wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GIỮA KYG I 2024- 2025

Total questions: 59

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Vùng đất của nước ta

 

a)

lớn hơn vùng biển nhiều lần

b)

thu hẹp theo chiều bắc - nam.

c)

chỉ giáp biển về phía đông

d)

gồm phần đất liền và hải đảo.

2.

Mưa phùn vùng ven biển và các đồng bằng Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ thường diễn ra vào

  

a)

nửa đầu mùa đông

b)

nửa sau mùa đông

c)

nửa sau mùa xuân

d)

nửa đầu mùa hạ.

3.

Sự phân hóa thiên nhiên theo độ cao ở nước ta biểu hiện rõ qua các thành phần

a)

khí hậu, đất đai, sinh vật

b)

sông ngòi, đất đai, khí hậu.

c)

sinh vật, đất đai, sông ngòi.

d)

khí hậu, sinh vật, sông ngòi.

4.

Đặc điểm khí hậu nào sau đây thuộc đai ôn đới gió mùa trên núi?

a)

Nhiệt độ tháng lạnh nhất trên 100C.

b)

Nhiệt độ tháng nóng nhất trên 350C.

c)

Nhiệt độ trung bình năm dưới 50C

d)

Nhiệt độ trung bình năm dưới 150C.

5.

Thiên nhiên phần lãnh thổ phía Nam nước ta mang sắc thái của vùng khí hậu

a)

ôn đới gió mùa.

b)

cận nhiệt đới gió mùa.

c)

cận xích đạo gió mùa

d)

nhiệt đới gió mùa.

6.

Sự phân hóa thiên nhiên theo Đông - Tây ở nước ta chủ yếu chịu tác động của

a)

các quá trình nội lực, biển, gió mùa và hướng các dãy núi.

b)

quá trình xâm thực ở đồi núi, bồi tụ nhanh các đồng bằng.

c)

hình dạng lãnh thổ, gió đông bắc, tây nam và địa hình núi.

d)

Tín phong bán cầu Bắc, gió mùa mùa hạ, địa hình đồi núi.

7.

Khí hậu miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ có đặc điểm nào sau đây?

 

a)

Nóng, ẩm quanh năm

b)

Tính chất cận xích đạo.

c)

Tính chất ôn hòa.

d)

Khô hạn quanh năm.

8.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây gây ô nhiễm nguồn nước ở nước ta hiện nay?

 

a)

Phá rừng bừa bãi

b)

Suy giảm đa dạng sinh học

c)

Nước thải sản xuất và sinh hoạt

d)

Biến đổi khí hậu

9.

Biểu hiện nào sau đây thể hiện sự suy giảm tài nguyên sinh vật nước ta?

a)

Hệ sinh thái rừng nguyên sinh còn rất ít.

b)

Một số loài động vật có nguy cơ bị tuyệt chủng.

c)

Suy giảm tài nguyên rừng và đa dạng sinh học.

d)

Hoang mạc hoá, xói mòn, ô nhiễm.

10.

Hiện nay ở nước ta nhóm dân số từ 65 tuổi trở lên tăng là do

a)

tỉ lệ gia tăng dân số giảm

b)

B.tuổi thọ trung bình thấp.

c)

mức sống được nâng cao

d)

phần lớn sống ở thành thị.

11.

Đặc điểm nào sau đây đúng với dân số nước ta?

   

a)

Ngày càng giảm về số lượng

b)

Có nhiều thành phần dân tộc.

c)

Cơ cấu các nhóm tuổi ổn định

d)

Phân bố dân cư rất đồng đều.

12.

 Phân bố dân cư nước ta hiện nay

 

  

a)

đồng đều giữa các vùng với nhau.

b)

phù hợp với tính chất nền kinh tế.

c)

chưa gắn liền với công nghiệp hóa.

d)

toàn bộ gắn với vùng chuyên canh.

13.

Dân số đông tạo ra thuận lợi chủ yếu nào sau đây?

.

a)

lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

b)

lao động dồi dào, chất lượng lao động tăng lên.

c)

thị trường tiêu thụ lớn, lợi thế về thu hút đầu tư nước ngoài.

d)

lao động trẻ, có khả năng tiếp thu nhanh khoa học kĩ thuật.

14.

Đặc điểm nào sau đây không phải là thế mạnh của lao động Việt Nam?

a)

Nguồn lao dồi dào, ngày càng tăng

b)

Lao động cần cù, chịu khó, sáng tạo.

c)

Ít kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp

d)

Lao động đã qua đào tạo tăng liên tục.

15.

