Dựa vào nguồn gốc hình thành, các loại đá được chia thành ba nhóm nào sau đây?

a)

Đá granit, đá trầm tích, đá biến chất.

b)

Đá măcma, đá trầm tích, đá biến chất.

c)

Đá măcma, đá badan, đá biến chất.

d)

Đá măcma, đá trầm tích, đá gơnai.

4.

Loại đá nào sau đây được hình thành do kết tinh khối mac-ma nóng chảy?

a)

Đá mac-ma.

b)

Đá vôi.

c)

Đá trầm tích.

d)

Đá gơnai.

5.

Nội lực là lực phát sinh từ

a)

bên trong Trái Đất.  

b)

bức xạ mặt trời.

c)

nhân của Trái Đất.

d)

bên ngoài Trái Đất.

6.

Nguồn năng lượng sinh ra nội lực không phải là do

a)

bức xạ từ Mặt Trời đến Trái Đất.

b)

sự phân huỷ các chất phóng xạ.

c)

các phản ứng hoá học khác nhau.

d)

sự dịch chuyển các dòng vật chất.

7.

Ngoại lực là lực sinh ra

a)

từ các phản ứng hóa học.

b)

trên bề mặt của Trái Đất.

c)

từ bên trong Trái Đất.

d)

từ lớp vỏ Trái Đất.

8.

Nguồn năng lượng sinh ra ngoại lực chủ yếu từ

a)

sự phân hủy các nguyên tố phóng xạ.

b)

nguồn năng lượng của bức xạ mặt trời.

c)

các phản ứng hóa hoc trong lòng đất.

d)

sự dịch chuyển của các dòng vật chất.

9.

Thạch quyển là phần cứng ngoài cùng của Trái Đất, bao gồm vỏ Trái Đất và

a)

vỏ lục địa.

b)

vỏ đại dương.       

c)

lớp man-ti trên.

d)

lớp man-ti.

10.

Nội dung nào sau đây không đúng với thuyết kiến tạo mảng?

a)

Bề mặt Trái Đất được chia thành 7 mảng lớn và một số mảng nhỏ.

b)

Các mảng kiến tạo nhẹ, nổi trên lớp vật chất quánh dẻo của lớp manti trên.

c)

Nơi tiếp xúc của các mảng kiến tạo là những vùng bất ổn định của vỏ Trái Đất.

d)

Tất cả các mảng kiến tạo đều vừa có vỏ lục địa vừa có vỏ đại dương.

11.

Nhiệt độ không khí không thay đổi theo

a)

hướng dãy núi.

b)

độ cao địa hình.                

c)

hướng sườn núi.       

d)

độ dốc địa hình.

12.

Các vành đai khí áp nào sau đây là áp cao?

a)

Xích đạo, chí tuyến.

b)

Ôn đới, cực.

c)

Cực, chí tuyến.

d)

Ôn đới, cực.

13.

Các vành đai khí áp nào sau đây là áp thấp?

a)

Ôn đới, xích đạo.

b)

Xích đạo, chí tuyến.

c)

Chí tuyến, ôn đới.

d)

Cực, chí tuyến.

14.

Các đai khí áp nào trên Trái Đất được hình thành do nguyên nhân nhiệt lực?

a)

áp thấp xích đạo và áp cao cận chí tuyến.  

b)

áp thấp ôn đới và áp cao cực.        

c)

áp cao cận chí tuyến và áp thấp ôn đới.

d)

áp cao cực và áp thấp xích đạo.

15.

Gió Mậu dịch ở nửa cầu Bắc thổi theo hướng

a)

đông nam.

b)

đông bắc.

c)

tây bắc.

d)

tây nam.

16.

Lớp không khí bao quanh Trái Đất, luôn chịu ảnh hưởng của Vũ Trụ, trước tiên là Mặt Trời được gọi là

a)

thủy quyển.

b)

khí quyển.

c)

sinh quyển.  

d)

thạch quyển.

17.

Không khí ở tầng đối lưu bị đốt nóng chủ yếu do nhiệt của

a)

bức xạ mặt trời.

b)

lớp vỏ Trái Đất.

c)

bức xạ mặt đất.

d)

lớp Man-ti trên.

18.

Nhiệt độ trung bình năm cao nhất ở khu vực

a)

xích đạo.

b)

chí tuyến.

c)

vòng cực.

d)

cực.

19.

Biên độ nhiệt độ năm lớn nhất ở

a)

xích đạo.

b)

chí tuyến.

c)

vòng cực.

d)

cực.

20.

Từ xích đạo về cực có

a)

biên độ nhiệt độ năm tăng, nhiệt độ trung bình năm tăng.

b)

góc chiếu của tia bức xạ mặt trời tăng, nhiệt độ hạ thấp.

c)

nhiệt độ trung bình năm giảm, biên độ nhiệt độ năm tăng.

d)

nhiệt độ hạ thấp, biên độ nhiệt độ trung bình năm giảm.

21.

Trong tầng đối lưu, trung bình lên cao 100m nhiệt độ không khí giảm

a)

0,4 0C.

b)

0,6 0C.

c)

0,8 0C.

d)

1 0C.

22.

Trong tầng đối lưu, trung bình lên cao 100m nhiệt độ không khí tăng

a)

0,4 0C.

b)

0,6 0C.

c)

0,8 0C.

d)

1 0C.

23.

