wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

12 - Ôn tập kì 1

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được quy định bởi vị trí

a)

A. Thuộc châu A

b)

B. Nằm ven biền Đông, phía tây Thái Bình Dương

c)

C. Nằm trong vùng nội chí tuyền

d)

D. Nằm trong vùng khí hậu gió mùa

2.

Câu 2: Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta biểu hiện ở

a)

A. Độ ẩm lớn, cân bằng ẩm luôn dương

b)

B. Lượng mưa lớn, trung bình năm từ 1500 đên 2000 mm

c)

C. Trong năm có hai mùa rõ rệt

d)

D. Tổng bức xạ lớn, cân bằng bức xạ dương quanh năm

3.

âu 4: Nước ta có lượng mưa lớn, trung bình 1500 – 2000 mm/năm nguyên nhân chính là do

a)

A. Tín phong mang mưa tới

b)

B. Nhiệt độ cao nên lượng bốc hơi lớn

c)

C. Các khối không khí qua biển mang ẩm vào đất liền

d)

D. Địa hình cao đón gió gây mưa

4.

Câu 10: Loại gió có cơ chế hoạt động quanh năm ở nước ta là:

a)

A. Giò mùa Đông Bắc

b)

B. Tín phong

c)

C. Gió mùa Tây Nam

d)

D. Gió mùa Đông Nam

5.

Câu 11: Ở nước ta, Tín phong hoạt động mạnh nhất vào thời gian nào?

a)

A. Giữa mùa gió Đông Bắc

b)

B. Giữa mùa Gió Tây Nam

c)

C. Đầu mùa gió Đông Bắc và giữa mùa gió Tây Nam

d)

D. Chuyển tiếp giữa hai mùa gió

6.

Câu 13: khu vực chịu tác đọng mạnh nhất của gió mùa Đông bắc ở nước ta là

a)

A. Đồng bằng sông Hồng

b)

B. Vùng núi Tây Bắc

c)

C. Vùng núi Đông Bắc

d)

D. Vùng núi Trường Sơn Bắc

7.

Câu 27: Trong chế độ khi hậu, ở miền Bắc phân chia thành 2 mùa là

a)

A. Mùa đông lạnh, nhiều mưa và mùa hạ nóng, ít mưa

b)

B. Mùa đông ấm áp, ít mưa và mùa hạ mát mẻ, ít mưa

c)

C. Mùa đông lạnh, ít mưa và mùa hạ nóng ẩm, mưa nhiều

d)

D. Mừa đông ấm áp, ít mưa và mùa hạ mát mẻ, mưa nhiều

8.

Câu 28: Trong chế độ khí hậu, Nam Bộ và Tây Nguyên có hai mùa rõ rệt là

a)

A. Mùa gió Đông Bắc và mùa gió Tây Nam

b)

B. Mùa nóng và mùa lạnh

c)

C. Mùa nóng mưa nhiều và mùa lạn, khô

d)

D. Mùa mưa và mùa khô

9.

Câu 30: Trong chế độ khí hậu, giữa Tây Nguyên và đồng bằng ven biển Trung Trung Bộ có sự đối lập về

a)

A. Hướng gió

b)

B. Mùa mưa và mùa khô

c)

C. Mùa nóng và mùa lạnh

d)

D. Tất cả đều đúng

10.

âu 32: khu vực nào có mưa lớn tập chung về thu – đông ở nước ta là

a)

A. Bắc Bộ

b)

B. Nam Bộ

c)

C. Ven biển Trung Bộ

d)

D. Tây Nguyên

11.

Câu 34: căn cứ vào bản đồ khí hậu chung ở Atlat địa lí Việt Nam trang 9. Khu vực chịu tác hại lớn nhất của gió tây nam khô là

a)

A. Đồng bằng sông Hồng

b)

B. Tây bắc

c)

C. Bắc Trung Bộ

d)

D. Tây Nguyên

12.

