wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

funly it

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.
Phát biểu nào dưới đây đúng nhất về ngôn ngữ lập trình? Ngôn ngữ lập trình bao gồm:
a)
Ngôn ngữ máy, hợp ngữ
b)
Ngôn ngữ máy, ngôn ngữ bậc cao
c)
Ngôn ngữ máy, hợp ngữ, ngôn ngữ bậc cao
d)
Ngôn ngữ bậc cao
2.
Mỗi ngôn ngữ lập trình thường có các thành phần cơ bản nào sau đây?
a)
Bảng chữ cái, cú pháp và ngữ pháp
b)
Bảng chữ cái, cú pháp và ngữ nghĩa
c)
Các ký hiệu, bảng chữ cái và bảng số
d)
Các kí hiệu, bảng chữ cái và qui ước
3.
Bảng chữ cái gồm các thành phần nào sau đây?
a)
tất cả các kí tự
b)
tất cả các kí hiệu
c)
chữ cái, chữ số và kí hiệu
d)
chữ cái, chữ số và kí tự đặc biệt
4.
Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của hằng trong chương trình?
a)
Có tên gọi
b)
Được khai báo
c)
Có giá trị thay đổi
d)
Có giá trị không thay đổi
5.
Trong quá trình thực hiện chương trình, hằng có đặc điểm nào sau đây?
a)
có giá trị không thay đổi
b)
có giá trị thay đổi
c)
dùng để thay thế biến
d)
dùng để thay thế biểu thức
6.
Trong quá trình thực hiện chương trình, biến có đặc điểm nào sau đây?
a)
có giá trị cố định
b)
giá trị có thể thay đổi
c)
không tham gia vào lệnh gán
d)
không dùng để tạo biểu thức
7.
Phát biểu nào dưới đây là hợp lí nhất?
a)
Hằng là đại lượng có giá trị không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện chương trình
b)
Hằng là đại lượng được đặt tên và có giá trị thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình
c)
Hằng là đại lượng được đặt tên và có giá trị thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình
d)
Hằng được chương trình dịch bỏ qua
8.
Phát biểu nào dưới đây là hợp lí nhất?
a)
Hằng là đại lượng có giá trị không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện chương trình
b)
Hằng là đại lượng có giá trị không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện chương trình
c)
Hằng có thể lưu trữ nhiều loại giá trị khác nhau
d)
Hằng được chương trình dịch bỏ qua
9.
What is Parc's full name
a)
Parcelfat Handsum
b)
Parckel
c)
Jo is fat
d)
Parcelness
10.
Hãy chọn phát biểu đúng về ngôn ngữ lập trình bậc cao trong các phát biểu sau đây?
a)
Là một dạng của hợp ngữ
b)
Gần với ngôn ngữ máy
c)
Gần với ngôn ngữ tự nhiên
d)
Thực hiện nhanh hơn ngôn ngữ máy
11.
sqrt thuộc loại tên nào sau đây?
a)
tên dành riêng
b)
tên do người lập trình đặt
c)
tên lệnh
d)
tên chuẩn
12.
import thuộc loại tên nào sau đây?
a)
tên dành riêng
b)
tên do người lập trình đặt
c)
tên lệnh
d)
tên chuẩn
13.
Phát biểu nào sau đây là đúng nhất về tên dành riêng trong Python:
a)
Tên dành riêng là những tên đã được định nghĩa sẵn (tên module). Thuộc thư viện chuẩn của Python
b)
Tên dành riêng là những tên được định nghĩa sẵn để sử dụng. Chúng ta không thể dùng những tên này để đặt tên cho tên biến, tên hàm hoặc bất kì đối tượng nào trong chương trình
c)
Tên dành riêng là tên do người lập trình đặt
d)
Tên dành riêng là những tên được định nghĩa sẵn để sử dụng. Chúng ta có thể dùng những tên này để đặt tên cho tên biến, tên hàm hoặc bất kì đối tượng nào trong chương trình
14.
Phát biểu nào sau đây là đúng nhất về tên chuẩn trong Python:
a)
Tên chuẩn là những tên đã được định nghĩa sẵn (tên module). Thuộc thư viện chuẩn của Python
b)
Tên chuẩn là những tên được định nghĩa sẵn để sử dụng. Chúng ta không thể dùng những tên này để đặt tên cho tên biến, tên hàm hoặc bất kì đối tượng nào trong chương trình
