wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa trắc nghiệm

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa phản ánh

a)

Trình độ dân trí và học vấn

b)

Học vấn vào nguồn lao động

c)

Nguồn lao động và dân trí

d)

Dân trí và người làm việc

2.

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên là

a)

Hiệu số giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tử

b)

Tổng số giữa tỷ suất sinh và tỷ suất tử

c)

Hiệu số giữa người xuất cư nhập cư

d)

Tổng số người xuất cư nhập cư

3.

Già hoá dân số là nguyên nhân làm cho

a)

Tỉ suất sinh thô ngày càng tăng

b)

Tỉ suất tử thô ngày càng tăng

c)

Tuổi thọ trung bình ngày càng giảm

d)

Di cư trên thế giới ngày càng tăng

4.

Các tiêu chí nào sau đây thể hiện được trong cơ cấu dân số theo lao động

a)

Nguồn lao động dân số hoạt động theo khu vực kinh tế

b)

Tỷ suất sinh dân số hoạt động theo khu vực kinh tế

c)

Tỉ số giới dân số hoạt động theo khu vực kinh tế

d)

Dân số già dân số hoạt động theo khu vực kinh tế

5.

Các nhân tố nào sau đây có tác động mạnh mẽ đến cơ cấu theo lao động

a)

Cơ cấu theo tuổi và cơ cấu kinh tế theo ngành

b)

Cơ cấu theo tuổi và cơ cấu kinh tế thành phần

c)

Cơ cấu kinh tế theo ngành và theo thành phần

d)

Cơ cấu kinh tế theo ngành và theo lãnh thổ

6.

Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến tỷ suất tử thôi trên thế giới có xu hướng giảm là

a)

Tiến bộ về y tế và khoa học kỹ thuật

b)

Điều kiện sống mức sống và thu nhập được cải thiện

c)

Sự phát triển kinh tế ổn định chính trị

d)

Hòa bình trên thế giới được đảm bảo

7.

Tỷ suất sinh thô của dân số nước ta gần đây có xu hướng giảm chủ yếu do tác động của

a)

Chính sách dân số hiệu quả và sự phát triển kinh tế

b)

Thay đổi phong tục tập quán cơ cấu dân số già hóa

c)

Giáo dục dân số nhận thức của người dân chuyển biến

d)

Môi trường đang ô nhiễm điều kiện sống khó khăn

8.

Tiêu chí nào sau đây được sử dụng để thể hiện tình hình phân bố dân cư

a)

Quy mô số dân

b)

Mật độ dân số

c)

Cơ cấu dân số

d)

Loại quần cư

9.

Nhân tố quyết định hướng phát triển đô thị trong tương lai là

a)

Khoa học công nghệ

b)

Lối sống thu nhập dân cư

c)

Chính sách phát triển đô thị

d)

Vị trí địa lý và điều kiện tự nhiên

10.

Tỷ lệ dân số thành thị tăng là biểu hiện của

a)

Quá trình đô thị hóa

b)

Sự phân bổ dân cư không hợp lý

c)

Nên mức sống giảm xuống

d)

Số dân nông thôn giảm đi

11.

Nguyên nhân nào sau đây có tính quyết định đến phân bố dân cư

a)

Trình độ phát triển sản xuất

b)

Tính chất của ngành sản xuất

c)

Các điều kiện của tự nhiên

d)

Lịch sử khai thác lãnh thổ

12.

Ảnh hưởng tích cực của đô thị hóa đến kinh tế là

a)

Phổ biến văn hóa và lối sống đô thị

b)

Tạo việc làm tăng thu nhập

c)

Đẩy nhanh tốc độ phát triển kinh tế

d)

Thay đổi cơ cấu lao động

13.

Khu vực Châu á gió mùa có mật độ dân số cao nhất thế giới là do

a)

Có lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời mức sinh cao

b)

Có lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời nhập cư cao

c)

Trình độ phát triển kinh tế cao mức sinh cao

d)

Trình độ phát triển kinh tế thấp mức sinh thấp

14.

