wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm Tra địa 12

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Tỉnh dẫn đầu cả nước về sản lượng đánh bắt là:

a)

Quãng Ninh

b)

Kiên Giang

c)

Bình Thuận

d)

Bà rịa-Vũng Tàu

2.

Hiện nay nghề nuôi tôm phát triển mạnh nhất ở:

a)

Đồng Bằng Sông Cửu Long

b)

Đông Nam Bộ

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Đồng bằng Sông Hồng

3.

Ngư trường trọng điểm số 1 của nước ta là

a)

Quảng Ninh - Hoàng Sa

b)

Hoàng Sa - Trường Sa

c)

Ninh Thuận- Bình Thuận-Bà Rịa-Vũng Tàu

d)

kiên Giang - Cà Mau

4.

Các Vườn Quốc Gia như Cúc Phương, Bạch Mã, Nam Cát Tiên thuộc loại:

a)

Rừng phòng hộ

b)

Rừng đặc dụng

c)

Rừng khoanh nuôi

d)

Rừng sản xuất

5.

Cho bảng số liệu sau

SẢN LƯỢNG THUỶ SẢN QUA MỘT SỐ NĂM

( Đơn vị : nghìn tấn)

Năm 2005 2008 2010 2014

Tổng sản lượng 3466,8 4602,0 5124,7 6333,2

sản lượng khai thác 1987,9 2136,4 2414,4 2920,4

sản lượng nuôi trồng 1478,9 2465,6 2728,3 3412,8

Để thể hiện sự thay đổi cơ cấu sản lượng thủy sản của nước ta giai đoạn 2005-2014, biểu đồ thích hợp

a)

miền

b)

kết hợp

c)

đường

d)

cột ghép

6.

vùng có nhiều điều kiện thuận lợi để nuôi trồng thuỷ sản là

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Duyên hải miền Trung

d)

Đông Nam bộ

7.

Nước ta có điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển ngành đánh bắt hải sản nhờ có

a)

nhiều sông suối, kênh rạch, ao hồ

b)

bờ biển dài,vùng đặc quyền kinh tế rộng

c)

nhân dân có kinh nghiệm đánh bắt

d)

Phương tiện đánh bắt hiện đại

8.

Thuận lợi nào sau đây hầu như chỉ có ý nghĩa đối với việc khai thác thủy sản

a)

các cơ sở chế biến thủy sản ngày càng phát triển

b)

Nhân dân ta có kinh nghiệm về sản xuất thủy sản

c)

Dịch vụ thủy sản đồ phát triển rộng khắp

d)

các phương tiện đầu tàu thuyền ngư cụ được trang bị tốt hơn

9.

Việc nuôi trồng thuỷ sản nước lợn và nước mặn đang làm thay đổi cơ cấu kinh tế ở vùng nông thôn của Bắc Trung bộ vì

a)

Tạo ra sản phẩm mang tính hàng hóa

b)

Giải quyết được nhiều việc làm

c)

Phát huy được thế mạnh ở tất cả các tỉnh

d)

Tận dụng được thời gian rảnh rỗi

10.

Tỉnh trọng điểm nghề cá ở Bắc Trung bộ hiện nay là

a)

Thanh hóa

b)

Hà tĩnh

c)

Nghệ an

d)

Quảng Bình

11.

Vùng nuôi tôm lớn nhất của nước ta là

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Bắc Trung bộ

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Duyên hải Nam Trung bộ

12.

Sự cố nào sau đây gây ảnh hưởng nghiêm trọng nhất đến ngành nuôi trồng và đánh bắt hải sản nước ta

a)

cơn bão số 2 tháng 8/2016

b)

xâm nhập mặn ở đồng bằng sông Cửu Long tăng cao năm

c)

Công ty Formosa Hà Tĩnh xả thải trái phép trái phép ra biển tháng 4/2016

d)

Cơn bão số 5 tháng 9/2016

13.

Một trong những yếu tố gây khó khăn cho việc phát triển ngành thủy sản ở nước ta trong những năm qua là

a)

Sự phát triển của công nghiệp chế biến

b)

Hệ thống các cảng cá chưa đủ đáp ứng yêu cầu

c)

Nhu cầu của thị trường tiêu thụ thuỷ sản trong nước

d)

nhu cầu của thị trường quốc tế

14.

Trong nghề cá duyên hải Nam Trung bộ có ưu thế hơn vùng Bắc Trung bộ là do

a)

Có các ngư trường rộng đặc biệt là hai ngư trường xa bờ

b)

tất cả các tỉnh đều giáp biển

c)

Bờ biển có các vùng Vịnh đầm phá

d)

Có các dòng biển gần bờ

15.

Một trong những ngư trường trọng điểm của nước ta là

a)

Hải Phòng - Nam định

b)

Thái Bình - thanh hóa

c)

Hải Phòng - Quảng Ninh

d)

Nghệ an - Hà tĩnh

16.

