wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa bìa 11 p1

Total questions: 55

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.
Câu 6: Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á?
a)
A. Khí hậu nóng ẩm.
b)
B. Khoáng sản nhiều loại.
c)
C. Đất trồng đa dạng.
d)
D.Rừng ôn đới phổ biến.
2.
Câu 7: Phát biểu nào sau đây không đúng về tự nhiên của Đông Nam Á lục địa?
a)
A. Địa hình bị chia cắt mạnh.
b)
B.Có rất nhiều núi lửa và đảo.
c)
C. Nhiều nơi núi lan ra sát biển.
d)
D. Nhiều đồng bằng châu thổ.
3.
Câu 8: Phát biểu nào sau đây không đúng với Đông Nam Á lục địa?
a)
A. Có một số sông lớn nhiều nước.
b)
B. Địa hình bị chia cắt mạnh.
c)
C.Nhiều quần đảo, đảo và núi lửa.
d)
D. Có các đồng bằng phù sa.
4.
Câu 9: Phát biểu nào sau đây không đúng với khu vực 00257Đông Nam Á biển đảo?
a)
A. Quần đảo thuộc loại lớn nhất thế giới.
b)
B. Nằm trong vùng có động đất núi lửa hoạt động mạnh.
c)
C.Bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi hướng Tây Bắc - Đông Nam.
d)
D. Có nhiều đồng bằng lớn, đất phù sa được phủ tro, bụi của núi lửa.
5.
Câu 10: Ý nào sau đây không đúng về vị trí địa lí của khu vực Đông Nam Á?
a)
A. Nằm trong đới khí hậu gió mùa nhiệt đới và khí hậu xích đạo.
b)
B.Nằm hoàn toàn trong khu vực nhiệt đới gió mùa thuộc bán cầu Bắc.
c)
C. Nằm gần hai quốc gia có nền văn minh lớn là Ấn Độ và Trung Quốc.
d)
D. Nằm ở phía Đông Nam lục địa Á - Âu, nơi tiếp giáp giữa hai đại dương.
6.
Câu 11: Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á biển đảo?
a)
A.Khí hậu có một mùa đông lạnh.
b)
B. Đồng bằng có đất đai màu mỡ.
c)
C. Tập trung nhiều đảo, quần đảo.
d)
D. Ít đồng bằng, nhiều đồi núi.
7.
Câu 12: Đảo lớn nhất trong khu vực Đông Nam Á và lớn thứ ba trên thế giới là
a)
A. Gia-va.
b)
B. Lu-xôn.
c)
C. Xu-ma-tra.
d)
D.Ca-li-man-tan.
8.
Câu 13: Các quốc gia nào sau đây không thuộc Đông Nam Á biển đảo?
a)
A. Thái Lan, Đông-Ti-mo.
b)
B. Bru-nây, Phi-lip-pin.
c)
C. Sing-ga-po, Cam-pu-chia.
d)
D.Cam-pu-chia, Việt Nam.
9.
Câu 14: Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên Đông Nam Á lục địa?
a)
A. Có khí hậu nhiệt đới gió mùa.
b)
B. Địa hình đồi núi chia cắt mạnh.
c)
C.Nhiều quần đảo, đảo và núi lửa.
d)
D. Các đồng bằng phù sa màu mỡ.
10.
Câu 15: Hướng phát triển của công nghiệp Đông Nam Á không phải là
a)
A. tăng cường liên doanh, liên kết với nước ngoài.
b)
B. hiện đại hóa thiết bị, chuyển giao công nghệ.
c)
C.tập trung sản xuất phục vụ nhu cầu trong nước.
d)
D. tăng cường đào tạo kĩ thuật cho người lao động.
11.
Câu 16: Một số sản phẩm công nghiệp của Đông Nam Á đã có được sức cạnh tranh trên thị trường thế giới chủ yếu là nhờ vào việc
a)
A.liên doanh với các hãng nổi tiếng ở nước ngoài.
b)
B. tăng cường công nhân có trình độ kĩ thuật cao.
c)
C. đầu tư vốn để đổi mới nhiều máy móc, thiết bị.
d)
D. có sự liên kết và hợp tác sản xuất giữa các nước.
12.
Câu 17: Quốc gia có sản lượng lúa gạo lớn nhất Đông Nam Á là
a)
A. Phi-lip-pin.
b)
B.In-đô-nê-xi-a.
c)
C. Thái Lan.
d)
D. Việt Nam.
13.