Các đô thị là nơi sản xuất hàng hóa lớn chủ yếu là do

a)

Tạo ra động lực cho sự tăng trưởng giàu có tài nguyên thiên nhiên

b)

Có sức hút các nhà đầu tư giao thông phát triển nhiều khoáng sản

c)

Lực lượng lao động có chuyên môn cao cơ sở kỹ thuật phát triển

d)

Có sức hút các nhà đầu tư có tài nguyên thiên nhiên phong phú

15.

Nguồn lực vị trí địa lý có vai trò đối với sự phát triển kinh tế là

a)

Tạo môi trường và định hướng phát triển kinh tế

b)

Tạo thuận lợi gây hay khó khăn trong trao đổi hợp tác giữa các lãnh thổ

c)

Là yếu tố đầu vào để sản xuất ra hàng hóa dịch vụ giúp phát triển kinh tế

d)

Quyết định năng suất lao động là nền tảng để chuyển dịch cơ cấu kinh tế

16.

Nguồn lực tự nhiên có vai trò đối với sự phát triển kinh tế là

a)

Tạo môi trường và định hướng phát triển kinh tế

b)

Tao thuận lợi hay gây khó khăn trong trao đổi hợp tác giữa các lãnh thổ

c)

Là yếu tố đầu vào để sản xuất ra hàng hóa dịch vụ giúp phát triển kinh tế

d)

Quyết định năng suất lao động là nền tảng để chuyển dịch cơ cấu kinh tế

17.

Nguồn lực kinh tế xã hội có vai trò đối với sự phát triển kinh tế là

a)

Tạo điều kiện ngày càng mở rộng xu hướng hợp tác hóa quốc tế hóa

b)

Tạo thuận lợi hay gây khó khăn trong trao đổi hợp tác giữa các lãnh thổ

c)

Là yếu tố đầu vào để sản xuất ra hàng hóa dịch vụ giúp phát triển kinh tế

d)

Quyết định năng suất lao động là nền tảng để chuyển dịch cơ cấu kinh tế

18.

Nguồn lực vốn đầu tư có vai trò

a)

Quyết định việc tổ chức sử dụng có hiệu quả nguồn lực khác

b)

Điều kiện cần thiết cho quá trình sản xuất mở rộng sản xuất

c)

Giúp tăng năng suất lao động tăng hiệu quả sử dụng vốn

d)

Cơ sở mở rộng quy mô sản xuất tăng tích lũy cho nền kinh tế

19.

Các nguồn lực nào sau đây có vai trò quan trọng để lựa chọn chiến lược phát triển phù hợp với điều kiện cụ thể của đất nước trong từng giai đoạn

a)

Lao động vốn công nghệ chính sách

b)

Lao động dân cư công nghệ đất đai

c)

Chính sách khoa học biển vị trí địa lý

d)

Chính sách khoa học đất vị trí địa lý

20.

Cơ cấu ngành kinh tế gồm các bộ phận nào sau đây

a)

Công nghiệp xây dựng, dịch vụ và khu vực trong nước

b)

Nông lâm ngư nghiệp, công nghiệp xây dựng và dịch vụ

c)

Nông lâm ngư nghiệp, khu vực ở trong nước và dịch vụ

d)

Công nghiệp xây dựng dịch vụ và khu vực ngoài nước

21.

Đặc điểm nổi bật về cơ cấu ngành kinh tế của các nước phát triển là

a)

Nông lâm ngư nghiệp rất nhỏ dịch vụ rất lớn

b)

Dịch vụ rất lớn công nghiệp xây dựng rất nhỏ

c)

Công nghiệp xây dựng rất lớn dịch vụ rất nhỏ

d)

Nông lâm ngư nghiệp rất lớn dịch vụ rất nhỏ

22.

