wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CUỐI KỲ 1 ĐỊA 12

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Phía tây nước ta tiếp giáp với những quốc gia nào sau đây?

a)

Lào và Thái Lan.

b)

Campuchia và Trung Quốc.

c)

Lào và Campuchia

d)

Lào và Trung Quốc.

2.

Tính chất của gió mùa mùa hạ là

a)

nóng ,khô

b)

nóng, ẩm

c)

lạnh, ẩm

d)

lạnh, khô

3.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với khí hậu của phần phía Nam nước ta?

a)

Khí hậu nóng quanh năm

b)

Không có tháng nào dưới 200C.

c)

Có 2 mùa mưa và khô rõ rệt

d)

Có mưa phùn vào mùa đông.

4.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu dẫn đến sự suy giảm tài nguyên thiên nhiên?

a)

Tình trạng du canh, du cư

b)

Công nghệ khai thác lạc hậu.

c)

Chiến tranh tàn phá

d)

Khai thác quá mức.

5.

 Dân số nước ta tăng nhanh không mang lại hệ quả nào sau đây?

a)

Nguồn lao động dồi dào.

b)

Thị trường tiêu thụ rộng.

c)

Lao động bổ sung nhiều

d)

Chất lượng cuộc sống cao.

6.

Vùng nào có số lượng đàn trâu lớn nhất nước ta?

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Nam Trung Bộ.

7.

Vùng có sản lượng lúa lớn nhất nước ta là

a)

Đồng bằng sông Cửu Long

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Đồng bằng sông Hồng.

8.

Sản phẩm nông nghiệp của nước ta chủ yếu có nguồn gốc

a)

nhiệt đới

b)

ôn đới

c)

cận nhiệt

d)

hàn đới

9.

Việc áp dụng các hệ thống canh tác khác nhau giữa các vùng trong nông nghiệp chủ yếu là do sự phân hóa của điều kiện

a)

khí hậu và nguồn nước.

b)

địa hình và đất trồng.

c)

khí hậu và đất trồng

d)

. địa hình và khí hậu

10.

Hoạt động nuôi trồng thủy sản của nước ta hiện nay

a)

chịu sự chi phối của nhân tố thị trường.

b)

chưa đa dạng về đối tượng nuôi trồng.

c)

sản lượng nuôi trồng ngày càng giảm.

d)

các vùng nước ngọt chủ yếu nuôi tôm

11.

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với phát triển ngành thủy sản nước ta là

a)

bão.

b)

lũ lụt.

c)

hạn hán

d)

sạt lở bờ biển.

12.

Phát biểu nào sau đây đúng về tài nguyên rừng của nước ta hiện nay?

a)

Trong rừng có nhiều gỗ và lâm sản quý.

b)

Diện tích rừng giàu được phục hồi nhanh.

c)

Tỉ lệ che phủ rừng giảm sút nhanh chóng.

d)

Tài nguyên rừng phân bố đều khắp các vùng.

13.

Nhân tố quan trọng nhất thúc đẩy sự hình thành các vùng chuyên canh ở nước ta là

a)

lực lượng lao động.

b)

khoa học - kỹ thuật.

c)

tập quán sản xuất

d)

thị trường tiêu thụ.

14.

Cơ cấu ngành công nghiệp nước ta đang được cơ cấu lại theo hướng

a)

nâng cao trình độ công nghệ

b)

phát triển theo chiều rộng.

c)

phát triển mạnh khai khoáng.

d)

chú trọng thị trường trong nước.

15.

 Sản phẩm nào sau đây thuộc công nghiệp chế biến thịt và các sản phẩm từ thịt?

Xúc xích. B. Rượu, bia. C. Gạo, ngô. D. Nước mắm.

a)

xúc xích

b)

Rượu, bia

c)

Gạo, ngô

d)

nước mắm

16.

Phát biểu nào sau đây đúng với khu công nghiệp ở nước ta hiện nay?

a)

Chỉ sản xuất hàng xuất khẩu

b)

Ranh giới không xác định.

c)

Gắn với quá trình công nghiệp hóa

d)

Chỉ thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

17.

Việt Nam không có chung đường biên giới với quốc gia nào sau đây?

a)

Lào.

b)

Trung Quốc.

c)

Mi-an-ma

d)

Cam-pu-chia.

18.

Do tác động của gió mùa Đông Bắc nên nửa đầu mùa đông ở miền Bắc nước ta thường có kiểu thời tiết

a)

lạnh, ẩm.

b)

ấm, ẩm

c)

lạnh, khô

d)

ấm, khô.

19.

