wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ON TAP CUOI HKII 11A15

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Ý nào sau đây không phải là cơ sở hình thành ASEAN?

a)

A.Sử dụng chung một loại tiền.

b)

B.Có chung mục tiêu, lợi ích phát triển kinh tế.

c)

C.Do sức ép cạnh tranh giữa các khu vực trên thế giới.

d)

D.Có sự tương đồng về địa lí, văn hóa, xã hội của các nước.

2.

Câu 2

Khu vực nào sau đây tập trung nhiều trung tâm công nghiệp của Trung Quốc?

a)

A.Đồng bằng Hoa Nam.

b)

B.Miền Tây.

c)

C.Miền Đông.

d)

D.Đồng bằng Hoa Bắc.

3.

Câu 3

Trung Quốc giáp với bao nhiêu quốc gia?

a)

A.17 quốc gia.

b)

B.16 quốc gia.

c)

C.14 quốc gia.

d)

D.15 quốc gia.

4.

Câu 4

Quốc gia nào sau đây không nằm ở bộ phận Đông Nam Á biển đảo?

a)

A.In-đô-nê-xi-a.

b)

B.Xin-ga-po.

c)

C.Thái Lan.

d)

D.Ma-lai-xi-a.

5.

Câu 5

Các nước đứng hàng đầu về xuất khẩu lúa gạo trong khu vực Đông Nam Á là

a)

A.Lào, In-đô-nê-xi-a.

b)

B.Thái Lan, Ma-lai-xi-a.

c)

C.Phi-lip-pin, In-đô-nê-xi-a.

d)

D.Thái Lan, Việt Nam.

6.

Câu 6

Ý nào không phải đặc điểm xã hội của Đông Nam Á?

a)

A.Phong tục có nhiều nét tương đồng.

b)

B.Nhiều nền văn hóa.

c)

C.Nhiều tôn giáo.

d)

D.Chỉ có dân tộc Chăm sinh sống

7.

Câu 7

Địa hình miền Tây Trung Quốc chủ yếu là

a)

A.núi cao.

b)

B.cao nguyên.

c)

C.đồng bằng.

d)

D.hoang mạc.

8.

Câu 8

Khu vực Đông Nam Á không tiếp giáp với

a)

A.lục địa Phi.

b)

B.Ấn Độ Dương.

c)

C.lục địa Á - Âu.

d)

D.Thái Bình Dương.

9.

Câu 9

Đông Nam Á có vị trí tiếp giáp giữa

a)

A.Thái Bình Dương - Ấn Độ Dương.

b)

B.Hồng Hải - Ấn Độ Dương.

c)

C.Địa Trung Hải – Hồng Hải.

d)

D.Ấn Độ Dương – Đại Tây Dương.

10.

Câu 10

Một trong những lợi thế của hầu hết các nước Đông Nam Á là

a)

A.phát triển chăn nuôi.

b)

B.phát triển thủy điện.

c)

C.phát triển kinh tế biển.

d)

D.phát triển lâm nghiệp.

11.

Câu 11

Quốc gia nào sau đây nằm ở bộ phận Đông Nam Á lục địa?

a)

A.Ma-lai-xi-a.

b)

B.Xin-ga-po.

c)

C.Thái Lan.

d)

D.In-đô-nê-xi-a.

12.

Câu 12

Nhân tố ảnh hưởng xấu tới môi trường đầu tư của các nước Đông Nam Á là

a)

A.ô nhiễm môi trường.

b)

B.đói nghèo.

c)

C.mức ổn định do vấn đề dân tộc, tôn giáo.

d)

D.thất nghiệp và thiếu việc làm.

13.

Câu 13

Đông Nam Á có truyền thống văn hóa phong phú, đa dạng là do

a)

A.là nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn.

b)

B.vị trí cầu nối giữa lục địa Á- Âu và lục địa Ô-xtrây-li-a.

c)

C.có số dân đông, nhiều quốc gia.

d)

D.nằm tiếp giáp giữa các đại dương lớn.

14.

