wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lịch sử và địa lý

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Điểm khác nhau giữa Người tinh khôn và Người tối cổ là gì?

a)

Mặt phẳng, trán cao, không còn lớp lông trên người, dáng đi thẳng, thể tích sọ não lớn (1450 cm3).

b)

Trán cao, còn lớp lông trên người, dáng đi thẳng, thể tích sọ não từ (850-1100 cm3).

c)

Khắp cơ thể còn phủ một lớp lông ngắn; dáng đi còn hơi còng, thể tích sọ não từ (850-1100 cm3).

d)

Trán thấp và bợt ra phía sau, u mày nổi cao, khắp cơ thể còn phủ một lớp lông ngắn.

2.

Nhận xét nào dưới đây là đúng về xã hội nguyên thủy?

a)

Xã hội loài người bắt đầu phát triển, nhưng trình độ phát triển còn thấp.

b)

Xã hội loài người thời công nghệ cao, đã đạt được thành tựu trong khoa học - kĩ thuật.

c)

Xã hội loài người, mới xuất hiện, còn nguyên sơ, không có giai cấp.

d)

Xã hội loài người đã có vua, quan lại, và các tầng lớp khác.

3.

Điểm tiến bộ trong kĩ thuật chế tác công cụ đá của Người tinh khôn so với Người tối cổ là

a)

công cụ được ghè đẽo thô sơ.

b)

công cụ được ghè đẽo cẩn thận hơn.

c)

công cụ đã biết mài ở lưỡi cho sắc.

d)

công cụ bằng kim loại.

4.

Xã hội nguyên thủy trải qua những giai đoạn nào?

a)

Bầy người nguyên thủy.

b)

Công xã thị tộc.

c)

Thị tộc mẫu hệ.

d)

Bầy người nguyên thủy và công xã thị tộc

5.

Kim loại đầu tiên được con người sử dụng là gì?

a)

Sắt.

b)

Đồng.

c)

Vàng.

d)

Hợp kim.

6.

Các cụm chiềng, chạ hay làng bản có quan hệ chặt chẽ với nhau được gọi là gì?

a)

Thị tộc.

b)

Bộ lạc.

c)

Xã.

d)

Thôn.

7.

Các quốc gia Ai Cập và Lưỡng Hà cổ đại được hình thành ở đâu?

a)

Lưu vực các con sông lớn.

b)

Các vùng sa mạc lớn.

c)

Lưu vực các con sông nhỏ.

d)

Vùng ven biển.

8.

Ai Cập cổ đại được hình thành ở lưu vực con sông nào?

a)

Sông Nin.

b)

Sông Ấn.

c)

Sông Hằng.

d)

Sông Hoàng Hà.

9.

Chữ của người Ai Cập là chữ

a)

Chữ Phạn.

b)

Chữ tượng hình.

c)

Chữ Latinh.

d)

Chữ tiết hình.

10.

Công trình kiến trúc nào được coi là tiêu biểu nhất của người Lưỡng Hà?

a)

Kim tự tháp.

b)

Bảo tháp Sanchi.

c)

Vạn Lý Trường Thành.

d)

Vườn treo Ba-bi-lon.

11.

Người Ai Cập cổ đại thường viết chữ lên

a)

mai rùa.

b)

thẻ tre.

c)

giấy Pa-pi-rút

d)

đá.

12.

Người đứng đầu nhà nước Ai Cập cổ đại là

a)

Pha-ra-ông.

b)

  Thiên Tử.

c)

En-xi.

d)

Hoàng Đế.

13.

Lưỡng Hà cổ đại được hình thành vào khoảng thời gian nào?

a)

Cuối thiên niên kỉ V TCN.

b)

Cuối thiên niên kỉ IV TCN.

c)

Cuối thiên niên kỉ III TCN.

d)

Cuối thiên niên kỉ I TCN.

14.

Ai Cập nằm ở đâu?

a)

  Nam Phi.

b)

Đông Bắc châu Phi.

c)

Châu Á.

d)

Đông Nam Á.

15.

Lưỡng Hà là vùng đất giữa hai con sông nào?

a)

Ơ-phrat và Ti-grơ.

b)

Sông Ấn và Sông Hằng.

c)

Sông Hồng và sông Cửu Long.

d)

Sông Hoàng Hà và Trường Giang.

16.

Ý nào sau đây không phải là vai trò của các con sông chảy qua Ai Cập và Lưỡng Hà?

a)

Thuận lợi phát triển nông nghiệp.

b)

Đắp đê, đào hồ, làm kênh tưới tiêu.

c)

Trở thành tuyến giao thông chính, thúc đẩy thương nghiệp.

d)

Phát triển du lịch.

17.

En-xi là tên gọi vua ở nước nào?

a)

Hi Lạp.

b)

Ấn Độ.

c)

Lưỡng Hà.

d)

Ai Cập.

18.

Cư dân Ai Cập và Lưỡng Hà có điểm chung nào về thành tựu văn hoá?

a)

Xây dựng kim tự tháp.

b)

Tôn thờ rất nhiều vị thần tự nhiên.

c)

Ướp xác bằng nhiều loại thảo dược.

d)

Sử dụng hệ đếm lấy số 10 làm cơ sở.

19.

Bộ luật thành văn quan trọng của người Lưỡng Hà là

a)

bộ luật La Mã. 

b)

bộ luật 12 bảng.

c)

bộ luật Ha-mu-ra-bi. 

d)

bộ luật Ha-la-kha.

20.

Ấn Độ nằm ở khu vực nào của châu Á?

a)

Nam Á.

b)

Trung Á.

c)

Đông Nam Á.

d)

  Tây Á.

21.

Ấn Độ có mấy mặt giáp biển?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

22.

Địa hình miền Trung và Nam Ấn Độ chủ yếu là gì?

a)

Đồng bằng.

b)

Đồi núi.

c)

Rừng rậm và núi đá.

d)

Cao nguyên.

23.

Phía Bắc Ấn Độ là

a)

dãy Hi-ma-lay-a.

b)

vịnh Ben-gan.

c)

biển A-ráp.

d)

cao nguyên Đề Can.

24.

Khí hậu ở lưu vực sông Hằng như thế nào?

a)

Khô nóng.

b)

Nhiệt đới ẩm.

c)

Ôn đới.

d)

Gió mùa, mưa nhiều.

25.

Chế độ đẳng cấp Vác-na gồm mấy đẳng cấp?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

26.

Trong chế độ Vác-na đẳng cấp nào là cao nhất?

a)

Su-đra.

b)

Vai-si-a.

c)

   Ksa-tri-a.

d)

Bra-man.

27.

Tôn giáo có ảnh hưởng lớn nhất ở Ấn Độ là

a)

Đạo Bà La Môn và Đạo Phật.

b)

Thiên Chúa giáo.

c)

Nho giáo.

d)

Đạo giáo.

28.

Người Ấn Độ đã sáng tạo ra loại chữ nào?

a)

Chữ tượng hình.

b)

Chữ nêm.

c)

Chữ Phạn.

d)

Chữ Latinh.

29.

Suđra là tên gọi của đẳng cấp nào?

a)

Tăng lữ, quý tộc.

b)

Vương công, vũ sĩ.

c)

Người bình dân.

d)

Người da màu, thấp kém.

30.

Cột đá A-sô-ca và đại bảo tháp San-chi là hai công trình kiến trúc nổi tiếng ở

a)

Ai Cập.

b)

Ấn Độ.

c)

Trung Quốc.

d)

Lưỡng Hà.

31.

Trái đất có cấu tạo mấy lớp?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

32.

Cho hình dưới đây, các vị trí (1), (2), (3) các lớp cấu tạo Trái đất trên hình lần lượt là

a)

lớp vỏ, lớp Man-ti, lớp nhân.

b)

lớp Man-ti, lớp vỏ, lớp nhân.

c)

lớp nhân, lớp vỏ, lớp Man-ti.

d)

lớp nhân, lớp Man-ti, lớp vỏ.

33.

Trong số 3 lớp cấu tạo Trái đất, lớp nào có mối quan hệ trực tiếp tới cuộc sống của con người và sinh vật?

a)

Lớp vỏ.

b)

Lớp Man-ti.

c)

Lớp lõi.

d)

Lớp nhân.

34.

Trong số 3 lớp cấu tạo Trái Đất, lớp nào có trạng thái quánh dẻo đến lỏng, luôn có các dòng vật chất đối lưu ?

a)

Lớp vỏ.

b)

Lớp Man-ti.

c)

Lớp lõi.

d)

Lớp nhân.

35.

Bộ phận nào dưới đây của núi lửa dự trữ dòng vật chất nóng chảy?

a)

Tro bụi.

b)

Miệng núi lửa.

c)

Ống phun

d)

Lò mắc-ma

36.

Khi mắc-ma được đưa ra ngoài và nguội đi, chúng có tên là

a)

ống phun

b)

miệng phụ

c)

dung nham

d)

tro bụi

37.

Bộ phận nào sau đây KHÔNG phải của núi lửa?

a)

Miệng

b)

Cửa núi

c)

Mắc-ma

d)

Dung nham

38.

Quanh các vùng núi lửa đã tắt, dân cư thường tập trung đông vì ở đó có

a)

nhiều đất đai màu mỡ.

b)

nhiều hồ cung cấp nước.

c)

nhiều suối nước nóng.

d)

khí hậu ấm áp quanh năm.

39.

Vành đai lửa lớn nhất hiện nay trên thế giới với gần 300 núi lửa còn hoạt động là

a)

vành đai lửa Địa Trung Hải.

b)

  vành đai lửa Ấn Độ Dương,

c)

vành đai lửa Đại Tây Dương.

d)

vành đai lửa Thái Bình Dương.

40.

Trên Trái đất, hiện tượng “núi lửa và động đất” đều là kết quả của quá trình

a)

nội sinh.

b)

ngoại sinh.

c)

khoét mòn.

d)

thổi mòn.

41.

Khi núi lửa hoạt động, hiện tượng thường xuất hiện đầu tiên là hiện tượng nào dưới đây?

a)

Mưa đá.

b)

Bão tuyết.

c)

Mắc ma phun trào.

d)

Khí và bụi bốc lên ở miệng núi.

42.

Đặc điểm nào sau đây mô tả hoạt động của núi lửa?

a)

Hiện tượng rung chuyển đột ngột, mạnh mẽ của vỏ Trái đất.

b)

Hiện tượng một loạt các đợt sóng lớn bất ngờ xuất hiện.

c)

  Hiện tượng phun trào mắc ma ở những vết nứt của vỏ Trái đất.

d)

Hiện tượng núi đá bị khoét mòn bởi nước mưa.

43.

Đặc điểm nào sau đây mô tả hoạt động của động đất?

a)

Hiện tượng rung chuyển đột ngột, mạnh mẽ của vỏ Trái đất.

b)

Hiện tượng một loạt các đợt sóng lớn bất ngờ xuất hiện.

c)

Hiện tượng phun trào mắc ma ở những vết nứt của vỏ Trái đất.

d)

Hiện tượng núi đá bị khoét mòn bởi nước mưa.

44.

Dấu hiệu nào dưới đây KHÔNG phải là dấu hiệu cảnh báo núi lửa?

a)

Hiện tượng phun khói bụi ở miệng núi lửa.

b)

  Mực nước sông, hồ sụt giảm bất thường.

c)

Xuất hiện nhiều tiếng động lớn trong lòng đất.

d)

Mặt đất bị biến dạng vồng lên.

45.

Hình dưới đây mô tả biện pháp “ Cúi thấp, bảo vệ đầu và bám chặt” là biện pháp ứng phó hiệu quả khi thảm họa tự nhiên nào xảy ra?

a)

Động đất.

b)

Núi lửa.

c)

Sóng thần.

d)

Cháy rừng.

46.

 Khi có động đất, tuyệt đối không đi thang máy vì

a)

thang máy phải chờ lâu, thao tác nhiều.

b)

thang máy có nhiều người cùng đi.

c)

thang máy dễ bị mất điện và người bên trong dễ bị kẹt lại.

d)

thang máy không an toàn cho đầu.

47.

Đặc điểm nào dưới đây mô tả đúng địa hình núi?

a)

Đỉnh tròn, sườn thoải.

b)

  Đỉnh nhọn, sườn dốc.

c)

Độ cao tuyệt đối dưới 200m.

d)

Độ cao tương đối không quá 200m.

48.

Đặc điểm nào dưới đây mô tả đúng địa hình cao nguyên?

a)

Đỉnh nhọn, sườn dốc.

b)

Đỉnh tròn, sườn thoải.

c)

Diện tích rộng hàng triệu km2.

d)

Sườn tạo thành vách dựng đứng.

49.

Bức hình bên mô tả dạng địa hình nào trong số các dạng địa hình dưới đây?

a)

Núi

b)

Cao nguyên

c)

Đồi

d)

Đồng bằng.

50.

Khoáng sản trong tự nhiên được chia làm mấy nhóm?

a)

1

b)

3

c)

5

d)

7

51.

Than đá, dầu mỏ, khí đốt… được xếp vào nhóm khoáng sản nào dưới đây?

a)

Nhiên liệu.

b)

Kim loại đen.

c)

Kim loại màu.

d)

Phi kim loại.

52.

Gas là loại khoáng sản tự nhiên tồn tại ở trạng thái nào trong số các trạng thái vật chất dưới đây?

a)

Rắn

b)

Lỏng

c)

Khí

d)

  Plasma ( trạng thái vật chất thứ 4)

53.

Dầu mỏ là là loại khoáng sản tự nhiên tồn tại ở trạng thái nào trong số các trạng thái vật chất dưới đây?

a)

Rắn

b)

Lỏng

c)

Khí

d)

Plasma ( trạng thái vật chất thứ 4)

54.

Nơi tập trung khoáng sản có trữ lượng và chất lượng có thể khai thác được để sử dụng vào mục đích kinh tế gọi là

a)

mỏ khoáng sản.

b)

quặng khoáng sản.

c)

khoáng vật.

d)

khoáng chất.

55.

Trong số các vật liệu sau: nhựa, than đá, gỗ, cát, xi măng, thép và đá vôi. Vật liệu làm từ khoáng sản là

a)

than đá, gỗ, xi măng, cát.

b)

thép, đá vôi, nhựa, gỗ.

c)

cát, than đá, đá vôi.

d)

thép, xi măng, gỗ, nhựa.

56.

Cho lược đồ địa hình trên, mỗi đường đồng mức trong lược đồ cách nhau

a)

25m

b)

15m

c)

10m

d)

5m

57.

Điểm A và B trong lược đồ địa hình dưới đây có độ cao lần lượt là

a)

10m và 5m.

b)

15m và 10m.

c)

20m và 15m.

d)

25m và 20m.

58.

Để lên được vị trí A nhanh chóng và đỡ phải leo dốc, người ta nên đi theo sườn nào dưới đây?

a)

  A1-A

b)

    A2-A

c)

A.   A3-A

d)

 

A4-A

59.

Các đường đồng mức là những đường nối những điểm

a)

có cùng nhiệt độ trung bình năm.

b)

có cùng lượng mưa trung bình năm.

c)

có cùng độ cao.

d)

có cùng sâu.

60.

Khi các đường đồng mức phân bố càng gần nhau, địa hình càng

a)

dốc.

b)

thoải.

c)

giữ nguyên độ cao.

d)

bằng phẳng.