wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa lý

Total questions: 59

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Ảnh hưởng của khí hậu đến Việt Nam? (Chọn nhiều đáp án)

a)

Cây cối dễ phát triển.

b)

Cây cối khó phát triển.

c)

Bão, lũ lụt ảnh hưởng xấu đến đời sống con người và sản xuất.

d)

Bão, lũ lụt không ảnh hưởng đến đời sống con người và sản xuất.

2.

Nước ta thuộc kiểu khí hậu nào?

a)

Khí hậu nhiệt đới ẩm

b)

Khí hậu nhiệt đới gió mùa

c)

Khí hậu ôn đới

d)

Khí hậu nhiệt đới

3.

Trong một năm, nước ta có mấy mùa gió chính?

a)

2 mùa

b)

3 mùa

c)

4 mùa

d)

1 mùa

4.

Những đặc điểm của khí hậu nhiệt đới gió mùa:

a)

Mưa khá ít

b)

Nhiệt độ cao

c)

Mưa và gió thay đổi theo mùa

d)

Nắng nóng quanh năm

5.

Chọn câu trả lời đúng

a)

Khí hậu miền Bắc có mùa đông lạnh, mưa phùn.

b)

Khí hậu nước ta có sự khác biệt giữa miền Bắc và miền Nam.

c)

Khí hậu nước ta có bốn mùa.

d)

Khí hậu miền Nam nóng quanh năm với mùa mưa và mùa khô rõ rệt.

6.

Khí hậu nóng và mưa nhiều có thuận lợi gì đối với nước ta?

a)

Phát triển nông nghiệp

b)

Cây cối phát triển

c)

Khai thác than đá

d)

Khai thác thủy điện

7.

Thiệt hại do lũ lụt gây ra là gì?

a)

Ngập úng

b)

Giảm chất lượng cây trồng

c)

Sạt lở đất

d)

Gia tăng sản xuất

e)

Tàn phá ruộng vườn

8.

Khí hậu hai miền Nam Bắc khác biệt, với ranh giới là dãy núi nào?

Dãy ...

(a)  

9.

Đảng ta xác định kế hoạch, mục tiêu và những giải pháp quan trọng để phát triển kinh tế - xã hội trong 5 năm, đó là năm nào ?

a)

2011-2016

b)

2016-2020

c)

2012-2016

d)

2015-2020

10.

Phương châm và định hướng lớn của hoạt động đối ngoại là gì?

a)

Bảo đảm lợi ích quốc gia - dân tộc,dựa trên nguyên tắc cơ bản của luật pháp quốc tế, bình đẳng và cùng có lợi

b)

Tập trung phát huy vai trò chính trị, nâng cao hiệu quả các hoạt động đối ngoại

c)

Đa dạng hóa, đa phương hóa trong quan hệ đối ngoại; chủ động và tích cực hội nhập quốc tế

d)

Giữ vững môi trường hòa bình, ổn định khu vực vì mục tiêu “dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh”

11.

Đại hội nào của Đảng khẳng định: “Tư tưởng HCM không chỉ là kết quả của sự vận dụng sáng tạo mà còn phát triển sáng tạo chủ nghĩa Mác – Lênin vào điều kiện cụ thể của nước ta”?

a)

Đại hội VI

b)

Đại hội VIII

c)

Đại hội IX

d)

Đại hội X

12.

Đâu là nguyên tắc Đúng trong Đại hội Đảng Cộng sản Việt Nam XI?

a)

“Bảo đảm lợi ích quốc gia, giữ vững độc lập, tự chủ, vì hòa bình, hữu nghị, hợp tác và phát triển”

b)

“Tôn trọng các nguyên tắc cơ bản của luật pháp quốc tế, Hiến chương Liên hợp quốc”.

c)

“Ứng xử của khu vực"

d)

Tất cả đều đúng

13.

Mục tiêu đối ngoại của Đảng ta trong đại hội XI là gì?

a)

Bảo đảm lợi ích quốc gia là cơ sở cơ bản để xây dựng một nước Việt Nam xã hội chủ nghĩa.

b)

Bảo đảm lợi ích dân tộc là cơ sở cơ bản để xây dựng một nước Việt Nam xã hội chủ nghĩa.

c)

Cả hai câu a, b đều đúng.

d)

Cả hai câu a, b đều sai.

