wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Địa 8

Total questions: 55

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Châu Á có diện tích đứng thứ mấy trong các châu lục trên thế giới?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Sông ngòi châu Á không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Sông ngòi châu Á có nhiều giá trị.     

b)

Các con sông ở châu Á phân bố không đều và có chế độ nước khá phức tạp.

c)

Sông ngòi châu Á kém phát triển, ít sông lớn.

d)

Sông ngòi ở châu Á khá phát triển và có nhiều hệ thống sông lớn.

3.

Các dãy núi ở châu Á có hai hướng chính là

a)

đông – tây hoặc gần đông – tây và bắc – nam hoặc gần bắc – nam.

b)

đông bắc – tây nam và đông – tây.

c)

tây bắc – đông nam và vòng cung.

d)

bắc – nam và vòng cung.

4.

Dãy núi cao và đồ sộ nhất châu Á là

a)

Altai. 

b)

Himalaya.

c)

Côn Luân.             

d)

Hoàng Liên Sơn.

5.

Đới cảnh quan chủ yếu ở vùng Tây Nam Á và Trung Á là

a)

hoang mạc và bán hoang mạc.  

b)

rừng nhiệt đới ẩm.

c)

rừng hỗn hợp và rừng lá rộng. 

d)

rừng lá kim.          

6.

Quốc gia có sản lượng khai thác dầu mỏ lớn nhất châu Á là

a)

Nhật Bản.   

b)

Trung Quốc.

c)

Ả Rập Xê Út.                  

d)

Việt Nam.

7.

Đặc điểm của gió mùa mùa hạ là

a)

nóng ẩm, mưa nhiều.

b)

lạnh khô, ít mưa.

c)

lạnh ẩm, mưa nhiều.

d)

nóng, khô hạn.

8.

Khu vực nào sau đây có mật độ dân số thấp nhất châu Á?

a)

Phần lớn bán đảo Trung Ấn và Mông Cổ.

b)

Đông Nam Thổ Nhĩ Kì và I-ran.

c)

Nam Liên Bang Nga và trung tâm Ấn Độ.

d)

Bắc Liên Bang Nga và Tây Trung Quốc.

9.

Chiều rộng từ bờ Tây sang bờ Đông nơi lãnh thổ châu Á mở rộng nhất là bao nhiêu km?

a)

6200 km. 

b)

7200 km.

c)

8200 km.

d)

9200 km.

10.

Châu Á tiếp giáp với mấy đại dương?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

11.

Nằm kẹp giữa dãy Hi - ma - lay - a và sơn nguyên Đê Can là

a)

vịnh Ben gan

b)

đồng bằng Ấn - Hằng

c)

Hoang mạc Tha

d)

Bán đảo A rap

12.

Nam Á không tiếp giáp với khu vực nào sau đây?

a)

Tây Nam Á

b)

Bắc Á

c)

Đông Nam Á

d)

Đông Á

13.

Câu 16. Cây lương thực quan trọng nhất ở các nước châu Á là:

a)

A. lúa mì

b)

B. ngô

c)

C. lúa gạo

d)

D. lúa mạch

14.

Cho biết quốc gia nào có dân số đông nhất trong các quốc gia sau:

a)

Việt Nam

b)

Nhật Bản

c)

In-đô-nê-xi-a

d)

Trung Quốc

15.

 Dân cư châu Á phần lớn thuộc chủng tộc

a)

Nê-grô-it

b)

Môn-gô-lô-it

c)

 Ô-xtra-lô-it

d)

Ơ-rô-pê-ô-it

16.

Dân cư Nam Á thưa thớt ở những khu vực

a)

Các đồng bằng ven biển

b)

Đồng bằng sông Hằng

c)

Trên dãy núi Himalaya, hoang mạc Tha, sơn nguyên Pa-ki-xtan…

d)

Ven sông Ấn và sông Hằng

17.

Dân cư Nam Á chủ yếu theo đạo

a)

Thiên chúa giáo

b)

Ấn độ giáo, Hồi giáo

c)

Cả A, B, C đều đúng

d)

A. Phật giáo

18.

Quốc gia nằm trong vành đai lửa Thái Bình Dương ở Đông Á

a)

Hàn Quốc

b)

Trung Quốc

c)

CHXHCN Triều Tiên

d)

Nhật Bản

19.

Châu Á không tiếp giáp với đại dương nào?

a)

Ấn Độ Dương

b)

Thái Bình Dương

c)

Bắc Băng Dương

d)

Đại Tây Dương

20.

Châu Á thuộc lục địa:

a)

Á- Âu

b)

Phi

c)

Nam Mỹ

d)

Bắc Mỹ

21.

Trên đất liền, Châu Á tiếp giáp với hai châu lục, đó là:

a)

Châu Âu và châu Mỹ

b)

Châu Âu và châu Phi

c)

Châu Phi và Châu Mỹ

d)

Châu Đại Dương và châu Phi

22.