Câu 18: Các cây trồng chủ yếu ở Đông Nam Á là
a)
A.lúa gạo, cà phê, cao su, hồ tiêu, dừa.
b)
B. lúa mì, cà phê, củ cải đường, chà là.
c)
C. lúa gạo, củ cải đường, hồ tiêu, mía.
d)
D. lúa mì, dừa, cà phê, ca cao, mía.
14.
Câu 19: Vấn đề nào sau đây không còn là thách thức lớn đối với các nước ASEAN hiện nay?
a)
A. Tình trạng ô nhiễm môi trường.
b)
B. Chênh lệch giàu nghèo lớn.
c)
C. Thất nghiệp, thiếu việc làm.
d)
D.Thiếu lương thực trầm trọng.
15.
Câu 20: Mục đích chủ yếu của việc trồng cây công nghiệp lấy dầu ở Đông Nam Á là
a)
A.mở rộng xuất khẩu thu ngoại tệ.
b)
B. phá thế độc canh trong nông nghiệp.
c)
C. phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới.
d)
D. cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.
16.
Câu 21: Nguyên nhân chính làm cho ngành khai thác hải sản ở các nước Đông Nam Á chưa phát huy được lợi thế là
a)
A.phương tiện khai thác thô sơ, chậm đổi mới.
b)
B. thời tiết diễn biến thất thường, nhiều thiên tai.
c)
C. chưa chú trọng phát triển các ngành kinh tế biển.
d)
D. môi trường biển bị ô nhiễm nghiêm trọng.
17.
Câu 22: Xu hướng phổ biến trong chính sách phát triển công nghiệp của các nước Đông Nam Á hiện nay là
a)
A. chú trọng phát triển sản xuất hàng tiêu dùng.
b)
B.tăng cường liên doanh, liên kết với nước ngoài.
c)
C. phát triển các ngành hiện đại, vốn đầu tư lớn.
d)
D. ưu tiên phát triển các ngành truyền thống.
18.
Câu 26: Ý nào sau đây không phải là hướng phát triển của các nước Đông Nam Á?
a)
A. Tăng cường liên doanh liên kết với nước ngoài.
b)
B. Hiện đại hóa thiết bị, chuyển giao công nghệ.
c)
C. Chú trọng phát triển sản xuất các mặt hàng xuất khẩu.
d)
D.Tập trung đẩy mạnh khai thác tài nguyên thiên nhiên.
19.
Câu 27: Việc phát triển giao thông của Đông Nam Á lục địa theo hướng Đông - Tây gặp khó khăn do
a)
A. Đông Nam Á lục địa ít giao lưu theo hướng Đông - Tây.
b)
B.các dãy núi chủ yếu theo hướng Tây Bắc - Đông Nam hoặc Bắc - Nam.
c)
C. việc giao lưu theo hướng Đông - Tây ít đem lại lợi ích hơn.
d)
D. các dãy núi chủ yếu chạy theo hướng Đông Bắc - Tây Nam.
20.
Câu 28: Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho sản lượng lúa gạo của khu vực Đông Nam Á tăng lên trong những năm gần đây?
a)
A. Khai hoang, mở rộng diện tích lúa.
b)
B.Áp dụng các biện pháp thâm canh.
c)
C. Dân số tăng, nhu cầu thị trường lớn.
d)
D. Sử dụng giống mới năng suất cao.
21.
Câu 29: Cà phê, cao su, hồ tiêu được trồng nhiều ở Đông Nam Á do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
a)
A.Có khí hậu nóng ẩm, đất badan màumỡ.
b)
B. Thị trường tiêu thụ sản phẩm luôn ổnđịnh.
c)
C. Truyền thống trồng cây công nghiệp từ lâuđời.
d)
D. Qũy đất cho phát triển các cây công nghiệplớn.
22.
Câu 30: Các quốc gia thành viên sáng lập ASEAN gồm
a)
A. Mai-lai-xi-a, Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Xin-ga-po, Lào.
b)
B. Mai-lai-xi-a, Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Xin-ga-po, Bru-nây.
c)
C. Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Xin-ga-po, Phi-lip-pin, Mi-an-ma.
d)
D.Mai-lai-xi-a, Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Xin-ga-po, Phi-lip-pin.
23.