Khí áp giảm khi nhiệt độ

a)

giảm đi.

b)

không tăng.

c)

tăng lên.

d)

không giảm.

24.

Gió phơn có đặc điểm nào sau đây?

a)

Nóng ẩm, gây mưa lớn.

b)

Tính chất nóng và khô.

c)

Thổi liên tục quanh năm.

d)

Là loại gió thổi theo mùa.

25.

Đại dương có biên độ nhiệt độ nhỏ hơn lục địa vì

a)

đại dương là nơi chứa nước nên mát mẻ hơn lục địa.

b)

bề mặt các lục địa nhận được lượng bức xạ nhiều hơn.

c)

nước hấp thụ nhiệt chậm hơn và tỏa nhiệt chậm hơn.

d)

độ cao trung bình của các lục địa lớn hơn các đại dương.

26.

Các dòng biển nóng và dòng biển lạnh có điểm chung chủ yếu nào sau đây?

a)

Ảnh hưởng đến lượng mưa.

b)

Ảnh hưởng đến khí áp.

c)

Ảnh hưởng đến nhiệt độ.

d)

Ảnh hưởng đến gió.

27.

Sông nằm trong khu vực ôn đới lạnh thường nhiều nước nhất vào các mùa

a)

hạ và thu.   

b)

xuân và hạ.  

c)

thu và đông.

d)

đông và xuân.

28.

Nguồn cung cấp nước cho sông ở hoang mạc chủ yếu là

a)

nước mặt.

b)

băng tuyết.

c)

nước ngầm.

d)

nước mưa.

29.

Sông ngòi ở miền khí hậu nào sau đây có đặc điểm “sông có lũ lớn vào mùa mưa và cạn vào mùa khô”?

a)

Khí hậu hàn đới.

b)

Khí hậu nhiệt đới gió mùa.

c)

Khí hậu xích đạo.

d)

Khí hậu cận nhiệt đới khô.

30.

Phân loại hồ theo nguồn gốc hình thành, có các loại

a)

hồ băng hà và hồ nhân tạo.

b)

hồ tự nhiên và hồ móng ngựa.      

c)

hồ băng hà và hồ miệng núi lửa.

d)

hồ tự nhiên và hồ nhân tạo.

31.

Sông ngòi ở miền khí hậu nào dưới đây có đặc điểm là nhiều nước quanh năm?

a)

khí hậu nhiệt đới gió mùa.

b)

khí hậu ôn đới lục địa.       

c)

khí hậu xích đạo.

d)

khí hậu cận nhiệt đới gió mùa.

32.

Chế độ nước của một con sông phụ thuộc vào những nhân tố nào sau đây?

a)

chế độ mưa, băng tuyết, nước ngầm, địa hình, thảm thực vật, hồ đầm.

b)

nước ngầm, địa hình, thảm thực vật, nhiệt độ trung bình năm.

c)

chế độ mưa, băng tuyết, nước ngầm, nhiệt độ trung bình năm.

d)

chế độ gió, địa hình, thảm thực vật, nhiệt độ trung bình năm.

33.

Ở những vùng đất, đá thấm nước nhiều, nhân tố nào sau đây có vai trò đáng kể trong việc điều hoà chế độ nước của sông?

a)

nước ngầm.

b)

băng tuyết.

c)

địa hình.      

d)

thực vật.

34.

Nguyên nhân chủ yếu hình thành sóng là do

a)

gió thổi.

b)

nước chảy.   

c)

mưa rơi.

d)

băng tan.

35.

Thủy triều hình thành chủ yếu do

a)

lực hấp dẫn của Mặt Trăng, Mặt Trời.

b)

sức hút của các thiên thạch.         

c)

sức hút của dải ngân hà.

d)

sức hút của các hành tinh.

36.

Dao động thuỷ triều trong tháng lớn nhất vào ngày

a)

trăng khuyết và trăng tròn. 

b)

trăng tròn và không trăng. 

c)

trăng khuyết và không trăng.

d)

không trăng và có trăng.

37.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dao động của thuỷ triều?

a)

dao động thuỷ triều nhỏ nhất vào ngày trăng tròn.

b)

dao động thuỷ triều lớn nhất vào ngày không trăng.

c)

bất kì biển và đại dương nào trên Trái Đất đều có.

d)

là dao động của các khối nước biển và đại dương.

38.

Phát biểu nào sau đây không đúng với các dòng biển trong các đại dương thế giới?

a)

có các dòng biển đổi chiều theo gió mùa ở vùng gió mùa.

b)

có các dòng biển lạnh xuất phát từ khoảng vĩ độ 30 - 40°.

c)

các dòng biển lạnh thường phát sinh ở hai bên Xích đạo.

d)

dòng biển nóng và lạnh đối xứng qua các bờ đại dương.

39.

Nguyên nhân chủ yếu sinh ra các dòng biển trong các biển và đại dương là

a)

do sự khác biệt về nhiệt độ và độ muối của các lớp nước.

b)

do tác động của các loại gió chính trên bề mặt Trái Đất.       

c)

do chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất.        

d)

do sức hút của Mặt Trăng, Mặt Trời và lực li tâm.

40.

Các loại gió nào sau đây có phạm vi địa phương?

a)

Gió đất, biển; gió phơn.

b)

Gió Tây ôn đới, gió phơn.

c)

Gió Đông cực; gió đất, biển.

d)

Gió Mậu dịch; gió mùa.