wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP THI GIỮA KÌ MÔN ĐỊA 11

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Biên giới Trung Quốc với các nước chủ yếu là

a)

Núi cao và hoang mạc

b)

núi thấp và đồng bằng

c)

đồng bằng và hoang mạc

d)

núi thấp và hoang mạc

2.

Địa hình chủ yếu của miền Tây Trung Quốc là

a)

Nhiều đồng bằng châu thổ rộng, đất đai màu mỡ

b)

Nhiều hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn

c)

có nhiều hoang mạc, đất đai màu mỡ

d)

nhiều đồng bằng châu thổ , bán hoang mạc

3.

Miền đông Trung Quốc có khí hậu

a)

cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa

b)

nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa

c)

ôn đới lục địa và ôn đới gió mùa

d)

cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới lục địa

4.

Bình quân lương thực theo đầu người của Trung Quốc vẫn còn thấp là do

a)

sản lượng lương thực thấp

b)

diện tích đất canh tác chỉ khoảng 100 triệu ha

c)

năng suất cây lương thực thấp

d)

dân số đông nhất thế giới

5.

Trung quốc tiền hành công cuộc hiện đại hóa đất nước vào năm nào ?

a)

năm 1949

b)

năm 1968

c)

năm 1978

d)

năm 1986

6.

một trong những thế mạnh để phát triển công nghiệp của trung quốc là

a)

khí hậu ổn định, nhiều sông

b)

nguồn lao động dồi dào, giá rẻ

c)

thương mại, du lịch phát triển

d)

có nguồn vốn đầu tư không lớn

7.

Đồng bằng Đông Bắc, Hoa Bắc của Trung Quốc trồng nhiều

a)

lúa mì, ngô, củ cải đường

b)

lúa gạo, của cải đường, bông

c)

lúa mì, lúa gạo, ngô

d)

lúa gạo, hướng dương, chè

8.

Đặc điểm tự nhiên nào sau đây không phải là thuận lời ở miền Đông Trung Quốc?

a)

Những cơn mưa mùa hạ gây lụt lội ở đồng bằng

b)

đường bờ biển dài, vị trí địa lí thuận lợi

c)

tập trung nhiều đồng bằng châu thổ rộng lớn

d)

đất phù sa màu mỡ, giàu tài nguyên khoáng sản

9.

Miền Tây Trung Quốc có khí hậu khắc nghiệt do

a)

có nhiều núi cao, đồng bằng

b)

có nhiều sơn nguyên xen lẫn bồn địa

c)

nằm sâu trong lục địa, không giáp biển

d)

nằm ở vĩ độ cao, có nhiều đồi núi

10.

Đặc điểm nào sau đây không phải là thuận lợi về dân cư- xã hội cho phát triển kinh tế của TQ

a)

Lực lượng lao động dồi dào

b)

Người lao động cần cù, sáng tạo

c)

Lao động phân bố đều cả nước

d)

Lao động có chất lượng cao

11.

một trong những thành tựu quan trọng nhất trong công cuộc hiện đại hóa của Trung Quốc là

a)

thu nhập bình quân đầu theo người tăng

b)

sự phân hóa giàu nghèo ngày càng lớn

c)

trở thành nước có GDP/ người

d)

không còn tình trạng đói nghèo

12.

các sản phẩm công nghiệp của trung quốc có sản lượng cao nhất thế giới là

a)

than, ô tô, thép, vải, phân đạm

b)

than, thép, xi măng, phân đạm

c)

dầu thô, nhôm, xi măng, phân đạm

d)

phân đạm, điện, than, hàng dệt may

13.

sản lượng nông nghiệp của Trung Quốc tăng chủ yếu do

a)

nhu cầu lớn của đất nước có số dân đông nhất thế giới

b)

có nhiều chính sách, biện pháp cải cách nông nghiệp

c)

thu hút được nguồn vốn đầu tư vào nông nghiệp

d)

thu hút được nguồn vốn nước ngoài đầu tư vào nông nghiệp

14.

Trung Quốc không áp dụng chính sách , biện pháp nào trong cải cách nông nghiệp

a)

giao quyền sử dụng đất cho nông dân

b)

đưa kĩ thuật mới vào sản xuất, phổ biến giống mới

c)

tăng thuế nông nghiệp

d)

cải tạo, xây dựng mới đường giao thông, hệ thống

15.

diện thích của Trung Quốc đứng sau các quốc gia nào sau đây?

a)

LB Nga, Ca-na-đa, Ấn Độ

b)

LB NGa, Ca-na-đa, Hoa Kì

c)

LB Nga, Ca-na-đa, Bra-xin

d)

LB Nga, Can-na-đa, Ô-xtray-li-a

16.

Địa hình chủ yếu của miền Tây Trung Quốc

a)

gồm toàn bộ các dãy núi cao đồ sộ, các đồng bằng nhỏ hẹp

b)

gồm các dãy núi cao, các sơn nguyên xen lẫn các bồn địa

c)

là các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất đai màu mỡ

d)

là vùng tương đối thấp với các bồn địa được mở rộng

17.

Miền Tây Trung Quốc có khí hậu

a)

ôn đới lục địa

b)

cận nhiệt gió mùa

c)

ôn đới gió mùa

d)

ôn đới hải dương

18.

Dân tộc nào chiếm đại đa số ở Trung Quốc

a)

Dân tộc Choang

b)

Dân tộc Tạng

c)

Dân tộc Hán

d)

Dân tộ Mông Cổ

19.

những thay đổi quan trọng trong nền kinh tế Trung Quốc là kết quả của

a)

công cuộc đại nhảy vọt

b)

cách mạng văn hóa

c)

công cuộc hiện đại hóa

d)

các kế hoạch 5 năm

20.

để thu hút vốn đầu tư và công nghệ của nước ngoài, Trung Quốc đã

a)

tiền hành cải cách ruộng đất, xây dựng thủy lợi

b)

tiền hành tư nhân hóa, thực hiện cơ chế thị trường

c)

thành lập các đặc khu kinh tế, các khu chế xuất

d)

đẩy mạnh xây dựng nhiều thành phố, làng mạc

21.

các ngành công nghiệp ở nông thôn Trung Quốc phát triển mạnh dựa trên thế mạnh về

a)

lực lượng lao động dồi dào và nguyện liệu có sẵn

b)

lực lượng lao động có kĩ thuật và nguyên vật liệu sẵn có

c)

lực lượng lao động dồi dào và công nghệ sản xuất cao

d)

thị trường tiêu thị thụ rộng lớn và công nghệ sản xuất cao

22.

nông sản chính của đồng bằng Hoa Trung, Hoa Nam là

a)

lúa mì, khoai tây, củ cải đường

b)

lúa gạo, mía, chè, bông

c)

lúa mì, lúa gạo, khoai tây

d)

lúa gạo, ngô, hướng dương

23.

các trung tâm công nghiệp lớn của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở

a)

miền tây

b)

miền đông

c)

ven biển

d)

gần Nhật Bản và Hàn Quốc

24.

đặc điểm nào sau đây không đúng về vị trí địa lí của khu vực Đông Nam Á

a)

nằm ở phía đông nam của Châu Á

b)

là nơi giao thoa của các nền văn hóa lớn

c)

cầu nối giữa lục địa Á- Âu và Ô-xtray-li-a

d)

Giữa Thái Bình Dương và Đai Tây Dương

25.

địa hình của Đông Nam Á biển đảo không phải là

a)

khu vực tập trung đảo lớn nhất thế giới

b)

ít đồng bằng, nhiều đồi núi và núi lửa

c)

nhiều đồng bằng, nhiều đồi,núi và núi lửa

d)

núi thường có độ cao dưới 3000m

26.

Đông Nam Á biển đảo có khí hậu

a)

nhiệt đới gió mùa và xích đạo

b)

xích đạo và ôn đới gió mùa

c)

nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa

d)

ôn đới gió mùa và cận nhiệt gió mùa

27.