Câu 31: Mục tiêu khái quát nhất mà các nước ASEAN cần đạt được là
a)
A. xây dựng ASEAN thành một khu vực hoà bình, ổn định.
b)
B. giải quyết những khác biệt trong nội bộ liên quan đến mối quan hệ giữa ASEAN với các nước.
c)
C.đoàn kết, hợp tác vì một ASEAN hoà bình, ổn định, cùng phát triển.
d)
D. thúc đẩy sự phát triển kinh tế, văn hoá, giáo dục và tiến bộ xã hội của các nước.
24.
Câu 32: Sắp xếp theo thứ tự gia nhập ASEAN của các nước trong khu vực Đông Nam Á?
a)
A.Thái Lan, Bru-nây, Việt Nam, Mi-an-ma và Cam-pu-chia.
b)
B. Việt Nam, Thái Lan, Bru-nây, Mi-an-ma và Cam-pu-chia.
c)
C. Thái Lan, Việt Nam, Cam-pu-chia Mi-an-ma và Bru-nây.
d)
D. Thái Lan, Việt Nam, Bru-nây, Mi-an-ma và Cam-pu-chia.
25.
Câu 33: Sắp xếp theo thứ tự gia nhập ASEAN của các nước trong khu vực Đông Nam Á?
a)
A. Thái Lan, Việt Nam, Bru-nây, Mi-an-ma và Cam-pu-chia.
b)
B.In-đô-nê-xi-a, Bru-nây, Việt Nam, Mi-an-ma và Cam-pu-chia.
c)
C. Thái Lan, Việt Nam, Cam-pu-chia Mi-an-ma và Bru-nây.
d)
D. Việt Nam, Thái Lan, Bru-nây, Mi-an-ma và Cam-pu-chia.
26.
Câu 1: Đặc điểm nào sau đây không đúng với tự nhiên của Đông Nam Á biển đảo?
a)
A. Dầu mỏ và khí đốt có trữ lượng lớn.
b)
B. Nhiều đồi núi, có núi lửa hoạt động.
c)
C.Đồng bằng rộng lớn, đất cát pha là chủ yếu.
d)
D. Khí hậu nóng ẩm và có gió mùa hoạt động.
27.
Câu 2: Đông Nam Á biển đảo nằm trong các đới khí hậu nào sau đây?
a)
A. Nhiệt đới gió mùa và cận xích đạo.
b)
B.Nhiệt đới, cận xích đạo và xích đạo.
c)
C. Cận xích đạo và xích đạo.
d)
D. Cận nhiệt, nhiệt đới và cận xích đạo.
28.
Câu 3: Đặc điểm chung của khí hậu khu vực Đông Nam Á là
a)
A. phân mùa.
b)
B.nóng, ẩm.
c)
C. khô, nóng.
d)
D. lạnh, ẩm.
29.
Câu 4: Đông Nam Á có truyền thống văn hóa phong phú đa dạng là do
a)
A. có dân số đông, nhiều quốc gia.
b)
B. nằm tiếp giáp giữa các đại dương lớn.
c)
C. vị trí cầu nối giữa lục địa Á - Âu và lục địa Ô-xtray- li-a.
d)
D.là nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn.
30.
Câu 5: Điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới ở Đông Nam Á là
a)
A.Khí hậu nóng ẩm, hệ đất trồng phong phú, mạng lưới sông ngòi dày đặc.
b)
B. Vùng biển rộng lớn giàu tiềm năng (trừ Lào).
c)
C. Hoạt động của gió mùa với một mùa đông lạnh thực sự.
d)
D. Địa hình đồi núi chiếm ưu thế và có sự phân hóa của khí hậu.
31.
Câu 6: Đặc điểm nào sau đây khôngđúng về dân cư - xã hội của phần lớn các nước Đông Nam Á hiện nay?
a)
A.Lao động có chuyên môn kĩ thuật chiếm tỉ lệ lớn.
b)
B. Dân cư tập trung đông ở các đồng bằng châu thổ.
c)
C. Dân số đông, cơ cấu dân số trẻ.
d)
D. Có nhiều nét tương đồng về phong tục, tập quán và sinh hoạt văn hóa.
32.
Câu 7: Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân cư và xã hội của khu vực Đông Nam Á?
a)
A.Đạo Phật là tôn giáo phổ biến ở các nước Đông Nam Á biển đảo.
b)
B. Dân cư tập trung đông ở các đồng bằng châu thổ sông.
c)
C. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên có xu hướng giảm.
d)
D. Một số dân tộc phân bố không theo biên giới quốc gia.
33.
