wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

[H] - Phân Tử Khối

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

C2H4O2C_2H_4O_2 có phân tử khối là

a)

60

b)

74

c)

88

d)

102

2.

C3H6O2C_3H_6O_2 có phân tử khối là

a)

60

b)

74

c)

88

d)

102

3.

C4H8O2C_4H_8O_2 có phân tử khối là

a)

60

b)

74

c)

88

d)

102

4.

C5H10O2C_5H_{10}O_2 có phân tử khối là

a)

60

b)

74

c)

88

d)

102

5.

Vinyl fomat có phân tử khối là

a)

72

b)

52

c)

73

d)

86

6.

Vinyl axetat có phân tử khối là

a)

100

b)

98

c)

87

d)

86

7.

Metyl metacrylat có phân tử khối là

a)

100

b)

117

c)

88

d)

87

8.

C3H4O2C_3H_4O_2 có phân tử khối là

a)

60

b)

72

c)

70

d)

68

9.

C4H6O2C_4H_6O_2 có phân tử khối là

a)

86

b)

88

c)

83

d)

68

10.

C5H8O2C_5H_8O_2 có phân tử khối là

a)

86

b)

107

c)

100

d)

94

11.

Phân tử khối của Glixerol là

a)

96

b)

92

c)

86

d)

107

12.

Phân tử khối của C3H5(OH)3C_3H_5\left(OH\right)_3

a)

96

b)

92

c)

86

d)

107

13.

Phân tử khối của Glucozo là?

a)

180

b)

160

c)

342

d)

210

14.

Phân tử khối của C6H12O6C_6H_{12}O_6 là?

a)

180

b)

160

c)

342

d)

210

15.

Phân tử khối của C12H22O6C_{12}H_{22}O_6 là?

a)

423

b)

324

c)

342

d)

234

16.

Phân tử khối của Saccarozo là?

a)

423

b)

324

c)

342

d)

234

17.

Phân tử khối của tinh bột là

a)

162n

b)

146n

c)

152n

d)

180n

18.

Phân tử khối tổng quát của amin no, đơn, mạch hở là

a)

14n + 17

b)

14n + 16

c)

12n + 17

d)

12n + 16

19.

Phân tử khối của C2H7NC_2H_7N

a)

45

b)

59

c)

73

d)

65

20.

Phân tử khối của C3H9NC_3H_9N

a)

45

b)

59

c)

73

d)

65

21.

Phân tử khối của C4H11NC_4H_{11}N

a)

45

b)

59

c)

73

d)

65

22.

Phân tử khối của anilin là

a)

73

b)

93

c)

97

d)

107

23.

Phân tử khối của C6H5NH2C_6H_5NH_2

a)

73

b)

93

c)

97

d)

107

24.

Công thức phân tử của Glyxin là

a)

71

b)

68

c)

75

d)

89

25.

Công thức phân tử của Alanin là

a)

117

b)

95

c)

75

d)

89

26.

Công thức phân tử của Valin là

a)

117

b)

147

c)

116

d)

89

27.

Công thức phân tử của Axit Glutamic là

a)

117

b)

147

c)

146

d)

89

28.

Công thức phân tử của Lysin là

a)

117

b)

147

c)

146

d)

89

29.

Nguyên tử khối He

a)

4

b)

7

c)

9

d)

12

30.

Phân tử khối của C2H5NO2C_2H_5NO_2 ?

a)

75

b)

58

c)

89

d)

78

31.

Phân tử khối của C3H7NO2C_3H_7NO_2 ?

a)

94

b)

75

c)

89

d)

78

32.

Phân tử khối của C5H11NO2C_5H_{11}NO_2 ?

a)

94

b)

146

c)

117

d)

78

33.

Phân tử khối của C5H9NO4C_5H_9NO_4 ?

a)

94

b)

146

c)

147

d)

78

34.

Phân tử khối của C6H14N2O2C_6H_{14}N_2O_2 ?

a)

94

b)

146

c)

147

d)

78

35.

Nguyên tử khối Li

a)

4

b)

7

c)

9

d)

12

36.

Nguyên tử khối Be

a)

4

b)

7

c)

9

d)

12

37.

Nguyên tử khối C

a)

4

b)

7

c)

9

d)

12

38.

Nguyên tử khối N

a)

14

b)

16

c)

23

d)

24

39.

Nguyên tử khối O

a)

14

b)

16

c)

23

d)

24

40.

Nguyên tử khối Na

a)

14

b)

16

c)

23

d)

24

41.

Nguyên tử khối Mg

a)

14

b)

16

c)

23

d)

24

42.

Nguyên tử khối Al

a)

27

b)

31

c)

32

d)

35,5

43.

Nguyên tử khối P

a)

27

b)

31

c)

32

d)

35,5

44.

Nguyên tử khối S

a)

27

b)

31

c)

32

d)

35,5

45.

Nguyên tử khối Cl

a)

27

b)

31

c)

32

d)

35,5

46.

Nguyên tử khối K

a)

39

b)

40

c)

52

d)

55

47.

Nguyên tử khối Ca

a)

39

b)

40

c)

52

d)

55

48.

Nguyên tử khối Cr

a)

39

b)

40

c)

52

d)

55

49.

Nguyên tử khối Mn

a)

39

b)

40

c)

52

d)

55

50.

Nguyên tử khối Fe

a)

56

b)

64

c)

65

d)

80

51.

Nguyên tử khối Cu

a)

56

b)

64

c)

65

d)

80

52.

Nguyên tử khối Zn

a)

56

b)

64

c)

65

d)

80

53.

Nguyên tử khối Br

a)

56

b)

64

c)

65

d)

80

54.

Nguyên tử khối Ag

a)

80

b)

108

c)

137

d)

125

55.

Nguyên tử khối Ba

a)

80

b)

108

c)

137

d)

125