NEW
Font size
WorksheetsTrắc nghiệm Địa
Total questions: 62
Worksheet time: 10mins
Phần lớn lãnh thổ Liên bang Nga nằm ở khu vực?
Đông Bắc Á.
Tây Nam Á.
Đông Nam Á.
Tây Bắc Á.
Liên bang Nga có chung biên giới với bao nhiêu quốc gia?
11
12
13
14
Đặc điểm thể hiện rõ nhất Liên bang Nga là một đất nước rộng lớn?
Nằm ở cả châu Á và châu Âu.
Đất nước trải dài trên 11 múi giờ
Giáp nhiều biển và nhiều nước.
Có nhiều kiểu khí hậu khác nhau.
Phần lớn lãnh thổ Liên bang Nga nằm ở đới khí hậu?
Cận xích đạo.
Nhiệt đới
. Xích đạo
Ôn đới
Liên bang Nga giáp với các đại dương nào sau đây?
Bắc Băng Dương và Đại Tây Dương.
Bắc Băng Dương và Thái Bình Dương.
. Đại Tây Dương và Thái Bình Dương
Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.
Lãnh thổ Liên bang Nga bao gồm phần lớn bộ phận nào sau đây?
Bắc Á và toàn bộ phần Đông Á.
. Đông Âu và toàn bộ phần Tây Á.
Bắc Á và toàn bộ phần Trung Á.
Đông Âu và toàn bộ phần Bắc Á.
Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho dân số của Liên bang Nga giảm mạnh?
Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên âm.
Tỉ suất sinh giảm nhanh hơn tỉ suất tử.
Người Nga di cư ra nước ngoài nhiều.
Tư tưởng không muốn sinh con.
Chính sách kinh tế mới của Liên bang Nga đã mang đến hệ quả nào sau đây?
Kinh tế tăng nhanh
. Giảm dự trữ ngoại tệ.
Tăng nhập siêu.
Tăng nợ nước ngoài.
Đặc điểm đúng về dân cư Liên bang Nga?
Nhiều dân tộc.
Dân số trẻ.
Phân bố đồng đều
Gia tăng nhanh.
Phát biểu nào sau đây đúng với tình hình dân cư của Liên bang Nga?
Dân cư chủ yếu sống ở ven Thái Bình Dương, đặc biệt là vùng phía Nam.
Liên bang Nga có hơn 100 dân tộc, trong đó chủ yếu là người Tac-ta.
Tỉ suất sinh thấp hơn tỉ suất tử dẫn đến tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên âm.
Sự nhập cư của nhiều người nước ngoài làm dân số tăng nhanh chóng.
Một trong những nguyên nhân về mặt xã hội đã làm giảm sút khả năng cạnh tranh của Liên bang Nga trên thế giới là
tỉ suất gia tăng dân số thấp.
thành phần dân tộc đa dạng.
. dân cư phân bố không đều.
tình trạng chảy máu chất xám
Nguyên nhân chủ yếu làm cho dân số của Liên Bang Nga giảm mạnh?
Tỉ suất sinh giảm nhanh hơn tỉ suất tử.
Người Nga di cư ra nước ngoài nhiều.
Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên âm.
Tư tưởng không muốn sinh con.
Biện pháp quan trọng nhất giúp Liên bang Nga vượt qua khủng khoảng, dần ổn định và đi lên sau năm 2000 là
nâng cao đời sống cho nhân dân.
phát triển các ngành công nghệ cao.
xây dựng nền kinh tế thị trường.
cải thiện tốt hệ thống cơ sở hạ tầng.
Liên bang Nga đã từng là trụ cột kinh tế của
Liên minh châu Âu.
Liên bang Xô Viết.
Khu vực Bắc Á.
Các quốc gia độc lập.
Khó khăn lớn nhất trong quá trình phát triển kinh tế của Liên bang Nga là
dân số đang có nguy cơ giảm, già hóa
địa hình nhiều núi cao, đầm lầy.
lãnh thổ rộng lớn, đường biên giới dài
phân hóa giàu nghèo, chảy máu chất xám.
