wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn địa

Total questions: 62

Worksheet time: 15hrs 16mins

Name
Class
Date
1.

Hoa Kì có diện tích lớn

a)

thứ 2 thế giới

b)

thứ 3 thế giới

c)

thứ 5 thế giới

d)

thứ 4 thế giới.                  

2.

Lãnh thổ Hoa Kì không tiếp giáp với đại dương nào sau đây?

a)

Bắc Băng Dương.            

b)

Đại Tây Dương.               

c)

Ấn Độ Dương.                 

d)

Thái Bình Dương.

3.

Ha-oai là quần đảo nằm giữa Thái Bình Dương có tiềm năng lớn về

a)

muối mỏ, hải sản.             

b)

hải sản, du lịch.                

c)

kim cương, đồng.             

d)

du lịch, than đá.

4.

Dân cư Hoa Kì có nguồn gốc chủ yếu từ

a)

Châu Âu. 

b)

châu phi

c)

châu á

d)

Mĩ la tinh

5.

Bang Alaxca nổi tiếng nhất với loại khoáng sản

a)

Than và quặng sắt.           

b)

Thiếc và đồng.  

c)

Dầu mỏ và khí đốt

d)

Vàng và kim cương

6.

Luyện kim, chế tạo ô tô, đóng tàu, hoá chất, dệt,… là các ngành công nghiệp chủ yếu của

a)

vùng Phía Tây

b)

. vùng Đông Bắc

c)

vùng phía Nam.  

d)

vùng Nội địa

7.

Dân số Hoa Kì tăng nhanh chủ yếu do

a)

nhập cư

b)

. tỉ suất sinh cao

c)

gia tăng tự nhiên

d)

tỉ suất tử thấp.

8.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho GDP của Hoa Kì tăng nhanh là do

a)

sức mua của người dân rất lớn

b)

nền kinh tế có tính năng động

c)

chủ yếu dựa vào ngành dịch vụ hiện đại

d)

hướng ra xuất khẩu sản phầm công nghiệp.

9.

Cho bảng số liệu: DÂN SỐ CỦA HOA KÌ GIAI ĐOẠN 1920 - 2016

Năm

1920

1940

1960

1980

2000

2010

2016

Số dân (triệu người)

103,3

132,8

180,7

226,5

282,2

309,3

323,1

(Nguồn Niên giám Thống kê Việt Nam năm 2016, NXB Thống kê 2017)

 Nhận xét nào sau đây đúng với tình hình dân số của Hoa Kì, giai đoạn 1920 - 2016?

a)

Biến động mạnh

b)

Tăng nhanh

c)

Giảm nhanh

d)

Ít có sự biến động

10.

Cho bảng số liệu: SỐ DÂN CỦA HOA KÌ QUA CÁC NĂM (Đơn vị: triệu người)

Năm

1800

1840

1880

1920

1960

2005

2015

Số dân

5

17

50

105

179

296,5

321,8

(Nguồn tổng cục thống kê năm 2015)

Biểu đồ nào hích hợp nhất thể hiện dân số của Hoa Kì trong giai đoạn 1800 - 2015?

a)

Biểu đồ tròn

b)

Biểu đồ miền

c)

Biểu đồ đường

d)

Biểu đồ cột

11.

: Ngành nào sau đây hoạt động khắp thế giới, tạo ra nguồn thu lớn và nhiều lợi thế cho nền kinh tế của Hoa Kì hiện nay?

a)

Ngân hàng và tài chính

b)

Du lịch và thương mại

c)

Hàng không và viễn thông

d)

Vận tải biển và du lịch

12.

Hướng di chuyển chủ yếu trong phân bố dân cư Hoa Kì hiện nay là

a)

vùng Đông Bắc xuống vùng Đông Nam

b)

vùng Đông Bắc sang vùng núi cao phía Tây

c)

vùng Đông Bắc vào vùng đồng bằng trung tâm

d)

vùng Đông Bắc đến vùng phía Nam và ven TBD.

13.

