wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa 12

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Mức gia tăng dân số của nước ta có xu hướng giảm chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây

a)

Tuyên truyền giáo dục dân số

b)

Kết quả của chính sách dân số kế hoạch hóa gia đình

c)

Dân số có xu hướng già hóa

d)

Ảnh hưởng của việc nâng cao chất lượng cuộc sống

2.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân số nước ta

a)

Dân số đông nhiều thành phần dân tộc

b)

Gia tăng dân số tự nhiên ngày càng giảm

c)

Dân số phân bố hợp lí giữa thành thị và nông thôn

d)

Đang có biến đổi nhanh về cơ cấu theo nhóm tuổi

3.

Tỷ trọng nhóm tuổi từ 60 trở lên ở nước ta có xu hướng tăng là do

a)

Tuổi thọ trung bình thấp

b)

Hệ quả của tăng dân số

c)

Tỉ lệ gia tăng dân số giảm

d)

Mức sống được nâng cao

4.

Gia tăng dân số trung bình ở nước ta cao nhất vào thời kỳ nào sau đây

a)

Từ năm 1943 đến năm 1954

b)

Từ năm 1954 đến năm 1960

c)

Từ năm 1960 đến năm 1970

d)

Từ năm 1970 đến năm 1975

5.

Vùng có mật độ dân số thấp nhất nước ta là vùng nào sau đây?

a)

Tây Bắc

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ

c)

Tây Nguyên

d)

Đông Bắc

6.

Tỉ lệ gia tăng dân số của nước ta đang có xu hướng

a)

Giảm dần nhưng còn cao

b)

Tăng dần nhưng chậm

c)

Tăng và ở mức cao

d)

Giảm dần và khá thấp

7.

Vùng núi và cao nguyên nước ta có dân cư thưa thớt chủ yếu là do

a)

Nhiều khoáng sản còn dưới dạng tiềm năng khai thác rất khó khăn

b)

Có lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời hơn so với các vùng đồng bằng

c)

Giao thông khó khăn, kinh tế chậm phát triển, trình độ dân trí thấp

d)

Quá trình đô thị hóa diễn ra chậm, ít các thành phố lớn và đông dân

8.

Nhân tố nào sau đây quyết định tới sự phân bố dân cư nước ta?

a)

Điều kiện tự nhiên

b)

Tình trạng chuyển cư

c)

Lịch sử khai thác lãnh thổ

d)

Trình độ phát triển kinh tế

9.

Căn cứ vào trang 15 của atlat địa lí Việt Nam hãy cho biết mật độ dân số nước ta cao nhất là ở vùng nào sau đây

a)

Miền núi

b)

Trung du

c)

Đồng bằng

d)

Ven biển

10.

Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 15 hãy cho biết các đô thị nào sau đây có số dân trên 1 triệu người?

a)

Hà Nội, Hải Phòng, Đà Nẵng

b)

Hà Nội, Hải Phòng, thành phố Hồ Chí Minh

c)

Hà Nội, Hải Phòng, Cần Thơ

d)

Hà Nội, Hải Phòng, Biên Hòa

11.

Ở trang 15 của Atlat địa lí Việt Nam hay đô thị đặc biệt của nước ta là

a)

Hà Nội, Hải Phòng

b)

Hải Phòng, Đà Nẵng

c)

Đà Nẵng, thành phố Hồ Chí Minh

d)

Thành phố Hồ Chí Minh, Hà Nội

12.

Ở trang 15 của Atlat địa lý Việt Nam các đô thị loại 1 của nước ta là

a)

Hải Phòng, Huế, Đà Lạt

b)

Đà Lạt, Đà Nẵng, Cần Thơ

c)

Đà Nẵng, Huế, Hải Phòng

d)

Cần Thơ, Huế, Đà Nẵng

13.

Ở trang 15 của Atlat địa lí Việt Nam các đô thị có dân số từ 500.000 đến 1.000.000

a)

Đà Nẵng Biên Hòa Cần Thơ

b)

Cần Thơ, Nam Định, Thủ Dầu Một

c)

Thủ Dầu Một Huế Đà Lạt

d)

Đà Lạt Vũng Tàu Vinh

14.

Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng với dân cư của Trung du và miền núi Bắc Bộ

a)

Mật độ dân số cao hơn so với mật độ trung bình của cả nước

b)

Phân bố không đều theo lãnh thổ

c)

Phân hóa rõ rệt trong nội bộ từng vùng

d)

Phân hóa giữa thành thị và nông thôn

15.