Câu 8: Phát biểu nào sau đây đúng với tự nhiên Đông Nam Á lục địa?
a)
A. Chủ yếu là đồng bằng ven biển nhỏ hẹp.
b)
B. Nhiều đồi núi và núi lửa, sông ngòi ngắn.
c)
C. Tập trung rất nhiều đảo và các quần đảo.
d)
D.Có khí hậu chủ yếu là nhiệt đới gió mùa.
34.
Câu 9: Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Đông Nam Á biển đảo?
a)
A.Khí hậu có một mùa đônglạnh.
b)
B. Tập trung nhiều đảo, quầnđảo.
c)
C. Đồng bằng có đất đai màu mỡ.
d)
D. Ít đồng bằng, nhiều đồi núi.
35.
Câu 10: Đông Nam Á có nhiều loại khoáng sản là do
a)
A. có diện tích rừng xích đạolớn.
b)
B. có nhiều đảo, quần đảo và núi lửa.
c)
C. địa hình chủ yếu là đồinúi.
d)
D.nằm trong vành đai sinhkhoáng.
36.
Câu 11: Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư của Đông Nam Á?
a)
A. Dân cư đông và tăng nhanh.
b)
B. Mật độ dân số cao nhưng phân bố không đều.
c)
C. Nguồn lao động rất dồi dào.
d)
D.Dân cư phân bố đồng đều giữa các quốc gia.
37.
Câu 13: Đông Nam Á chịu ảnh hưởng nhiều của động đất là do
a)
A. nằm ở nơi gặp gỡ giữa các luồng sinh vật.
b)
B. nơi giao thoa giữa các vành đai sinh khoáng.
c)
C.liền kề với vành đai lửa Thái Bình Dương.
d)
D. nằm trong đới khí hậu nhiệt đới gió mùa.
38.
Câu 14: Điểm nào sau đây không đúng với tài nguyên khu vực Đông Nam Á?
a)
A. Sinh vật biển đa dạng.
b)
B.Khí hậu ôn hoà.
c)
C. Thực vật phong phú.
d)
D. Khoáng sản giàu có.
39.
Câu 15: Điểm tương đồng của tất cả các nước Đông Nam Á về mặt vị trí địa lí là
a)
A. tiếp giáp biển.
b)
B. có tính chất bán đảo.
c)
C. thường chịu ảnh hưởng của thiên tai.
d)
D.nằm chủ yếu trong vùng nội chí tuyến.
40.
Câu 16: Các đồng bằng ở Đông Nam Á biển đảo màu mỡ là do
a)
A. có lớp phủ thực vật.
b)
B. được phù sa của các con sông bồi lấp.
c)
C. được con người cải tạo hợp lí.
d)
D.sản phẩm phong hóa từ dung nham núi lửa.
41.
Câu 17: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về đặc điểm địa hình của các nước Đông Nam Á biển đảo?
a)
A. Ít đồng bằng, nhiều đồi núi và núi lửa.
b)
B.Đa phần là đồng bằng duyên hải, có đất cát nghèo dinh dưỡng.
c)
C. Chủ yếu là đồi núi thấp, có độ cao trung bình dưới 3000m.
d)
D. Đồng bằng lớn tập trung ở các đảo Calimanta, Xumatra.
42.
Câu 18: Đông Nam Á biển đảo là khu vực có nhiều động đất và núi lửa vì
a)
A.nằm trong “vành đai lửa Thái Bình Dương”.
b)
B. là nơi gặp gỡ của hai vành đai sinh khoáng thế giới.
c)
C. phần lớn lãnh thổ là quần đảo nên nền đất không ổn định.
d)
D. tiếp giáp Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương nên có sóng thần hoạt động.
43.
Câu 19: Điểm khác nhau cơ bản của địa hình Đông Nam Á biển đảo với Đông Nam Á lục địa là
a)
A. ít đồng bằng, nhiều đồi núi.
b)
B. núi thường thấp dưới 3000m.
c)
C.có nhiều núi lửa đang hoạt động.
d)
D. đồng bằng phù sa nằm đan xen giữa các dãy núi.
44.
Câu 20: Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của nhiều nước Đông Nam Á hiện nay có xu hướng giảm chủ yếu do
a)
A.thực hiện tốt chính sách dân số.
b)
B. trình độ dân trí được nâng cao.
c)
C. tâm lí xã hội có nhiều thay đổi.
d)
D. nông nghiệp cần ít lao động hơn.
45.