Câu 42. Vào giữa và cuối mùa hạ, do áp thấp Bắc Bộ nên gió mùa Tây nam khi vào Bắc Bộ chuyển hướng thành

a)

A. Đông Bắc.

b)

B. Đông Nam.

c)

C. Tây bắc.

d)

D. Bắc.

13.

Nguồn gốc của gió mùa mùa đông (Gió mùa Đông Bắc) từ:

a)

Áp cao Xibia

b)

Áp thấp A-lê-ut

c)

Áp cao Nam Ấn Độ Dương

d)

Áp cao cận chí tuyến Nam bán cầu

14.

Nguồn gốc của gió mùa mùa hạ thổi đến nước ta là

a)

Bắc Ấn Độ Dương

b)

Cận chí tuyến Nam Bán Cầu

c)

Đầu mùa từ khối khí nhiệt đới ẩm Bắc Ấn Độ Dương, cuối mùa từ áp cao Cận chí tuyến Nam Bán cầu

d)

Đầu mùa từ áp cao cận chí tuyến nam Bán cầu, cuối mùa từ khối khí nhiệt đới ẩm Bắc Ấn Độ Dương

15.

Gió mùa mùa đông (gió mùa Đông Bắc) có hướng

a)

Đông Bắc

b)

Tây Bắc

c)

Đông Nam

d)

Tây Nam

16.

Gió mùa mùa hạ thổi đến nước ta có hướng

a)

Tây Nam

b)

Đông Nam

c)

Đông Bắc

d)

Tây Nam và Đông Nam

17.

Gió mùa mùa hạ thổi đến nước ta có hướng

a)

Tây Nam

b)

Đông Nam

c)

Đông Bắc

d)

Tây Nam và Đông Nam

18.

Thời gian hoạt động của gió mùa mùa đông là

a)

từ tháng 11 đến tháng 4

b)

Từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau

c)

Từ tháng 5 đến tháng 10

d)

từ tháng 10 đến tháng 5 năm sau

19.

Thời gian hoạt động của gió mùa mùa hạ là

a)

Từ tháng 5 đến tháng 10

b)

Từ tháng 10 đến tháng 5 năm sau

c)

Từ tháng 11 đến tháng 4

d)

Từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau

20.

Phạm vi hoạt động của gió mùa mùa đông là

a)

Miền Bắc (từ dãy Hoành Sơn trở ra)

b)

Miền Nam (từ dãy Bạch Mã Trở vào)

c)

Miền Bắc (từ dãy Bạch Mã trở ra)

d)

Cả nước

21.

Phạm vi hoạt động của gió mùa mùa hạ là

a)

Cả nước

b)

Miền Bắc (từ dãy Bạch Mã trở ra)

c)

Miền Nam (từ dãy Bạch Mã trở vào)

d)

Miền Nam (Nam Bộ, Tây Nguyên)

22.

Loại khoáng sản có tiềm năng vô tận ở Biển Đông nước ta là

a)

Dầu mỏ

b)

Muối

c)

Cát

d)

Ti tan

23.

Biển Đông ảnh hưởng nhiều nhất, sâu sắc nhất đến thiên nhiên nước ta thông qua yếu tố

a)

Khí hậu

b)

Sinh vật

c)

Địa hình

d)

Hệ sinh thái

24.

Thiên tai gây nguy hiểm nhất ở vùng biển là

a)

Cát bay, cát chảy

b)

Sạt lở bờ biển

c)

Bão

d)

Hạn mặn

25.

Biển Đông lớn thứ mấy trong các biển của Thái Bình Dương?

a)

Thứ nhất

b)

Thứ hai

c)

Thứ ba

d)

Thứ tư

26.

Căn cứ Át lát Địa lý VN trang 14, cho biết vịnh biển Xuân Đài thuộc tỉnh nào?

a)

Đà Nẵng

b)

Khánh Hòa

c)

Phú Yên

d)

Ninh Thuận

27.

Khí hậu nước ta mang tính chất

a)

Nhiệt đới ẩm gió mùa

b)

Xích đạo gió mùa

c)

Ôn đới gió mùa

d)

Cận nhiệt gió mùa

28.

