wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lý 11

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sự tương phản về trình độ pt KT-XH giữa các nhóm nước pt vs đang pt

a)

Thành phần chủng tộc và tôn giáo

b)

Quy mô dân số và cơ cấu dân số

c)

Trình độ khoa học kĩ thuật

d)

Điều kiện tự nhiên và TNTN

2.

Ý nào không phải là biểu hiện về trình độ pt KT-XH của các nước pt

a)

Đầu tư ra nước ngoài nhiều

b)

Dân số đông và tăng nhanh

c)

GDP bình quân đầu ng cao

d)

Chỉ số pt con ng ở mức cao

3.

Biểu hiện về trình độ pt KT-XH của các nước đnag pt không bao gồm

a)

Nợ nước ngoài nhiều

b)

GDP bình quân đầu ng thấp

c)

Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên cao

d)

Chỉ số pt con ng ở mức thấp

4.

Nước nào dướu đây thuộc các nước công nghiệp mới ( NICs)

a)

Hoa Kì, Nhật, Pháp

b)

Pháp, Bôlivia, Việt Nam

c)

Nigieria, Xu Đăng, Công Gô

d)

Hàn, Braxin, Achentia

5.

Điểm khác biệt trong cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của nhóm nước pt so với nhóm nước đang pt

a)

Tỉ trọng khu vực III rất cao

b)

Tỉ trong khu vực II rất thấp

c)

Tỉ trọng khu vực I còn cao

d)

Cân đối về tỉ trọng giữa các khu vực

6.

Nguyên nhân cơ bản tạo nển sự khác biệt về cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế giữa nhóm nc pt và đang pt là

a)

Trình độ pt KT

b)

Sự phong phú về tài nguyên

c)

Sự đa dạng về tp chủng tộc

d)

Sự phong phú về nguồn lao động

7.

Ở nhóm nước phát triển, ng dân có tuổi thọ trung bình cao, nguyên nhân chủ yếu do

a)

Môi trường sống thích hợp

b)

Chất lượng cuộc sống cao

c)

Nguồn gốc gen di truyền

d)

Làm việc và nghỉ ngơi hợp lý

8.

Châu lục coa tuổi thọ trung bình của ng dân thấp nhất thế giới là

a)

Châu âu

b)

Châu á

c)

Châu mĩ

d)

Châu phi

9.

Đặc trưng của cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại là xuất hiện và pt nhanh chóng

a)

Công nghiệp khai thác

b)

Công nghiệp dệt may

c)

Công nghệ cao

d)

Công nghiệp cơ khí

10.

Trong các công nghệ trụ cột sau, công nghệ nào giúp cho các nước dễ dàng liên kết vs nhau hơn

a)

Công nghệ năng lượng

b)

Công nghệ thông tin

c)

Công nghệ sinh học

d)

Công nghệ vật liệu

11.

Nhận xét khum đúng

a)

Chỉ số HDI của tất cả các nước đều tăng

b)

Chỉ số HDI của các nước có sự thay đổi

c)

Các nước pt có chỉ số HDI cao

d)

Các nước đang pt chỉ số HDI còn thấp

12.

Nền kinh tế tri thức dựa trên

a)

Tri thức và kinh nghiệm cổ truyền

b)

Kĩ thuật và kinh nghiệm cổ truyền

c)

Công cụ lao động cổ truyền

d)

Tri thức, kĩ thuật và công nghệ cao

13.

Đặc điểm nào sau đây không phải là biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế

a)

Đầu tư nước ngoài tăng nhanh

b)

Thương mại TG pt mạnh

c)

Thị trường tài chính quốc tế mở rộng

d)

Vai trò của các công ty xuyên quốc gia đang giảm sút

14.

Tổ chức chi phối đến 95% hoạt động thương mại thế giới

a)

Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ

b)

Tổ chức thương mại thế giới

c)

Liên minh châu âu

d)

Hiệp hội các quốc gia ĐNA

15.

Ý nào không phải đặc điểm của các cômg ty xuyên quốc gia

a)

Phạm vi hoạt động ở nhiều quốc gia

b)

Có nguồn của cải vật chất lớn

c)

Chi phối nhiều ngành KT quan trọng

d)

Khai thác nền KT các nước thuộc địa

16.

Việt Nam đã tham gia vào tổ chức liên kết kinh tế khu vực nào

a)

Liên mình châu âu

b)

Hiệp ươcd tự do thương mai bắc mĩ

c)

Thị trường chung nam mĩ

d)

Diễn đàn hợp tác KT châu á- thái bình dương

17.

Các nước thuộc khối thị trường chung nam mĩ

a)

Braxin, mehico, cuba, colombia

b)

Braxin, achentina, praguay, urugoay

c)

Achentina, nicaragoa, haiti, cannada

d)

Uruguay, chi lê, mehico, colombia

18.

Hiệp ước tự do thương mai bắc mĩ gồm các nước

a)

Hoa kì, mehico, chile

b)

Chile, paraguay, mehico

c)

Paraguay, mehico, canada

d)

Canada, hoa kì, mehico

19.

Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực vừa hợp tác, vừa cạnh tranh không phải để

a)

Thúc đẩy tăng cường và pt KT

b)

Tăng cường đầu tư dịch vụ giữa các khu vực

c)

Hạn chế khả năng tự do hóa thương mại

d)

Bảo vệ lợi ích KT của các nước thành viên

20.

Xu hướng khu vực hóa đặt ra 1 trong những vấn đề đòi hỏi các quốc gia phải quan tâm giải quyết là

a)

Tự chủ về KT

b)

Nhu cầu đi lại giữa các nước

c)

Thi trường tiêu thụ sản phẩm

d)

Khai thác và sử dụng tài nguyên

21.

Điểm khác biệt trong cơ cấu GDP phân theo khu vực KT của nhóm nước đang pt so va nhóm nước pt là

a)

Khu vực I có tỉ trọng rất thấp

b)

Kvuc III có tỉ trong rất cao

c)

Kvuc I có tỉ trọng rất thấp

d)

Kvuc II có tỉ trọng rất cao

22.

1 trong những tính toàn cầu mà nhân loại đang phải đối mặt

a)

Mất cân bằng giới tính

b)

Động đất và núi lửa

c)

Ô nhiễm môi trường

d)

Cạn kiệt nguồn nước ngọt

23.

2016, nước tuyên bố rời EU

a)

Pháp

b)

Đức

c)

Thụy Điển

d)

Anh

24.

Việc dân số TG tăng nhanh đã

a)

Thúc đẩy nhanh sự pt về KT

b)

Làm cho tài nguyên suy giảm và ÔNMT

c)

Thúc đẩy GD và Y tế pt

d)

Làm cho chất lượng cs ngày càng tăng

25.

1 trong nhưngc biểu hiện của dân số TG đang có xu hướng già đi

a)

Tỉ lệ ng dưới 15 tuổi ngày càng cao

b)

Số ng trong độ tuổi lđ rất đông

c)

Tỉ lệ ng trên 65 tuổi càng cao

d)

Tuổi thọ của nữ giới cao hơn nam giới

26.

Dân số già dẫn tới hậu quả nào sau đây

a)

Thất nghiệp và thiếu việc làm

b)

Thiếu hụt nguồn lao động cho đất nước

c)

Gây sức ép tới tài nguyên môi trường

d)

Tài nguyên nhanh chóng cạn kiệt

27.

Trong các ngành sau, ngành nào đưa khí thải vào khí quyển nhiều nhất

a)

Nông nghiệp

b)

Công nghiệp

c)

Xây dựng

d)

Dịch vụ

28.

Nhiệt độ Trái Đất ngày càng tăng lên do sự gia tăng chủ yếu của chất khí nào trong khí quyển

a)

O3

b)

CH4

c)

CO2

d)

N2O

29.

Khí làm mỏng và thủng tầng ozon

a)

CO2

b)

CFCs

c)

N2O

d)

O3

30.

Nguyên nhân chính làm suy giảm đa dạng sinh vật hiện nay

a)

Cháy rừng

b)

ÔNMT

c)

Biến đổi khí hậu

d)

Con ng khai thác quá mức

31.

Hậu quả của suy giảm đa dạng sinh học

a)

Nước biển ngày càng dâng cao

b)

XÂm nhập mặn ngày càng sâu vào đất liền

c)

Mất đi nhiều loài sinh vật, các gen di truyền

d)

Gia tăng các hiện tượng động đất núi lửa

32.

Để bảo vệ động, thực vật quý hiếm khỏi nguy cơ tuyệt chủng cần

a)

Tăng cường nuôi trồng

b)

Đưa chúng đến các vườn thú công viên

c)

Tuyệt đối ko đc khai thác

d)

Đưa vào sách đỏ để bảo vệ

33.

Để giải quyết các vấn đề mang tính toàn cầu cần sự hợp tác giữa

a)

Các quốc gia trên TG

b)

Các quốc gia pt

c)

Các quốc gia đang pt

d)

1 số cường quốc kt

34.

Việc khai thác khoáng sản ở Châu Phi

a)

Nhanh chóng tàn phá MT

b)

Làm tăng diện tích đất trồng trọt

c)

Giữ đc nguồn nc ngầm

d)

Thúc đẩy nhanh quá trình phong hóa đất

35.

Dân số châu Phi tăng rất nhanh là do

a)

Tỉ số tử thô rất thấp

b)

Quy mô dân số đông nhất TG

c)

Tỉ số gia tăng dân số TN cao

d)

Tỉ suất gia tăng cơ giới lớn

36.

Những thách thức lớn đối vs châu phi hiện nay

a)

Cạn kiệt tài nguyên, thiếu lực lượng lđ

b)

Già hóa dân số, tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên thấp

c)

Trình độ dân trí thấp, đói nghèo, bênhj tật, xubg đột

d)

Các nước cắt gỉam viện trợ, thiếu lực lượng lđ

37.

Nhận xét đúng

a)

Dân số TG có tuổi thoh TB ko biến động

b)

Dân số Châu Phi có tuổi thọ Trung bình thấp nhất TG

c)

Châu phi tăng chậm hơn châu âu

d)

Như nhau

38.

một trong những nguyên nhân làm hạn chế sự phát triển của châu phi là

a)

không có tài nguyên khoáng sản

b)

hậu quả thống trị của chủ nghĩa thực dân

c)

dân số già, số lượng lao động ít

d)

TNTN chưa đc khai thác quá nhiều

39.

Cảnh quan rừng xích đạo và nhiệt đới ẩm có diện tích lớn ở mĩ latinh vì

a)

có diện tích rộng lớn

b)

có đường Xích đạo chạy qua gần giữa khu vực

c)

Bao quanh là các biển và đại dương

d)

có đường chí tuyến Nam chạy qua

40.

ở mĩ latinh rừng rậm xích đạo và nhiệt đới ẩm tập trung chủ yếu ở vùng nào

a)

vùng núi An-đet

b)

ĐB Amazon

c)

ĐB La Pla-ta

d)

ĐB Pam-pa

41.

Mĩ La tinh có điều kiện thuận lợi để pt chăn nuôi dại gia súc là do

a)

Có nguồn lương thực dồi dào và khí hậu lạnh

b)

có nhiều đồng cỏ và khí hậu nóng ẩm

c)

ngành công nghiệp chế biến pt

d)

nguồn thức ăn công nghiệp dồi dào

42.

Nhân tố qtrong làm cho mĩ latinh có thế mạnh trồng cây công nghiệp và cây ăn quả nhiệt đới là

a)

thị trường tiêu thụ

b)

có nhiều loại đất khác nhau

c)

có nhiều cao nguyên

d)

có khí hậu nhiệt đới

43.

Trên 50% nguồn FDI đầu tư vào Mĩ latinh là từ

a)

Tây Ban Nha và Anh

b)

Hoa kì và Tây ban nha

c)

Bồ Đào Nha và Nam Phi

d)

Nhật Bản và Pháp

44.

Ý nào biểu hiện rõ nhất vị trí chiến lược của khu vực Tây Nam Á

a)

Giáp với nhiều biển và đại dương

b)

nằm ở ngã ba của 3 châu lục: á, âu, phi

c)

có đường chí tuyến chạy qua

d)

Nằm ở khi vực khí hậu nhiệt đới

45.

Phần lớn dân cư kvuc Tây Nam á theo

a)

Ấn độ giáo

b)

thiên chúa giáo

c)

phật giáo

d)

hồi giáo

46.

Nguồn tài nguyên qtrong nhat ở khu vuc Tây Nam á là

a)

than và uranium

b)

dầu mỏ và khí tự nhiên

c)

sắt và than đá

d)

đồng và kim cương

47.

Ở Tây nam á dầu mỏ và khí tự nhiên phân bố chủ yếu ở

a)

ven biển đỏ

b)

ven biển caxpi

c)

ven biển địa trung hải

d)

ven vịnh pecxich

48.

Về mặt tự nhiên khu vực Tây Nam á và trung á

a)

đều nằm ở vĩ độ rất cao

b)

đều có khí hậu khô hạn, có tiềm năng lớn về dầu mỏ và khí tự nhiên

c)

đều có khí hậu nóng ẩm, giàu tài nguyên rừng

d)

đều có khí hậu lạnh, giàu tài nguyên thủy sản

49.

điểm giống nhau về mặt xã hội của kvuc tây nam á và trung á

a)

đông dân và gia tăng dân số cao

b)

xung đột sắc tộc, tôn giáo, khủng bố

c)

phần lớn dân cư theo đạo Kito

d)

phần lớn dân số sống theo đạo kito