Khẳng định nào sau đây Đúng khi nói về địa hình châu Á?

a)

Tương đối đơn giản

b)

Có nhiều hệ thống sông lớn: sông Hoàng Hà, Trường Giang, Ấn, Hằng...

c)

Nhiều hệ thống núi, sơn nguyên cao, đồ sộ và nhiều đồng bằng rộng lớn

d)

Phân hóa đa dạng từ Bắc xuống Nam, từ Tây sang Đông.

23.

Các đồng bằng rộng lớn bậc nhất của châu Á gồm:

a)

Tây Xi-bia, Tu-ran, Hoa Bắc...

b)

Hoa Trung, Ấn - Hằng, Tây Xi-bia...

c)

Ấn - Hằng, Lưỡng Hà, Tu-ran...

d)

Đồng bằng sông Cửu Long, sông Hồng, Tây Xi-bia...

24.

Các khu vực nào sau đây thuộc khu vực châu Á gió mùa?

a)

Đông Á

b)

Nam Á

c)

Tây Nam Á

d)

Đông Nam Á

e)

Bắc Á

25.

Các khu vực nào sau đây có kiểu khí hậu lục địa?

a)

Bắc Á

b)

Trung Á

c)

Nam Á

d)

Đông Á

e)

Tây Nam Á

26.

Việt Nam thuộc kiểu khí hậu gì?

a)

ôn đới gió mùa

b)

ôn đới lục địa

c)

nhiệt đới gió mùa

d)

nhiệt đới khô

27.

Nguyên nhân nào dẫn đến sự phân hóa đa dạng của cảnh quan châu Á?

a)

lãnh thổ rộng lớn

b)

có nhiều đới và kiểu khí hậu

c)

địa hình có nhiều núi và đồng bằng

d)

có nhiều hệ thống sông lớn

28.

Kiểu cảnh quan hoang mạc, bán hoang mạc phát triển ở

a)

vùng trung tâm và Tây Nam Á

b)

Tây Nam Á và Đông Nam Á

c)

vùng trung tâm và Bắc Á

d)

Đông Á và Trung Á

29.

Châu Á có diện tích là 44,4 triệu km2, năm 2020 có dân số là 4766 triệu người. Vậy, năm 2020 châu Á có mật độ dân số là bao nhiêu người/km2?

a)

107 người/km2

b)

107,3 người/km2

c)

108 người/km2

d)

107,34 người/km2

30.

Khí hậu Châu Á phổ biến là các kiểu khí hậu?

a)

khí hậu gió mùa và khí hậu lục địa

b)

khí hậu xích đạo

c)

khí hậu ôn đới

d)

khí hậu nhiệt đới

31.

Sông ngòi châu Á không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Sông ngòi châu Á có nhiều giá trị.     

b)

Các con sông ở châu Á phân bố không đều và có chế độ nước khá phức tạp.

c)

Sông ngòi châu Á kém phát triển, ít sông lớn.

d)

Sông ngòi ở châu Á khá phát triển và có nhiều hệ thống sông lớn.

32.

Đại dương nào sau đây không tiếp giáp châu Á?

a)

Ấn Độ Dương

b)

Bắc Băng Dương

c)

Thái Bình Dương

d)

Đại Tây Dương

33.

Việt Nam là quốc gia thuộc nhóm nước

a)

công nghiệp mới

b)

công nghiệp phát triển

c)

đang phát triển

d)

kém phát triển

34.

Quan sát lược đồ chọn đáp án đúng nhất trả lời câu hỏi :

Các nước thuộc khu vực Đông Nam Á  có các loại cây trồng, vật nuôi nào là chủ yếu?

a)

Lúa mì, bông, cừu, lợn

b)

Lúa gạo, chè, dừa, bò, lợn

c)

Bông, chà là, lúa gạo, cừu, trâu bò

d)

Cao su, cọ dầu, bò, lợn

35.

Tây Nam Á không tiếp giáp với khu vực và châu lục nào sau đây?

a)

Khu vực Nam Á.

b)

Châu Đại Dương

c)

Châu Âu

d)

Châu Phi

36.

Các miền địa hình của khu vực Tây Nam Á từ đông bắc xuống tây nam lần lượt là:

a)

Các dãy núi cao; đồng bằng Lưỡng Hà; sơn nguyên A – rap.

b)

Đồng bằng Lưỡng Hà; sơn nguyên A – rap; các dãy núi cao.

c)

Sơn nguyên A – rap; đồng bằng Lưỡng Hà; các dãy núi cao.

d)

Các dãy núi cao; sơn nguyên A – rap; đồng bằng Lưỡng Hà.

37.

Đọc biểu đồ cho biết quốc gia nào của châu Á sản xuất nhiều lúa gạo nhất?

a)

Ấn Độ

b)

Việt Nam

c)

Thái Lan

d)

Trung Quốc

38.