Hoa Kì là nước xuất khẩu nông sản đứng đầu thế giới chủ yếu do

a)

điều kiện tự nhiên đa dạng, sản xuất gắn liền với công nghiệp chế biến.

b)

điều kiện tự nhiên thuận lợi, sản xuất gắn liền với thị trường tiêu thụ

c)

điện kiện dân cư lao động thuận lợi, công nghiệp chế biến phát triển.

d)

đường lối chính sách thuận lợi, trình độ cơ giới hóa cao

14.

: Cho bảng số liệu: GIÁ TRỊ XUẤT NHẬP KHẨU CỦA HOA KÌ, GIAI ĐOẠN 2010 - 2015 (Đơn vị: tỉ USD)

Năm

Xuất khẩu

Nhập khẩu

2010

1852,3

2365,0

2012

2198,2

2763,8

2014

2375,3

2884,1

2015

2264,3

2786,3

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB thống kê, 2016)

Theo bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng với tình hình xuất nhập khẩu của Hoa Kì, giai đoạn 2010 - 2015?

a)

Nhập khẩu tăng nhiều hơn xuất khẩu

b)

Xuất khẩu tăng chậm hơn nhập khẩu

c)

Nhập khẩu luôn lớn hơn xuất khẩu

d)

Tổng giá trị xuất nhập khẩu tăng lên

15.

Cho bảng số liệu: TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC MỘT SỐ QUỐC GIA, GIAI ĐOẠN 2010 - 2016 (Đơn vị: tỉ USD)

Năm

2010

2013

2014

2015

2016

Hoa Kì

14 964

16 692

17 393

18 121

18 624

Nhật Bản

5 700

5 156

4 849

4 383

5 700

Trung Quốc

6 101

9 607

10 482

11 065

11 199

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, Nhà xuất bản Thống kê, 2017)

Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng tổng sản phẩm trong nước của các quốc gia giai đoạn 2010 - 2016, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

cột

b)

đường

c)

kết hợp

d)

miền

16.

Cho bảng số liệu sau: GIÁ TRỊ XUẤT NHẬP KHẨU CỦA HOA KÌ VÀ NHẬT BẢN NĂM 2010 (Đơn vị: triệu USD)

Quốc gia

Xuất khẩu

Nhập khẩu

Nhật Bản

769,8

692,4

Hoa Kì

1 831,9

2 316,7

(Nguồn Tuyển tập đề thi Olimpic 30 tháng 4 năm 2018)

Nhận xét nào sau đây là đúng về tỉ trọng giá trị xuất khẩu, nhập khẩu của Hoa Kì và Nhật Bản?

a)

Tỉ trọng nhập khẩu của Hoa Kì nhỏ hơn xuất khẩu.

b)

Tỉ trọng xuất khẩu của Hoa Kì nhỏ hơn nhập khẩu

c)

Tỉ trọng nhập khẩu của Nhật Bản cao hơn xuất khẩu

d)

Tỉ trọng xuất khẩu của Nhật Bản bằng tỉ trọng nhập khẩu

17.

Hiện nay, cơ cấu ngành kinh tế của Hoa Kì không thay đổi theo hướng nào dưới đây?

a)

Từ khu vực sản xuất vật chất sang khu vực phi sản xuất vật chất

b)

Từ nông nghiệp chuyên canh sang nông nghiệp sinh thái tổng hợp

c)

Từ công nghiệp truyền thống sang công nghiệp hiện đại

d)

Từ dịch vụ sang công nghiệp và nông nghiệp

18.

: Đặc điểm chủ yếu của ngành Công nghiệp Hoa Kì hiện nay

a)

là ngành tạo nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu

b)

là ngành tạo nên sức mạnh cho nền kinh tế Hoa Kì.

c)

. tỉ trọng trong GDP có xu hướng tăng lên

d)

khai thác là ngành có giá trị cao nhất trong cơ cấu công nghiệp

19.

Thế mạnh về thủy điện của Hoa Kì tập trung chủ yếu ở vùng nào?

a)

Vùng phía Tây và vùng phía Đông

b)

Vùng phía Đông và vùng trung tâm.

c)

. Vùng trung tâm và bán đảo Alaxca

d)

Bán đảo Alaxca và quần đảo Haoai.

20.