Quá trình địa mạo chủ yếu trong sự biến đổi địa hình Việt Nam hiện tại là

a)

xâm thực và bồi tụ.

b)

xâm thực và rửa trôi.

c)

bồi tụ và bóc mòn.

d)

bồi tụ và phong hóa.

29.

Biểu hiện của quá trình xâm thực mạnh diễn ra ở miền núi nước ta là

a)

các đồng bằng mở rộng về phía biển.

b)

sạt lở mạnh khi mưa lớn, kéo dài.

c)

sự di động của các cồn cát ven biển.

d)

sự hình thành các bãi cát phẳng ven biển.

30.

Quá trình phong hóa hóa học đã tạo nên

a)

các đồng bằng lớn.

b)

vũng, vịnh, đầm, phá.

c)

hang động caxtơ.

d)

các bãi cát phẳng.

31.

Sông ngòi nước ta có thủy chế theo mùa do ảnh hưởng chủ yếu của

a)

chế độ mưa phân mùa.

b)

chế độ nhiệt phân mùa.

c)

bão hoạt động theo mùa.

d)

gió hoạt động theo mùa.

32.

Mưa nhiểu rửa trôi các chất ba dơ dễ hòa tan làm cho đất feralit ở nước ta có đặc tính

a)

dày.

b)

mỏng.

c)

chua.

d)

mặn.

33.

Quá trình hình thành đất đặc trưng cho vùng khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa là

a)

quá trình feralit.

b)

quá trình rửa trôi.

c)

quá trình bồi tụ.

d)

quá trình phong hóa.

34.

Cảnh quan tiêu biểu cho thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa nước ta là

a)

hệ sinh thái rừng ngập mặn ven biển trên đất mặn.

b)

hệ sinh thái rừng nhiệt đới ẩm gió mùa trên đất feralit.

c)

hệ sinh thái rừng gió mùa thường xanh trên đá vôi.

d)

hệ sinh thái rừng thưa khô rụng lá trên đất ba dan.

35.

Cửa khẩu nào sau đây nằm trên đường biên giới Việt Nam – Lào?

a)

A. Móng Cái.

b)

B. Hữu Nghị.

c)

C. Đồng Văn.

d)

D. Lao Bảo

36.

Quần đảo của nước ta nằm ở ngoài khơi xa trên biển Đông thuộc tỉnh Khánh Hòa là:

a)

A. Hoàng Sa.

b)

B. Thổ Chu.

c)

C. Trường Sa.

d)

D. Lý Sơn.

37.

Bộ phận nào sau đây của vùng biển nước ta ở phía trong đường cơ sở?

a)

A. Lãnh hải.

b)

B. Nội thủy.

c)

C. Vùng đặc quyền về kinh tế.

d)

D. Vùng tiếp giáp lãnh hải.

38.

Do nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới ở bán cầu Bắc, nên:

a)

A. Khí hậu có hai mùa rõ rệt.

b)

B. Nền nhiệt độ cao, cán cân bức xạ quanh năm dương.

c)

C. Có nhiều tài nguyên sinh vật quý giá.

d)

D. Có sự phân hóa tự nhiên rõ rệt.

39.

Thiên nhiên nước ta bốn mùa xanh tươi khác hẳn với các nước có cùng độ vĩ ở Tây Á, châu Phi là nhờ :

a)

A. Nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến.

b)

B. Nước ta nằm ở vị trí tiếp giáp của nhiều hệ thống tự nhiên.

c)

C. Nước ta nằm ở trung tâm vùng Đông Nam Á.

d)

D. Nước ta nằm tiếp giáp Biển Đông.

40.

Vị trí địa lí đã quy định đặc điểm cơ bản của thiên nhiên nước ta là mang tính

a)

A. Cận nhiệt đới gió mùa.

b)

B. Ôn đới gió mùa.

c)

C. Cận xích đạo gió mùa.

d)

D. Nhiệt đới ẩm gió mùa.

41.