Dãy Hi-ma-lay-a có ảnh hưởng như thế nào đến khí hậu Nam Á?

a)

Đón các khối khí lạnh vào mùa đông, chắn các khối khí mùa hạ vào Nam Á.

b)

Ngăn chặn ảnh hưởng của gió mùa ảnh hưởng tới Nam Á.

c)

Chặn các khối khí vào mùa đông tràn xuống, đón gió mùa hạ gây mưa cho sườn núi phía nam.

d)

Gây là hiệu ứng gió phơn khô nóng vào mùa hạ cho Nam Á

39.

Châu á có số dân đông nhất thế giới vì:

a)

Châu á tiếp giáp với châu Âu và châu Phi

b)

Châu Á tiếp giáp với ba đại dương lớn.

c)

Châu Á có nhiều đồng bằng rộng lớn, đất đai màu mỡ.

d)

Châu Á có nhiều chủng tộc.

40.

Vùng trung tâm châu Á có địa hình chủ yếu là

a)

núi và sơn nguyên cao.

b)

vùng đồi núi thấp.

c)

các đồng bằng châu thổ rộng lớn

d)

đồng bằng nhỏ hẹp.

41.

Tại sao khí hậu châu Á lại chia thành nhiều đới:

a)

Do lãnh thổ trải dải từ vùng cực bắc đến vùng Xích đạo.

b)

Do Lãnh thổ trải dài theo chiều kinh tuyến.

c)

Do ảnh hưởng của các dãy núi.

d)

Do châu Á giáp với nhiều đại dương lớn.

42.

Việt Nam nằm ở khu vực nào của châu Á?

a)

Đông Nam Á

b)

Tây Nam Á

c)

Đông Á

d)

Nam Á

e)

Trung Á

43.

Vật nuôi quan trọng nhất ở Bắc Á là:

a)

Lợn

b)

c)

d)

Tuần lộc

44.

Tây Nam Á và Trung Á có mạng lưới sông ngòi kém phát triển là do

a)

những khu vực thuộc khí hậu gió mùa.

b)

những khu vực thuộc khí hậu lục địa khô hạn.

c)

những khu vực thuộc khí hậu xích đạo.

d)

những khu vực thuộc khí hậu cực và cận cực.

45.

Hệ thống sông nào sau đây không thuộc Nam Á?

a)

Sông Ấn.

b)

Sông Hằng.

c)

Sông Bra-ma-put.

d)

Sông Ti- grơ.

46.

Ở giữa của Nam Á là miền địa hình nào?

a)

Hệ thống dãy Hi-ma-lay-a           

b)

Sơn nguyên Đê-can

c)

Đồng bằng Ấn-Hằng

d)

Dãy Gát Đông và Gát Tây

47.

Khu vực nào của Châu Á có sông ngòi bị đóng băng vào mùa đông ?

a)

Nam Á

b)

Đông Á

c)

Bắc Á

d)

Tây nam Á

48.

Ở Tây Nam Á, tài nguyên dầu khí chủ yếu tập trung ở

a)

ven biển Đỏ

b)

Ô-man

c)

ven vịnh Pec-xích

d)

A-Rập Xê-út

49.

Phía bắc khu vực Nam Á có địa hình là

a)

sơn nguyên Đê-can

b)

vùng núi Hi-ma-lay-a

c)

đồng bằng Ấn-Hằng

d)

dãy Gát Đông, Gát Tây

50.

Con sông nào sau đây dài nhất châu Á?

a)

Sông Hoàng Hà

b)

Sông Trường Giang

c)

Sông Mê-Công

d)

Sông Lê-na

51.

Quốc gia nào có diện tích lớn nhất Đông Á?

a)

Trung Quốc

b)

Nhật Bản

c)

Hàn Quốc

52.

Khu vực Đông Á có mấy nước?

a)

3 nước.

b)

4 nước.

c)

4 nước và vùng lãnh thổ Đài Loan.

d)

5 nước.

53.

Hệ thống núi, sơn nguyên cao hiểm trở và các bồn địa rộng phân bố ở đâu phần đất liền của Đông Á

a)

Phía tây Trung Quốc

b)

Phía đông Trung Quốc

c)

Bán đảo Triều Tiên

d)

Toàn bộ lãnh thổ phần đất liền

54.

Phần hải đảo của Đông Á chịu những thiên tai nào:

a)

Bão tuyết

b)

Động đất, núi lửa

c)

Lốc xoáy

d)

Hạn hán kéo dài

55.

Nhận xét nào chưa đúng về khí hậu châu Á?

a)

Khí hậu châu Á phân hóa thành nhiều đới khác nhau.

b)

Các đới khí hậu châu Á phân thành nhiều kiểu khí hậu khác nhau.

c)

Khí hậu châu Á phổ biến là các kiểu khí hậu gió mùa và các kiểu khí hậu lục địa.

d)

Khí hậu châu Á phổ biến là đới khí hậu cực và cận cực.