wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN GIỮA KỲ 1 -GDKT VÀ PL 10

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Trao đổi là hoạt động đưa sản phẩm đến tay người

a)

lao động.

b)

tiêu dùng.

c)

phân phối.

d)

sản xuất.

2.

Trong nền kinh tế xã hội, hoạt động đóng vai trò cơ bản nhất, quyết định các hoạt động khác của đời sống xã hội là hoạt động

a)

sản xuất

b)

phân phối.

c)

tiêu dùng

d)

trao đổi.

3.

Một nền kinh tế bao gồm các hoạt động cơ bản nào dưới đây?

a)

Sản xuất, phân phối - trao đổi, tiêu dùng 

b)

Sản xuất, kinh doanh, trao đổi, thu nhập

c)

Sản xuất, kinh doanh, tiêu dùng, thu nhập

d)

Sản xuất, kinh doanh, trao đổi, cạnh tranh.

4.

Chủ thể sản xuất là những người

a)

phân phối hàng hóa, dịch vụ.

b)

hỗ trợ sản xuất hàng hóa, dịch vụ.

c)

trao đổi hàng hóa, dịch vụ. 

d)

sản xuất ra hàng hóa, dịch vụ

5.

Nội dung nào dưới đây là vai trò của chủ thể tiêu dùng?

a)

Tiết kiệm năng lượng.                             

b)

Tạo ra sản phầm phù hợp với nhu cầu của xã hội.

c)

Giúp nền kinh tế linh hoạt hơn.              

d)

Định hướng, tạo động lực cho sản xuất phát triển.

6.

Trong nền kinh tế, chủ thể trung gian đóng vai trò như thế nào trong mối quan hệ với chủ thể sản xuất và chủ thể tiêu dùng?

a)

Độc lập.

b)

Cầu nối

c)

Cuối cùng.

d)

Sản xuất.

7.

Trong nền kinh tế hàng hóa, một trong những chức năng cơ bản của thị trường là chức năng

a)

làm trung gian trao đổi.

b)

đo lường giá trị hàng hóa.

c)

thừa nhận giá trị hàng hóa. 

d)

biểu hiện bằng giá cả.

8.

Sản xuất hàng hóa số lượng bao nhiêu, giá cả như thế nào do nhân tố nào sau đây quyết định?

a)

Người làm dịch vụ.

b)

Nhà nước.

c)

Thị trường.

d)

Người sản xuất.

9.

Thị trường giúp người tiêu dùng điều chỉnh việc mua, sao cho có lợi nhất là thể hiện chức năng nào sau đây?

a)

Cung cấp thông tin.

b)

Tiền tệ thế giới.

c)

Thúc đẩy độc quyền.

d)

Phương tiện cất trữ.

10.

Số tiền phải trả cho một hàng hoá để bù đắp những chi phí sản xuất và lưu thông hàng hoá đó được gọi là

a)

giá trị sử dụng

b)

tiêu dùng sản phẩm.

c)

phân phối sản phẩm.

d)

giá cả hàng hoá.

11.

Giá bán thực tế của hàng hoá do tác động qua lại giữa các chủ thể kinh tế trên thị trường tại một thời điểm, địa điểm nhất định được gọi là

a)

 giá cả cá biệt.

b)

giá cả thị trường.

c)

giá trị thặng dư.        

d)

giá trị sử dụng.

12.

Hệ thông các quan hệ mang tính điều chỉnh tuân theo yêu cầu của các quy luật kinh tế được gọi là

a)

thị trường.

b)

cơ chế thị trường.

c)

giá cả thị trường.      

d)

kinh tế thị trường.

13.

Theo quy định của Luật ngân sách thì ngân sách địa phương là các khoản thu và các khoản chi ngân sách nhà nước thuộc nhiệm vụ chi của cấp.

a)

nhà nước.

b)

địa phương

c)

địa phương

d)

trung ương.

14.

Một trong những vai trò của ngân sách nhà nước là dùng để

a)

nhà nước điều tiết thị trường.

b)

tạo lập quỹ phòng chống thiên tai

c)

tạo lập quỹ dự trữ quốc gia .

d)

đẩy mạnh xuất khẩu.

15.

Một trong những vai trò cơ bản của ngân sách nhà nước là góp phần

a)

hoàn trả trực tiếp cho người dân.

b)

chia đều sản phẩm thặng dư.

c)

duy trì hoạt động bộ máy nhà nước.

d)

phân chia mọi nguồn thu nhập.

16.