Trên đất liền, lãnh thổ nước ta tiếp giáp với các quốc gia:

a)

A. Thái Lan, Lào, Mianma.

b)

B. Trung Quốc, Lào, Campuchia.

c)

C. Lào, Campuchia, Thái Lan.

d)

D. Trung Quốc, Thái Lan, Mianma.

42.

Với vị trí nằm gần trung tâm của khu vực Đông Nam Á, Việt Nam được coi là nơi

a)

A. giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn trên thế giới.

b)

B. thu hút được nhiều nguồn vốn đầu tư nước ngoài.

c)

C. có điều kiện phát triển kinh tế tốt nhất trên thế giới.

d)

D. có dân cư đông, nguồn lao động dồi dào.

43.

Sự phân hóa đa dạng của tự nhiên nước ta theo các vùng miền từ Bắc vào Nam là do sự chi phối của yếu tố

a)

A. vị trí địa lý và khí hậu.

b)

B. vị trí địa lý và hình thể

c)

C. hình thể và địa hình.

d)

D. hình dạng lãnh thổ.

44.

Nước ta có thể giao lưu, mở rộng kinh tế với các nước trên thế giới là do

a)

A. nằm trong khu vực nhiệt đới gió mùa.

b)

B. khu vực đang diễn ra những hoạt động kinh tế sôi động nhất trên thế giới.

c)

C. nằm trên các con đường hàng hải, đường bộ và hàng không quốc tế

d)

D. trên vành đại sinh khoáng châu Á - Thái Bình Dương

45.

Nước ta có nền văn hoá phong phú và độc đáo là do

a)

A. là nơi giao thoa của các dân tộc trong và ngoài khu vực Đông Nam Á.

b)

B. chịu ảnh hưởng của các nền văn minh cổ đại và văn minh phương Tây.

c)

C. nằm trong khu vực thiên nhiên nhiệt đới ẩm, gió mùa.

d)

D. nằm trong khu vực đang diễn ra những hoạt động kinh tế sôi động trên thế giới.

46.

Thách thức to lớn nhất của nền kinh tế nước ta khi nằm trong khu vực có nền kinh tế phát triển năng động trên thế giới là

a)

A. phải nhập khẩu nhiều hàng hoá, công nghệ, kĩ thuật tiên tiến.

b)

B. trở thành thị trường tiêu thụ của các nước phát triển.

c)

C. đội ngũ lao động có trình độ khoa học - kĩ thuật di cư đến các nước phát triển.

d)

D. chịu sự cạnh tranh quyết liệt trên thị trường khu vực và quốc tế.

47.

Việc thống nhất quản lí trong cả nước về thời gian sinh hoạt cũng như các hoạt động khác là do

a)

A. quy mô diện tích lãnh thổ vào loại trung bình.

b)

B. lãnh thổ kéo dài theo chiều kinh tuyến, hẹp ngang theo chiều vĩ tuyến.

c)

C. nằm trong cùng một múi giờ thứ 7, tính từ khu vực giờ gốc (giờ GMT).

d)

D. mạng lưới giao thông và thông tin liên lạc phát triển với tốc độ nhanh.

48.

Hệ sinh thái rừng ngập mặn ở nước ta tập trung ở

a)

Bắc Bộ

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Nam Trung Bộ

d)

Nam Bộ

49.

Yếu tố nào làm giảm bớt tính khác nhiệt của thời tiết nước ta?

a)

lãnh thổ kéo dài trên 15 vĩ độ

b)

giáp biển Đông

c)

nằm trong vùng nội chí tuyến

d)

địa hình núi cao

50.

Tài nguyên khoáng sản có trữ lượng và giá trị nhất của vùng biển nước ta là

a)

muối

b)

Ti tan

c)

dầu khí

d)

vàng

51.

Sạt lở bờ biển và hiện tượng cát bay, cát chảy chủ yếu diễn ra ở

a)

ven biển Nam trung bộ

b)

ven biển miền Trung

c)

đồng bằng sông Cửu Long

d)

đồng bằng sông Hồng