Đồng bằng sông củ long có sản lượng thủy sản nuôi trồng lớn nhất cả nước chủ yếu là do có

a)

Điều kiện khí hậu ổn định

b)

Nhiều ngư trường trọng điểm

c)

Nhiều bãi triều, diện tích mặt nước lớn

d)

Vùng biển rộng, thêm lục địa nông

17.

Hoạt động nào sau đây thuộc về lâm nghiệp

a)

Mở rộng diện tích trồng chè

b)

Vận chuyển gỗ đã qua chế biến

c)

Xuất khẩu đồ gỗ mỹ nghệ

d)

Chế biến gỗ và lâm sản

18.

Đây là tỉnh có ngành thủy sản phát triển toàn diện cả khai thác lẫn nuôi trồng

a)

An Giang

b)

Đồng tháp

c)

Bà Rịa Vũng Tàu

d)

Cà Mau

19.

Một trong những yếu tố thúc đẩy sự phát triển ngành thủy sản nước ta trong những năm qua là

a)

Các hiện tượng cực đoan của thời tiết khí hậu

b)

Hệ thống cảng cá chưa đáp ứng yêu cầu

c)

Diễn biến về chất lượng môi trường ở một số vùng ven biển

d)

Nhu cầu đa dạng của thị trường trong nước và quốc tế

20.

Ngành nuôi trồng thủy sản phát triển mạnh ở vùng đồng bằng sông Cửu Long vì

a)

có hai mặt giáp biển, ngư trường lớn

b)

Có thể thống sông ngòi, kênh rạch chằng chịt

c)

có nguồn tài nguyên thủy sản phong phú

d)

Ít chịu ảnh hưởng của thiên tai

21.

Đây là biện pháp quan trọng để có thể vừa tăng sản lượng thủy sản vừa bảo vệ nguồn lợi thủy sản

a)

Tăng cường và hiện đại hóa các phương tiện đánh bắt

b)

Đẩy mạnh phát triển các cơ sở công nghiệp chế biến

c)

Hiện đại hóa các phương tiện tăng cường đánh bắt xa bờ

d)

Tăng cường đánh bắt phát triển nuôi trồng và chế biến

22.

Vai trò quan trọng trọng nhất của rừng đầu nguồn là

a)

Tạo sự đa dạng sinh học

b)

Điều hòa nguồn nước của các sông

c)

Điều hòa khí hậu chắn gió bão

d)

Cung cấp gỗ và lâm sản quý

23.

Vùng có nhiều điều kiện thuận lợi để nuôi trồng hải sản là

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đồng bằng sông cửu long

c)

Duyên hải miền Trung

d)

Đông Nam bộ

24.

Nãy rừng có diện tích lớn nhất ở nước ta hiện nay là

a)

Rừng phòng hộ

b)

Rừng đặc dụng

c)

Rừng sản xuất

d)

Rừng trồng

25.

Vườn quốc gia Cúc Phương thuộc tỉnh

a)

Lâm đồng

b)

Đồng Nai

c)

Ninh Bình

d)

Thừa Thiên-Huế

26.

Nước ta có điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển ngành đó mát hải sản nhờ có

a)

Nhiều sông suối, kênh rạch, ao hồ

b)

Bờ biển dài, vùng đặc quyền kinh tế rộng

c)

Nhân dân có kinh nghiệm đánh bắt

d)

Phương tiện đánh bắt hiện đại

27.

Nơi thuận lợi để nuôi cá tôm nước ngọt ở nước ta là

a)

Rừng ngập mặn

b)

Đầm phá

c)

Ao hồ

d)

Bãi triều

28.

Loại nào sau đây không được xếp vào loại rừng phòng hộ

a)

Rừng đầu nguồn

b)

Vườn quốc gia

c)

rừng chắn sóng ven biển

d)

Rừng chắn cát bay

29.

Thế mạnh nào sau đây không phải của vùng trung du và miền núi bắc bộ

a)

Phát triển tổng hợp kinh tế biển và du lịch

b)

Khai thác và chế biến khoáng sản thủy điện

c)

Chăn nuôi gia cầm (đặc biệt là vịt đàn)

d)

Chồng và chế biến cây công nghiệp cây dược liệu rau quả cận nhiệt và ôn đới

30.

Trung du và miền núi bắc bộ có thế mạnh nổi bật về

a)

luyện kim đen

b)

luyện kim màu

c)

hóa chất phân bón

d)

Năng lượng

31.

Cây công nghiệp chủ lực của trung du và miền núi bắc bộ là

a)

Đậu tương

b)

Cà phê

c)

Chè

d)

Thuốc lá

32.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho tài nguyên rừng của trung du miền núi bắc bộ bị suy thoái là

a)

Khí hậu toàn cầu nóng dần lên

b)

Độ dốc của địa hình lớn

c)

lượng mưa ngày càng giảm sút

d)

Nạn du canh, du cư

33.