Cơ cấu lao động theo ngành kinh tế của nước ta hiện nay

a)

tăng tỉ trọng ở nhóm các ngành dịch vụ

b)

giảm tỉ trọng ở công nghiệp - xây dựng.

c)

không có thay đổi tỉ trọng ở các ngành

d)

tăng tỉ trọng ở nông - lâm - ngư nghiệp.

16.

Tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh trong những năm gần đây chủ yếu do

a)

cơ sở hạ tầng đô thị phát triển.

b)

quá trình công nghiệp hóa.

c)

gia tăng dân số tự nhiên ở thành thị cao.

d)

di dân từ nông thôn ra thành thị.

17.

Lãnh thổ nước ta nằm hoàn toàn trong vùng

   

a)

nội chí tuyến bán cầu Nam

b)

nội chí tuyến bán cầu Bắc.

c)

ngoại chí tuyến bán cầu Bắc

d)

ngoại chí tuyến bán cầu Nam.

18.

Sinh vật nước ta đa dạng và phong phú chủ yếu do nằm

a)

trên đường di lưu các loài sinh vật

b)

nơi gặp gỡ các vành đai sinh khoáng.

c)

ở vùng có nhiệt độ trung bình cao

d)

trong vùng gió mậu dịch hoạt động.

19.

Tính chất nhiệt đới của khí hậu Việt Nam biêu hiện qua yếu tố nào sau đây?

a)

Lượng mưa hằng năm lớn

b)

Cán cân bức xạ luôn dương.

c)

Độ ẩm trong không khí cao.

d)

Chịu tác động của gió mùa.

20.

Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu cho vùng lãnh thổ phía Bắc là đới rừng

    

a)

nhiệt đới gió mùa.

b)

ôn đới gió mùa.

c)

cận nhiệt đới.

d)

gió mùa.

21.

Ở vùng lãnh thổ phía Nam, thành phần loài chiếm ưu thế là

   

a)

xích đạo và nhiệt đới.

b)

nhiệt đới và cận nhiệt đới.

c)

cận nhiệt đới và xích đạo.

d)

cận xích đạo và cận nhiệt đới.

22.

Loại đất chiếm diện tích lớn nhất trong đai nhiệt đới gió mùa là

a)

đất feralit đỏ vàng.   

b)

đất phù sa

c)

đất phù sa cổ

d)

đất feralit có mùn.

23.

Sự phân hoá của khí hậu nước ta theo chiều Bắc – Nam là do:

a)

sự đa dạng của địa hình

b)

gió mùa kết hợp với địa hình.

c)

hoạt động của Tín phong.

d)

ảnh hưởng của dãy Trường Sơn.

24.

Đặc điểm khí hậu nào sau đây thuộc đai ôn đới gió mùa trên núi?

a)

Nhiệt độ tháng lạnh nhất trên 100C

b)

Nhiệt độ tháng nóng nhất trên 350C.

c)

Nhiệt độ trung bình năm dưới 50C

d)

Nhiệt độ trung bình năm dưới 150C.

25.

Chất lượng rừng nước ta hiện nay ngày càng suy giảm chủ yếu do

 

a)

.khai thác không hợp lí, chặt phá bừa bãi

b)

dân số tăng nhanh, ô nhiễm môi trường.

c)

cháy rừng tăng, hiện tượng di dân tự do.

d)

chiến tranh, công nghệ khai thác lạc hâu.

26.

Đâu không phải là giải pháp chủ yếu bảo vệ môi trường ở nước ta hiện nay?

  

a)

Hoàn thiện hệ thống chính sách và pháp luật về bảo vệ môi trường.

b)

Đầu tư, ứng dụng khoa học công nghệ, xây dựng hạ tầng kĩ thuật, mạng lưới quan trắc, cơ sở dữ       liệu về môi trường.

c)

Chỉ đẩy mạnh hợp tác với các nước láng giềng về các vấn đề môi trường.

d)

Đẩy mạnh tuyên truyền, giáo dục nâng cao nhận thức của người dân về bảo vệ môi trường.

27.

Mật độ dân số nước ta hiện nay

a)

cao ở các đồng bằng

b)

không có sự thay đổi.

c)

ngày càng giảm mạnh.

d)

giảm ở các thành phố.

28.

Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của nước ta có xu hướng giảm chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Chất lượng cuộc sống ngày càng cao

b)

Có độ tuổi kết hôn ngày càng muộn.

c)

Dân số có xu hướng ngày càng già

d)

Thực hiện chính sách dân số phù hợp

29.

Phát biểu nào sau đây đúng về mật độ dân số nước ta?

a)

Ngày càng giảm

b)

Ngày càng tăng

c)

Ít biến động

d)

Mật độ thấp.

30.

Cơ cấu dân số nước ta hiện nay

    

a)

phân bố đồng đều giữa các vùng

b)

tăng nhanh, cơ cấu dân số già.

c)

tập trung chủ yếu ở thành thị

d)

cơ cấu dân số vàng, lao động dồi dào.

31.

Thu nhập bình quân của nguồn lao động nước ta thuộc loại thấp trên thế giới là do

a)

người lao động thiếu cần cù, sáng tạo.

b)

tuổi trung bình của người lao động cao.

c)

phần lớn lao động sống ở nông thôn

d)

hiệu quả, năng suất lao động xã hội thấp.

32.

Vấn đề việc làm ở nước ta hiện nay

a)

tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị thấp hơn nông thôn.

b)

tỉ lệ thiếu việc làm nông thôn thấp hơn thành thị.

c)

tình trạng thất nghiệp, thiếu việc làm giảm nhanh.

d)

là một vấn đề kinh tế - xã hội ở lớn hiện nay.

33.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho tỉ lệ dân thành thị nước ta ngày càng tăng là

a)

chính sách phân bố lại dân cư, lao động

b)

chất lượng cuộc sống ở thành thị tốt hơn.

c)

quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa

d)

dân nông thôn ra thành thị tìm việc làm.

34.

Quá trình đô thị hoá ở nước ta hiện nay

a)

chỉ diễn ra ở các vùng kinh tế động lực

b)

đang có những chuyển biến khá tích cực.

c)

không làm thay đổi lối sống của dân cư.

d)

không gây ra các ảnh hưởng tiêu cực.

35.

 

 Biểu hiện của địa hình nhiệt đới ẩm gió mùa của nước ta là

a)

ở miền núi có độ dốc lớn

b)

có nhiều đồng bằng rộng.

c)

xâm thực và bồi tụ phổ biến.

d)

có nhiều cao nguyên.

36.

Địa hình nước ta bị xâm thực mạnh nên đất đai bị

a)

xói mòn, rửa trôi

b)

rửa trôi, bồi tụ

c)

bồi tụ, xói mòn

d)

xói mòn, dịch chuyển.

37.

Quá trình chính trong sự hình thành và biến đổi địa hình Việt Nam hiện tại là

a)

bồi tụ - xói mòn

b)

xói mòn – xâm thực.

c)

xâm thực – bồi tụ

d)

bồi tụ - vận chuyển.

38.

Yếu tố chính nào sau đây tạo nên tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta?

a)

Vừa gắn với đại lục Á – Âu, vừa hướng ra biển Đông.

b)

Tiếp giáp với biển Đông là kho nhiệt ẩm khổng lồ.

c)

Nằm trong khu vực hoạt động của gió mùa châu Á.

d)

Vị trí địa lí của nước ta nằm trong vùng nội chí tuyến.

39.

Nước ta có lượng mưa và độ ẩm lớn là do:

a)

lãnh thổ kéo dài theo chiều Bắc – Nam.

b)

chịu ảnh hưởng sâu sắc của gió mùa.

c)

nằm trong vùng nội chí tuyến Bắc bán cầu.

d)

chịu ảnh hưởng của các khối khí di chuyển qua biển.

40.

Vị trí địa lí của nước ta là:

a)

A. nằm ở phía Đông bán đảo Đông Dương, gần trung tâm khu vực Đông Nam Á_

b)

B. nằm ở phía Tây bán đảo Đông Dương, gần trung tâm khu vực Đông Nam Á

c)

C. nằm ở phía Đông bán đảo Đông Dương, gần trung tâm khu vực châu Á

d)

D. nằm ở phía Tây bán đảo Đông Dương, gần trung tâm khu vực châu Á

41.

Nước ta nằm trong múi giờ thứ mấy?_x000D_

a)

A. 5

b)

B. 6

c)

C. 7

d)

D. 8

42.

Vị trí địa lí đã quy định đặc điểm cơ bản của thiên nhiên nước ta

a)

 chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển

b)

có thảm thực vật bốn màu xanh tốt

c)

 có khí hậu hai mùa rõ rệt

d)

 mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa

43.

Nhiệt độ trung bình tháng I ở nước ta là

a)

tăng nhanh từ bắc vào nam.

b)

giảm nhanh từ bắc vào nam

c)

tăng chậm từ bắc vào nam

d)

giảm chậm từ bắc vào nam

44.

Nhiệt độ tháng I và tháng VII ở nước ta chênh lệch nhau là do

a)

hoạt động của gió mùa

b)

Mặt Trời lên thiên đỉnh.

c)

vị trí địa lí

d)

hiện tượng mùa.

45.

