wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa l11 cuối kì 1

Total questions: 53

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

. Đặc điểm nào sau đây không đúng về vị trí địa lí và lãnh thổ của Hoa Kì?

a)

Nằm ở bán cầu Đông, trên lục địa Bắc Mĩ

b)

Giáp Thái Bình Dương và Đại Tây Dương

c)

Tiếp giáp với Ca-na-da và khu vực Mĩ La tinh.

d)

Phần lớn nằm ở trong vùng khí hậu cận nhiệt đới.

2.

Lãnh thổ của Hoa Kì bao gồm trung tâm Bắc Mĩ, bán đảo A-la-xca và

a)

quần đảo Ha-oai

b)

quần đảo Ăng-ti Lớn

c)

quần đảo Ăng-ti Nhỏ.

d)

đảo Ai-xơ-len.

3.

. Lợi thế quan trọng nhất của vị trí địa lí Hoa Kì trong phát triển kinh tế - xã hội là

a)

tiếp giáp với Ca-na-đa.

b)

nằm ở bán cầu Tây.

c)

tiếp giáp với khu vực Mĩ La tinh

d)

nằm ở trung tâm Bắc Mĩ, tiếp giáp với hai đại dương lớn

4.

Đặc điểm tự nhiên phần lãnh thổ Hoa Kỳ ở trung tâm lục địa Bắc Mĩ có sự thay đổi rõ rệt từ Bắc xuống Nam, từ ven biển vào nội địa là do

a)

. lãnh thổ có chiều dài từ Đông sang Tây khoảng 4500 Km

b)

. lãnh thổ có chiều dài từ Bắc xuống Nam khoảng 2500 Km

c)

. lãnh thổ kéo dài theo cả chiều Đông – Tây và cả chiều Bắc – Nam

d)

phía Đông và Tây đều giáp đại dương, và có những dãy núi chạy theo hướng Bắc-Nam.

5.

Phần lãnh thổ Hoa Kỳ nằm ở trung tâm lục địa Bắc Mĩ phân hóa thành 3 vùng tự nhiên là

a)

vùng phía Tây, vùng trung tâm, vùng phía Đông

b)

vùng phía Bắc, vùng Trung tâm, vùng phía Nam

c)

. vùng núi trẻ Coóc- đi-e, vùng Trung tâm, vùng núi già Apalát.

d)

vùng núi trẻ Coóc-đi-e, vùng núi già Apalát, đồng bằng ven Đại Tây Dương

6.

Nhận định nào sau đây không đúng về tự nhiên vùng phía Tây của Hoa Kì?

a)

Có các dãy núi trẻ cao trên 2000m

b)

Khí hậu hoang mạc và bán hoang mạc

c)

Tập trung nhiều dầu mỏ và than đá

d)

Trữ năng thủy điện và rừng tương đối lớn

7.

Nhận định nào sau đây không đúng về tự nhiên vùng phía Đông của Hoa Kì?

a)

Tập trung nhiều dầu mỏ, than đá và quặng sắt.

b)

Thuận lợi để trồng cây lương thực và cây ăn quả

c)

. Có các dãy núi trẻ và đồng bằng ven biển

d)

Khí hậu cận nhiệt và ôn đới với lượng mưa tương đối lớn

8.

Nhận định nào sau đây không đúng về tự nhiên vùng trung tâm của Hoa Kì?

a)

Địa hình bao gồm có vùng gò đồi và đồng bằng phù sa.

b)

. Có khí hậu cận nhiệt ở phía bắc và khí ôn đới ở phía nam

c)

. Khoáng sản có trữ lượng lớn như: quặng sắt, than đá, dầu mỏ

d)

Sông Mi-xi-xi-pi mang lại nhiều giá trị về kinh tế cho vùng này.

9.

Nhận định nào sau đây không đúng về tự nhiên của bán đảo A-la-xca?

a)

Là bán đảo rộng lớn.

b)

Địa hình chủ yếu là đồng bằng

c)

Nằm ở tây bắc của Bắc Mĩ

d)

Tập trung nhiều dầu mỏ và khí tự nhiên.

10.

Đặc điểm nào sau đây là đúng về tự nhiên của quần đảo Ha-oai?

a)

. Nằm ở tây bắc của Bắc Mĩ.

b)

Là quần đảo nằm giữa Đại Tây Dương

c)

. Có tiềm năng rất lớn về hải sản và du lịch.

d)

Tập trung nhiều dầu mỏ và khí tự nhiên.

11.

Đặc điểm nổi bật của địa hình Hoa Kì là

a)

độ cao giảm dần từ Bắc xuống Nam

b)

độ cao giảm dần từ Đông sang Tây.

c)

độ cao không chênh lệch giữa các khu vực.

d)

cao ở phía Tây và Đông, thấp ở vùng trung tâm

12.

. Kiểu khí hậu phổ biến ở vùng phía Đông và vùng trung tâm Hoa Kì là

a)

ôn đới lục địa và hàn đới

b)

hoang mạc và ôn đới lục địa.

c)

cận nhiệt đới và ôn đới

d)

cận nhiệt đới và cận xích đạo.

13.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm dân số của Hoa Kì?

a)

. Quy mô dân số đông.

b)

Dân số tăng nhanh.

c)

Tỉ lệ dân nhập cư thấp.

d)

Tuổi thọ trung bình cao.

14.

Phát biểu nào sau đây không đúng về dân cư của Hoa Kì?

a)

Chủ yếu dân cư có nguồn gốc Mĩ La tinh

b)

Là đất nước đông dân và có dân số tăng nhanh

c)

Chủ yếu là người nhập cư, nhất là người châu Âu

d)

Người dân sống chủ yếu trong các thành phố.

15.

Thành phần dân cư của Hoa Kì có nguồn gốc chủ yếu từ

a)

châu Âu

b)

châu Á

c)

châu Phi

d)

châu Mỹ La Tinh

16.

. Dân cư Hoa Kì sống tập trung chủ yếu ở

a)

vùng nông thôn.

b)

vùng ven đô thị.

c)

đô thị lớn và cực lớn.

d)

đô thị vừa và nhỏ.

17.

Nguyên nhân quan trọng làm dân số Hoa Kỳ tăng nhanh là do

a)

nhập cư.

b)

tỉ suất sinh cao.

c)

tỉ suất gia tăng tự nhiên cao

d)

. tuổi thọ trung bình tăng cao

18.

Lợi ích to lớn do người nhập cư mang đến cho Hoa Kì là

a)

. nguồn đầu tư vốn lớn.

b)

làm phong phú thêm về văn hóa

c)

làm đa dạng về chủng tộc

d)

nguồn lao động có trình độ cao.

19.

Dân cư Hoa Kì tập trung với mật độ cao ở

a)

ven Thái Bình Dương.

b)

ven Đại Tây Dương.

c)

ven vịnh Mê-hi-cô.

d)

. khu vực trung tâm.

20.

Người Anh-điêng sinh sống chủ yếu ở

a)

vùng ven vịnh Mêhicô

b)

vùng đồng bằng Trung tâm.

c)

vùng đồi núi hiểm trở phía Tây

d)

vùng núi già Apalát phía Đông

21.

Xu hướng di chuyển của dân cư Hoa Kì hiện nay là từ các bang vùng Đông Bắc đến các bang

a)

phía Nam và ven bờ Đại Tây Dương

b)

phía Nam và ven bờ Thái Bình Dương.

c)

. phía Bắc và ven bờ Thái Bình Dương

d)

phía tây và ven bờ Đại Tây Dương

22.

. Nhận định nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kì?

a)

Số dân đứng thứ 3 thế giới.

b)

Thành phần dân cư đa dạng

c)

Dân nhập cư đa số là người châu Á.

d)

Dân số tăng nhanh, một phần quan trọng là do nhập cư

23.

Vùng Đông Bắc Hoa Kì có mật độ dân số cao là do

a)

. thị trường rộng lớn.

b)

lịch sử khai thác sớm nhất

c)

giàu tài nguyên khoáng sản

d)

điều kiện tự nhiên thuận lợi

24.

Nhận định nào sau đây đúng với tình hình phát triển các ngành kinh tế của Hoa Kì?

a)

Cơ cấu kinh tế của Hoa Kì luôn chuyển dịch theo hướng hiện đại hóa và giữ vị trí hàng đầu thế giới từ sau năm 1980.

b)

. Hoa Kì có nền nông nghiệp đứng hang đầu thế giới và đang thay đổi theo hướng hình thành các vành đai chuyên môn hóa.

c)

Các sản phẩm của ngành công nghiệp của Hoa Kì luôn đứng đầu thế giới nhưng tỉ trọng của ngành trong cơ cấu GDP có xu hướng ngày càng giảm

d)

Khu vực dịch vụ phát triển mạnh, các loại hình và phương tiện giao thông hiện địa nhất thế giới nhưng ngành chiếm tỉ trọng còn thấp trong cơ cấu GDP

25.

Nhận định nào sau đây không đúng về tình hình phát triển ngành công nghiệp của Hoa Kì?

a)

Là ngành tạo ra nguồn hang xuất khẩu chủ yếu của Hoa Kì.

b)

Tăng tỉ trọng các ngành công nghiệp hiện đại như điện tử, hàng không

c)

Trước đây sản xuất công nghiệp tập trung chủ yếu ở phía Nam

d)

Các ngành công nghiệp truyền thống phát triển mạnh ở phía Bắc

26.

. Nhận định nào sau đây đúng về ngành nông nghiệp của Hoa Kì?

a)

Hoa Kì không chú trọng vào phát triển nông nghiệp

b)

Nông nghiệp đang xuất hiện các vành đai chuyên canh.

c)

Nền nông nghiệp hàng hóa được hình thành sớm và phát triển mạnh

d)

. Dịch vụ nông nghiệp trong giá trị toàn ngành có xu hướng ngày càng giảm.

27.

Nhận định không đúng về ngành dịch vụ của Hoa Kì?

a)

Ngành ngân hàng và tài chính hoạt động khắp thế giới.

b)

Giao thông vận tải và thông tin liên lạc hiện đại nhất thế giới

c)

Khu vực này có tỉ trọng GDP cao, đứng sau ngành công nghiệp

d)

. Đóng vai trò quan trọng đối với giá trị ngoại thương của thế giới

28.

Hiện nay các ngành công nghiệp hiện đại của Hoa Kỳ tập trung ở vùng

a)

Phía Nam và ven Thái Bình Dương

b)

. Phía Đông và ven vịnh Mêhicô.

c)

Phía Tây Bắc và ven Thái Bình Dương

d)

Phía Đông Nam và ven bờ Đại Tây Dương

29.

Hoa Kỳ có nền nông nghiệp phát triển và đứng hàng đầu thế giới chủ yếu là do .

a)

đất đai rộng lớn và màu mỡ, khí hậu đa dạng, nguồn nước dồi dào, cơ giới hóa cao

b)

đất đai màu mỡ, sản xuất chuyên môn hóa cao, gắn liền với công nghiệp chế biến và thị trường tiêu thụ.

c)

đất đai rộng lớn và màu mỡ, khí hậu thuận lợi, nguồn nước dồi dào, gắn liền với thị trường tiêu thụ.

d)

đất đai rộng lớn và màu mỡ, khí hậu đa dạng, nguồn nước dồi dào, công nghiệp chế biến phát triển.

30.

. Đặc điểm chung của nền kinh tế Hoa Kỳ là

a)

phát triển mạnh cả ở 3 khu vực, nhất là công nghiệp và dịch vụ

b)

có quy mô lớn, tính chuyên môn hóa cao, nền kinh tế thị trường điển hình

c)

. có quy mô lớn, nền kinh tế thị trường điển hình, sức mua của dân cư lớn

d)

công nghiệp phát triển, tính chuyên môn hóa rõ rệt, sức mua của dân cư lớn

31.

Tiền thân của liên minh châu Âu được thành lập vào năm nào?

a)

1951

b)

1957

c)

1958

d)

1967

32.

Lúc đầu thành lập Liên minh châu Âu có bao nhiêu quốc gia?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

33.

. Tính đến tháng 5/ 2007, số nước thành viên của liên minh châu Âu là bao nhiêu?

a)

15 nước.

b)

25 nước

c)

27 nước

d)

29 nước

34.

. Trụ sở hiện nay của liên minh châu Âu được đặt ở

a)

Brucxen (Bỉ)

b)

Béc- lin (Đức)

c)

Pari (Pháp).

d)

Mat-xcơ-va (Nga).

35.

Trong các quốc gia dưới đây, quốc gia nào không phải là thành viên của EU?

a)

. Thụy Sĩ.

b)

ba lan

c)

đức

d)

bỉ

36.

Cơ quan lãnh đạo tối cao của Liên minh châu Âu là

a)

. Nghị viện châu Âu

b)

Hội đồng châu Âu.

c)

Hội đồng bộ trưởng EU

d)

Ủy ban liên minh châu Âu

37.

. Ba trụ cột của EU theo hiệp ước Maxtrich là

a)

cộng đồng châu Âu, chính sách đối ngoại, chính sách về an ninh

b)

chính sách kinh tế, chính sách đối ngoại, hợp tác về tư pháp và nội vụ

c)

chính sách kinh tế, cộng đồng châu Âu, hợp tác về tư pháp và nội vụ.

d)

cộng đồng châu Âu, chính sách đối ngoại và an ninh chung, hợp tác về tư pháp và nội vụ

38.

Đặc điểm nào sau đây đúng khi nói về EU?

a)

Là liên kết khu vực có nhiều quốc gia nhất thế giới

b)

Là liên kết khu vực chi phối toàn bộ nền kinh tế thế giớ

c)

. Là lãnh thổ có sự phát triển đồng đều giữa các vùng.

d)

Là tổ chức thương mại không phụ thuộc vào bên ngoài.

39.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm phát triển kinh tế của EU?

a)

EU dẫn đầu thế giới về thương mại

b)

Giá nông phẩm cao hơn giá thế giới.

c)

Kinh tế phụ thuộc nhiều vào xuất nhập khẩu.

d)

. Các nước đang phát triển là bạn hàng lớn của EU

40.

Biểu hiện nào dưới đây chứng minh EU là trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới?

a)

Tạo ra một thị trường chung

b)

Tự do lưu thông vốn giữa các nước

c)

Đứng đầu thế giới về GDP

d)

Sử dụng một đồng tiền chung

41.

Nhận định nào sau đây là đúng về biểu hiện chứng minh EU là tổ chức thương mại hàng đầu thế giới?

a)

Dỡ bỏ hàng rào thuế quan trong buôn bán giữa các nước.

b)

Chiếm tỉ trọng cao nhất trong xuất khẩu của thế giới.

c)

Tạo ra chung một mức thuế trong quan hệ thương mại với các nước ngoài EU

d)

. Bạn hàng lớn nhất của EU là các quốc gia đang phát triển.

42.

Giá nông sản của EU thấp hơn so với thị trường thế giới là vì

a)

sản xuất đa dạng nông sản

b)

. mở rộng thị trường tiêu thụ.

c)

EU trợ cấp cho hàng nông sản

d)

áp dụng khoa học kỹ thuật trong sản xuất

43.

EU trở thành trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới là do

a)

có nhiều quốc gia thành viên.

b)

có tốc độ tăng trưởng cao hàng đầu thế giới.

c)

diện tích lớn, dân số đông hơn so với các khu vực khác

d)

tạo ra được thị trường chung và sử dụng một đồng tiền chung

44.

Bốn mặt tự do lưu thông trong liên minh châu Âu là

a)

tự do trao đổi người, hàng, vốn, tri thức.

b)

tự do trao đổi thông tin, đi lại, hàng hóa, tiền vốn

c)

tự do di chuyển, lưu thông dịch vụ, hàng hóa, tiền vốn

d)

tự do di chuyển, giao thông vận tải, thông tin, buôn bán

45.

Phát biểu nào sau đây không đúng với thị trường chung châu Âu?

a)

Quyền tự do đi lại, cư trú, chọn nghề của mọi công dân được đảm bảo

b)

Các hạn chế đối với giao dịch thanh toán ngày càng được tăng cường

c)

Các nước có chính sách thương mại chung buôn bán với ngoài khối EU

d)

Sản phẩm mỗi nước được tự do buôn bán trong toàn thị trường chung

46.

Nhận định sau không đúng về ý nghĩa to lớn của việc hình thành thị trường chung châu Âu?

a)

thuận lợi cho lưu thông hàng hóa.

b)

giảm chi phí về cước phí vận tải.

c)

. tạo thống nhất về thể chế chính trị.

d)

dễ dàng tìm việc ở các nước khác

47.

Phát biểu nào sau đây không đúng về lợi ích của tự do lưu thông trong EU?

a)

Xóa bỏ những trở ngại trong phát triển kinh tế.

b)

Thực hiện chung chính sách với các nước ngoài liên minh.

c)

Tăng cường sức mạnh kinh tế và khả năng cạnh tranh của EU

d)

Đảm bảo sự phát triển đồng đều giữa các quốc gia trong khối

48.

Thời gian Euro (ơ-rô) với tư cách là đồng tiền của EU đã được đưa và giao dịch thanh toán là

a)

năm 1999

b)

năm 2001

c)

năm 2002

d)

năm 2004

49.

. Hiện nay có bao nhiêu quốc gia sử dụng đồng tiền chung Euro (đồng Ơ-rô)?

a)

18

b)

19

c)

20

d)

21

50.

Nhận định nào sau đây không đúng về việc sử dụng đồng tiền chung Ơ-rô?

a)

Xóa bỏ rủi ro khi chuyển đổi ngoại tệ

b)

Thuận lợi cho việc chuyển giao vốn trong EU

c)

Giảm sức cạnh tranh về hàng hóa giữa các nước thành viên

d)

Đơn giản hóa công tác kế toán của các doanh nghiệp đa quốc gia.

51.

Tự do di chuyển bao gồm những hình thức nào là

a)

Tự do đi lại, cư trú, dịch vụ vận tải.

b)

Tự do đi lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc

c)

Tự do đi lại, cư trú, dịch vụ thông tin liên lạc

d)

Tự do cư trú, lựa chọn nơi làm việc, dịch vụ kiểm toán

52.

Người dân của các nước thành viên EU có thể mở tài khoản tại tất cả các ngân hàng của các nước trong khối là hình thức biểu hiện của

a)

Tự do di chuyển

b)

. Tự do lưu thông tiền vốn

c)

Tự di lưu thông hàng hóa

d)

Tự do lưu thông dịch vụ

53.

Việc các doanh nghiệp của bất kì các nước thành viên EU không cần xin giấy phép từ chính quyền để kinh doanh trong khối là biểu hiện của

a)

Tự do di chuyển

b)

Tự do lưu thông tiền vốn.

c)

Tự do lưu thông dịch vụ

d)

Tự di lưu thông hàng hóa.