Sắt tập trung chủ yếu ở

a)

Sơn La

b)

Yên Bái

c)

lai châu

d)

Cao Bằng

34.

Đất chiếm phần lớn diện tích của vùng trung du miền núi bắc bộ là

a)

Đất phù sa cổ

b)

Đất đồi

c)

Đất feralit trên đã vôi

d)

Đất mùn pha cát

35.

Thiết và bô xít tập trung chủ yếu ở

a)

Lào cai

b)

Cao Bằng

c)

Yên Bái

d)

Lai châu

36.

Trung du và miền núi bắc bộ trồng được nhiều cây có nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới là chủ yếu do

a)

Người dân có kinh nghiệm trong trồng trọt

b)

Vùng có đất phù sa cổ

c)

Nơi đây có mùa đông lạnh nhất nước ta

d)

Vùng có vị trí ở phía Bắc nước ta

37.

Thế mạnh nào sau đây không phải là của trung du miền núi bắc bộ

a)

Phát triển kinh tế biển và du lịch

b)

Khai thác chế biến khoáng sản và thủy sản

c)

Phát triển chăn nuôi trâu, bò, ngựa, dê, lợn

d)

Trồng cây công nghiệp dài ngày điển hình cho vùng nhiệt đới

38.

Sản phẩm chuyên môn hóa chủ yếu ở Quảng Ninh là

a)

Thuỷ điện

b)

Khai thác than, cơ khí

c)

Chế biến gỗ, phân bón

d)

Vật liệu xây dựng, khai thác than

39.

Đất hiếm phân bố chủ yếu ở

a)

Lào cai

b)

Lai châu

c)

Cao Bằng

d)

Yên Bái

40.

Điều khác biệt về vị trí của vùng trung du và miền núi bắc bộ so với các vùng khác trong nước là

a)

Có biên giới kéo dài với Trung Quốc và lào

b)

Có tất cả các tỉnh giáp biên

c)

Nằm vị trí trung chuyển giữa miền Bắc và miền Nam

d)

Giáp lào và Campuchia

41.

Khoáng sản có trữ lượng lớn nhất ở vùng trung du và miền núi bắc bộ là

a)

Than

b)

Dầu khí

c)

Vàng

d)

Bô xít

42.

Trung du và miền núi bắc bộ có diện tích trồng chè lớn hơn Tây Nguyên là do

a)

Khí hậu có mùa đông lạnh

b)

Có nguồn lao động dồi dào

c)

Gần đồng bằng sông Hồng

d)

Có vị trí giáp biển

43.

Thế mạnh nào dưới đây là của vùng trung du và miền núi bắc bộ

a)

Khai thác và chế biến lâm sản, trồng lúa

b)

Khai thác và chế biến dầu khí, thuỷ diện

c)

Khai thác và chế biến bô xít, thủy sản

d)

Khai thác và chế biến thủy sản, thuỷ điện

44.

Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về điều kiện kinh tế xã hội của vùng nông nghiệp trung du và miền núi bắc bộ

a)

Có mật độ dân số cao

b)

Người dân có kinh nghiệm sản xuất lâm nghiệp

c)

Chưa có kinh nghiệm sản xuất lâm nghiệp

d)

Giao thông ở vùng núi thuận lợi

45.

Trung du và miền núi bắc bộ có thế mạnh về trồng và chế biến cây công nghiệp cây dược liệu rau quả cận nhiệt và ôn đới là do

a)

Khí hậu nhiệt đới độ ẩm cao

b)

Khí hậu nhiệt đới có mùa đông lạnh và ảnh hưởng của địa hình núi

c)

Khí hậu có sự phân mùa

d)

Lượng mưa hằng năm lớn

46.

Ở trung du và miền núi bắc bộ trâu được nuôi nhiều hơn bò là do

a)

Trâu ưa ẩm và chịu được lạnh hơn bò nên thích hợp với khí hậu của vùng

b)

Có các đồng cỏ rộng hơn

c)

Truyền thống chăn nuôi

d)

Trâu chịu lạnh kém hơn bò

47.

Ý nào không đúng trong việc phát huy các thế mạnh của vùng trung du và miền núi bắc bộ

a)

Góp phần thúc đẩy nhanh việc phát triển kinh tế của vùng

b)

Nâng cao đời sống của đồng bào dân tộc thay đổi tập quán sản xuất thu hút lực lượng lao động

c)

Bảo vệ an ninh quốc phòng vùng biên giới

d)

Ngăn chặn được các rủi ro do thiên tai đến với vùng

48.

Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về thế mạnh của vùng trung du miền và núi bắc bộ

a)

Khai thác khoáng sản

b)

phát triển thủy điện

c)

Trồng và chế biến cây công nghiệp cây dược liệu

d)

Chăn nuôi gia cầm