đặc điểm nào sau đây không đúng với dân cư Đông Nam Á?

a)

có dân số đông, mật độ dân số cao, phân bố không đều

b)

tỉ suất gia tăng dân số hiện nay có nhiều hướng gia tăng

c)

dân số trẻ, số người trong tuổi lạo động chiếm tên 50%

d)

lao động có tay nghề và trình độ chuyên môn còn hạn chế

28.

một trong những lợi thế của hầu hết các nước Đông Nam á là

a)

phát triển thủy điện

b)

phát triển lâm nghiệp

c)

phát triển kinh tế biển

d)

phát triển chăn nuôi

29.

trong những năm gần đây, ngành công nghiệp tăng nhanh và ngày càng trở nên thế mạnh của nhiều nước ĐNA là

a)

công nghiệp dệt may, da dày

b)

công nghiệp khai thác than và khoáng sản kim loại

c)

công nghiệp lắp ráp ô tô xe máy, thiết bị điện tử

d)

các ngành tiểu thủ công nghiệp phục vụ xuất khẩu

30.

công nghiệp các nước ĐNA đang phát triển theo hướng

a)

chú trọng phát triển sản xuất các mặt hàng xuất khẩu

b)

đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp khai thác

c)

đầu tư phát triển các ngành công nghiệp nặng

d)

đầu tư cơ sở hạ tầng, phát triển thủy lợi

31.

diện tích trông lúa nước ở các nước ở các nước ĐNA có xu hướng giảm chủ yếu do

a)

sản xuất lúa gạo đã đáp ứng được nhu cầu

b)

năng suất có xu hướng ngày càng tăng lên

c)

chuyển đổi mục đích sử dụng đất, cơ cấu cây trồng

d)

nhu cầu sử dụng lúa gạo giảm, dân số ngày cnagf tăng

32.

các cây trồng chủ yếu ĐNA là

a)

lúa gạo, cà phê, cao su, hồ tiêu, dừa

b)

lúa mì, cà phê, củ cải đường, chà là

c)

lúa gạo, củ cải đường, hồ tiêu, mía

d)

lúa mì, dừa cà phê, cacao, mía

33.

vùng trông lúa nước chủ yếu ở ĐNA là

a)

đồng bằng sông Cửu Long, sông Hồng, sông Mê Nam

b)

đồng bằng sồng Hồng, sống Mê Nam, sông Mê Kông

c)

đồng bằng sông Cửu Long, sống Hồng, sông Mê C

Kông

d)

đồng bằng sông Mê Nam, sống Hồng, sông Mê c

Kông

34.

Cà phê, cao su, hồ tiêu, được trồng nhiều nhất ở ĐNA do

a)

có khí hậu nóng ẩm, đất badan màu mỡ

b)

truyền thống trồng cây công nghiệp từ lâu đời

c)

thị trường tiêu thụ sản phẩm luôn ổn định

d)

quỹ đất dành cho phát triển các cây công nghiệp lớn

35.

ngành nào sau đây đặc trưng cho nông nghiệp ĐNA

a)

trồng cây ăn quả

b)

trồng lúa nước

c)

chăn nuôi trâu, bò

d)

trồng cây công nghiệp

36.

những nước đứng hàng đầu thế giới hàng đầu thế giới về xuất khẩu lúa gạo trong khu vực ĐNA là

a)

Lào, In-đô-nê-xia

b)

Thái Lan, Việt Nam

c)

Phi-lip-pin, In-đo-ne-xi-a

d)

Thái Lan, Ma-lai-xi-a

37.

cà phê và hồ tiêu được trông nhiều nhất ở

a)

Việt Nam

b)

Mai-lai-xi-a

c)

Thái Lan

d)

Xin-ga-po

38.

thế mạnh tự nhiên để miền Tây Trung Quốc phát triển lâm nghiệp và chăn nuôi là

a)

có nhiều đồng bằng lớn

b)

có nhiều rừng, đồng cỏ

c)

có khí hậu gió mùa

d)

có vùng biển rộng

39.