Loại cây lương thực chủ yếu của Liên bang Nga là
Lúa gạo.
Lúa mì.
Ngô.
Sắn.
Nhận định nào sau đây là đúng về đồng bằng tây Xibia của Liên bang Nga?
Tập trung nhiều khoáng sản đặc biệt giàu mỏ, khí đốt.
Là khu vực tương đối cao, nhiều đồi núi thấp, màu mỡ.
. Là khu vực thuận lợi cho phát triển nông nghiệp.
Là vùng chăn nuôi chính của Liên Bang Nga.
Loại rừng chiếm diện tích chủ yếu ở Liên bang Nga là
taiga.
cây bụi.
lá rộng.
thường xanh.
Cây công nghiệp được trồng nhiều ở Liên bang Nga?
Hướng dương.
Cao su.
Cà phê.
Hồ tiêu.
Cây lương thực của Liên bang Nga được trồng nhiều nhất ở đâu?
Đồng bằng Đông Âu và Tây Xi-Bia.
Xung quanh dãy Uran và Tây Xi-bia.
Đồng bằng Đông Âu và xung quanh dãy Uran.
Cao nguyên Trung Xi-bia và dãy Uran.
Hai trung tâm dịch vụ lớn nhất của Nga là
Mát-xcơ-va và Xanh Pê-téc-bua
Mát-xcơ-va và Vôn-ga-grát
. Xanh Pê-téc-bua và Vôn-ga-grát.
. Xanh Pê-téc-bua và Vôn-ga-grát.
Ranh giới tự nhiên giữa hai châu lục Á- Âu trên lãnh thổ Liên bang Nga là
sông Vonga.
sông Ô bi.
núi Capcat.
dãy Uran
Dòng sông chia lãnh thổ Liên bang Nga thành phần phía Tây và phần phía Đông?
Sông Von-ga.
Sông Lê-na.
Sông Ê-nít-xây.
Sông Ô-bi.
Nhật Bản nằm ở khu vực nào?
Đông Á
Nam Á.
Bắc Á.
Tây Á.
Đảo nào của Nhật Bản nằm ở phía Bắc?
Hôn-su.
Hô-cai-đô
Xi-cô-cư.
Kiu-xiu.
Thiên tai xảy ra thường xuyên và gây thiệt hại rất lớn cho Nhật Bản?
Bão Cát.
Hạn hán.
Động đất.
Triều cường.
Đảo nào ở Nhật Bản có diện tích lớn nhất?
Kiu-xiu.
Hô-cai-đô.
Xi-cô-cư.
Hôn-su
Nhật Bản là quần đảo nằm ở đại dương nào?
Đại Tây Dương.
Ấn Độ Dương
Thái Bình Dương.
Bắc Băng Dương.
Khí hậu Nhật Bản phân hóa thành khí hậu ôn đới và cận nhiệt đới chủ yếu do
Nhật Bản là một quần đảo ở Đông Á
Nhật Bản nằm trong khu vực gió mùa.
lãnh thổ trải dài theo chiều Đông - Tây.
lãnh thổ kéo dài theo chiều Bắc-Nam.
Phát biểu không đúng với đặc điểm tự nhiên Nhật Bản?
. Quần đảo Nhật Bản nằm ở phía Đông Á.
Nhật Bản nằm trong khu vực khí hậu gió mùa.
Nhật Bản là nước giàu tài nguyên khoáng sản
Nhật Bản thường xảy ra động đất, núi lửa.
Phần lớn lãnh thổ Nhật Bản có khí hậu
hàn đới và ôn đới lục địa.
hàn đới và ôn đới hải dương.
ôn đới và cận nhiệt đới hải dương
ôn đới và cận nhiệt đới lục địa
Các đảo Nhật Bản lần lượt từ Nam lên Bắc là
Hôn- su, Kiu-xiu, Xi-cô-cư, Hô-cai-đô
Xi-cô-cư, hôn-su, Kiu-xiu, Hô-cai-đô.
Kiu-Xiu, Xi-cô-cư, Hôn-su, Hô-cai-đô
. Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.
Đảo nào có diện tích lớn nhất Nhật Bản?
. Hô-cai-đô.
Kiu-xiu.
Hôn-su
Xi-cô-cư.
Vùng biển Nhật Bản có nhiều ngư trường lớn chủ yếu do
khí hậu ôn đới gió mùa, dòng biển nóng chảy qua.
có đường bờ biển dài và vùng biển rộng.
nằm ở nơi di lưu của các luồng sinh vật.
nằm ở nơi các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau
Cảng biển Cô-bê của Nhật Bản nằm trên đảo nào sau đây?
Hôn-su.
. Hô-cai-đô.
Xi-cô-cư.
Kiu-xiu.
Kinh tế Nhật Bản có tốc độ phát triển nhanh chóng trong khoảng thời gian nào?
1950 - 1972
1973 - 1980.
1980 - 1990.
1991 đến nay.
Sản phẩm công nghiệp của Nhật Bản đứng hàng đầu thế giới?
Máy bay.
Dầu mỏ.
Rô bôt.
Than đá
Ngành chiếm tỉ trọng nhỏ nhất trong cơ cấu GDP của Nhật Bản?
Nông nghiệp
Dịch vụ.
Xây dựng.
Công nghiệp.
Khó khăn lớn nhất về điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của Nhật Bản đối với phát triển kinh tế là
ít tài nguyên khoáng sản.
khí hậu phân hóa phức tạp.
các đảo nằm cách xa nhau.
đường bờ biển quá dài.
Sản phẩm nào sau đây thuộc ngành công nghiệp chế tạo của Nhật Bản?
Rô-bôt.
Sản phẩm tin học.
Sợi, vải.
Ô tô.
Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân số Nhật Bản?
Tỉ lệ trẻ em thấp và giảm dần.
Tỉ lệ người già cao và ngày càng tăng.
Tốc độ gia tăng dân số cao và tăng dần.
Đông dân, tập trung ở ven biển
Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là
dân số già.
. quy mô ít.
tập trung chủ yếu ở miền núi.
tốc độ gia tăng dân số rất cao.
Duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng ở Nhật Bản là
vừa phát triển các xí nghiệp lớn, vừa duy trì các xí nghiệp nhỏ, thủ công
vừa phát triển các ngành kinh tế trong nước, vừa đẩy mạnh kinh tế đối ngoại.
vừa phát triển các xí nghiệp trong nước, vừa phát triển xí nghiệp ở nước ngoài.
vừa phát triển ngành công nghiệp, vừa phát triển ngành nông nghiệp.
Thuận lợi chủ yếu để phát triển công nghiệp khai thác của Liên bang Nga là
giàu tài nguyên khoáng sản.
sông chảy trên địa hình dốc.
nhiều đồi núi, cao nguyên.
khí hậu phân hóa đa dạng.
Bạn hàng thương mại lớn nhất của Nhật Bản là
Việt Nam.
Liên bang Nga.
Hàn Quốc.
Hoa Kì
Biểu hiện chứng tỏ Nhật Bản là nước có nền công nghiệp phát triển cao là
80% lao động làm việc trong công nghiệp, thu nhập của công nhân cao.
giá trị sản lượng công nghiệp lớn, nhiều ngành có vị trí cao trên thế giới.
quy mô sản xuất công nghiệp lớn, xuất khẩu nhiều sản phẩm công nghiệp.
sản phẩm công nghiệp rất phong phú, đáp ứng được nhu cầu trong nước.
Nhật Bản đứng đầu thế giới về sản lượng
tơ tằm.
lúa gạo.
cà phê.
chè.
Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho nông nghiệp giữ vai trò thứ yếu trong nền kinh tế Nhật Bản?
Điều kiện sản xuất khó khăn.
Lao động chiếm tỉ trọng thấp.
Tỉ trọng rất nhỏ trong GDP.
Diện tích đất nông nghiệp nhỏ.
Những năm 1973 - 1974 tốc độ tăng trưởng của kinh tế Nhật Bản giảm sút mạnh là do
thiên tai động đất, sóng thần nhiều.
sức mua thị trường trong nước yếu.
khủng hoảng dầu mỏ trên thế giới.
khủng hoảng tài chính trên thế giới.
Ngành công nghiệp được coi là ngành mũi nhọn của Nhật Bản là
sản xuất điện tử.
xây dựng.
tàu biển.
. chế tạo xe máy.
Những hoạt động kinh tế nào có vai trò hết sức to lớn trong ngành dịch vụ của Nhật Bản?
Thương mại và tài chính
Đầu tư ra nước ngoài
Bảo hiểm và tài chính.
Du lịch và thương mại
Khó khăn chủ yếu về tự nhiên của Liên bang Nga đối với sự phát triển kinh tế là
tài nguyên khoáng sản bị cạn kiệt
nhiều vùng rộng khí hậu băng giá.
địa hình núi cao, bị chia cắt mạnh
diện tích rừng lá kim bị suy giảm.
Nguyên nhân chính tạo ra những sản phẩm mới làm cho công nghiệp Nhật Bản có sức cạnh tranh trên thị trường là
đầu tư hiện đại hoá công nghiệp.
tập trung cao độ vào các ngành then chốt
duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng.
áp dụng kĩ thuật mới, mua bằng sáng chế
Dân số Liên bang Nga gây khó khăn nào cho phát triển kinh tế?
Dân số tăng nhanh, mật độ cao
Dân số già, gia tăng dân số rất thấp.
Dân đông, trình độ dân trí thấp.
Dân số trẻ, phân bố rất không đều
Nhận xét đúng nhất về khả năng phát triển kinh tế của đồng bằng Tây Xi -bia là
thuận lợi để phát triển nông nghiệp, công nghiệp năng lượng.
thuận lợi cho công nghiệp khai thác khoáng sản, luyện kim.
. không thuận lợi cho phát triển nông nghiệp nhưng giàu khoáng sản
chỉ thuận lợi cho phát triển công nghiệp năng lượng, khai khoáng.
Thuận lợi chủ yếu về tự nhiên đối với phát triển giao thông đường biển ở Nhật Bản là
biển rộng, không đóng băng quanh năm.
đường bờ biển dài, có nhiều vũng vịnh.
lãnh thổ rộng, trải dài qua nhiều vĩ độ.
nhiều đảo, khí hậu phân hóa đa dạng
Sản phẩm nào thuộc ngành công nghiệp chế tạo của Nhật Bản?
Tàu biển.
Sợi, vải.
Rô-bôt
Sản phẩm tin học.
Nguồn lao động của Nhật Bản hiện nay có đặc điểm?
. Lao động trẻ chiếm chủ yếu.
Tinh thần tự giác chưa cao.
Trình độ lao động còn thấp.
Lao động cần cù và tích cực.
Các mặt hàng nhập khẩu chủ yếu của Nhật Bản không bao gồm
các sản phẩm công nghiệp chế tạo.
nguồn nguyên liệu cho công nghiệp.
các loại nhiên liệu hóa thạch.
các sản phẩm nông nghiệp.
Sản phẩm nào sau đây thuộc ngành công nghiệp điện tử của Nhật Bản?
Rô-bôt.
Xe gắn máy.
Ô tô.
Tàu biển.
Nhận xét nào sau đây không đúng về đặc điểm dân cư của Nhật Bản?
Các đảo ở phía Bắc có mật độ dân số thấp hơn
Tốc độ tăng dân số Nhật Bản thấp và giảm dần.
Nhật Bản là nước đông dân nhưng mật độ thấp.
Phần lớn dân số Nhật Bản tập trung ở các đô thị
Sự già hóa dân số của Nhật Bản thể hiện ở
Tỉ lệ trẻ em ngày càng nhiều
Tốc độ gia tăng dân số cao.
Tỉ lệ người già trong dân cư lớn
Tuổi thọ trung bình thấp.