Câu 14

Sự phát triển của các ngành công nghiệp nào góp phần quyết định việc Trung Quốc chế tạo thành công tàu vũ trụ?

a)

A.Điện, chế taọ máy, cơ khí.

b)

B.Điện tử, luyện kim, cơ khí chính xác.

c)

C.Điện tử, cơ khí chính xác, sản xuất máy tự động.

d)

D.Điện, luyện kim, cơ khí.

15.

Câu 15

Phần lớn lãnh thổ Trung Quốc nằm ở khu vực nào?

a)

A.Bắc Á.

b)

B.Đông Á.

c)

C.Nam Á.

d)

D.Trung Á.

16.

Câu 16

Một trong những hạn chế lớn của lao động các nước Đông Nam Á là

a)

A.thiếu sự dẻo dai, năng động.

b)

B.lao động trẻ, trình độ có chuyên môn cao.

c)

C.thiếu lao động có tay nghề và trình độ có chuyên môn cao.

d)

D.lao động không cần cù, siêng năng.

17.

Câu 17

Một trong những lợi thế của hầu hết các nước Đông Nam Á là

a)

A.phát triển lâm nghiệp.

b)

B.phát triển chăn nuôi.

c)

C.phát triển kinh tế biển.

d)

D.phát triển thủy điện.

18.

Câu 18

Nước nào ở Đông Nam Á là một trong bốn “con rồng” châu Á?

a)

A.Bru-nây.

b)

B.Xin-ga-po.

c)

C.Phi –lip-pin.

d)

D.Thái Lan.

19.

Câu 19

Quốc gia nào sau đây nằm ở bộ phận Đông Nam Á biển đảo?

a)

A.Xin-ga-po.

b)

B.Lào.

c)

C.Việt Nam.

d)

D.Thái Lan.

20.

Câu 20

Dân cư Đông Nam Á có đặc điểm gì?

a)

A.Chủ yếu ở đô thị.

b)

B.Mật độ dân số thấp.

c)

C.Phân bố đồng đều.

d)

D.Dân số trẻ.

21.

Câu 21

Sản lượng lương thực của Trung Quốc đứng đầu thế giới nhưng bình quân lương thực theo đầu người thấp là do nguyên nhân

a)

A.thiên tai: bão, lũ lụt, hạn hán.

.

b)

B.lượng lương thực không đảm bảo.

c)

C.sức ép dân số.

d)

D.phục vụ xuất khẩu

22.

Câu 22

Phần lớn Đông Nam Á lục địa có khí hậu

a)

A.nhiệt đới gió mùa.

b)

B.ôn đới.

c)

C.xích đạo.

d)

D.cận nhiệt đới.

23.

Câu 23

Khu vực Đông Nam Á không tiếp giáp với

.

a)

A.lục địa Á - Âu.

b)

B.Thái Bình Dương.

c)

C.lục địa Phi.

d)

D.Ấn Độ Dương

24.

Câu 24

Đông Nam Á có vị trí tiếp giáp giữa

a)

A.lục địa Phi và lục địa Ô-xtrây-li-a.

b)

B.lục địa Á – Âu và lục địa Ô-xtrây-li-a.

c)

C.lục địa Á – Âu và lục địa Nam Mĩ.

d)

D.lục địa Bắc Mĩ và lục địa Ô-xtrây-li-a.

25.

Câu 25

Nhân tố ảnh hưởng xấu tới môi trường đầu tư của các nước Đông Nam Á là

a)

A.mức ổn định do vấn đề dân tộc, tôn giáo.

b)

B.đói nghèo.

c)

C.thất nghiệp và thiếu việc làm.

d)

D.ô nhiễm môi trường.

26.

Câu 26

Diện tích Trung Quốc đứng thứ mấy trên thế giới?

a)

A.Thứ tư.

b)

B.Thứ hai.

c)

C.Thứ ba.

d)

D.Thứ nhất.

27.

Câu 27

Đối với ASEAN, việc xây dựng “Khu vực thương mại tự do ASEAN” (AFTA) là việc làm thuộc

a)

A.Mục tiêu hợp tác.

b)

B.Cơ chế hợp tác.

c)

C.Thành tựu hợp tác.

d)

D.Thách thức hợp tác.