14.

Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ V có những quyết định quan trọng. Điều nào sau đây chưa phải là quyết định của Đại hội này?

a)

Cả nước tiến nhanh, tiến mạnh, tiến vững chắc lên CNXH

b)

Tiếp tục đường lối xây dựng CNXH trong phạm vi cả nước

c)

Thời kỳ quá độ lên CNXH ở nước ta phải trải qua nhiều chặng

d)

Phương hướng, nhiệm vụ, mục tiêu của kế hoạch 5 năm (1981-1985)

15.

Quyết định 25-CP trong chính sách về công nghiệp nói về quyền gì:

a)

Chủ động sản xuất kinh doanh và tư chủ về tài chính

b)

Mở rộng hình thức trả lương khoán

c)

Vận dụng hình thức tiền thưởng trong đơn vị sản xuất kinh doanh

d)

Tất cả đều đúng

16.

Trong các nguồn lực để công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta đến năm 2020, Đại hội VIII của Đảng đã xác định nguồn lực nào là yếu tố cơ bản cho sự phát triển nhanh và bền vững?

a)

Khoa học công nghệ

b)

Tài nguyên đất đai

c)

Con người

d)

Cả A,B,C

17.

Đại hội lần thứ V của Đảng khẳng định điều gì?

a)

Tiếp tục thực hiện đường lối cách mạng xã hội chủ nghĩa đã vạch ra từ Đại hội lần thứ IV

b)

Thực hiện công cuộc đổi mới đất nước

c)

Thực hiện công cuộc công nghiệp hóa và hiện đại hóa đất nước

d)

Tất cả đều đúng

18.

“Nước ta đã thoát khỏi khủng hoảng kinh tế - xã hội nhưng một số mặt còn chưa vững chắc” là đánh giá tổng quát của Đại hội nào?

a)

Đại hội VI

b)

Đại hội VII

c)

Đại hội VIII

d)

Đại hội IX

19.

Câu 1. Đầu năm 1930, Nguyễn Ái Quốc triệu tập hội nghị hợp nhất các tổ chức cộng sản là do

a)

A. Phong trào công nhân đã phát triển đến trình độ hoàn toàn tự giác.

b)

B. Phong trào cách mạng Việt Nam đứng trước nguy cơ bị chia rẽ lớn.

c)

C. Tổng bộ Hội cách mạng Thanh niên nêu ra yêu cầu hợp nhất.

d)

D. Các tổ chức cộng sản trong nước đề nghị hợp nhất thành một đảng.

20.

Câu 2. Vì sao sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam (1930) là bước ngoặt vĩ đại của lịch sử cách mạng Việt Nam?

a)

A. Kết thúc thời kỳ phát triển của khuynh hướng cách mạng dân chủ tư sản.

b)

B. Đưa giai cấp công nhân và nông dân lên lãnh đạo cách mạng.

c)

C. Chấm dứt tình trạng khủng hoảng về đường lối và giai cấp lãnh đạo.

d)

D. Chấm dứt tình trạng chia rẽ giữa các tổ chức chính trị ở Việt Nam.

21.

Câu 3: Việc chấm dứt tình trạng khủng hoảng về đường lối cứu nước ở Việt Nam đầu thế kỉ XX được đánh dấu bằng sự kiện

a)

A. Nguyễn Ái Quốc thành lập Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.

b)

B. Cuộc khởi nghĩa Yên Bái thất bại và sự tan rã của Việt Nam Quốc dân Đảng.

c)

C. Nguyễn Ái Quốc gửi đến Hội nghị Véc-xai “Bản yêu sách của nhân dân An Nam”.

d)

D. Đảng Cộng sản Viêt Nam được thành lập với Cương lĩnh chính trị đúng đắn.

22.

Câu 4. Hội nghị thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam (1930) được tổ chức tại đâu?

a)

A. Sài Gòn.

b)

B. Hương Cảng (Trung Quốc)

c)

C. Moskva (Nga)

d)

D. Băng Cốc (Thái Lan).

23.