Câu 21: Phát biểu nào sau đây không phải là cơ sở hình thành ASEAN?
a)
A. Có chung mục tiêu, lợi ích phát triển kinh tế.
b)
B.Sử dụng chung một đồng tiền riêng của khu vực.
c)
C. Do sức ép cạnh tranh giữa các khu vực trên thế giới.
d)
D. Có sự tương đồng về địa lí, văn hóa, xã hội của các nước.
46.
Câu 22: Phát biểu nào sau đây không đúng với ASEAN hiện nay?
a)
A. Mở rộng liên kết với các nước bên ngoài.
b)
B. Trình độ phát triển khác nhau giữa các nước.
c)
C.Là một tổ chức lớn mạnh hàng đầu thế giới.
d)
D. Quan tâm đến nâng cao trình độ nhân lực.
47.
Câu 23: Phát biểu nào sau đây không đúng với các quốc gia trong ASEAN hiện nay?
a)
A. Chú trọng việc bảo vệ môi trường.
b)
B.Có trình độ phát triển giống nhau.
c)
C. Phong tục, tập quán có sự tương đồng.
d)
D. Tăng cường sự hợp tác giữa các quốc gia.
48.
Câu 24: Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ trình độ phát triển của ASEAN còn chưa đồng đều?
a)
A.GDP của một số nước rất cao, trong khi nhiều nước còn thấp
b)
B. Số hộ đói nghèo giữa các quốc gia khác nhau
c)
C. Đô thị hoá khác nhau giữa các quốc gia
d)
D. Việc sử dụng tài nguyên và bảo vệ môi trường ở nhiều nước chưa hợp lí
49.
Câu 25: Đâu không phải là thách thức của ASEAN trong những năm gần đây?
a)
A. Chênh lệch trình độ phát triển.
b)
B. Tình trạng đói nghèo còn phổ biến.
c)
C.Đã tạo dựng môi trường hòa bình, ổn định.
d)
D. Vấn đề tôn giáo, hòa hợp dân tộc.
50.
Câu 1: Phong tục, tập quán, sinh hoạt văn hóa của người dân Đông Nam Á có nhiều nét tương đồng là điều kiện thuận lợi để
a)
A. ổn định chính trị.
b)
B. phát triển du lịch.
c)
C. hội nhập quốc tế.
d)
D.hợp tác cùng phát triển.
51.
Câu 2: Sự đa dạng về dân tộc của hầu hết các nước Đông Nam Á không có tác động nào sau đây về mặt văn hóa, xã hội?
a)
A.Sự thuần nhất trong ngôn ngữ, phong tục tập quán.
b)
B. Sự đa dạng, độc đáo trong sinh hoạt.
c)
C. Sự phức tạp trong đời sống chính trị, tôn giáo.
d)
D. Sự năng động trong lối sống của dân cư.
52.
Câu 3: Trở ngại thường xuyên của thiên nhiên Đông Nam Á đối với phát triển kinh tế là
a)
A.lũ lụt, bão.
b)
B. động đất, sóng thần.
c)
C. lũ lụt, động đất.
d)
D. phân bố tài nguyên.
53.
Câu 4: Lượng điện tiêu dùng bình quân theo đầu người ở các nước Đông Nam Á hiện nay còn thấp là biểu hiện trực tiếp của
a)
A.chất lượng cuộc sống thấp.
b)
B. nền kinh tế phát triển chậm.
c)
C. trình độ đô thị hóa thấp.
d)
D. tỉ trọng dân nông thôn lớn.
54.
Câu 5: Nguyên nhân chủ yếu làm cho diện tích gieo trồng lúa gạo ở các nước Đông Nam Á giảm là
a)
A. nhu cầu sử dụng lúa gạo giảm
b)
B. năng suất lúa gạo tăng lên nhanh chóng.
c)
C. sản xuất lúa gạo đã đáp ứng được yêu cầu của người dân.
d)
D.chuyển đổi mục đích sử dụng đất và cơ cấu cây trồng.
55.
Câu 6: Công nghiệp chế biến thực phẩm phân bố rộng khắp các nước Đông Nam Á là do nguyên nhân chủ yếu nào sauđây?
a)
A. Cơ sở vật chất kĩ thuật tương đối tốt.
b)
B. Chất lượng lao động ngày càng cao.
c)
C. Cơ sở hạ tầng ngày càng hiện đại.
d)
D.Nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú.