wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ON TAP CUOI HKI KTKT 12

Total questions: 58

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Lãnh thổ Việt Nam là một khối thống nhất và toàn vẹn, bao gồm:

a)

đất liền và Biển Đông.

b)

vùng đất, vùng biển và vùng trời.

c)

đất liền và các đảo ven bờ.

d)

vùng đất, vùng biển và các quần đảo.

2.

So với miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ, miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ có mùa đông

a)

ngắn và nhiệt độ trung bình năm trên 20 °C.

b)

đến sớm và kết thúc muộn hơn, nhiệt độ xuống thấp.

c)

thường đến muộn và kết thúc muộn hơn, nhiệt độ ít thay đổi.

d)

đến sớm và kết thúc sớm hơn, nhiệt độ cao hơn.

3.

Tài nguyên khoáng sản của nước ta đa dạng là do

a)

nằm gần hai vành đai sinh khoáng lớn là Thái Bình Dương và Địa Trung Hải.

b)

nằm trong 'vành đai lửa' Thái Bình Dương.

c)

các vận động tạo núi diễn ra liên tục ở giai đoạn Tân kiến tạo.

d)

khí hậu ngày càng lạnh dẫn đến quá trình hoá thạch diễn ra nhanh chóng.

4.

Tính nhiệt đới của khí hậu nước ta được biểu hiện qua

a)

thời tiết luôn ấm áp, ít chịu ảnh hưởng của các loại thiên tai.

b)

lượng mưa trong năm lớn, nhiệt độ trung bình năm thấp.

c)

sự thay đổi nhiệt độ từ Bắc vào Nam và sự đối lập về mùa.

d)

số giờ nắng nhiều, tổng lượng bức xạ lớn và nhiệt độ trung bình năm cao.

5.

Cơ cấu dân số nước ta đang thay đổi theo xu hướng nào sau đây?

a)

Giảm tỉ trọng ở nhóm 0 - 14 tuổi, tăng tỉ trọng ở nhóm từ 65 tuổi trở lên.

b)

Giảm tỉ trọng ở nhóm 0 - 14 tuổi và nhóm từ 65 tuổi trở lên.

c)

Tăng tỉ trọng ở nhóm 0 - 14 tuổi, giảm tỉ trọng nhóm từ 65 tuổi trở lên.

d)

Tăng tỉ trọng ở tất cả các nhóm tuổi.

6.

Nhận định nào sau đây đúng với chất lượng lao động của nước ta?

a)

Phần lớn lao động có trình độ cao đẳng trở lên.

b)

Chất lượng lao động ngày càng tăng.

c)

Lao động nước ta đều chưa qua đào tạo.

d)

Phần lớn lao động nước ta đã qua đào tạo.

7.

Tác động tích cực của quá trình đô thị hóa ở nước ta không phải là

a)

làm chuyển dịch cơ cấu ngành và lãnh thổ kinh tế, nâng cao thu nhập.

b)

tạo ra nhiều việc làm mới, mở rộng thị trường tiêu thụ, thu hút đầu tư.

c)

tạo động lực cho tăng trưởng kinh tế, tăng thu ngân sách địa phương.

d)

gia tăng sức ép đến hạ tầng, nhà ở, quản lí xã hội, ô nhiễm môi trường.

8.

Đặc điểm nào sau đây đúng về đô thị của nước ta hiện nay?

a)

Phân bố rất đồng đều giữa các vùng.

b)

Quy mô dân số chủ yếu thuộc loại lớn.

c)

Cơ cấu kinh tế không đổi qua các năm.

d)

Tập trung nhiều lao động có kĩ thuật.

9.

Ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản có vai trò nào sau đây?

a)

Sử dụng hợp lí lao động chất lượng cao ở nông thôn.

b)

Cung cấp tư liệu sản xuất cho các ngành kinh tế.

c)

Đóng góp tỉ trọng cao trong cơ cấu GDP ở nước ta.

d)

Tạo cơ sở chuyển dịch mạnh mẽ cơ cấu kinh tế nông thôn.

10.

Cơ cấu nông nghiệp của nước ta hiện nay đang chuyển dịch theo xu hướng nào sau đây?

a)

Giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi, tăng tỉ trọng ngành trồng trọt.

b)

Chú trọng phát triển các loại cây trồng, vật nuôi truyền thống.

c)

Giảm tỉ trọng giá trị sản xuất của cây công nghiệp, cây ăn quả nhiệt đới.

d)

Chú trọng phát triển các cây trồng mới có triển vọng như: cây dược liệu, nấm,...

11.

Hạn chế trong phát triển ngành thuỷ sản ở nước ta hiện nay là

a)

khí hậu diễn biến thất thường, nhiều thiên tai.

b)

thiếu lao động có kinh nghiệm sản xuất.

c)

chưa thâm nhập được vào các thị trường khó tính.

d)

khả năng mở rộng diện tích nuôi trồng hạn chế.

12.

Nhận định nào sau đây không phải là khó khăn về tự nhiên trong phát triển nông nghiệp ở nước ta hiện nay?

a)

Có nhiều thiên tai xảy ra.

b)

Khí hậu thay đổi thất thườn

13.

Nhận định nào sau đây không phải là khó khăn về tự nhiên trong phát triển nông nghiệp ở nước ta hiện nay?

a)

Có nhiều thiên tai xảy ra.

b)

Khí hậu thay đổi thất thường.

c)

Không có các ngư trường cá.

d)

Nhiều dịch bệnh bùng phát.

14.

Nhận định nào sau đây đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo ngành ở nước ta hiện nay?

a)

Giảm tỉ trọng nhóm ngành công nghiệp khai khoáng.

b)

Giảm nhanh tỉ trọng nhóm ngành công nghiệp chế biến, chế tạo.

c)

Hạn chế phát triển các ngành đòi hỏi lao động chất lượng cao.

d)

Tỉ trọng nhóm ngành công nghiệp khai khoáng đang có xu hướng tăng.

15.

Khu công nghệ cao ở nước ta có đặc điểm nào sau đây?

a)

Phân bố ở những nơi có nguồn nguyên liệu dồi dào hoặc thị trường tiêu thụ rộng lớn.

b)

Tập trung phát triển một số ngành chuyên môn hoá, đóng vai trò là hạt nhân của địa phương.

c)

Là nơi tập trung, liên kết giữa hoạt động nghiên cứu, phát triển và ứng dụng công nghệ.

d)

Đồng nhất với một điểm dân cư, các xí nghiệp sản xuất không có chung cơ sở hạ tầng.

16.

Nhận định nào sau đây không đúng với thế mạnh phát triển ngành công nghiệp dệt, may và giày, dép ở nước ta hiện nay?

a)

Có lịch sử phát triển lâu đời.

b)

Thị trường tiêu thụ rộng lớn.

c)

Nguyên phụ liệu trong nước dồi dào.

d)

Giá nhân công rẻ và có nhiều kinh nghiệm.

17.

Nước ta có nhiều ngành công nghiệp dựa trên thế mạnh chủ yếu nào sau đây?

a)

Sự đa dạng về trình độ của lao động.

b)

Sự phân bố không đều của khoáng sản.

c)

Nguồn tài nguyên thiên nhiên đa dạng.

d)

Có nhiều nguồn vốn đầu tư khác nhau.

18.

Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển các vùng chuyên canh ở nước ta là

a)

đáp ứng nhu cầu đa dạng của thị trường, phân bố lại lao động.

b)

nâng cao sản lượng nông sản, cung cấp nguồn hàng xuất khẩu.

c)

nâng cao năng suất cây trồng, tạo nguyên liệu.

19.

chuyên canh ở nước ta là

a)

đáp ứng nhu cầu đa dạng của thị trường, phân bố lại lao động.

b)

nâng cao sản lượng nông sản, cung cấp nguồn hàng xuất khẩu.

c)

nâng cao năng suất cây trồng, tạo nguyên liệu cho công nghiệp.

d)

khai thác tốt điều kiện sinh thái, tạo ra khối lượng hàng hoá lớn.

20.

Biện pháp chủ yếu để khắc phục sự mất cân đối về nguồn điện giữa các vùng nước ta là

a)

phát triển mạnh mẽ các nguồn năng lượng tái tạo.

b)

hình thành và phát triển mạng lưới điện quốc gia.

c)

đổi mới công nghệ các nhà máy điện đang vận hành.

d)

xây dựng thêm nhiều nhà máy điện có công suất lớn.

21.

Lãnh thổ Việt Nam là một khối thống nhất và toàn vẹn, bao gồm:

a)

đất liền và biển Đông.

b)

vùng đất, vùng biển và vùng trời.

c)

đất liền và các đảo ven bờ.

d)

vùng đất, vùng biển và các quần đảo.

22.

Gió mùa Đông Bắc ở nước ta xuất phát từ

a)

trung tâm áp cao Xibia.

b)

trung tâm áp cao Bắc Ấn độ Dương.

c)

trung tâm áp cao Hawaii.

d)

trung tâm áp cao chí tuyến bán cầu Nam.

23.

Ở vùng lãnh thổ phía Bắc, thành phần loài sinh vật nào sau đây chiếm ưu thế?

a)

Xích đạo.

b)

Nhiệt đới.

c)

Cận nhiệt.

d)

Ôn đới.

24.

Loại rừng có vai trò quan trọng nhất trong việc bảo vệ đất ở khu vực miền núi là

a)

rừng ngập mặn.

b)

rừng sản xuất.

c)

rừng đầu nguồn.

d)

rừng phòng hộ ven biển.

25.

Dân cư ở nước ta phân bố

a)

tương đối đồng đều giữa các khu vực.

b)

chủ yếu ở nông thôn với mật độ rất cao.

c)

khác nhau giữa các khu vực.

d)

chỉ tập trung ở dải đồng bằng ven biển.

26.

Đặc điểm nguồn lao động nước ta hiện nay là

a)

trình độ rất cao.

b)

phân bố rất đều.

c)

chất lượng nâng lên.

d)

số lượng không lớn.

27.

Người lao động nước ta có nhiều kinh nghiệm sản xuất nhất trong lĩnh vực

a)

công nghiệp.

b)

thương mại.

c)

du lịch.

d)

nông nghiệp.

28.

Người lao động nước ta có nhiều kinh nghiệm sản xuất nhất trong lĩnh vực

a)

công nghiệp.

b)

thương mại.

c)

du lịch.

d)

nông nghiệp.

29.

Nhận xét nào sau đây đúng với đặc điểm đô thị hóa nước ta?

a)

Đô thị hóa nước ta diễn ra nhanh.

b)

Phân bố đô thị không đều giữa các vùng.

c)

Trình độ đô thị hóa cao.

d)

Dân thành thị chiếm tỉ lệ cao trong số dân.

30.

Trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng chiếm tỉ trọng cao nhất là

a)

Cây công nghiệp.

b)

Cây lương thực.

c)

Cây ăn quả.

d)

Cây thực phẩm.

31.

Đối tượng nuôi trồng thuỷ sản quan trọng hơn cả hiện nay là

a)

cua.

b)

sò huyết.

c)

cá.

d)

tôm.

32.

Vườn quốc gia Cúc Phương thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Lâm Đồng.

b)

Đồng Nai.

c)

Ninh Bình.

d)

Thừa Thiên - Huế.

33.

Lúa cao sản; cây thực phẩm, rau; cây ăn quả là sản phẩm nông nghiệp chính của vùng

a)

đồng bằng sông Cửu Long.

b)

đồng bằng sông Hồng.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

34.

Nhận định nào sau đây đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo ngành ở nước ta hiện nay?

a)

Giảm tỉ trọng nhóm ngành công nghiệp khai khoáng.

b)

Giảm nhanh tỉ trọng nhóm ngành công nghiệp chế biến, chế tạo.

c)

Hạn chế phát triển các ngành đòi hỏi lao động chất lượng cao.

d)

Tỉ trọng nhóm ngành công nghiệp khai khoáng đang có xu hướng tăng.

35.

Nhận định nào sau đây không đúng với thế mạnh để phát triển ngành công nghiệp sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính ở nước ta hiện nay?

a)

Nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú.

b)

Nguồn lao động dồi dào, có trình độ chuyên môn.

c)

Thu hút được nguồn vốn đầu tư trực tiếp của nước ngoài.

d)

Các thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư.

36.

Nhận định nào sau đây không đúng với thế mạnh phát triển ngành công nghiệp dệt, may và giày, dép ở nước ta hiện nay?

a)

Có lịch sử phát triển lâu đời.

b)

Thị trường tiêu thụ rộng lớn.

c)

Nguyên phụ liệu trong nước dồi dào.

d)

Giá nhân công rẻ và có nhiều kinh nghiệm.

37.

Có ranh giới rõ ràng, có quy mô từ hàng chục đến hàng nghìn ha là đặc điểm của

a)

Khu công nghiệp.

b)

Khu công nghệ cao.

c)

Trung tâm công nghiệp.

d)

Vùng công nghiệp.

38.

Ý nghĩa về mặt xã hội của việc hình thành các vùng chuyên canh trong sản xuất nông nghiệp ở nước ta là

a)

khai thác tối đa các điều kiện sinh thái nông nghiệp ở mỗi vùng.

b)

tạo điều kiện chuyên môn hoá lao động cho các vùng nông thôn.

c)

tạo ra nguồn nguyên liệu dồi dào cho phát triển công nghiệp chế biến.

d)

đảm bảo sản lượng và chất lượng để đáp ứng nhu cầu xuất khẩu.

39.

Chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo lãnh thổ ở nước ta hiện nay có xu hướng nào sau đây?

a)

Tạo ra các tổ hợp công nghiệp quy mô lớn, hiệu quả cao ở những địa bàn trọng điểm.

b)

Hình thức tổ chức điểm công nghiệp được chú trọng hình thành và phát triển.

c)

Phù hợp với sự chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế.

d)

Chú trọng vào việc đa dạng hoá các sản phẩm công nghiệp ở mỗi vùng, địa phương.

40.

Nước ta nằm trong múi giờ thứ mấy?

a)

5.

b)

6.

c)

7.

d)

8.

41.

Loại gió nào hoạt động quanh năm ở nước ta?

a)

Gió mùa Đông Bắc.

b)

Gió Tín phong.

c)

Gió mùa Tây Nam.

d)

Gió mùa phơn.

42.

Đặc điểm tự nhiên nào sau đây không phải của đai ôn đới gió mùa trên núi?

a)

Quanh năm nhiệt độ thấp.

b)

Thực vật có các loài ôn đới.

c)

Đất chủ yếu là đất mùn thô.

d)

Xuất hiện loài thú lông dày.

43.

Mục tiêu ban hành "sách đỏ Việt Nam" là

4 lines
44.

Mục tiêu ban hành "sách đỏ Việt Nam" là

a)

đảm bảo sử dụng lâu dài các nguồn tài nguyên sinh vật của đất nước.

b)

bảo vệ nguồn gen động, thực vật quý hiếm khỏi nguy cơ tuyệt chủng.

c)

lưu giữ các loài động, thực vật ở trong các viện bảo tàng thiên nhiên.

d)

kiểm kê các loài động, thực vật ở Việt Nam có số lượng loài đa dạng.

45.

Việt Nam có bao nhiêu dân tộc sinh sống?

a)

53.

b)

54.

c)

55.

d)

52.

46.

Ở khu vực Đông Nam Á, nước ta có dân số đông thứ 3 đứng sau các quốc gia nào sau đây?

a)

In-đô-nê-xi-a, Thái Lan.

b)

Ma-lai-xi-a, Phi-lip-pin.

c)

In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a.

d)

In-đô-nê-xi-a, Phi-lip-pin.

47.

Chất lượng nguồn lao động nước ta còn nhiều hạn chế do

a)

nguồn lao động chưa thật sự cần cù, chịu khó.

b)

tính sáng tạo, cầu tiến người lao động khá thấp.

c)

phần lớn người lao động không chuyên nghiệp.

d)

đào tạo chưa gắn với thực tế và nhu cầu xã hội.

48.

Vùng nào sau đây ở nước ta có số lượng đô thị nhiều nhất?

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

49.

Yếu tố nào sau đây thúc đẩy sự phát triển của ngành thủy sản ở nước ta hiện nay?

a)

Chất lượng môi trường đánh bắt.

b)

Khí hậu thuận lợi, vùng biển ấm.

c)

Nhu cầu đa dạng của thị trường.

d)

Hệ thống các cảng cá, cảng biển.

50.

Ở nước ta hiện nay, vùng nào sau đây có diện tích nuôi tôm lớn nhất?

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

51.

Các cây công nghiệp lâu năm có giá trị kinh tế cao của nước ta là

a)

cà phê, cao su, mía.

b)

hồ tiêu, bông, chè.

c)

cà phê, cao su, tiêu.

d)

điều, chè, thuốc lá.

52.

Khó khăn chủ yếu của ngành chăn nuôi ở nước ta hiện nay không phải là

a)

giống vật nuôi năng suất cao ít.

b)

nguồn thức ăn còn chưa đảm bảo.

c)

dịch bệnh phức tạp và diện rộng.

d)

sản phẩm chất lượng chưa nhiều.

53.

Hiện nay, nước ta được phân thành mấy vùng sinh thái nông nghiệp?

a)

5 vùng.

b)

6 vùng.

c)

7 vùng.

d)

8 vùng.

54.

Đà Nẵng là trung tâm công nghiệp quan trọng nhất của vùng nào sau đây?

a)

Miền Trung.

b)

Miền Bắc.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Miền Nam.

55.

Than đá của nước ta tập trung chủ yếu ở tỉnh nào sau đây?

a)

Thái Nguyên.

b)

Cao Bằng.

c)

Quảng Ninh.

d)

Ninh Bình.

56.

Cơ cấu công nghiệp chuyển dịch theo hướng tích cực nhằm phù hợp với

a)

quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hoá đất nước.

b)

xu thế toàn cầu hóa và gia tăng số người nhập cư.

c)

tác động của biến đổi khí hậu, dân số tăng nhanh.

d)

sự phát triển kinh tế, khai thác nguồn tài nguyên.

57.

Khu công nghiệp ở nước ta có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có ranh giới địa lí xác định, chuyên thực hiện sản xuất hàng công nghiệp.

b)

Là nơi tập trung, liên kết hoạt động nghiên cứu, ứng dụng công nghệ cao.

c)

Chuyên sản xuất hàng thủ công nghiệp và đào tạo nhân lực công nghệ cao.

d)

Là khu vực tập trung công nghiệp, thường gắn liền với các đô thị lớn, vừa.

58.

Các vùng nào sau đây ở nước ta tập trung nhiều khu công nghiệp?

a)

Đồng bằng sông Hồng và Đông Nam Bộ.

b)

Bắc Trung Bộ và Đồng bằng sông Hồng.

c)

Đông Nam Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long và Tây Nguyên.