Hai đại dương ngăn cách Hoa Kì với các châu lục khác là

a)

Thái Bình Dương và Đại Tây Dương

b)

Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương

c)

Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương

d)

Bắc Băng Dương và Ấn Độ Dương

21.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kì?

a)

Dân đông nhờ một phần lớn vào nhập cư

b)

Chi phí đầu tư ban đầu cho nhập cư cao

c)

Nguồn nhập cư là nguồn lao động lớn

d)

Người châu Âu chiếm tỉ lệ lớn dân cư

22.

Phát biểu nào sau đây không đúng với nền nông nghiệp Hoa Kì?

a)

. Tính chuyên môn hóa cao

b)

Trình độ khoa học kĩ thuật cao

c)

Gắn với công nghiệp chế biến

d)

Hợp tác xã là hình thức sản xuất chủ yếu

23.

: Lợi ích lớn nhất do người nhập cư mang đến cho Hoa Kì là

a)

nguồn lao động có trình độ cao

b)

nguồn vốn đầu tư lớn

c)

nền văn hóa đa dạng

d)

đa dạng về chủng tộc.

24.

Loại hình giao thông vận tải có tốc độ phát triển nhanh nhất ở Hoa Kì hiện nay là

a)

đường bộ. 

b)

đường biển

c)

đường hàng không

d)

đường sông hồ

25.

Những quốc gia nào có vai trò sáng lập EU?

a)

Italia, Pháp, Phần Lan, Đức, Thụy Điển

b)

Pháp, Đức, Italia, Bỉ, Hà Lan, Lucxambua.

c)

Đức, Pháp, Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha

d)

Đức, Anh, Pháp, Thụy Sĩ, Phần Lan, Bỉ.

26.

Trong thị trường chung châu Âu được tự do lưu thông về

a)

con người, hàng hóa, cư trú, dịch vụ

b)

dịch vụ, hàng hóa, tiền vốn, con người

c)

dịch vụ, tiền vốn, chọn nơi làm việc

d)

tiền vốn, con người, dịch vụ, cư trú.

27.

Liên kết vùng Ma-xơ Rai-nơ hình thành tại khu vực biên giới của các nước

a)

Hà Lan, Bỉ, Đức

b)

Hà Lan, Pháp, Áo

c)

Bỉ, Pháp, Đan Mạch

d)

Đức, Hà Lan, Pháp

28.

Các nước sáng lập máy bay E- bớt là

a)

Đức,Ý, Pháp

b)

Anh, Pháp, Bỉ

c)

. Đức, Pháp, Anh

d)

Pháp, Anh, Ý

29.

Đường hầm giao thông dưới biển Măng - sơ nối liền châu Âu lục địa với quốc gia nào sau đây?

a)

đực

b)

pháp

c)

anh

d)

đan mạch

30.

Tự do lưu thông ở Thị trường chung châu Âu bao gồm

a)

hàng hóa, di chuyển, cư trú, tiền vốn

b)

dịch vụ, tiền vốn, cư trú, văn hóa

c)

tiền vốn, di chuyển, văn hóa, hàng hóa

d)

dịch vụ, hàng hóa, tiền vốn, di chuyển

31.

Trụ sở hiện nay của liên minh châu Âu được đặt ở

a)

Brucxen (Bỉ)

b)

Pari (Pháp)

c)

Béc- lin(Đức). 

d)

Matxcova (Nga)

32.

Quá trình mở rộng các nước thành viên EU chủ yếu hướng về

a)

phía tây

b)

phía bắc

c)

phía đông

d)

phía nam

33.

Nhận định nào sau đây không đúng với EU?

a)

Là một liên minh chủ yếu về an ninh và chính trị.

b)

Liên minh ra đời trên cơ sở liên kết về kinh tế

c)

. Số lượng thành viên của EU tính đến 2007 là 27

d)

Tổ chức liên kết khu vực có nhiều thành công nhất

34.

Nhận xét nào sau đây không đúng với ý nghĩa của liên kết vùng?

a)

Người dân được lựa chọn quốc gia trong vùng để làm việc

b)

Người dân được nhận thông tin báo chí bằng ngôn ngữ của mỗi nước.

c)

Sinh viên các nước trong vùng có thể theo học những khóa đào tạo chung

d)

Các con đường xuyên biên giới không được xây dựng

35.