Câu 5. Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng là

a)

A. Luận cương chính trị.

b)

B. Tuyên ngôn thành lập Đảng.

c)

C. Chính cương vắn tắt, Sách lược vắn tắt.

d)

D. Bản yêu sách của nhân dân An Nam.

24.

Câu 6: Tổng bí thư đầu tiên của Đảng Cộng sản Đông Dương là ai?

a)

A. Nguyễn Ái Quốc.

b)

B. Hồ Tùng Mậu.

c)

C. Trịnh Đình Cửu.

d)

D. Trần Phú.

25.

Câu 7. Đâu không phải là hạn chế trong Luận cương chính trị của Trần Phú?

a)

A. Không đưa ngọn cờ giải phóng dân tộc lên hàng đầu mà nặng về đấu tranh giai cấp.

b)

B. Đánh giá không đúng khả năng cách mạng của tầng lớp tư sản, tiểu tư sản, địa chủ dân tộc.

c)

C. Chưa xác định rõ kẻ thù của dân tộc.

d)

D. Xác định giai cấp lãnh đạo cách mạng là giai cấp công nhân thông qua đội tiền phong là Đảng Cộng sản.

26.

Câu 8. Việc ba tổ chức Cộng sản có sự chia rẽ, sau đó được hợp nhất thành Đảng Cộng sản Việt Nam (1930) để lại kinh nghiệm gì cho cách mạng Việt Nam?

a)

A. Xây dựng khối liên minh công-nông vững chắc.

b)

B. Xây dựng mặt trận thống nhất dân tộc rộng rãi.

c)

C. Kết hợp hài hòa vấn đề dân tộc và vấn đề giai cấp.

d)

D. Luôn chú trọng đấu tranh chống tư tưởng cục bộ

27.

Câu 9. Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng Cộng sản Việt Nam có điểm khác gì so với Luận cương chính trị tháng 10/1930 của Đảng Cộng sản Đông Dương?

a)

A. Khẳng định vai trò lãnh đạo thuộc về chính đảng vô sản.

b)

B. Xác định được công nhân và nông dân là lực lượng cách mạng.

c)

C. Đánh giá đúng khả năng chống đế quốc của tầng lớp tiểu tư sản, giai cấp trung, tiểu địa chủ và tư sản dân tộc.

d)

D. Xác định đúng nhiệm vụ cách mạng là đánh đổ đế quốc.

28.

Câu 10. Tổ chức cách mạng nào dưới đây được coi là tiền thân chính trị của Đảng Cộng sản Việt Nam?

a)

A. Việt Nam Quang phục hội.

b)

B. Hội Việt Nam cách mạng thanh niên.

c)

C. Việt Nam Quốc dân đảng.

d)

D. Đông Dương Cộng sản đảng.

29.

Đặc điểm nổi bật của khí hậu hoang mạc là

a)

Nhiệt độ cao, nóng ấm quanh năm

b)

Vô cùng khô hạn, khắc nghiệt

c)

Mùa hạ mát, mùa đông không lạnh lắm

d)

Nhiệt độ cao,mưa theo mùa, có thời kì khô hạn kéo dài

30.

Sự chênh lệch nhiệt độ giữa ngày và đêm ở môi trường hoang mạc

a)

Rất nhỏ

b)

khoảng 5- 8 độ

c)

Rất lớn, nhiều hơn sự chênh lệch nhiệt độ giữa các mùa trong năm

31.

Những hoang mạc lớn nhất trên thế giới phân bố ở

a)

Châu Phi, Âu, Á, Mĩ

b)

Châu Mĩ, Ô-xtray-lia,Âu

c)

Châu Á, Phi, Mĩ. Ô-xtray-lia

d)

Ô-xtray-lia, Âu,Á

32.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với môi trường hoang mạc

a)

Lượng mưa trong năm rất thấp

b)

Có sự phân hóa 4 mùa rõ rệt

c)

Hết sức khô hạn, khắc nghiệt

d)

Sự chênh lệch nhiệt độ giữa nagyf và đêm rất lớn

33.

Các hoang mạc có tính chất vô cùng khô hạn là do lượng mưa

a)

Thấp nhưng lượng bốc hơi lớn

b)

Lớn nhưng lượng bốc hơi thấp

c)

Lớn và lượng bốc hơi cũng lớn

d)

Thấp và lượng bốc hơi cũng thấp

34.

Nhận định nào sau đây không đúng với môi trường hoang mạc

a)

Lượng mưa trong năm rất lớn

b)

Chênh lệch nhiệt độ giữa ngày đêm rất lớn

c)

Thực vật thiếu nước nên cằn cỗi, thưa thớt

d)

Lượng bốc hơi trong năm rất lớn

35.

Hình ảnh bên thuộc biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa của hoang mạc

a)

Xa-ha-ra đới nóng

b)

Gô-bi đới ôn hòa

c)

Hoang mạc Úc

d)

Hoang mạc a-ta-ca-ma

36.

Hình ảnh bên thuộc biểu đồ nhiệt độ lượng mưa của hoang mạc

a)

Xa-ha-ra đới nóng

b)

Gô-bi đới ôn hòa

c)

Hoang mạc Úc- Ô-xtray-lia

d)

Hoang mạc A-ta-ca-ma Nam Mĩ

37.

Bò sát và côn trùng thích nghi bằng cách

a)

Sống vùi mình trong cát hoặc trong các hốc đá

b)

Dự trữ nước và chất dinh dưỡng trong cơ thể

c)

Tự hạn chế sự thoát hơi nước

d)

Chịu đói khát và đi xa tìm thức ăn , nước uống

38.

Đáp án nào sau đây không phải là nơi hình thành hoang mạc

a)

Ven biển nơi có dòng biển nóng đi qua

b)

Ven biển nơi có dòng biển lạnhđi qua

c)

Ở sâu trong lục địa rộng

d)

Dọc hai bên đường chí tuyến

39.

Thực vật của môi trường hoang mạc có đặc điểm

a)

Rất phong phú đa dạng

b)

Chủ yếu là rừng thưa và xa van

c)

Thiên nhiên thay đổi theo mùa

d)

Cằn cỗi, nghèo nàn

40.

Nhiệt lượng Mặt Trời mang đến bề mặt Trái Đất luôn thay đổi theo vĩ độ là do

a)

mặt đất nhận nhiệt nhanh.

b)

góc chiếu của tia bức xạ.

c)

mặt đất tỏa nhiệt nhanh.

d)

mặt đất bức xạ càng mạnh khi lên cao.

41.

Biên độ nhiệt độ năm ở các vĩ độ trên bề mặt trái đất biến thiên theo chiều hướng

a)

Tăng dần từ xích đạo đến chí tuyến.

b)

Tăng dần từ xích đạo lên cực.

c)

Giảm dần từ chí tuyến lên cực.

d)

Giảm dần từ xích đạo lên cực.

42.

Đại dương có biên độ nhiệt độ nhỏ hơn lục địa vì

a)

Đại dương là nơi chứa nước nên mát mẻ hơn lục địa.

b)

Bề mặt lục địa trồi lên nhận nhiều nhiệt hơn đại dương.

c)

Nhiệt độ trung bình của lục địa lớn hơn đại dương.

d)

Đất hấp thụ nhiệt và tỏa nhiệt nhanh hơn nước.

43.

Khi ở chân núi nhiệt độ không khí là 320C đến độ cao 2500m thì nhiệt độ ở đỉnh núi lúc đó là

a)

100C.

b)

170C.

c)

190C.

d)

200C.

44.

Nguồn nhiệt chủ yếu cung cấp cho không khí ở tầng đối lưu do

a)

khí quyển hấp thụ trực tiếp từ bức xạ Mặt Trời.

b)

nhiệt của bề mặt Trái Đất được Mặt Trời đốt nóng.

c)

các phản ứng hóa học từ trong lòng đất.

d)

hoạt động sản xuất của con người.

45.

Khối khí xích đạo có tính chất là

a)

lạnh.

b)

rất lạnh.

c)

nóng ẩm.

d)

rất nóng.

46.

Ở mỗi bán cầu, từ vĩ độ thấp lên vĩ độ cao lần lượt là các khối khí

a)

A. Chí tuyến, cực, ôn đới, xích đạo.

b)

B. Cực, chí tuyến, ôn đới, xích đạo.

c)

C. Xích đạo, chí tuyến, ôn đới, cực.

d)

D. Cực, ôn đới, chí tuyến, xích đạo.

47.

Gió Mậu dịch ở nửa cầu Bắc thổi theo hướng

a)

Đông Nam

b)

Đông Bắc

c)

Tây Nam

d)

Tây Bắc

48.

Gió nào sau đây thay đổi hướng theo ngày đêm?

a)

Gió Tây ôn đới.

b)

Gió Mậu dịch.

c)

Gió Tây khô nóng.

d)

Gió đất, gió biển.

49.

Gió mùa thường hoạt động ở đâu?

a)

Đới nóng

b)

Đới lạnh.

c)

Đới ôn hòa.

d)

Vĩ độ cao.

50.

Từ cao áp cận chí tuyến về áp thấp xích đạo là phạm vi hoạt động quanh năm của loại gió nào?

a)

Gió Tây ôn đới.

b)

Gió Mậu dịch.

c)

Gió mùa

d)

Gió phơn.

51.

Các khu vực nào dưới đây là đai áp cao?

a)

Xích đạo, chí tuyến.

b)

Chí tuyến, cực.

c)

Cực, xích đạo.

d)

Ôn đới, chí tuyến.

52.

Việt Nam chịu tác động của những loại gió nào dưới đây?

a)

Gió Tây ôn đới, Mậu dịch, gió phơn, gió biển.

b)

Gió Tây ôn đới, gió Lào, Mậu dịch, gió đất.

c)

Tín phong, gió mùa, gió đất - gió biển.

d)

Gió Mậu dịch, gió đất - gió biển, gió Tây ôn đới.

53.

Không khí ẩm khi từ chân núi lên đỉnh núi, trung bình cứ 100m sẽ giảm

a)

0.6 độ C

b)

0.8 độ C.

c)

1 độ C

d)

1.2 độ C

54.

Ở những nơi có khí áp cao sẽ có lượng mưa

a)

rất lớn.

b)

trung bình.

c)

ít hoặc không mưa.  

d)

không mưa.

55.

Câu 1. Những vùng ở sâu trong lục địa mưa rất ít vì

a)

A. chịu ảnh hưởng của gió Mậu dịch khô nóng.

b)

B. ảnh hưởng của áp cao cận chí tuyến.

c)

C. không có gió từ đại Dương thổi vào.

d)

D. mưa chủ yếu do ngưng kết hơi nước tại chỗ.

56.

Nguồn cung cấp nhiệt chủ yếu cho mặt đất là

a)

năng lượng bức xạ Mặt Trời.

b)

nhiệt bên trong lòng đất tỏa ra.

c)

từ các vụ phun trào của núi lửa.

d)

năng lượng từ phản ứng hóa học.

57.

Nguyên nhân hình thành các hoang mạc ven bờ các đại dương là do ảnh hưởng của

a)

dòng biển nóng.

b)

dòng biển lạnh.

c)

khí áp.

d)

gió mùa.

58.

Các vùng trên bề mặt trái đất sắp xếp theo lượng mưa giảm dần là

a)

vùng xích đạo, vùng chí tuyến, vùng ôn đới, vùng cực.

b)

vùng xích đạo, vùng ôn đới, vùng chí tuyến, vùng cực.

c)

vùng ôn đới, vùng xích đạo, vùng cực, vùng chí tuyến.

d)

vùng xích đạo, vùng ôn đới, vùng cực, vùng chí tuyến.

59.

Các loại gió nào dưới đây mang mưa nhiều cho vùng chúng thổi đến

a)

Gió Tây ôn đới và gió fơn.

b)

Gió fơn và gió Mậu Dịch.

c)

Gió Mậu Dịch và gió Tây ôn đới.

d)

Gió Tây ôn đới và gió mùa.