Để sử dụng có hiệu quả quỹ thời gian lao động dư thừa ở nông thôn biện pháp tốt nhất là

a)

Khôi phục các nghề thủ công

b)

Tiến hành thăm canh, tăng vụ

c)

Phát triển kinh tế hộ gia đình

d)

Khai hoang mở rộng diện tích

16.

Xuất khẩu lao động có ý nghĩa như thế nào trong giải quyết vấn đề việc làm ở nước ta

a)

Giúp phân bố lại dân cư và nguồn lao động

b)

Góp phần đa dạng hóa các hoạt động sản xuất

c)

Hạn chế tình trạng thất nghiệp và thiếu việc làm

d)

Đa dạng các loại hình đào tạo lao động trong nước

17.

Tỷ lệ dân thành thị nước ta chiếm khoảng 1/3 dân số cho thấy

a)

Nông nghiệp phát triển mạnh mẽ

b)

Đô thị hóa chưa phát triển mạnh

c)

Điều kiện sống ở nông thôn khá cao

d)

Điều kiện sống ở thành thị khá nhau

18.

Vùng nào sau đây có số lượng đô thị nhiều nhất nước ta?

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Đông Nam Bộ

19.

Đô thị nào sau đây được hình thành sớm nhất ở nước ta

a)

Cổ Loa

b)

Thăng Long

c)

Phú Xuân

d)

Hội An

20.

Các đô thị được hình thành trong thời Pháp thuộc ở nước ta có chức năng chủ yếu làcác đô thị được hình thành trong thời Pháp thuộc ở nước ta có chức năng chủ yếu là

a)

Hành chính, quân sự

b)

Kinh tế, quân sự

c)

Công nghiệp, hành chính

d)

Hành chính, thương mại

21.

Tỷ lệ dân thành thị của nước ta còn thấp nguyên nhân chính là do

a)

Quá trình công nghiệp hóa còn chậm

b)

Trình độ phát triển công nghiệp của nước ta chưa cao

c)

Dân ta thích sống ở nông thôn hơn vì mức sống thấp

d)

Nước ta không có nhiều thành phố lớn

22.

Đâu là những đô thị được hình thành ở miền Bắc giai đoạn 1954 đến 1975

a)

Hà Nội, Hải Phòng

b)

Hải Dương, Thái Bình

c)

Hải Phòng, Vinh

d)

Thái Nguyên, Việt trì

23.

Sản lượng lúa của nước ta tăng trong những năm gần đây chủ yếu là do

a)

Tăng diện tích lúa mùa

b)

Đa dạng hóa công nghiệp

c)

Đẩy mạnh công nghiệp chế biến

d)

Đẩy mạnh thâm canh, tăng năng suất

24.

Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến việc sản xuất theo hướng hàng hóa trong chăn nuôi ở nước ta hiện nay?

a)

Trình độ lao động được nâng cao

b)

Nhu cầu thị trường tăng nhanh

c)

Dịch vụ thú y có nhiều tiến bộ

d)

Cơ sở thức ăn được đảm bảo hơn

25.

Phát biểu nào sau đây không đúng với chăn nuôi gia cầm ở nước ta hiện nay

a)

Là một trong số nguồn cung cấp thịt chủ yếu

b)

Chăn nuôi gia cầm tăng mạnh với tổng đàn lớn

c)

Tổng đàn gia cầm bị giảm khi có dịch bệnh

d)

Sản phẩm chủ yếu để xuất khẩu ra nước ngoài

26.

Nhận xét nào sau đây không đúng với hoạt động khai thác thủy sản ở nước ta

a)

Khai thác thủy sản nội địa chiếm tỷ trọng nhỏ

b)

Sản lượng khai thác luôn cao hơn nuôi trồng

c)

Sản lượng khai thác cá biển chiếm tỉ trọng lớn

d)

Khai thác xa bờ đang được đẩy mạnh

27.

Vùng nào sau đây có sản lượng thủy sản nuôi trồng lớn nhất nước ta

a)

Vùng duyên hải Nam Trung Bộ

b)

Vùng Đông Nam Bộ

c)

Vùng đồng bằng sông Hồng

d)

Vùng đồng bằng sông Cửu Long

28.