Theo quy định của Luật ngân sách, hoạt động thu, chi của ngân sách nhà nước được thực hiện theo nguyên tắc

a)

không hoàn trả trực tiếp.

b)

thu nhưng không chi.

c)

chi nhưng không thu.

d)

hoàn trả trực tiếp.

17.

Nội dung nào dưới đây không phải vai trò của hoạt động tiêu dùng?

a)

Quyết định phân phối thu nhập.

b)

Động lực cho sản xuất  phát triển.

c)

Đơn đặt hàng cho sản xuất.

d)

Điều tiết hoạt động trao đổi.

18.

Hình thức kinh doanh, trong đó chủ thể sản xuất kinh doanh tận dụng lợi thế của công nghệ để tiếp cận, giới thiệu và quảng bá sản phẩm đến tay người tiêu dùng là hình thức

a)

bán hàng trực tuyến.

b)

bán hàng trực tiếp.

c)

bán hàng đa cấp

d)

bán hàng thứ cấp.

19.

Trong nền kinh tế hàng hóa, chủ thể nào dưới đây tiến hành các hoạt động mua hàng rồi bán lại cho các đại lý?

a)

chủ thể nhà nước.    

b)

chủ thể tiêu dùng.

c)

chủ thể sản xuất.      

d)

chủ thể trung gian.

20.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò của chủ thể kinh tế nhà nước?

a)

Gia tăng tỷ lệ thất nghiệp.

b)

Tạo môi trường pháp lý thuận lợi.

c)

Đảm bảo xã hội ổn định.    

d)

Đảm bảo ổn định chính trị.

21.

Thị trường không có yếu tố nào dưới đây?

a)

Nhạc sỹ.

b)

Người mua.

c)

Tiền tệ.          

d)

Hàng hóa.

22.

Hành vi chủ thể kinh tế nào dưới đây không đúng khi tham gia vào thị trường?

a)

Doanh nghiệp bán lẻ X tăng giá các mặt hàng khi chi phí vận chuyển tăng cao.

b)

Giá rau ở chợ M tăng đột biến do rau khan hiếm, nhập về ít.

c)

Công ti H giảm giá mua thanh long do đối tác ngừng hợp đồng thu mua.

d)

Trạm xăng dầu B đóng cửa không bán vì giá xăng tăng lên vào ngày mai.

23.

Trong nền kinh tế hàng hóa, thị trường không có chức năng cơ bản nào sau đây?

a)

Điều tiết sản xuất.

b)

Cung cấp thông tin.

c)

Kích thích tiêu dùng.

d)

Phương tiện cất trữ.

24.

Trong nền kinh tế hàng hóa, nội dung nào dưới đây không thể hiện mặt tích cực của cơ chế thị trường?

a)

Hạ giá thành sản phẩm.

b)

Sử dụng những thủ đoạn phi pháp.

c)

Đổi mới công nghệ sản xuất.

d)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

25.

Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa, mặt tích cực của cơ chế thị trường thể hiện ở việc, các chủ thể kinh tế vì nhằm giành nhiều lợi nhuận về mình đã không ngừng

a)

đầu tư đổi mới công nghệ.

b)

bán hàng giả gây rối thị trường.

c)

hủy hoại tài nguyên thiên nhiên.

d)

xả trực tiếp chất thải ra môi trường.

26.

Hành vi nào sau đây là biểu hiện của sự cạnh tranh không lành mạnh?

a)

Đầu cơ tích trữ để nâng giá .

b)

Khuyến mãi giảm giá.

c)

Hạ giá thành sản phẩm.

d)

Tư vấn công dụng sản phẩm.

27.

Theo Luật ngân sách nhà nước, nội dung nào dưới đây không đúng về vai trò của ngân sách nhà nước?

a)

Ngân sách nhà nước là công cụ để điều tiết thị trường.

b)

Ngân sách nhà nước chi tiêu cho mọi người dân trong xã hội.

c)

Ngân sách nhà nước duy trì hoạt động của bộ máy nhà nước.

d)

Ngân sách nhà nước điều tiết thu nhập qua thuế và quỹ phúc lợi xã hội.

28.

Ý kiến nào dưới đây của không đúng khi nói về đặc điểm của ngân sách nhà nước?

a)

Ngân sách nhà nước là các khoản thu chi không được dự toán.

b)

Ngân sách nhà nước phải do Quốc hội thông qua và quyết định.

c)

Ngân sách nhà nước do Chính phủ tổ chức thực hiện.

d)

Ngân sách nhà nước được thiết lập và thực thi vì lợi ích chung.

29.

Việc đưa sản phẩm đến tay người dùng được gọi là

a)

trao đổi.

b)

mua bán.

c)

vận chuyển.

d)

cung ứng.

30.

Trong các hoạt động của con người, hoạt động sản xuất đóng vai trò là hoạt động

a)

ít quan trọng.

b)

bình thường nhất.

c)

thiết yếu nhất.

d)

cơ bản nhất.

31.

Nền kinh tế là một chỉnh thể thống nhất các hoạt động kinh tế cơ bản nào sau đây?

a)

Sản xuất, phân phối - trao đổi, tiêu dùng.

b)

Sản xuất, mua bán - trao đổi, tiêu dùng.

c)

Sản xuất, phân loại - trao đổi, tiêu dùng.

d)

Sản xuất, chi phối - trao đổi, tiêu dùng.

32.

Trong nền kinh tế, chủ thể nào đóng vai trò là cầu nối giữa chủ thể sản xuất và chủ thể tiêu dùng?

a)

chủ thể trung gian.

b)

Nhà đầu tư chứng khoán.

c)

chủ thể doang nghiệp.

d)

chủ thể nhà nước.

33.

Chủ thể nào đóng vai trò quan trọng trong việc tạo ra hàng hoá cho xã hội, phục vụ nhu cầu tiêu dùng?

a)

Chủ thể trung gian

b)

Doanh nghiệp Nhà nước

c)

Các điểm bán hàng

d)

Chủ thể sản xuất

34.

Trong nền kinh tế nước ta, chủ thể nào đóng vai trò quản lý toàn bộ nền kinh tế quốc dân?

a)

chủ thể trung gian.

b)

chủ thể nhà nước

c)

chủ thể tiêu dùng.

d)

chủ thể sản xuất.

35.

Một trong những quan hệ cơ bản của thị trường là quan hệ

a)

Cầu – cạnh tranh.

b)

Cầu – nhà nước.

c)

Cầu – sản xuất.

d)

cung – cầu.

36.

Các nhân tố cơ bản của thị trường là

a)

hàng hoá, giá cả, địa điểm mua bán.

b)

hàng hoá, tiền tệ, giá cả.

c)

hàng hoá, tiền tệ, người mua, người bán.

d)

tiền tệ, người mua, người bán.

37.

Một trong những quan hệ cơ bản của thị trường là quan hệ

a)

Thưởng – phạt.

b)

Cho – nhận.

c)

Trên – dưới

d)

Mua – bán.

38.

Xét về mặt bản chất của nền kinh tế, việc điều tiết của cơ chế thị trường được ví như

a)

thượng đế

b)

mệnh lệnh.

c)

ý niệm tuyệt đối.        

d)

bàn tay vô hình.

39.

Số tiền phải trả cho một hàng hoá để bù đắp những chi phí sản xuất và lưu thông hàng hoá đó được gọi là

a)

phân phối sản phẩm.

b)

tiêu dùng sản phẩm.

c)

giá cả hàng hoá.

d)

giá trị sử dụng

40.

Trong nền kinh tế hàng hóa, khi các quan hệ kinh tế tự điều chỉnh theo yêu của các quy luật kinh tế cơ bản được gọi là

a)

cơ chế quan liêu.

b)

cơ chế phân phối

c)

cơ chế thị trường

d)

cơ chế bao cấp.

41.

Toàn bộ các khọản thu, chi của Nhà nước được dự toán và thực hiện trong một khoảng thời gian nhất định do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định để bảo đảm thực hiện các chức năng, nhiệm vụ của Nhà nước đượ gọi là

a)

 tài chính nhà nước.

b)

kho bạc nhà nước.

c)

tiền tệ nhà nước.

d)

ngân sách nhà nước.

42.

Nhà nước có quyền gì đối với các khoản thu, chi của ngân sách nhà nước?

a)

quyền sử dụng

b)

quyền quyết định

c)

quyền sở hữu

d)

quyền sở hữu và quyết định

43.

Một trong những đặc điểm của ngân sách nhà nước là

a)

phân chia cho mọi người.

b)

ai cũng có quyền lấy.

c)

có rất nhiều tiền bạc.

d)

có tính pháp lý cao.

44.

Theo quy định của Luật ngân sách, chủ thể có quyền quyết định các khoản thu, chi của ngân sách nhà nước là ai?

a)

Những người đứng đầu cơ quan Bộ nhà nước. 

b)

Các cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

c)

Các cơ quan thuộc doanh nghiệp nhà nước.     

d)

Các cơ quan lãnh đạo ở địa phương.

45.

Nhằm tiết kiệm chi phí, hạ giá thành sản phẩm, tăng lợi thế cạnh tranh, có cơ hội bước chân vào những thị trường “khó tính” khi tạo ra được những sản phẩm “xanh” đòi hỏi chủ thể sản xuất phải chú ý tạo ra các sản phẩm

a)

thân thiện với môi trường.

b)

sử dụng nhiều tài nguyên.

c)

tạo ra nhiều khí thải.

d)

tạo ra hiệu ứng nhà kính

46.

Sản phẩm nào sau đây được tạo ra từ hoạt động lao động sản xuất?

a)

Rau trồng ngoài vườn.

b)

Mua cá tôm ở chợ về ăn.

c)

Mua tivi từ cửa hàng.

d)

Gạo được mua ngoài chợ.

47.

Chủ thể trung gian không có vai trò nào dưới đây ?

a)

Cầu nối giữa sản xuất và tiêu dùng.            

b)

Phân phối hàng hóa đến tay người tiêu dùng.

c)

Thúc đẩy sản xuất và tiêu dùng hiệu quả    

d)

Tạo ra sản phẩm hàng hóa cho người tiêu dùng.

48.

Trong nền kinh tế hàng hóa, chủ thể tiêu dùng thường gắn với việc làm nào dưới đây?

a)

Mua gạo về ăn.

b)

Giới thiệu việc làm.

c)

Sản xuất hàng hóa.

d)

Phân phối hàng hóa.

49.

Phát biểu nào dưới đây không đúng về thị trường?

a)

Thị trường là nơi người này tiếp xúc với người kia để trao đổi một thứ gì đó khan hiếm, cùng xác định giá và số lượng trao đổi

b)

Thị trường là nơi người bán và người mua tiếp xúc với nhau để trao đổi, mua bán.

c)

Thị trường là nơi những người mua tiếp xúc với nhau để xác định giá cả và số lượng hàng hoá.

d)

Thị trường là nơi người bán muốn tối đa hoá lợi nhuận, người mua muốn tối đa hoá sự thoả mãn thu được từ sản phẩm họ mua.

50.

Căn cứ vào tính chất và cơ chế vận hành, thị trường được chia thành

a)

. Thị trường cạnh tranh hoàn hảo, thị trường cạnh tranh không hoàn hảo.

b)

Thị trường tư liệu sản xuất, thị trường tư liệu tiêu dùng.

c)

Thị trường trong nước, thị trường ngoài nước.

d)

Thị trường ô tô, thị trường bảo hiểm, thị trường chứng khoán

51.

Căn cứ vào đặc điểm nào để phân chia các loại thị trường như thị trường vàng, thị trường bảo hiểm, thị trường bất động sản?

a)

Phạm vi hoạt động

b)

Đối tượng hàng hoá

c)

Tính chất và cơ chế vận hành

d)

Vai trò của các đối tượng mua bán

52.

Một trong những tác động tích cực của cơ chế thị trường là

a)

tăng cường đầu cơ tích trữ.

b)

hủy hoại môi trường sống.

c)

xuất hiện nhiều hàng giả.

d)

thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

53.

Câu tục ngữ "Cá lớn nuốt cá bé" chỉ quy luật kinh tế nào?

a)

Quỵ luật cạnh tranh

b)

Quỵ luật lưu thông tiền tệ

c)

Quỵ luật cung - cẩu

d)

Quy luật giá trị

54.

Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa, mặt tích cực của cơ chế thị trường  thể hiện ở việc, các chủ thể kinh tế để giành nhiều lợi nhuận về mình đã không ngừng

a)

khai thác cạn kiệt tài nguyên.

b)

đổi mới quản lý sản xuất.

c)

kích thích đầu cơ găm hàng.

d)

hủy hoại môi trường.

55.

Theo quy định của Luật ngân sách, Ngân sách nhà nước không gồm các khoản thu nào dưới đây?

a)

Thu viện trợ.

b)

Thu từ dầu thô.

c)

Thu từ đầu tư phát triển.

d)

Thu nội địa.

56.

Trường hợp nào dưới đây được gọi là bội chi ngân sách nhà nước?

a)

Tổng thu nhỏ hơn tổng chi                            

b)

Tổng thu lớn hơn hoặc bằng tổng chi.

c)

Tổng thu nhỏ hơn hoặc bằng tổng chi.         

d)

Tổng thu lớn hơn tổng chi