Tự do di chuyển trong Liên minh châu Âu không bao gồm nội dung nào sau đây?

a)

Tự do đi lại

b)

Tự do cư trú.

c)

Tự do chọn nơi làm việc

d)

Tự do thông tin liên lạc

36.

Việc sử dụng đồng Ơ - rô không mang lại lợi ích nào sau đây cho EU?

a)

Nâng cao sức cạnh tranh thị trường chung châu Âu

b)

. Thủ tiêu những rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ.

c)

Thuận lợi cho việc chuyển giao vốn trong EU

d)

. Thu hẹp trình độ phát triển kinh tế giữa các nước thành viên.

37.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với thị trường chung châu Âu?

a)

Người dân EU được tự do đi lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc.

b)

Các hạn chế đối với giao dịch thanh toán được tăng cường

c)

Các nước EU có chính sách thương mại chung buôn bán với ngoài khối

d)

Sản phẩm của một nước được tự do buôn bán trong thị trường chung

38.

: Việc sử dụng đồng tiền chung (ơ-rô) trong EU có vai trò

a)

nâng cao sức cạnh tranh của thị trường chung châu Âu.

b)

làm tăng rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ

c)

làm cho việc chuyển giao vốn trong EU trở nên khó khăn hơn

d)

công tác kế toán của các doanh nghiệp đa quốc gia trở nên phức tạp

39.

: Hoạt động nào sau đây không thực hiện trong liên kết vùng Châu Âu?

a)

. Tự do đi sang nước láng giềng làm việc

b)

Xuất bản tạp chí chung với nhiều thứ tiếng.

c)

Phối hợp tổ chức khóa đào tạo chung

d)

Tổ chức chung các hoạt động chính trị

40.

Phát triển liên kết vùng ở châu Âu không nhằm chủ yếu vào việc thực hiện các hoạt động hợp tác, liên kết về

a)

xã hội

b)

kinh tế

c)

văn hóa

d)

chính trị

41.

Ở Liên minh châu Âu (EU), một luật sư người I-ta-li-a có thể làm việc ở Béc - lin như một luật sư Đức là biểu hiện của

a)

. tự do di chuyển

b)

tự do lưu thông dịch vụ

c)

. tự do lưu thông tiền vốn

d)

tự do lưu thông hàng hóa.

42.

Một chiếc máy bay do Pháp sản xuất khi xuất khẩu sang Hà Lan

a)

cần giấy phép của chính phủ Hà Lan

b)

phải nộp thuế cho chính phủ Hà Lan

c)

không phải nộp thuế cho chính phủ Hà Lan.  

d)

thực hiện chính sách thương mại riêng ở Hà Lan

43.

Ý nghĩa lớn nhất của việc đưa đồng Ơ - rô vào sử dụng chung trong Liên minh châu Âu là

a)

. thủ tiêu những rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ

b)

tạo thuận lợi cho việc chuyển giao vốn trong EU

c)

nâng cao sức cạnh tranh của thị trường chung châu Âu

d)

. đơn giản hóa công tác kế toán của các doanh nghiệp.

44.

Đồng tiền chung Ơ-rô của EU được đưa vào giao dịch thanh toán từ năm

a)

1989

b)

1997

c)

1995

d)

1999

45.

Tự do lưu thông tiền vốn trong EU không phải là việc

a)

bãi bỏ các rào cản đối với giao dịch thanh toán.     

b)

các nhà đầu tư có thể chọn nơi đầu tư có lợi nhất

c)

. nhà đầu tư mở tài khoản tại các nước EU khác

d)

bỏ thuế giá trị gia tăng hàng hóa của mỗi nước

46.

. Tính đến năm 2000, số lượng liên kết vùng châu Âu có khoảng

a)

120

b)

140

c)

130

d)

150

47.

Cho bảng số liệu:

Tỉ trọng GDP, số dân của EU và một số nước trên thế giới năm 2014

 (Đơn vị: %)

Dựa vào bảng số liệu trên cho biết, để thể hiện được tỉ trọng GDP, số dân của EU và một số nước trên thế giới, biểu đồ thích hợp là?

a)

biểu đồ đường

b)

biểu đồ miền

c)

biểu đồ tròn

d)

biểu đồ kết hợp

48.

Thời điểm được coi là năm ra đời của Liên minh Châu Âu là

a)

Năm 1951.

b)

năm 1957

c)

năm 1958

d)

năm 1967

49.

EU đã thiết lập một thị trường chung vào ngày 1 tháng 1 năm

a)

1990

b)

1992

c)

1995

d)

1993

50.

Lãnh thổ nước Liên bang Nga có diện tích là

a)

11,7 triệu km2

b)

17,1 triệu km2

c)

. 12,7 triệu km2

d)

17,2 triệu km2

51.

. Là quốc gia rộng lớn nhất thế giới, lãnh thổ nước Nga bao gồm

a)

Toàn bộ Đồng bằng Đông Âu

b)

Toàn bộ phần Bắc Á.

c)

Toàn bộ phần Bắc Á và một phần Trung Á

d)

Phần lớn Đồng bằng Đông Âu và toàn bộ phần Bắc Á

52.

. Năm 2005, dân số nước Nga là

a)

142 triệu người

b)

143 triệu người

c)

124 triệu người

d)

134 triệu người

53.

. Liên bang Nga có đường bờ biển dài, tiếp giáp với hai đại dương lớn là

a)

. Bắc Băng Dương và Thái Bình Dương

b)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

c)

Bắc Băng Dương và Đại Tây Dương

d)

Đại Tây Dương và Thái Bình Dương

54.

Về trữ lượng, các loại khoáng sản mà Liên bang Nga đứng đầu thế giới là

a)

Than đá, dầu mỏ, khí tự nhiên

b)

Khí tự nhiên, quặng sắt, quặng kali

c)

Dầu mỏ, khí tự nhiên, quặng sắt

d)

Than đá, quặng sắt, quặng kali

55.

Liên bang Nga không giáp với

a)

Biển Ban Tích.

b)

Biển Đen

c)

Biển Aran

d)

. Biển Caxpi.

56.

. Về mặt tự nhiên, ranh giới phân chia địa hình lãnh thổ nước Nga thành hai phần Đông và Tây là

a)

Dãy núi Uran

b)

Sông Ê - nít - xây

c)

Sông Ô bi

d)

Sông Lê na

57.

Đại bộ phận địa hình phần lãnh thổ phía Tây sông Ê - nít - xây là

a)

Đồng bằng và vùng trũng

b)

Đồi núi thấp và vùng trũng

c)

. Núi và cao nguyên

d)

Đồng bằng và đồi núi thấp.

58.

Một đặc điểm cơ bản của địa hình nước Nga là

a)

Cao ở phía bắc, thấp về phía nam

b)

Cao ở phía nam, thấp về phía bắc

c)

Cao ở phía đông, thấp về phía tây

d)

Cao ở phía tây, thấp về phía đông

59.

Địa hình phần lãnh thổ phía Tây của Liên bang Nga có đặc điểm

a)

. Phía bắc Đồng bằng Tây Xi - bia là đầm lầy

b)

. Đại bộ phận là đồng bằng và vùng trũng

c)

Đồng bằng Đông Âu tương đối cao xen đồi thấp

d)

các ý trên

60.

Đánh giá đúng nhất về khả năng phát triển kinh tế của phần lãnh thổ phía Tây Liên bang Nga là

a)

Đồng bằng Tây Xi - bia thuận lợi cho phát triển công nghiệp năng lượng

b)

Phía nam Đồng bằng Tây Xi - bia thuận lợi cho phát triển nông nghiệp

c)

Đồng bằng Đông Âu thuận lợi cho sản xuất lương thực, thực phẩm

d)

các ý trên

61.

. Đại bộ phận (hơn 80%) lãnh thổ nước Nga nằm ở vành đai khí hậu

a)

Cận cực giá lạnh

b)

Ôn đới

c)

Ôn đới hải dương

d)

Cận nhiệt đới

62.

. Cộng đồng châu Âu (EU) được thành lập trên cơ sở hợp nhất cộng đồng than và thép châu Âu, cộng đồng kinh tế châu Âu, cộng đồng nguyên tử châu Âu vào năm

a)

1951

b)

1957

c)

. 1958

d)

1967