28.

Câu 28

Đông Nam Á biển đảo có dạng địa hình chủ yếu là gì?

a)

A.Đồng bằng châu thổ rộng lớn.

b)

B.Các thung lũng rộng.

c)

C.Núi và cao nguyên.

d)

D.Đồi, núi và núi lửa.

29.

Câu 29

Các nước đứng hàng đầu về xuất khẩu lúa gạo trong khu vực Đông Nam Á là

a)

A.Phi-lip-pin, In-đô-nê-xi-a.

b)

B.Lào, In-đô-nê-xi-a.

c)

C.Thái Lan, Ma-lai-xi-a.

d)

D.Thái Lan, Việt Nam.

30.

Câu 30

Ý nào sau đây không phải là cơ chế hợp tác của ASEAN?

a)

A.Thông qua các chuyến thăm chính thức của các Nguyên thủ quốc gia.

b)

B.Thông qua kí kết các hiệp ước.

c)

C.Thông qua các dự án, chương trình phát triển.

d)

D.Thông qua các diễn đàn, hội nghị.

31.

Câu 31

Đông Nam Á có truyền thống văn hóa phong phú, đa dạng là do

a)

A.là nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn.

b)

B.nằm tiếp giáp giữa các đại dương lớn.

c)

C.vị trí cầu nối giữa lục địa Á- Âu và lục địa Ô-xtrây-li-a.

d)

D.có số dân đông, nhiều quốc gia.

32.

Câu 32

Ý nào không phải đặc điểm xã hội của Đông Nam Á?

a)

A.Phong tục có nhiều nét tương đồng.

b)

B.Nhiều nền văn hóa.

c)

C.Chỉ có dân tộc Chăm sinh sống.

d)

D.Nhiều tôn giáo.

33.

Câu 33

Sản lượng nông sản nào sau đây của Trung Quốc đứng đầu thế giới?

a)

A.Củ cải đường.

b)

B.Mía.

c)

C.Lương thực.

d)

D.Chè.

34.

Câu 34

Điều kiện tự nhiên miền Tây không thuận lợi để Trung Quốc phát triển ngành nào?

a)

A.Chăn nuôi gia súc lớn.

b)

B.Trồng cây lương thực.

c)

C.Khai khoáng, thủy điện.

d)

D.Trồng rừng.

35.

Câu 35

Đông Nam Á có vị trí tiếp giáp giữa

a)

A.Hồng Hải - Ấn Độ Dương.

b)

B.Thái Bình Dương - Ấn Độ Dương.

c)

C.Ấn Độ Dương – Đại Tây Dương.

d)

D.Địa Trung Hải – Hồng Hải.

36.

Câu 36

Miền Đông Trung Quốc thuộc kiểu khí hậu

a)

A.cận nhiệt đới và ôn đới gió mùa.

b)

B.cận nhiệt đới và ôn đới lục địa.

c)

C.nhiệt đới gió mùa và xích đạo.

d)

D.ôn đới lục địa và ôn đới gió mùa.

37.

Câu 38

Cây trồng nào phát triển mạnh ở đồng bằng Đông Bắc của Trung Quốc?

a)

A.Lúa mì, ngô, củ cải đường.

b)

B.Lúa mì, đỗ tương, thuốc lá.

c)

C.Lúa gạo, chè, bông.

d)

D.Lúa gạo, mía, chè.

38.

Câu 40

Kiểu khí hậu nào phổ biến ở miền Tây Trung Quốc?

a)

A.Ôn đới gió mùa.

b)

B.Ôn đới lục địa.

c)

C.Cận nhiệt đới.

d)

D.Nhiệt đới gió mùa.

39.

Câu 42

Sự đa dạng về sắc thái văn hóa, dân tộc, tôn giáo không dẫn đến những hạn chế nào trong vấn đề kinh tế – XH của các nước Đông Nam Á?

a)

A.Sự đa dạng, rực rỡ sắc màu của các lễ hội du lịch.

b)

B.Sự bất bình đẳng giữa các tầng lớp dân cư, xã hội mỗi đia phương.

c)

C.Sự mâu thuẫn dân tộc.

.

d)

D.Sự thiếu đoàn kết tôn giáo

40.

Câu 43

Đền Ăng-co Vát nằm ở quốc gia nào của Đông Nam Á?

a)

A.Việt Nam

b)

B.In-đô-nê-xi-a.

.

c)

C.Cam-pu-chia.

d)

D.Xin-ga-po

41.

Câu 44

Nguyên nhân làm cho Đông Nam Á chịu ảnh hưởng nặng nề của thiên tai như bão, lũ lụt… là do

a)

A.nằm ở nơi hoạt động của áp thấp nhiệt đới.

b)

B.nằm ở vùng có nhiều núi lửa.

c)

C.nằm ở gần vành đai động đất.

d)

D.nằm trong vùng có nhiều dầu mỏ.

42.

Câu 45

Khu vực nào sau đây tập trung nhiều trung tâm công nghiệp của Trung Quốc?

a)

A.Miền Tây.

b)

B.Đồng bằng Hoa Bắc.

c)

C.Miền Đông.

d)

D.Đồng bằng Hoa Nam.

43.

cây công nghiệp lâu năm được trồng nhiều ở đông nam á không phải do

a)

có khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có lương mưa lớn

b)

đất ba dan và feralit phân bố rộng

c)

nhiều sông ngòi, lượng nước dồi dào

d)

nhiều thiên tai bão lũ, hạn hán

44.

trung quốc sử dôir chính sách dân số một con không phải do

a)

không duy trì được lực lượng lao dộng giá rẻ

b)

dân số trung quốc đang già đi

c)

nhiều cặp vợ chông không có khả năng sinh con thứ hai

d)

do tốc dộ gia tăng dan số tăng nhanh

45.

dân cư trung quốc phân bố tạp trung ở miền đông không phải do

a)

miền đông có điều kiên tự nhiên thuận lợi, đất đai màu mỡ, khí hậu mát mẻ

b)

có nhiều thiên tai, lũ lụt

c)

có nhièu trung tâm kinh tế văn hoá chính trị ở miền đông

d)

miền đông giáp biển, có nhiều ngành kinh tế biển, nuôi trông thưỷ sản...

46.

ĐẶC KHU HÀNH CHÍNH CỦA TRUNG QUỐC LÀ

a)

HỒNG CÔNG MA CAO

b)

HÔNG CÔNG QUẢNG CHÂU

c)

HỒNG CÔNG THƯỢNG HẢI

d)

HỒNG CÔNG ĐÀI LOAN

47.

Trung Quốc có những điều kiện tự nhiên thuận lợi nào sau đây để phát triển công nghiệp khai thác?

a)

A.Khí hậu cận nhiệt và ôn đới.

b)

B.Đất phù sa rộng lớn, màu mỡ.

c)

C.Giàu tài nguyên khoáng sản.

d)

D.Địa hình có nhiều núi rất cao.

48.

Các dân tộc ít người phân bố chủ yếu ở khu vực nào của Trung Quốc?

a)

A.Vùng ven biển phía Đông.

b)

B.Các vùng đồng bằng châu thổ.

c)

C.Các thành phố lớn.

d)

D.Vùng núi và biên giới.

49.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của Trung Quốc ngày càng giảm là do

a)

A.sự phát triển nhanh của y tế, giáo dục.

b)

B.sự phát triển nhanh của nền kinh tế.

c)

C.tiến hành chính sách dân số rất triệt để.

d)

D.tâm lí không muốn sinh nhiều con của người dân.

50.

Câu 15

Thành phố nào sau đây tập trung nhiều trung tâm công nghiệp lớn của Trung Quốc?

a)

A.Thành Đô.

b)

B.Nam Kinh.

c)

C.Thượng Hải.

d)

D.Quảng Đông.

51.

Con sông dài nhất của Trung Quốc là sông nào?

a)

A.Châu Giang.

b)

B.Trường Giang.

c)

C.Hoàng Hà.

d)

D.Hắc Long Giang.