c)
Tên chuẩn là tên do người lập trình đặt
d)
Tên chuẩn là những tên được định nghĩa sẵn để sử dụng. Chúng ta có thể dùng những tên này để đặt tên cho tên biến, tên hàm hoặc bất kì đối tượng nào trong chương trình
15.
Quy tắc đặt tên biến trong Python là?
a)
Phân biệt chữ cái in hoa, in thường
b)
Chỉ có thể chứa kí tự là chữ, chữ số, dấu gạch dưới và không cho phép chứa bất kì kí tự nào khác
c)
Tên biến nhớ phải bắt đầu bằng chữ cái hoặc dấu _, không được phép là chữ số
d)
Cả 3 đáp án trên đều đúng
16.
Đâu là quy tắc đúng khi đặt tên cho biến trong Python?
a)
Tên biến có thể bắt đầu bằng dấu gạch dưới " _ "
b)
Có thể sử dụng keyword làm tên biến
c)
Tên biến có thể bắt đầu bằng một chữ số
d)
Tên biến có thể có các ký hiệu như !, @, #, $, %,…
17.
Chọn đáp án đúng nhất về phần khai báo trong Python:
a)
Bắt buộc phải có
b)
Không có
c)
Tùy theo chương trình mà có thể có hoặc không. Có thể khai báo thư viện cần dùng như hằng, biến hay hàm
d)
Phần khai báo là dòng chú thích về tên chương trình
18.
Dựa vào điều này mà người lập trình và chương trình dịch biết được tổ hợp kí tự dùng trong chương trình là hợp lệ hay không hợp lệ. Đó là...
a)
Cú pháp
b)
Ngữ pháp
c)
Ngữ nghĩa
d)
bảng chữ cái
19.
Chọn đáp án đúng nhất về biến nhớ trong Python?
a)
Không cần khai báo trước
b)
Không cần khai báo và xác định kiểu dữ liệu trước.
c)
Một biến nhớ có thể nhận nhiều kiểu giá trị khác nhau mà không cần khai báo lại
d)
Không cần khai báo và xác định kiểu dữ liệu trước. Một biến nhớ có thể nhận nhiều kiểu giá trị khác nhau mà không cần khai báo lại
20.
Để khai báo thư viện trong Python ta sử dụng cú pháp:
a)
import <tên_thư_viện>
b)
input <tên_thư_viện>
c)
var <tên_thư_viện>
d)
# <tên_thư_viện>
21.
Hàm pow(x,y) trong Python có ý nghĩa gì?
a)
Tính căn bậc 2 của x, y
b)
Tính x lũy thừa y
c)
Tính x bình phương
d)
Tính x nhân y
22.
Trong biểu thức có các phép toán sau: **; //; + phép toán nào sẽ được thực hiện đầu tiên?
a)
**
b)
//
c)
x
d)
Thực hiện từ trái qua phải
23.
Những phép toán nào sau đây là phép toán quan hệ?
a)
//
b)
<, >
c)
%
d)
x,-
24.
Phép chia dư trong Python kí hiệu là?
a)
/
b)
//
c)
%
d)
*/
25.
Phép toán “%” dùng để thực hiện phép tính nào sau đây?
a)
Chia lấy phần nguyên
b)
Chia lấy phần dư
c)
Chia lấy phần thập phân
d)
Chia lấy phần thập phân
26.
Phép toán nào sau đây KHÔNG là phép toán quan hệ?
a)
!=
b)
<
c)
>
d)
/
27.
Phép toán “//” dùng để thực hiện phép tính nào sau đây?
a)
Chia lấy phần nguyên
b)
Chia lấy phần dư
c)
Chia lấy phần thập phân
d)
Chia lấy phần thập phân
28.
Hàm cho giá trị bằng căn bậc 2 của x là:
a)
sqrt(x)
b)
exp(x)
c)
abs(x)
d)
sin(x)
29.
Chọn phương án đúng, để biểu diễn giá trị bình phương của x:
a)
x**2
b)
x***2
c)
x^2
d)
x!x
30.
Tên nào không đúng trong ngôn ngữ Python?
a)
abc_123
b)
_123abc
c)
123_abc
d)
abc123
31.
Biến N trong đoạn sau là kiểu dữ liệu nào? N = ‘5’
a)
int
b)
float
c)
str
d)
bool
32.
Biến X có thể nhận các giá trị 1; 100; 150; 200 và biến Y có thể nhận các giá trị 1; 0.2; 0.3; Vậy biến X, Y có thể là ?
a)
X: int; Y: float
b)
X: float; Y: int
c)
X, Y: int
d)
X, Y: float
33.
Trường hợp nào sau đây không phải là phép gán trong Python?
a)
a == 10
b)
a + = 1000
c)
cd = 50
d)
a *= 2
34.
Biểu thức: 25 % 4 + 7 / 2 * 3 có giá trị là :
a)
8.0
b)
11.5
c)
11.0
d)
8.5
35.