Nguyên nhân của sự thay đổi nhiệt độ từ Bắc vào Nam ở nước ta là

a)

chiều dài lãnh thổ và gió mùa Đông Bắc.

b)

gió mùa Đông Bắc và vĩ độ địa lí.

c)

vĩ độ địa lí và Mặt Trời lên thiên đỉnh.

d)

Mặt Trời lên thiên đỉnh và gió mùa Đông Bắc.

46.

Nguyên nhân chính gây ra mùa khô ở Nam Bộ và Tây Nguyên là do:

a)

thuộc khu vực cận xích đạo.

b)

hoạt động của gió mùa Tây Nam.

c)

hoạt động của gió mùa Đông Bắc.

d)

hoạt động của gió Tín phong bắc bán Cầu.

47.

Vào giữa và cuối mùa hạ, gió mùa Tây Nam của nước ta có nguồn gốc từ:

a)

áp cao Hawaii

b)

áp cao Bắc Ấn Độ Dương.

c)

áp cao cận chí tuyến bán cầu Nam.

d)

áp cao cận chí tuyến bán cầu Bắc.

48.

Điểm cực Đông của nước ta là xã Vạn Thạnh thuộc tỉnh:

a)

A. Ninh Thuận

b)

B. Khánh Hòa

c)

C. Đà Nẵng

d)

D. Phú Yên

49.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với lãnh thổ nước ta

a)

A. Nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới nửa cầu Bắc

b)

B. Nằm trọn trong múi giờ số 8

c)

C. Nằm trong vùng có khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.

d)

D. Nằm trong vùng chịu ảnh hưởng của gió Mậu dịch.

50.

Nước ta có đường biên giới trên đất liền với:

a)

A. Trung Quốc, Lào, Mi-an-ma

b)

B. Trung Quốc, Campuchia, Thái Lan

c)

C. Trung Quốc, Lào, Campuchia

d)

D. Lào, Thái Lan, Campuchia

51.

Nước ta giàu có về tài nguyên khoáng sản là do:

a)

A. tiếp giáp với đường hàng hải, hàng không quốc tế

b)

B. nằm trên vành đai sinh khoáng Thái Bình Dương và Địa Trung Hải

c)

C. nằm liền kề với vành đai lửa Thái Bình Dương và Địa Trung Hải

d)

D. nằm trên đường di cư, di lưu của nhiều động thực vật

52.

Vị trí địa lí đã quy định đặc điểm cơ bản của thiên nhiên nước ta

a)

 chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển

b)

có thảm thực vật bốn màu xanh tốt

c)

 có khí hậu hai mùa rõ rệt

d)

 mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa

53.

Do nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới ở bán cầu Bắc, nên:

a)

A. khí hậu có hai mùa rõ rệt: mùa đông bớt nóng, khô và mùa hạ nóng, mưa nhiều

b)

B. nền nhiệt độ cao, các cân bức xạ quanh năm dương

c)

C. có nhiều tài nguyên sinh vật quý giá

d)

D. có sự phân hóa tự nhiên rõ rệt.

54.

Loại gió thổi quanh năm ở đới nóng là

a)

Gió Tây ôn đới

b)

Gió Tín phong

c)

Gió mùa

d)

Gió Đông cực

55.

Lượng ẩm cao do biển Đông mang lại đã ảnh hưởng như thế nào đối với cảnh quan thiên nhiên nước ta?

a)

A. Thiên nhiên nước ta phong phú, đa dạng.

b)

B. Làm cho cảnh quan thiên nhiên rừng chiếm ưu thế

c)

C. Thảm thực vật xanh tươi quanh năm (trừ những nơi có khí hậu khô hạn).

d)

D. Làm cho quá trình tái sinh, phục hồi rừng diễn ra nhanh chóng.

56.

Vùng biển chủ quyền của Việt Nam trên biển Đông rộng khoảng (triệu km2)

a)

1,0

b)

2,0

c)

3,0

d)

4,0

57.

Nguồn gốc của gió mùa mùa đông (Gió mùa Đông Bắc) từ:

a)

Áp cao Xibia

b)

Áp thấp A-lê-ut

c)

Áp cao Nam Ấn Độ Dương

d)

Áp cao cận chí tuyến Nam bán cầu

58.

Thời gian hoạt động của gió mùa mùa đông là

a)

từ tháng 11 đến tháng 4

b)

Từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau

c)

Từ tháng 5 đến tháng 10

d)

từ tháng 10 đến tháng 5 năm sau

59.

Thời gian hoạt động của gió mùa mùa hạ là

a)

Từ tháng 5 đến tháng 10

b)

Từ tháng 10 đến tháng 5 năm sau

c)

Từ tháng 11 đến tháng 4

d)

Từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau