wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa2

Total questions: 58

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Việt Nam có bao nhiêu dân tộc anh em?

(a)  

2.

Kể tên các đặc điểm của cộng đồng các dân tộc Việt Nam?

(a)  

3.

Câu 1: Tỷ lệ phụ thuộc là tỷ số giữa số người

a)

A. Chưa đến tuổi lao động và những người trong độ tuổi lao động

b)

B. Chưa đến tuổi lao động và những người quá tuổi lao động

c)

C. Chưa đến tuổi lao động và số người quá tuổi lao động với những người đang trong tuổi lao động

4.

Câu 2: Lao động nước ta chủ yếu tập trung vào các ngành nông, lâm, ngư nghiệp

a)

A. Các ngành này có cơ cấu đa dạng, trình độ sản xuất cao.

b)

B. Thực hiện đa dạng hoá các hoạt động sản xuất ở nông thôn.

c)

C. Sử dụng nhiều máy móc trong sản xuất

d)

D. Tỉ lệ lao động thủ công còn cao, sử dụng công cụ thô sơ vẫn còn phổ biến.

5.

Câu 3: Tại sao nguồn lao động dư thừa mà nhiều nhà máy, xí nghiệp vẫn còn thiếu lao động?

a)

A. Số lượng nhà máy tăng nhanh

b)

B. Nguồn lao động tăng chưa kịp

c)

C. Nguồn lao động nhập cư nhiều

d)

D. Nguồn lao động không đáp ứng được yêu cầu.

6.

Câu 4: Đặc điểm nào sau đây đúng với nguồn lao động nước ta

a)

A. Dồi dào, tăng nhanh

b)

B. Tăng chậm

c)

C. Hầu như không tăng

d)

D. Dồi dào, tăng chậm

7.

Câu 5: Đâu không phải là thế mạnh của lao động Việt Nam là

a)

A. Có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất nông lâm ngư nghiệp.

b)

B. Có khả năng tiếp thu khoa học kĩ thuật.

c)

C. Chất lượng nguồn lao động đang được cải thiện.

d)

D. Thiếu tác phong công nghiệp, kỉ luật lao động chưa cao.

8.

Câu 6: Mỗi năm bình quân nguồn lao động nước ta có thêm

a)

A. 0,5 triệu lao động

b)

B. 0.7 triệu lao động

c)

C. Hơn 1 triệu lao động

d)

D. Gần hai triệu lao động

9.

Câu 7: Nguồn lao động nước ta còn có hạn chế về

a)

A. Thể lực, trình độ chuyên môn và tác phong lao động

b)

B. Nguồn lao động bổ sung hàng năm lớn.

c)

C. Kinh nghiệm sản xuất

d)

D. Khả năng tiếp thu khoa học – kỹ thuật

10.

Câu 8: Để giải quyết vấn đề việc làm không cần có biện pháp nào?

B. Đa dạng các hoạt động kinh tế ở nông thôn.

C. Đa dạng các loại hình đào tạo.

D. Chuyển hết lao động nông thôn xuống thành thị.

a)

A. Phân bố lại dân cư và lao động.

b)

B. Đa dạng các hoạt động kinh tế ở nông thôn.

c)

C. Đa dạng các loại hình đào tạo.

d)

D. Chuyển hết lao động nông thôn đến thành thị.

11.

a)

A. Tỉ lệ lao động qua đào tạo tăng qua các năm.

b)

B. Tỉ lệ lao động chưa qua đào tạo giảm qua các năm.

c)

C. Tỉ lệ lao động phân theo đào tạo đồng đều.

d)

D. Tỉ lệ lao động qua đào tạo nhỏ hơn không qua đào tạo.

12.

Câu 11: Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam, quan sát cơ cấu dân số nước ta được chia theo 4 ngữ hệ và ngữ chiếm tỉ lệ cao nhất là

a)

A. Hán Tạng

b)

B. Nam Á

c)

C. Tày – Thái

d)

D. Nam Đảo

13.

Câu 12: dựa vào atlat , các nhóm ngôn ngữ Việt Mường, Môn Khơ-me thuộc ngữ hệ

a)

A.Tày– Thái

b)

B. Nam Đảo

c)

C. Nam Á

d)

D. Hán Tạng

14.

Câu 13: Dựa vào Atlat, hãy cho biết vùng Tây nguyên là địa bàn cư trú chủ yếu của các dân tộc:

a)

A. Tày, Thái, Nùng

b)

B. Ê-đê, Gia-rai, Mnông

c)

C. Mường, Dao, Khơ-me

d)

D. Chăm, Mnông. Hoa

15.

Câu 15: Duyên Hải Nam Trung bộ và Nam Bộ là địa bàn cư trú của các dân tộc:

a)

A. Chăm , Khơ-me

b)

B. Vân Kiều ,Thái

c)

C. Ê –đê ,Mường

d)

D. Ba-na , Cơ –ho

16.

Câu 16:Người Việt (Kinh) phân bố chủ yếu ở đâu:

a)

A .Đồng bằng ,trung du, duyên

hải

b)

B. Miền Núi

c)

C. Hải đảo

d)

D. Nước Ngoài

17.

Câu 17: Dân số nước ta thuộc vào hàng các nước

a)

A. Ít dân số trên thế giới

b)

B. Trung bình dân số trên thế giới

c)

C. Đông dân trên thế giới

d)

D. Tăng chậm so với thế giới

18.

Câu 18: Mỗi năm dân số nước ta tăng thêm khoảng

a)

A. 1 triệu người

b)

B. 1,5 triệu người

c)

C. 2 triệu người

d)

D. 2,5 triệu người

19.
a)

A. Tròn

b)

B. Đường

c)

C. Cột

d)

D. kết hợp

20.

a)

A. đường

b)

b. Cột

c)

C. Miền

d)

D. tròn

21.

Biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện "Quy mô" và "cơ cấu" là

a)

Miền

b)

Cột

c)

Đường

d)

Tròn

22.

Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự chuyển dịch "cơ cấu" một "giai đoạn" là

a)

Tròn

b)

Cột chồng

c)

Miền

d)

Kết hợp

23.

Để thể hiện "cơ cấu" từ 3 năm trở xuống (...năm...và năm...) thì biểu đồ thích hợp nhất là

a)

Cột

b)

Tròn

c)

Miền

d)

Đường

24.

Để thể hiện sự thay đổi quy mô/giá trị của đối tượng trong một tổng thể thì biểu đồ thích hợp nhất là

a)

Tròn

b)

Miền

c)

Cột chồng

d)

Đường

25.

Thể hiện tình hình phát triển của một hay nhiều đối tượng địa lí, biểu đồ thích hợp nhất là

a)

Tròn và miền

b)

Tròn và cột

c)

Đường và cột

d)

Đường và miền

26.

Để thể hiện "tốc độ tăng trưởng" của đối tượng địa lí theo "thời gian" thì biểu đồ thích hợp nhất là

a)

Tròn

b)

Cột

c)

Miền

d)

Đường

27.

Để thể hiện "tốc độ tăng trưởng" của đối tượng địa lí theo "thời gian" thì biểu đồ thích hợp nhất là

a)

Tròn

b)

Cột

c)

Miền

d)

Đường

28.

Để thể hiện tình hình phát triển (theo thời gian) của đối tượng địa lí với "2 đơn vị đo" thì biểu đồ thích hợp nhất là

a)

Miền

b)

Tròn

c)

Kết hợp cột và đường

d)

Cột ghép

29.

Biểu đồ nào dưới đây không thể hiện được cơ cấu của đối tượng địa lí

a)

Tròn

b)

Miền

c)

Đường

d)

Cột

30.

Biểu đồ nào dưới đây vừa thể hiện được quy mô vừa thể hiện được cơ cấu của đối tượng địa lí

a)

Miền

b)

Cột

c)

Tròn

d)

Đường

31.

Biểu đồ nào dưới đây thể hiện được cơ cấu nhưng không thể hiện được quy mô

a)

Tròn

b)

Miền

c)

Kết hợp

d)

Đường

32.

Cần phải có mốc thời gian xác định mới vẽ được những biểu đồ nào dưới đây?

a)

Tròn và miền

b)

Tròn và cột

c)

Đường và miền

d)

Cột và đường

33.

Biểu đồ đường và miền cần phải chú ý

a)

Năm đầu và năm cuối trên trục hoành

b)

Tất cả các năm trên trục hoành

c)

Khoảng cách các năm trên trục hoành

d)

Hai năm ở giữa trên trục hoành

34.

Những địa danh nào sau đâu thuộc thành phố Hồ Chí Minh?

a)

Chợ Bến Thành, Dinh Độc Lập

b)

Hồ Xuân Hương, chùa Một Cột

c)

Nhà thờ Đức Bà

d)

Sân bay Tân Sơn Nhất

35.

Bờ biển nước ta kéo dài khoảng 3260 km từ:

a)

Móng Cái đến Vũng Tàu.

b)

Vũng Tàu đến Mũi Cà Mau.

c)

Mũi Cà Mau đến Hà Tiên.

d)

Móng Cái đến Hà Tiên.

36.

Trung du và miền núi Bắc Bộ là địa bàn cư trú chủ yếu của dân tộc nào?

a)

Tày, Ba Na, Hoa.

b)

Thái, Vân Kiều, Dao.

c)

Tày, Nùng, M'nông .

d)

Tày, Nùng, Thái.

37.

Tài nguyên khoáng sản có giá trị đáng kể ở đồng bằng sông Hồng là

a)

than đá, bô xit, dầu mỏ.

b)

đá vôi, sét cao lanh, than nâu.

c)

than nâu, đá vôi, apatit, chì – kẽm.

d)

sét cao lanh, đá vôi, thiếc.

38.

Loại thiên tai xảy ra hằng năm ở vùng Bắc Trung Bộ, gây thiệt hại nặng nề nhất về người và tài sản là

a)

Rét đậm, rét hại.

b)

Bão.

c)

Động đất.

d)

Lũ quét.

39.

Vùng đất cát pha ở vùng đồng bằng duyên hải Bắc Trung Bộ thuận lợi cho phát triển loại cây gì?

a)

Cây lúa nước.

b)

Cây công nghiệp lâu năm.

c)

Cây công nghiệp hàng năm.

d)

Các cây rau đậu.

40.

Khó khăn lớn nhất về khí hậu ảnh hưởng đến sản xuất nông nghiệp của Tây Nguyên là:

a)

sự phân hóa theo mùa của khí hậu.

b)

sự phân hóa theo độ cao của khí hậu.

c)

hiện tượng khô nóng diễn ra quanh năm.

d)

khí hậu diễn biến thất thường.

41.

Để đẩy mạnh thâm canh cây công nghiệp ở Đông Nam Bộ vấn đề quan trọng hàng đầu là:

a)

Nâng cao độ phì của đất.

b)

Phát triển hệ thống thủy lợi.

c)

Áp dụng nhiều tiến bộ khoa học kĩ thuật.

d)

Đa dạng hóa cơ cấu cây trồng.

42.

Về nông nghiệp, đồng bằng sông Cửu Long là vùng:

a)

chuyên canh cây công nghiệp hàng đầu cả nước.

b)

trọng điểm sản xuất lúa lớn nhất cả nước.

c)

chuyên canh cây thực phẩm hàng đầu cả nước.

d)

chăn nuôi gia súc hàng đầu cả nước.

43.

Đồng bằng duyên hải miền Trung có đặc điểm gì?

a)

Nhỏ hẹp

b)

Có nhiều núi lan ra sát biển

c)

Có mạng lưới sông ngòi chằng chịt

44.

Những địa danh nào sau đâu thuộc thành phố Hồ Chí Minh?

a)

Chợ Bến Thành, Dinh Độc Lập

b)

Hồ Xuân Hương, chùa Một Cột

c)

Nhà thờ Đức Bà

d)

Sân bay Tân Sơn Nhất

45.

Đồng bằng duyên hải miền Trung có khí hậu như thế nào?

a)

Có sự khác biệt giữa khí hậu phía bắc và phía nam

b)

Mùa hạ mưa nhiều, không khí mát mẻ

c)

Những tháng cuối năm có mưa bão

d)

Mát mẻ quanh năm

46.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 và 5, hãy cho biết tỉnh nào sau đây không có đường biên giới trên đất liền với Trung Quốc?

a)

Cao Bằng

b)

Lào Cai

c)

Quảng Ninh.

d)

Tuyên Quang

47.

Biện pháp nào sau đây được sử dụng trong bảo vệ đất ở đồng bằng nước ta?

a)

Làm ruộng bậc thang.

b)

Chống nhiễm mặn.

c)

Trồng cây theo băng.

d)

Đào hố kiểu vẩy cá.

48.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hồ Trị An thuộc lưu vực hệ thống sông

a)

Đồng Nai.

b)

Thu Bồn.

c)

Mã.

d)

Cả.

49.

Câu 1: Tài nguyên sinh vật có ảnh hưởng lớn đến nông nghiệp vì

a)

A. Cây trồng và vật nuôi là đối

tượng hoạt đọng của nông nghiệp.

b)

B. Sinh vật là tư liệu sản xuất

không thể thay thế được của nông nghiệp.

c)

C. Đây là nguồn cung cấp hữu cơ

để tăng độ phì cho đất

d)

D.Thực vật là nguồn thức ăn

quan trọng phục vụ chăn nuôi.

50.

Câu 2: Tư liệu sản xuất không thể thay thế được của ngành nông nghiệp là:

a)

A. Đất đai

b)

B.Khí hậu

c)

C.Nước

d)

D.Sinh vật

51.

Câu 3: Nhân tố quyết định đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp là:

a)

A. nhân tố kinh tế – xã hội

b)

B. Sự phát triển công nghiệp

c)

C. Yếu tố thị trường

d)

D. Tất cả các yếu tố trên.

52.

Câu 4: Loại đất chiếm diện tích lớn nhất nước ta là:

a)

A. Phù sa

b)

B. Mùn núi cao

c)

C.Feralit

d)

D. Đất cát ven biển.

53.

Câu 5: Biện pháp quan trọng hàng đầu trong thâm canh nông nghiệp nước ta là:

a)

A. Chọn lọc lai tạo giống

b)

B. Sử dụng phân bón thích hợp

c)

C. Tăng cường thủy lợi

d)

D. Cải tạo đất, mở rộng diện tích.

54.

Câu 6: Nước ta có thể trồng từ 2 đến 3 vụ lúa và rau trong môt năm là nhờ:

a)

A.Có nhiều diện tích đất phù sa.

b)

B.Có khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.

c)

C.Có mạng lưới sông ngòi, ao,hồ dày đặc.

d)

D. Có nguồn sinh vật phong phú.

55.

Câu 7: Khu vực có diện tích đất phù sa lớn nhất nước ta là

a)

A.Các vùng trung du và miền núi

b)

B.Vùng Đồng bằng Sông Hồng

c)

C. Vùng Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

D. Các đồng bằng ở duyên hải miền trung.

56.

Câu 8: Tài nguyên nước ở nước ta có một nhược điểm lớn là

a)

A. Chủ yếu là nước trên mặt,

nguồn nước ngầm không có.

b)

B. Phân bố không đều giữa các

vùng lãnh thổ.

c)

C. Phân bố không đều trong năm

gây lũ lụt và hạn hán.

d)

D. Khó khai thác để phục vụ

nông nghiệp vì hệ thóng đê ven sông.

57.

Câu 9: Thủy lợi là biện pháp hàng đầu trong thâm canh nông nghiệp ở nước ta vì:

a)

A. Nông nghiệp nước ta mang

tính chất mùa vụ.

b)

B. Nguồn nước phân bố không

đồng đều trong năm.

c)

C. Nông nghiệp nước ta chủ yếu

là trồng lúa.

d)

D. Tài nguyên nước của nước ta

hạn chế, không đủ cho sản xuất.

58.

Câu 10: Nhân tố đóng vai trò quan trọng đến sự phát triển nông nghiệp là

a)

A. Nhân tố kinh tế - xã hội

b)

B. Nhân tố tự nhiên

c)

C. Nhân tố thị trường

d)

D. Dân cư - lao động