wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CHỦ ĐỀ DÂN CƯ VÀ KINH TẾ

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Xu hướng chuyển dịch cơ cấu nền kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta không phải là

a)

hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp và cây lương thực.


b)

phát triển các ngành tận dụng được lợi thế nguồn lao động dồi dào.

c)

phát triển vùng kinh tế động lực, hình thành vùng kinh tế trọng điểm.

d)

xây dựng các khu công nghiệp tập trung, khu chế xuất có quy mô lớn.

2.

Phát biểu nào sau đây không đúng với khu vực III (dịch vụ) trong cơ cấu GDP nước ta?

a)

Kết cấu hạ tầng kinh tế và đô thị phát triển.

b)

Có những bước tăng trưởng ở một số mặt.

c)

Dịch vụ đóng góp nhỏ vào tăng trưởng kinh tế.

d)

Nhiều loại hình dịch vụ mới được ra đời.

3.

Hạn chế lớn nhất trong chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế của nước ta thời gian qua là

a)

tỉ trọng nông - lâm - ngư nghiệp giảm liên tục.

b)

tốc độ chuyển dịch còn chậm.

c)

tỉ trọng dịch vụ giảm và chưa ổn định.

d)

tỉ trọng công nghiệp - xây dựng thấp.

4.

Một nền kinh tế tăng trưởng bền vững thể hiện ở

a)

nhịp độ tăng trưởng rất cao và ổn định.

b)

cơ cấu kinh tế có sự chuyển dịch hợp lí.

c)

nhịp độ tăng trưởng cao và có cơ cấu kinh tế hợp lí.

d)

tốc độ tăng trưởng rất cao và bảo vệ được môi trường.

5.

Cơ cấu ngành kinh tế nước ta đang chuyển dịch theo hướng nào sau đây?

a)

Giảm nhanh tỉ trọng khu vực II.

b)

Tăng rất nhanh tỉ trọng khu vực III.

c)

Giảm tỉ trọng khu vực I.

d)

Khu vực II chiếm tỉ trọng cao nhất.

6.

Giai đoạn nào đô thị nước ta phát triển theo 2 xu hướng khác nhau ở miền Bắc và miền Nam?

a)

A. Giai đoạn 1945 - 1954.

b)

B. Giai đoạn 1954 - 1975.

c)

C. Giai đoạn 1975 - 1986.

d)

D. Giai đoạn 1986 đến nay.

7.

Vùng có số lượng đô thị nhiều nhất nước ta là

a)

A. Đồng bằng Sông Hồng.

b)

B. Đồng bằng Sông Cửu Long.

c)

C. Đông Nam Bộ.

d)

D. Trung du và miền núi Bắc Bộ.

8.

Hải Phòng là đô thị loại mấy ở nước ta?

a)

A. Loại đặc biệt.

b)

B. Loại I.

c)

C. Loại II.

d)

D. Loại

9.

Đâu không phải là ảnh hưởng tích cực của quá trình đô thị hoá ở nước ta?

a)

A. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

b)

B. Đóng góp lớn vào GDP cả nước.

c)

C. Tạo nhiều việc làm và thu nhập.

d)

D. Tạo nhiều khu ổ chuột trong các khu đô thị.

10.

Đô thị đầu tiên của nước ta là

a)

A. thành Cổ Loa.

b)

B. Phố Hiến.

c)

C. Phú Xuân.

d)

D. Sài Gòn.

11.

Độ tuổi lao động chiếm khoảng

a)

20-30% dân số

b)

30-40% dân số

c)

40-50% dân số

d)

50-60% dân số

12.

Lao động nước ta mỗi năm tăng khoảng

a)

0,5 triệu

b)

1 triệu

c)

1,5 triệu

d)

2 triệu

13.

Ngành nào thu hút nhiều lao động nhất cả nước hiện nay?

a)

Công nghiệp

b)

Lâm nghiệp

c)

Dịch vụ

d)

Nông nghiệp

14.

Các nhận xét nào sau đây đúng về cơ cấu sử dụng lao động theo ngành?

a)

Tỉ lệ lao động ngành công nghiệp xây dựng thấp nhất

b)

Tỉ lệ lao động dịch vụ tăng

c)

Tỉ lệ lao động ngành nông nghiệp tăng

d)

Tỉ lệ lao động ngành CN-XD lớn nhất

15.

Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến nguồn lao động dồi dào là

a)

Cơ cấu dân số trẻ

b)

Dân số đông, tăng nhanh

c)

Tỷ lệ gia tăng tự nhiên dân số cao

d)

kinh tế phát triển chậm

16.