Đồng bằng thường chịu nhiều thiên tai lụt lội nhất ở miền Đông Trung Quốc là

a)

Đông Bắc

b)

Hoa Bắc

c)

Hoa

Trung

d)

Hoa Nam

40.

Tư tưởng trọng nam đã tác động tiêu cực tới cơ câu giới tính và lâu dài sẽ ảnh hưởng tới

a)

nguồn lao động và một số vấn đề xã hội

b)

nguồn lao động và phát triển nông nghiệp

c)

nguồn lao động và phát triển công nghiệp

d)

nguồn lao động và phát triển dịch vụ

41.

các trung tâm công nghiệp tập trung ở miền Đông Trung Quốc không phải do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Địa hình bằng phẳng hơn

b)

Khí hậu ôn đới lục địa

c)

Nguồn lao động dồi dào

d)

Cơ sở vật chất kĩ thuật tốt

42.

Cây lương thực Trung Quốc chiếm vị trí quan trọng nhất về

a)

diện tích và sản lượng

b)

diện thích và năng suất

c)

sản lượng và năng suất

d)

diện tích, năng suất, sản lượng

43.

ĐNA có truyền thống văn hóa phong phú, đa dạng do

a)

có số dân đông, nhiều quốc gia

b)

nằm tiếp giáp giữa các đại dương lớn

c)

nằm giữa lục địa Á-ÂU và Ô-xtray-li-a

d)

là nơi giao thoa nhiều nền văn hóa lớn

44.

ĐNA có những loại khoáng sản chủ yếu nào dưới đây ?

a)

Than, dầu mỏ, khí đốt, thiếc, vàng

b)

dầu mỏ, khí tự nhiên, dắt, đồng, vàng

c)

than, khí tự nhiên, dầu mỏ, sắt, đồng

d)

dầu mỏ, khí đốt, than,kim cương, vàng

45.

Nguyên nhân làm cho sản lượng lúa gạo khu vực ĐNA trong những năm qua không ngừng tăng là

a)

diện tích gieo trồng có xu hướng ngày càng giảm

b)

diện tích đất nông nghiệp ngày càng được mở rộng

c)

áp dụng khoa học kĩ thuật vào sản suất nông nghiệp

d)

áp dụng thủy lợi canh tác, giao đất cho nông dân

46.

ĐNA tiếp giáp với đại dương nào dưới đây?

a)

Thái Bình Dương và Đại Tây Dương

b)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương

c)

Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương

d)

Ấn Độ Dương và Bắc Băng Dương

47.

Địa hình chủ yêu của ĐNA biển đảo là

a)

đồng bằng và châu thổ rộng lớn

b)

núi và cao nguyên

c)

các thung lũng được mở rộng

d)

đồi, núi và núi lửa

48.

phần lớn ĐNA lục địa có khí hậu

a)

xích đạo

b)

cận nhiệt đới

c)

ôn đới

d)

nhiệt đới

49.

Quốc gia có dân số đông nhất ở ĐNA?

a)

Xin-ga-po

b)

Việt Nam

c)

Phi-lip-pin

d)

In-do-ne-xi-a

50.

Ngành kinh tế truyền thống đang được chú trọng phát triển ở hầu hết các nước ĐNA là

a)

đánh bắt và nuôi trồng thủy, hải sản

b)

chăn nuôi bò, khai thác khoáng sản

c)

khai thác, chế biến lâm sản

d)

nuôi cừu để lấy lông, chăn nuôi bò

51.

nước đứng đầu về sản lượng lúa gạo trong khu vực ĐNA là

a)

Thái Lan

b)

Việt Nam

c)

Ma-lai-xi-a

d)

In-do-ne-xi-a

52.

cây cao su được trồng nhiều ở

a)

Thái Lan, Việt Nam

b)

Thái Lan, In-do-ne-xi-a

c)

campuchia, In- đô- nê- xi-a

d)

Thái Lan, Campuchia