Để thể hiện điều kiện 5 \le   x \ge  11, trong Python ta viết:

a)

(5 \le  x) and (x \ge  11)

b)

(5 \le x) or (x \le   11) 

c)

(5 \le   x) ; (x \le   11)

d)

(5 \ge   x) and (x \le   11)

36.
Trong các lệnh gán sau đây, lệnh gán nào là SAI?
a)
x = y = z = 3
b)
x = y = z = (3, 4, 5)
c)
x = print(x)
d)
x = ‘1234’ + 567
37.
Cho biết kết quả thực hiện biểu thức sau: X = 5 X %= 3
a)
15
b)
2
c)
1
d)
5
38.

Khi thực hiện các lệnh sau từ Shell (cửa sổ tương tác của Python) thì kết quả x thuộc kiểu dữ liệu nào?

>>> x = 5

>>> x = type (x)

a)
int
b)
float
c)
str
d)
bool
39.

Khi thực hiện lệnh sau từ Shell (cửa sổ tương tác của Python), thì x nhận giá trị nào?

>>> x = float (5)

a)
5
b)
5.0
c)
' 5 '
d)
Python thông báo lỗi
40.

Chương trình sau cho ra kết quả là?

>>>x = 5

>>>y = "John"

>>>x + y

a)
Python báo lỗi
b)
5John
c)
5 John
d)
5
41.
Câu lệnh sử dụng toán tử and trả về kết quả True khi nào?
a)
Cả hai toán hạng đều True
b)
Cả hai toán hạng đều False
c)
Một trong hai toán hạng là True
d)
Toán hạng đầu tiên là True
42.

Output của lệnh sau là:

>>>3 >= 3

a)
3>=3
b)
True
c)
None
d)

False

43.

Cho biết kết quả sau khi thực hiện các lệnh sau trên Shell?

>>>x = 5

>>>x > 3 and x < 10

a)
x > 3 and x < 10
b)
True
c)
None
d)

5

44.

Cho biết kết quả sau khi thực hiện các lệnh sau trên Shell?

>>>x = 5

>>> not(x > 3 and x < 10)

a)
x > 3 and x < 10
b)
True
c)
5
d)

False

45.
Phép lũy thừa trong Python kí hiệu là?
a)
*
b)
**
c)
^
d)
***
46.
Kết quả của câu lệnh sau là? >>>2**3**2**2
a)

2122^{12}  

b)

2242^{24}  

c)

2812^{81}  

d)

2482^{48}  

47.
NNLT Python sử dụng các kí tự trong bảng mã nào?
a)
ASCII
b)
UNICODE
c)
BẢNG CHỮ CÁI
d)
BẢNG CHỮ CÁI TIẾNG VIỆT
48.
Câu lệnh sử dụng toán tử or trả về kết quả FALSE khi nào?
a)
Cả hai toán hạng đều TRUE
b)
Một trong hai đáp án là TRUE
c)
Cả hai toán hạng đều FALSE
d)
Toán hạng đầu tiên là TRUE
49.
Cho hai biểu thức A = (2**3)**4 và B = 2**3**4. Khi đó?
a)
A == B
b)
A >= B
c)
A < B
d)
A > B
50.
Câu lệnh x+=1 có ý nghĩa là?
a)
x tăng lên 1 đơn vị
b)
Sai cú pháp
c)
x giảm đi 1 đơn vị
d)
sau câu lệnh giá trị của x giữ nguyên
51.

Thực hiện các lệnh sau, các biến nhớ a, b nhận giá trị là?

>>>a = 5

>>>b = 7

>>>a, b = b, a

a)
a = 5, b = 5
b)
a = 5, b = 7
c)
a = 7, b = 7
d)
a = 7, b = 5
52.

Khi thực hiện các lệnh sau thì x, y nhận các giá trị là?

>>>x = 2

>>>y = 5

>>>x +=1

>>>x, y = y, x

>>>y +=1

>>>x, y

a)
x = 2, y = 5
b)
x = 3, y = 5
c)
x = 5, y = 3
d)
x = 5, y = 4
53.

Các lệnh sau, những lệnh nào là hợp lệ?

1. z = y = z = 2

2. x = 1, y = 2, z = 3

3. x, y = 1

4. z, y, z = 1, 2, 3

a)
1,2
b)
1,2,3,4
c)
1,4
d)
1,2,4
54.

Khi thực hiện các lệnh sau thì giá trị y bằng bao nhiêu?

x = 10

y = x

x = 20

a)
20
b)
10
c)
30
d)
100
55.
Giá trị của biểu thức 1 - 4 % 6 là?
a)
1 - 4 % 6
b)
-3
c)
3
d)
2
56.
How handsome Jar is
a)
1%
b)
10%
c)
101%
d)
100000000%