Nhận xét nào sau đây không đúng về sự thay đổi cơ cấu sử dụng lao động theo ngành?

a)

Ngành nông lâm ngư nghiệp giảm

b)

Ngành CN-XD và dịch vụ tăng

c)

Ngành CN-XD và dịch vụ chiếm tỷ trọng lớn nhất

d)

Ngành nông lâm ngư chiếm tỷ trọng lớn nhất

17.

Câu 3: Tài nguyên nào được xem là tư liệu sản xuất không thể thay thế được của ngành nông nghiệp?

                                           

a)

A. Đất trồng.

b)

B. Khí hậu.  

c)

C. Nguồn nước.  

d)

D. Sinh vật.

18.

Câu 10: Cây lương thực ở nước ta bao gồm

              

           

a)

A. lúa, ngô, khoai, sắn.    

b)

  B. lạc, khoai, sắn, mía.

c)

C. lúa, ngô, đậu tương, lạc.

d)

D. mía, đậu tương, khoai, sắn.

19.

Câu 11: Vùng trọng điểm sản xuất lúa lớn nhất nước ta là

                            

                

a)

A. Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

  B. Đồng bằng sông Hồng.

c)

C. Đồng bằng ven biển miền Trung.   

d)

  D. Đồng bằng Thanh Hóa - Nghệ An.

20.

Câu 12: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18: Tây Nguyên là vùng phân bố chủ yếu của cây công nghiệp nào?

                                                     

a)

A. Cao su.

b)

   B. Chè.  

c)

C. Điều.

d)

D. Cà phê.

21.

Câu 13: Hiện nay, chăn nuôi bò sữa ở nước ta có xu hướng phát triển mạnh ở

                    

                

a)

A. các cao nguyên badan.      

b)

B. các đồng bằng ven sông.

c)

C. ven các thành phố lớn.           

d)

D. các vùng đồng bằng ven biển.

22.

Câu 14: Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, vùng chăn nuôi gia cầm lớn nhất nước ta là

                

                

a)

A. Đồng bằng sông Hồng.         

b)

  B. Đông Nam Bộ.

c)

C. Đồng bằng sông Cửu Long.  

d)

D. Duyên hải Nam Trung Bộ.

23.

Tỉnh có diện tích chè lớn nhất cả nước là

a)

Đăk Lăk

b)

Lâm Đồng

c)

Thái Nguyên

d)

Lào Cai

24.

Vùng nào có diện tích cao su lớn nhất cả nước

a)

Đông Nam Bộ.

b)

Tây Nguyên.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

25.

Vùng nào sau đây có năng suất lúa cao nhất cả nước?

a)

Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

26.

Những yếu tố tự nhiên nào đóng vai trò quyết định trong sự phân bố cây chè và cây cao su ở nước ta ?

a)

Khí hậu và đất trồng.

b)

Sông ngòi và sinh vật.

c)

Địa hình và khí hậu.

d)

Đất trồng và con người.

27.

Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất cả nước là

a)

Đông Nam Bộ.

b)

Tây Nguyên.

c)

Đồng bằng sông Hồng.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

28.

Một trong những phương hướng quan trọng để phát huy thế mạnh của nền nông nghiệp nhiệt đới là

a)

mở rộng diện tích nông nghiệp.

b)

tăng cường áp dụng khoa học kĩ thuật, giống mới vào sản xuất.

c)

.phân bố lại các tập đoàn cây, con.

d)

đẩy mạnh sản xuất nông sản xuất khẩu (gạo, cà phê, cao su, hoa quả…).

29.

Sản lượng lúa nước ta tăng trong những năm gần đây chủ yếu là do

a)

mở rộng diện tích canh tác.

b)

đa dạng hóa nông nghiệp.

c)

đẩy mạnh thâm canh tăng năng suất.

d)

đẩy mạnh xen canh, tăng vụ.

30.

Nhân tố nào cho phép nước ta phát triển một nền nông nghiệp nhiệt đới?

a)

Nguồn lao động dồi dào có kinh nghiệm sản xuất.

b)

Thị trường tiêu thụ rộng lớn.

c)

Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên.

d)

Khoa học kĩ thuật phát triển.

31.

chè được trồng nhiều nhất ở vùng nào của nước ta?

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

d)

Tây Nguyên

32.

Khó khăn lớn nhất trong sản xuất cây công nghiệp ở nước ta là

a)

khả năng mở rộng diện tích không nhiều.

b)

thiếu vốn để áp dụng khoa học kỹ thuật.

c)

thị trường có nhiều biến động và khó tính.

d)

trình độ người lao động còn hạn chế.

33.

Câu 1 (NB): Theo các phân loại hiện hành, nước ta có

a)

2 nhóm với 19 ngành công nghiệp.

b)

3 nhóm với 29 ngành công nghiệp.

c)

4 nhóm với 23 ngành công nghiệp.

d)

5 nhóm với 32 ngành công nghiệp.

34.

Câu 2 (NB): Cơ cấu ngành công nghiệp nước ta chuyển dịch theo hướng

a)

giảm tỉ trọng các ngành công nghiệp khai thác.

b)

giảm tỉ trọng các ngành công nghiệp chế biến.

c)

tỉ trọng các ngành công nghiệp sản xuất, phân phối điện, khí đốt, nước, thay đổi mạnh nhất.

d)

tỉ trọng của các ngành công nghiệp khai thác và chế biến tăng.

35.

Câu 3 (NB): Khu vực nào sau đây có mức độ tập trung công nghiệp vào loại thấp nhất nước ta?

a)

Bắc bộ, đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận.

b)

Nam Bộ.

c)

Tây Nguyên.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

36.

Câu 4 (NB): Vùng nào sau đây dẫn đầu cả nước về tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp?

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

37.

Câu 7 (NB): Cho biết khu vực nào có mức độ tập trung công nghiệp vào loại cao nhất nước?

a)

Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận.

b)

Đồng bằng sông Hồng, Bắc Trung Bộ.

c)

Đông Nam Bộ, Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Bắc Trung Bộ, Đồng bằng sông Cửu Long.

38.

Câu 8 (NB): Hướng Hải Phòng – Hạ Long – Cẩm Phả, chuyên môn hóa hoạt động công nghiệp là

a)

khai thác than, luyện kim, cơ khí.

b)

vật liệu xây dựng, hóa chất, giấy.

c)

cơ khí, khai thác than, vật liệu xây dựng.

d)

phân hóa học, vật liệu xây dựng, dệt may.

39.

Câu 13 (NB): Dọc theo duyên hải Miền Trung, trung tâm công nghiệp quan trọng nhất là

a)

Nghệ An.

b)

Đà Nẵng.

c)

Huế.

d)

Nha Trang.

40.

Câu 14 (NB): Các khu công nghiệp phân bố tập trung nhất ở vùng

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Đông Nam Bộ.

41.

Câu 4 (0.333 điểm) : Trong cơ cấu ngành trồng trọt nước ta hiện nay, chiếm tỉ trọng cao nhất là

a)

cây công nghiệp.

b)

cây rau đậu.

c)

cây lương thực.

d)

cây ăn quả.

42.

Câu 11 (0.333 điểm) : Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, cho biết tỉnh/thành nào sau đây có giá trị nhập khẩu lớn nhất nước ta?

a)

Bà Rịa-Vũng Tàu

b)

TP. Hồ Chí Minh.

c)

Hà Nội.

d)

Bình Dương.

43.

Câu 14 (0.333 điểm) : Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào có diện tích cây công nghiệp lâu năm lớn nhất trong các tỉnh sau đây?

a)

Gia Lai.

b)

Đắk Lắk.

c)

Lâm Đồng.

d)

Kon Tum.

44.

Ngư trường nào sau đây không phải là ngư trường trọng điểm ở nước ta?

a)

A. Ngư trường Cà Mau-Kiên Giang.

b)

B. Ngư trường quần đảo Hoàng Sa,quần đảo Trường Sa.

c)

C. Ngư trường Thanh Hóa-Nghệ An-Hà Tĩnh.

d)

D. Ngư trường Hải Phòng-Quảng Ninh.

45.

Câu 1: Hiện nay vùng phát triển ngành thủy sản mạnh nhất nước ta là

a)

A. Đồng bằng sông Hồng

b)

B. Đồng bằng sông Cửu Long

c)

C. Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

D. Cả ba vùng trên

46.

Câu 7: Nước ta có mấy ngư trường lớn trọng điểm:

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

47.

Câu 8: Nước ta có điều kiện thuận lợi để nuôi trồng thủy sản nước mặn là do:

a)

A. Nước ta có nhiều cửa sông rộng lớn

b)

B. Nước ta có những bãi triều, đầm phá

c)

C. Có nhiều đảo, vũng, vịnh

d)

D. Có nhiều sông, hồ, suối, ao,…

48.

Câu 11: dựa vào at lat trang 20, các tỉnh dẫn đầu về sản lượng khai thác hải sản là:

.

a)

A. Ninh Thuận, Bình Thuận, Long An, Quảng Ninh.

b)

B. Bà Rịa – Vũng Tàu, Bình Thuận, Cà Mau.

c)

C. Kiên Giang, Cà Mau, Hậu Giang, Ninh Thuận

d)

D. Kiên Giang, Cà Mau, Bà Rịa – Vũng Tàu,

Bình Thuận.

49.
a)

A. Tròn

b)

B. Miền

c)

C. Đường biểu diễn

d)

D. cột chồng

50.
a)

A. Tròn

b)

B. Miền

c)

C. Cột

d)

D. Tròn