 Biên độ nhiệt độ năm ở phía Bắc cao hơn ở phía Nam, chủ yếu vì phía Bắc

a)

có một mùa đông lạnh.

b)

có gió phơn Tây Nam

c)

nằm gần chí tuyến hơn

d)

địa hình cao hơn.

20.

Nguồn gốc gây ô nhiễm môi trường ở nước ta hiện nay chủ yếu là

a)

các khu kinh tế ven biển và đảo

b)

sản xuất nông nghiệp và làng nghề.

c)

các hoạt động du lịch và thủy sản

d)

phát triển công nghiệp và đô thị hóa.

21.

Dân số nước ta tăng nhanh gây hệ quả nào sau đây?

a)

Quá trình đô thị hóa diễn ra nhanh.

b)

Nguồn lao động đông, tăng nhanh.

c)

Gây sức ép đến kinh tế, xã hội, môi trường.

d)

Đẩy nhanh quá trình hội nhập với thế giới.

22.

Nhân tố có tính chất quyết định đến sự phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới của nước ta là

a)

địa hình đa dạng.

b)

đất feralit.

c)

khí hậu nhiệt đới.

d)

nguồn nước.

23.

Chăn nuôi bò sữa của nước ta phát triển mạnh ở khu vực nào sau đây?

a)

Đồng bằng duyên hải.

b)

Các đồng bằng ven sông.

c)

Các vùng cao nguyên.

d)

Khu vực núi cao hiểm trở.

24.

Vùng chuyên canh cây cao su lớn nhất của nước ta hiện nay là

a)

Nam Trung Bộ.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Đồng bằng sông Hồng

25.

 Khó khăn lớn nhất trong sản xuất cây công nghiệp ở nước ta là

a)

khí hậu nhiệt đới nóng ẩm gió mùa.

b)

địa hình chủ yếu là đồi núi.

c)

thị trường thế giới nhiều biến động

d)

thiếu hụt nguồn lao động.

26.

 Biện pháp quan trọng nhất để bảo vệ tài nguyên rừng ở nước ta hiện nay là

a)

hạn chế tình trạng du cư

b)

trồng rừng trên đất trống, đồi trọc.

c)

triển khai Luật Lâm nghiệp

d)

giao quyền sử dụng, bảo vệ rừng.

27.

Vùng nào sau đây có nhiều điều kiện thuận lợi nhất để nuôi trồng thuỷ sản?

a)

Đồng bằng sông Cửu Long

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Nam Trung Bộ.

d)

Trung du miền núi Bắc Bộ.

28.

 Hoạt động đánh bắt và nuôi trồng thủy sản ở nước ta gặp những khó khăn chủ yếu nào sau đây?

a)

Vùng biển rộng lớn, tài nguyên đa dạng

b)

Có nhiều ngư trường, bãi cá lớn.

c)

Nhiều bão, áp thấp và ô nhiễm môi trường

d)

Nhiều vũng, vịnh, đầm phá ven bờ.

29.

Phát biểu nào sau đây không đúng về hình thức trang trại ở nước ta?

.

a)

Những năm gần đây số lượng giảm nhanh.

b)

Là những hộ sản xuất hàng hóa quy mô lớn.

c)

Những năm gần đây số lượng tăng nhanh.

d)

Thúc đẩy sản xuất nông nghiệp hàng hóa.

30.

Cơ cấu sản xuất công nghiệp của nước ta đang chuyển dịch theo hướng nào sau đây?

a)

Tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến.

b)

Tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác.

c)

Tăng tỉ trọng sản phẩm chất lượng thấp.

d)

Giảm tỉ trọng của các sản phẩm cao cấp.

31.

Sản phẩm nào sau đây của nước ta thuộc công nghiệp chế biến thủy, hải sản?

a)

Tôm hộp.

b)

Lạp xường

c)

 Gạo, ngô

d)

 Đường mía.

32.

Phát biểu nào sau đây không đúng với khu công nghiệp nước ta?

a)

Chuyên sản xuất hàng công nghiệp

b)

Không có ranh giới địa lí xác định.

c)

Thủ tướng Chính phủ quyết định

d)

Gắn với quá trình công nghiệp hóa.

33.

Đông Nam Bộ dẫn đầu cả nước về diện tích gieo trồng cây công nghiệp nào sau đây?

a)

CAO SU

b)

CÀ PHÊ

c)

DỪA

d)

CHÈ

34.

Vùng nào sau đây có mật đô tập trung ngành công nghiệp cao ở nước ta?

a)

Trung du miền núi phía bắc.

b)

Tây Nguyên.

c)

Đồn bằng sông Hồng.

d)

Bắc Trung bộ.

35.

Nhà máy nhiệt điện Uông Bí thuộc tỉnh nào?

a)

Quảng Ninh

b)

Bà Rịa Vũng Tàu

c)

Hải Dương

d)

Cà Mau

36.

