wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lý 12 ghk2

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Quốc lộ 1 không đi qua vùng kinh tế nào sau đây?

a)

Đông Nam Bộ,

b)

Tây Nguyên.

c)

Duyên Hải Nam Trung Bộ.

d)

Bắc Trung Bộ

2.

Mạng lưới đường sắt của nước ta hiện nay được phân bố

a)

đều khắp các vùng.

b)

tập trung ở miền Bắc.

c)

tập trung ở miền Trung.

d)

tập trung ở miền Nam.

3.

Tuyến vận tải đường sắt quan trọng nhất nước ta là

a)

đường sắt Thống Nhất.

b)

Hà Nội - Lào Cai.

c)

Hà Nội - Đồng Đăng.

d)

Hà Nội - Hải Phòng.

4.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành hàng không của nước ta hiện nay?

a)

Cơ sở vật chất hiện đại hóa nhanh chóng.

b)

Vận chuyển khối lượng hàng hóa lớn nhất.

c)

Ngành non trẻ nhưng phát triển rất nhanh.

d)

Mô nhiều đường bay thẳng đến các nước.

5.

Phát biểu nào sau đây không đúng về giao thông

đường sống nước ta hiện nay?

a)

. Tập trung chủ yếu ở các đồng bằng.

b)

Đường sông dày đặc khắp cả nước.

c)

Phương tiện vận tải ít được cải tiến

d)

Trang thiết bị cảng sông còn lạc hậu

6.

Trục đường bộ xuyên quốc gia có ý nghĩa thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của phía tây nước ta là

a)

quốc lộ 26

b)

quốc lộ 9.

c)

đường 14C

d)

, đường Hồ Chí Minh

7.

Đâu là một trong những đặc điểm của mạng lưới ô tô của nước ta

a)

Mật độ cao nhất Đông Nam Á.

b)

Hơn một nửa đã được trải nhựa

c)

Về cơ bản đã phủ kín các vùng.

d)

Đều chạy theo hướng Bắc - Nam.

8.

Điều kiện thuận lợi để phát triển giao thông đường biển nước ta là

a)

có nhiều cảng nước sâu và cụm cảng quan trọng.

b)

khối lượng hàng hóa luân chuyển tương đối lớn.

c)

đường bờ biển dài, nhiều vũng, vịnh rộng, kín gió

d)

các tuyến đường ven bờ chủ yếu hướng bắc - nam

9.

Nhân tổ nào sau đây có tác động mạnh nhất đến phát triển giao thông vận tải biển mước ta hiện may

a)

Có nhiều tỉnh giáp biển, lượng hàng hóa vận chuyển tăng.

b)

Sản xuất trong nước phát triển, đẩy mạnh xuất, nhập khẩu.

c)

Vị trí ở gần các tuyến hàng hải quốc tế, nhiều vũng, vịnh

d)

Vùng biển có diện tích rộng, thông với Thái Bình Dương

10.

Khó khăn cho phát triển đường sông nước ta là

a)

trang bị các cảng sông và phương tiện nghèo nàn

b)

, các phương tiện vận tải ít được đầu tư, cải tiến

c)

các luồng lạch bị sa bồi và thay đổi thất thường

d)

tổng năng lượng bốc xếp của các củng cồn thấp

11.

Ngành đường biển của nước ta có khối hượng luân chuyển hàng hóa lớn chủ yếu do

a)

cô điều kiện thuận lợi để phát triển ngành đường biển

b)

nước ta có đội tàu buôn lớn lại được trang bị hiện đại

c)

vận tải đường biển có phạm vì rộng và đường dài

d)

ngoại thương phát triển mạnh, xuất nhập khẩu lớn.

12.

Giao thông vận tải là ngành vừa mang tính chất sản, vừa mang tính chất dịch vụ là do.

a)

tham gia vào tất cả các khâu của quá trình sản xuất.

b)

phục vụ nhu cầu đi lại của nhân dân các vùng trong nước.

c)

đảm bảo các mối liên hệ kinh tế giữa các vùng trong nước.

d)

thúc đẩy hoạt động kinh tế ở trung du và miền núi,

13.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho ngành du lịch nước ta phát triển nhanh trong thời gian gần đây

a)

Nhu cầu du lịch tăng, có nhiều di sản thế giới

b)

Tài nguyên du lịch phong phú, cơ sở lưu trú tốt

c)

Chính sách phát triển, nhu cầu về du lịch tăng.

d)

Thu hút nhiều vốn đầu tư, năng cấp cơ sở hạ tầng

14.