Nghề nuôi cá nước ngọt phát triển mạnh nhất ở các vùng nào sau đây

a)

Đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long

b)

Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ

c)

Đồng bằng sông Cửu Long và Bắc Trung Bộ

d)

Đồng bằng sông Cửu Long và Đông Nam Bộ

29.

Tỉnh An Giang đứng đầu cả nước về nghề nuôi

a)

Cá tra, ba ba

b)

Cá tra và cá ba sa

c)

Cá vược và cá ba sa

d)

Tôm hùm và cá tra

30.

Tỉnh đứng đầu cả nước về sản lượng khai thác thủy sản ở nước ta là

a)

Kiên Giang

b)

Nghệ An

c)

Quảng Bình

d)

Thanh Hóa

31.

Nước ta có mấy ngư trường trọng điểm

a)

5

b)

4

c)

7

d)

6

32.

Ngư trường nào sau đây không phải là ngư trường trọng điểm ở nước ta

a)

Ngư trường Cà Mau - Kiên Giang

b)

Ngư trường quần đảo Hoàng Sa và quần đảo Trường Sa

c)

Ngư trường Thanh Hóa - Nghệ An - Hà Tĩnh

33.

Ý nào dưới đây không đúng khi nói về điều kiện khai thác và nuôi trồng thủy sản hiện nay ở nước ta

a)

Nhân dân ta có kinh nghiệm, truyền thống sản xuất

b)

Phương tiện đánh bắt lạc hậu, khó đánh bắt xa bờ

c)

Các dịch vụ thủy sản ngày càng phát triển

d)

Chưa hình thành các cơ sở chế biến thủy sản

34.

Khó khăn nào sau đây là lớn nhất làm gián đoạn thời gian khai thác hải sản ở nước ta

a)

Nguồn lợi thủy sản bị suy giảm

b)

Địa hình bờ biển rất phức tạp

c)

Môi trường ven biển bị suy thoái

d)

Có nhiều bão và gió mùa Đông Bắc

35.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho năng suất lao động trong ngành khai thác thủy sản nước ta còn thấp

a)

Tàu thuyền, ngư cụ chậm được đổi mới

b)

Hoạt động của bão, dải hội tụ nhiệt đới

c)

Nguồn lợi thủy sản ngày càng suy giảm

d)

Thiếu đội ngũ lao động có kỹ thuật cao

36.

Ngành công nghiệp nào dưới đây là ngành công nghiệp trọng điểm

a)

Đóng tàu, ô tô

b)

Luyện kim

c)

Năng lượng

d)

Khai thác, chế biến lâm sản

37.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp trọng điểm

a)

Có thế mạnh phát triển lâu dài

b)

Mang lại hiệu quả kinh tế cao

c)

Thúc đẩy các ngành kinh tế khác cùng phát triển

d)

Sử dụng nhiều loại tài nguyên thiên nhiên quy mô lớn

38.

Khu vực có mức độ tập trung công nghiệp vào loại cao nhất trong cả nước

a)

Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ

c)

Tây Nguyên

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

39.

Trung tâm công nghiệp có quy mô lớn nhất ở duyên hải miền Trung là

a)

Thanh Hóa

b)

Vinh

c)

Đà Nẵng

d)

Nha Trang

40.

Theo cách phân loại hiện hành, ngành công nghiệp nước ta có

a)

2 nhóm với 28 ngành

b)

3 nhóm với 29 ngành

c)

4 nhóm với 30 ngành

d)

5 nhóm với 31 ngành

41.

Ý nào dưới đây không phải là nguyên nhân làm cho sản lượng điện nước ta tăng nhanh

a)

Nhiều nhà máy điện có quy mô lớn đi vào hoạt động

b)

Đáp ứng việc xuất khẩu điện sang các nước láng giềng

c)

Nước ta có nhiều tiềm năng phát triển công nghiệp điện lực

d)

Nhu cầu điện để phục vụ sản xuất và đời sống ngày càng cao

42.

Trong cơ cấu sản lượng điện của nước ta hiện nay, tỉ trọng lớn nhất thuộc về

a)

Nhiệt điện và thủy điện

b)

Nhiệt điện và điện gió

c)

Thủy điện và điện nguyên tử

d)

Thủy điện và điện gió

43.

Tài nguyên được sử dụng cho tổ hợp nhà máy điện có công suất lớn nhất ở nước ta hiện nay là

a)

Than đá

b)

Dầu mỏ

c)

Khí đốt

d)

Thủy năng

44.

Đường dây tải điện siêu cao áp 500kV Bắc - Nam nối hai địa điểm nào sau đây

a)

Hòa Bình đến Cà mau

b)

Lạng Sơn đến Cà mau

c)

Hòa Bình đến Phú Lâm

d)

Hà Nội đến thành phố Hồ Chí Minh

45.

Nhà máy nhiệt điện chạy bằng than có công suất lớn nhất ở nước ta là

a)

Ninh Bình

b)

Na Dương

c)

Phả Lại

d)

Uông Bí

46.

Trong cơ cấu sản lượng điện của nước ta hiện nay, tỉ trọng lớn nhất thuộc về

a)

Thủy điện

b)

Điện nguyên tử

c)

Nhiệt điện từ than

d)

Nhiệt điện từ điêzen - khí

47.

Tiềm năng thủy điện nước ta tập trung nhiều nhất ở vùng

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Duyên hải miền Trung

48.

Vùng nào ở nước ta có lợi thế nhất để phát triển ngành công nghiệp chế biến thủy, hải sản

a)

Bắc Trung Bộ

b)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Đông Nam Bộ

49.

Ngành nào sau đây không thuộc công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm

a)

Chế biến gạo, ngô xay xát

b)

Dệt - may

c)

Sản xuất, rượu, bia, nước ngọt

d)

Chế biến chè, cà phê, thuốc lá

50.

Các nhà máy nhiệt điện nào sau đây chạy bằng khí đốt

a)

Phú Mỹ và Cà mau

b)

Hiệp Phước và na Dương

c)

Thủ Đức và Uông bí

d)

Hiệp Phước và Thủ Đức

51.

Công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm ở nước ta không có ngành nào sau đây

a)

Gỗ và lâm sản

b)

Sản phẩm trồng trọt

c)

Sản phẩm chăn nuôi

d)

Thủy, hải sản

52.

Phát biểu nào sau đây không đúng với thủy điện của nước ta

a)

Tiềm năng thủy điện nước ta rất lớn

b)

Phân bố tập trung ở sông suối miền núi

c)

Tây Nguyên có nhiều bậc thang thủy điện

d)

Thủy điện không làm thay đổi môi trg

53.

Nước ta phát triển được nhiều ngành công nghiệp khai thác chủ yếu dựa trên

a)

Nguồn lao động đông đảo, tăng nhanh

b)

Thị trường ngày càng phát triển mạnh

c)

Cơ sở hạ tầng ngày càng được hiện đại

d)

Nguồn tài nguyên thiên nhiên đa dạng

54.

Ngành công nghiệp chế biến thủy, hải sản ở nước ta phát triển mạnh trước hết do

a)

Nguồn nguyên liệu phong phú

b)

Nguồn lao động dồi dào giá rẻ

c)

Thị trường tiêu thụ rộng lớn

d)

Có nguồn vốn đầu tư lớn

55.

Ngành công nghiệp xay xát ở nước ta phát triển mạnh dựa trên điều kiện nào sau đây

a)

Nguồn nguyên liệu dồi dào, phong phú

b)

Nhu cầu của thị trường tăng rất nhanh

c)

Cần ít vốn đầu tư, quay vòng vốn nhanh

d)

Nhu cầu chất lượng sản phẩm tăng cao

56.

Công nghiệp xây xát ở nước ta có tốc độ phát triển nhanh trong thời gian gần đây chủ yếu là do

a)

Sản lượng thực phẩm tăng nhanh

b)

Thu hút được vốn đầu tư lớn

c)

Sản lượng lương thực tăng nhanh

d)

Nhu cầu lớn của thị trường

57.

Phát biểu nào sau đây không đúng với điểm công nghiệp

a)

Các xí nghiệp không có mối liên hệ sản xuất

b)

Phân bố gần nguồn nguyên, nhiên liệu

c)

Chỉ bao gồm 1 đến 2 xí nghiệp

d)

Hình thành từ đầu thập niên 90 của thế kỉ XX

58.

Phát biểu nào sau đây không đúng với khu công nghiệp nước ta

a)

Do chính phủ quyết định thành lập

b)

Không có ranh giới địa lý xác định

c)

Không có dân cư sinh sống

d)

Chuyên sản xuất công nghiệp

59.

Ngành chuyên môn hóa ở trung tâm công nghiệp Vũng tàu là

a)

Hóa chất

b)

Dầu khí

c)

Luyện kim

d)

Đóng tàu

60.

Nước ta có mấy vùng công nghiệp

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8