Ngành thủy sản phát triển mạnh nhất ở khu vực

a)

Đông Nam Bộ

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ

37.

Lợn và gia cầm được nuôi nhiều ở vùng nào?

a)

Đồng bằng Sông Hồng, Đồng bằng sông Cửu Long

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Đồng bằng Duyên hải miền Trung

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

38.

Ở nước ta cây lúa được trồng chủ yếu ở:

a)

Đồng bằng sông Hồng, Đông Nam Bộ.

b)

Trung du miền núi phía Bắc, Tây Nguyên.

c)

Các đồng bằng ven biển Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu long.

39.

Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất nước ta là

a)

Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Đồng bằng sông Hồng, Bắc Trung Bộ.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long và Đông Nam Bộ.

d)

Trung du miền núi phía Bắc và Đồng bằng sông Hồng

40.

Các cây công nghiệp lâu năm gồm:

a)

Dâu tằm, thuốc lá, hồ tiêu, điều

b)

Lạc, đậu tương, mía, chè, thuốc lá

c)

Chè, cà phê, cao su, hồ tiêu, điều

d)

Lúa, chè, cà phê, cao su, điều, dừa

41.

Điều kiện thuận lợi về tự nhiên để đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp nước ta là



a)

các vùng đều nóng quanh năm, mưa nhiều.

b)

ít chịu ảnh hưởng của thiên tai, dịch bệnh.

c)

đất feralit có diện tích lớn ở một số vùng

d)

khí hậu nóng ẩm, nhiều loại đất thích hợp.

42.

Than bùn ở nước ta phân bố chủ yếu ở



a)

Đồng bằng sông Cửu Long

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Đồng bằng sông Hồng.

43.

Cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta hiện nay đang chuyển dịch theo hướng

A. hình thành các vùng chuyên canh sản xuất hàng hóa.

B. giảm tỉ trọng ngành trồng trọt, tăng ngành chăn nuôi.

C. tăng tỉ trọng các sản phẩm có chất lượng cao cấp.

D. giảm số lượng các khu công nghiệp, khu chế xuất.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

44.

Nông nghiệp nước ta hiện nay có xu hướng phát triển


A. với quy mô rất nhỏ.

B. theo hướng bền vững.

C. đẩy mạnh quảng canh.

D. tỉ trọng ngày càng tăng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

45.

Ngành đánh bắt hải sản ở nước ta phát triển dựa trên những thuận lợi chủ yếu nào sau đây?

A. Vùng biển kín, ấm quanh năm, hệ sinh thái phong phú.

B. Bờ biển dài, có nhiều bãi cát đẹp, vịnh biển, đảo ven bờ.

C. Vùng biển rộng, hải sản phong phú, nhiều ngư trường lớn.

D. Vùng biển ấm, diện tích bãi triều lớn, nhiều loại hải sản.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

46.

Thuận lợi chủ yếu của việc nuôi trồng thủy sản là

A. dọc bờ biển có bãi triều đầm phá, các cánh rừng ngập mặn.

B. ở một số hải đảo có các rạn đá là nơi tập trung các thủy sản có giá trị.

C. vùng biển có hải sản phong phú, có nhiều loại đặc sản.

D. bờ biển dài, vùng đặc quyền kinh tế nước ta rộng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

47.

Câu 9 : Khó khăn lớn nhất về mặt tự nhiên đối với hoạt động khai thác thuỷ sản ở nước ta là:

a)

A. miền Nam có mùa khô kéo dài gây hạn hán

b)

B. tàu thuyền công suất nhỏ, công nghiệp chế biến chưa phát triển

c)

C. bão và các đợt gió mùa đông bắc

d)

D. tài nguyên sinh vật biển bị suy giảm

48.

Ở nước ta, vùng có nhiều khu công nghiệp tập trung nhất là

a)

Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Bắc trung bộ.

c)

Duyên hải miền Trung.

d)

Đông Nam Bộ.

49.

Chất lượng nguồn lao động của nước ta ngày càng được nâng cao chủ yếu là do:.

a)

số lượng lao động trong các công ty liên doanh tăng lên.

b)

phát triển mạnh ngành công nghiệp và dịch vụ nông thôn.

c)

những thành tựu trong phát triển văn hóa, giáo dục, y tế.

d)

mở thêm nhiều các trung tâm đào tạo và hướng nghiệp

50.

Biện pháp cải tạo đất hoang, đồi núi trọc ở nước ta là

                                                         

                                             

a)

A. bón phân thích hợp.

b)

  B. nông -  lâm kết hợp.

c)

C. đẩy mạnh thâm canh.          

d)

  D. tiến hành tăng vụ.