Ý nghĩa lớn nhất của hoạt động xuất khẩu đối với phát triển kinh tế - xã hội nước ta là

a)

Thúc đẩy sự phân công lao động theo lãnh thổ

b)

nâng cao chất lượng cuộc sống của người dân

c)

góp phần vào hoàn thiện cơ sở vật chất kĩ thuật

d)

giảm chênh lệch phát triển nông thôn với đô thị

15.

Kim ngạch xuất khẩu của nước ta tăng nhanh trong nhiên ni đây cháu do tác động của việc

a)

Đẩy mạnh khai thác khoáng sản các loại

b)

Tích cực mở rộng thêm nhiều thị trường

c)

Đẩy mạnh công nghiệp hoá và đô thị hoá

d)

Tham gia của nhiều thành phần kinh tế

16.

Ý nghĩa lớn nhất của hoạt động nhập khẩu đối với phát triển kinh tế -xã hội nước ta là

a)

cải thiện đời sống vật chất, tinh thần của nhân dân

b)

thúc đẩy sự phân công lao động theo lãnh thổ

c)

năng cao trình độ văn minh xã hội

d)

tạo động lực cho phát triển kinh tế

17.

Lợi thế chủ yếu để thu hút khách du lịch quốc tế của Việt Nam so với các nước trong khu vực là

a)

tài nguyên du lịch rất phong phú

b)

cơ sở hạ tầng du lịch được năng cao.

c)

sản phẩm của ngành du lịch đa dạng

d)

môi trường chính trị, xã hội ổn định

18.

Nhân tố nào sau đây là chủ yếu làm cho du lịch biển - đảo nước ta ngày càng phát triển

a)

Cơ sở vật chất kĩ thuật tốt hơn, nhu cầu du lịch ngày càng tăng

b)

Có nhiều bãi tắm rộng, phong cảnh đẹp, giao thông thuận lợi

c)

Khí hậu nhiệt đới, số giờ nắng cao, có đảo, quần đảo, bãi biển đẹp

d)

Dân số đông, lao động trong ngành du lịch đồi dào, đã qua đào tạo

19.

Nguyên liệu, tư liệu sản xuất chiếm tỉ trọng lớn trong cơ cấu hàng nhập khẩu của nước ta chủ yếu do

a)

chính sách đẩy mạnh sản xuất và xuất khẩu.

b)

giá dầu thô trên thế giới gần đây tăng nhanh.

c)

phát triển nhanh các đô thị và khu công nghiệp.

d)

nước ta chưa tự sản xuất được một số nguyên liệu

20.

Kim ngạch nhập khẩu của nước ta tăng lên khá nhanh không trực tiếp phản ánh điều gì sau đây

a)

Sự phục hồi và phát triển của sản xuất.

b)

Nhu cầu tiêu dùng tăng

c)

Đáp ứng yêu cầu xuất khẩu

d)

Cơ sở hạ tầng ngày càng hoàn thiện.

21.

Yếu tố tự nhiên nào gây trở ngại lớn nhất cho phát

triển du lịch biển ở Bắc Trung Bộ?

a)

Lành thổ kéo dài và hẹp ngang.

b)

Khí hậu phân hóa theo mùa.

c)

Có nhiều cửa sông đổ ra biển.

d)

Ven biển có nhiều vũng, vịnh.

22.

Yếu tố tự nhiên nào sau đây không có nhiều thuận lợi cho phát triển du lịch ở Đồng bằng sông Cửu Long

a)

Địa hình bờ biển

b)

Khí hậu phân hóa

c)

Có nhiều cửa sông.

d)

Nhiều rừng ngập mặn

23.

Thế mạnh nông nghiệp của vùng Trung du và miền núi nước ta là

a)

. chăn nuôi gia súc lớn và cây lượng thực

b)

cây lương thực và chăn nuôi gia súc nhỏ.

c)

cây lâu năm và chăn nuôi gia cầm.

d)

cây lâu năm và chăn nuôi gia súc lớn.

24.

Nguồn thức ăn cho chăn nuôi gia súc lớn ở Trung du và miền núi nước ta chủ yếu dựa vào

a)

thức ăn công nghiệp

b)

phụ phẩm thủy sản

c)

thức ăn công nghiệp

d)

đồng cỏ tự nhiên

25.

Một trong các thế mạnh về kinh tế của vùng Trung

du và miền núi Bắc Bộ là phát triển

a)

cây công nghiệp, dược liệu, rau quả cận nhiệt và ôn đới

b)

cây công nghiệp, cây lương thực, cây rau quả nhiệt đới.

c)

cây lương thực, cây thực phẩm, cây đặc sản vụ đông

d)

cây công nghiệp hàng năm, cây ăn quả, khai thác gỗ

26.

Ý nghĩa lớn nhất của việc phát triển thủy điện ở

Trung du và miền núi Bắc Bộ

a)

tạo ra động lực mới cho sự phát triển của vùng

b)

điều tiết lũ trên các sông và phát triển du lịch

c)

thúc đẩy quá trình công nghiệp hóa trong vùng

d)

đẩy mạnh khai thác và chế biến khoảng sản

27.

Nguyên nhân quan trọng nhất để vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ trồng được cây công nghiệp có nguồn gốc cận nhiệt là do có

a)

lao động có truyền thống, kinh nghiệm.

b)

khí hậu cận nhiệt đới và có mùa đông lạnh

c)

nhiều bề mặt cao nguyên đá vôi bằng phẳng.

d)

đất feralít, đất xám phù sa cổ bạc màu.

28.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm tự nhiên của Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Phần lớn là đất feralit, ngoài ra còn có đất phù sa cổ.

b)

Địa hình Tây Bắc hiểm trở, Đông Bắc là đồi núi thấp

c)

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có một mùa đông lạnh.

d)

. Phần lớn diện tích của vùng là đất đỏ badan, đất xám.

29.

Yếu tố nào sau đây chủ yếu làm cho chăn nuôi bò sữa ở Trung du và miền núi Bắc Bộ gần đây được phát triển

a)

Cơ sở hạ tầng phát triển, nguồn thức ăn được đảm bảo

b)

Nguồn thức ăn được đảm bảo, nhu cầu thị trường cao

c)

Nhu cầu thị trường tăng,nhiều giống mới năng suất cao

d)

Nhiều giống mới năng suất cao, cơ sở hạ tầng phát triển

30.

Thuận lợi chủ yếu của khí hậu đối với phát triển nông nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

sản xuất nông sản nhiệt đới

b)

đa dạng hóa cây trồng, vật nuôi

c)

nâng cao hệ số sử dụng đất

d)

nâng cao trình độ thâm canh

31.

Khu vực có điều kiện tự nhiên phù hợp để trồng cây thuốc quý ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

vùng núi giáp biên giới

b)

vùng đối trung du.

c)

các cao nguyên đá vôi

d)

các đồng bằng giữ núi.

32.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về vị trí

địa lí của Đồng bằng sông Hồng

a)

Giáp vịnh Bắc Bộ.

b)

Giáp Trung du miền núi Bắc Bộ

c)

Giáp Bắc Trung Bộ

d)

Giáp Tây Nguyên

33.

Thế mạnh nào sau đây tạo cho Đồng bằng sông Hồng có khả năng phát triển mạnh cây vụ đông?

a)

Đất phù sa màu mỡ

b)

Nguồn nước phong phú

c)

Khí hậu có mùa đông lạnh

d)

Ít có thiên tai

34.

Đồng bằng sông Hồng được hình thành do quá trình bồi tụ phù sa của những hệ thống sông nào sau đây

a)

Sông Hồng và sông Cầu

b)

Sông Hồng và sông Thương

c)

Sông Hồng và sông Lục Nam

d)

Sông Hồng và sông Thái Bình

35.

Thể mạnh nào sau đây có ý nghĩa quyết định đối với sự phát triển kinh tế Đồng bằng sông Hồng

a)

Đồng bằng châu thổ rộng lớn và đất màu mỡ

b)

Tài nguyên khoảng sân phong phú

c)

Lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời

d)

Lao động đồng, có kinh nghiệm và có trình độ

36.

Tại sao tài nguyên đất ở Đồng bằng sông Hồng đang

bị xuống cấp

a)

Thường xuyên bị khô hạn

b)

Sử chưa hợp lí, hệ số sử dụng cao.

c)

Bón quá nhiều phân hữu cơ

d)

Xói mòn, rửa trôi diễn ra mạnh

37.

Vấn đề xã hội đang được quan tâm hàng đầu ở Đồng bằng sông Hồng trong giai đoạn hiện nay là

a)

sức ép của dân số đối với phát triển kinh tế - xã hội.

b)

đô thị hoá diễn ra nhanh, ô nhiễm môi trường đô thị.

c)

sự phát triển ồ ạt của các khu công nghiệp, khu chế xuất.

d)

tình trạng thu hẹp diện tích đất lúa và ô nhiễm môi trường.

38.

Giải pháp nào sau đây là chủ yếu để giải quyết tình trạng thiếu việc làm hiện nay ở Đồng bằng sông Hồng?

a)

Đa dạng hóa các hoạt động sản xuất.

b)

Phân bổ lại dân cư và nguồn lao động.

c)

Tập trung phát triển nông nghiệp hàng hóa.

d)

Đẩy mạnh hoạt động xuất khẩu lao động.

39.

Chân nuôi lợn phát triển mạnh ở Đồng bằng sông Hồng là do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Có điều kiện khí hậu ổn định.

b)

Cơ sở thức ăn tốt và thị trường rộng.

c)

Ven biển có nghề cá phát triển.

d)

Mật độ dân số cao, lao động dồi dào.

40.

Việc đa dạng hóa sản phẩm nông nghiệp ở Đồng bằng Sông Hồng phải gắn liền với

a)

vùng đông dân có sức tiêu thụ lớn.

b)

đất phù sa ngoài để được bồi đắp hàng năm.

c)

công nghiệp chế biến sau thu hoạch.

d)

công nghiệp hóa, hiện đại hóa nông nghiệp.

41.

Các loại cây công nghiệp hãng năng thích hợp với vùng đất cát pha ven biển của vùng Bắc Trung Bộ là

a)

lạc, mía, thuốc lá

b)

lạc, đậu tương, đay, cói

c)

lạc, dầu tầm, bông, cói

d)

dân tấm, lạc, cói

42.

Bắc Trung Bộ không tiếp giáp với vùng kinh tế nào sau đây

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ

c)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

d)

Tây nguyên

43.

Hạn chế lớn nhất về tự nhiên trong phát triển nông nghiệp của Bắc Trung Bộ là

a)

bão, lũ lụt, hạn hán

b)

xâm nhập mặn, ngập úng

c)

gió lào khô nông, hảo cát

d)

sông lừng, sạt lở bờ biển.

44.

Ý nghĩa quan trọng nhất của đường Hồ Chí Minh đối với vùng Bắc Trung Bộ là

a)

tạo thế mô hơn nữa để tiếp tục thu hút đầu tư

b)

thúc đẩy quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế

c)

thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội của vòng phía tây

d)

tạo thể liên hoàn trong cơ cấu kinh tế theo không gian

45.

Việc hình thành cơ cấu nông lâm ngư nghiệp vùng Bắc Trung Bộ có ý nghĩa lớn nhất là

a)

tạo nên thể liên hoàn trong phát triển kinh tế

b)

giải quyết nhiều việc lên cho người lao động

c)

tạo nên các sản phẩm thế mạnh của vùng

d)

giúp hình thành các mô hình sản xuất mới

46.

Chuyên môn hóa sản xuất cây công nghiệp lâu năm ở Bắc Trung Bộ chủ yếu dựa vào điều kiện nào sau đây

a)

Đất badan màu mỡ ở vùng đồi trước núi

b)

Đất cát pha ở các đồng bằng ven biển

c)

Có một số cơ sở công nghiệp chế biến

d)

Da cô kinh nghiệm chinh phục tự nhiên

47.

Vai trò quan trọng của rừng đặc dụng ở Bắc Trung Bộ là

a)

ngăn chặn nạn cát bay và cát chảy

b)

cung cấp nhiều lâm sản có giá trị

c)

bảo tồn các loài sinh vật quý hiếm

d)

tạn chế tác hại các cơn là đột ngột

48.

Hầu hết các nhà máy thủy điện ở Bắc Trung Bộ có công suất nhỏ, chủ yếu là do

a)

sông suối luôn ít nước quanh năm

b)

phần lớn là các sống ngắn, trữ năng thủy điện ít

c)

thiếu vốn để xây dựng các nhà máy thủy điện lớn

d)

nhu cầu tiêu thụ điện không lớn

49.

Vấn đề cần đặc biệt chú ý trong việc phát triển ngọt nghiệp của vùng Bắc Trung Bộ là

a)

giảm việc khai thác để duy trì trữ lượng thủy sản

b)

khai thác hợp lí đi đôi bảo vệ nguồn lợi thủy sản

c)

hạn chế việc nuôi trồng để bảo vệ môi trường ven biển

d)

ngừng việc khai thác ven bờ, đầu tư cho đánh bắt xa bờ

50.

Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển các cửa khẩu của

a)

thúc đẩy sự phát triển kinh tế của các huyện phía tây

b)

tăng cường giao lưu, hợp tác với các nước láng giềng

c)

phân bổ lại dân cư, hình thành mạng lưới đô thị mới

d)

thu hút đầu tư nước ngoài, mở rộng giao lưu quốc tế