Trong cơ cấu kinh tế cơ cấu thành phần kinh tế

a)

Chỉ huy động được nguồn lực trong nước

b)

Sẽ huy động được tối đa các nguồn lực

c)

Có khả năng tác động tới nguồn lực lao động

d)

Chỉ huy động được vốn đầu tư trực tiếp từ bên ngoài

23.

Các nước phát triển thường có GNI lớn hơn GDP chủ yếu là do

a)

Đầu tư ra nước ngoài nhiều hơn nhận đầu tư vào trong nước

b)

Đầu tư ra nước ngoài ít nhận nhiều đầu tư từ nước ngoài

c)

Đầu tư ra nước ngoài bằng nhận đầu tư từ nước ngoài vào

d)

24.

Các nước đang phát triển thường có GDP lớn hơn GNI chủ yếu là do

a)

Đầu tư ra nước ngoài nhiều hơn nhận đầu tư vào trong nước

b)

Đầu tư ra nước ngoài ít nhận nhiều đầu tư từ nước ngoài

c)

Đầu tư ra nước ngoài bằng nhận đầu tư từ nước ngoài vào

d)

Có nền kinh tế công nghiệp phát triển ở trình độ rất cao

25.

Ngành nông nghiệp lâm nghiệp thủy sản có vai trò

a)

Khai thác tốt hơn các tài nguyên thiên nhiên đất nước

b)

Quan trọng giữ cân bằng sinh thái bảo vệ môi trường

c)

Sản xuất khối lượng của cải vật chất rất lớn cho xã hội

d)

Thúc đẩy sự phát triển nhiều ngành kinh tế tạo việc làm

26.

Lý do nào sau đây là quan trọng nhất làm cho các nước đang phát triển đông dân coi đẩy mạnh nông nghiệp là nhiệm vụ chiến lược hàng đầu

a)

Đảm bảo lương thực thực phẩm cho con người

b)

Cung cấp nguyên liệu cho Công nghiệp Thực phẩm

c)

Sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu

d)

Cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho các ngành

27.

Nhân tố nào làm giảm tính phụ thuộc vào tự nhiên của nông nghiệp

a)

Quan hệ sở hữu ruộng đất

b)

Dân cư lao động

c)

Tiến bộ khoa học kỹ thuật

d)

Thị trường

28.

Đặc điểm quan trọng nhất để phân biệt nông nghiệp nông nghiệp thủy sản với công nghiệp là

a)

Nông nghiệp trở thành ngành sản xuất hàng hóa

b)

Sản xuất nông nghiệp phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên

c)

Đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu và Không thể thay thế

d)

Ứng dụng nhiều thành tựu của khoa học công nghệ và sản xuất

29.

Để khắc phục các hạn chế do tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp gây ra cần thiết phải

a)

Đa dạng hóa sản xuất và xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lý

b)

Xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lý và nâng cao độ phì đất

c)

Đa dạng hóa sản xuất và phải sử dụng hợp lý và tiết kiệm đất

d)

Phát triển ngành nghề dịch vụ và tôn trọng quy luật tự nhiên

30.

Đối với các nước đang phát triển đông dân đẩy mạnh sản xuất nông nghiệp là nhiệm vụ chiến lược hàng đầu là do

a)

Tạo nguồn hàng xuất khẩu quan trọng

b)

Góp phần giải quyết vấn đề việc làm

c)

Nâng cao dinh dưỡng cho người dân

d)

Đảm bảo an ninh lương thực quốc gia

31.

Biện pháp chung để đẩy nhanh nền nông nghiệp hàng hóa trong nền kinh tế hiện đại là

a)

Nâng cao năng suất vào chất lượng các cây công nghiệp lâu năm

b)

Hình thành và phát triển các vùng chuyên môn hóa nông nghiệp

c)

Phát triển quy mô diện tích các loại cây công nghiệp hàng năm

d)

Tích cực mở rộng thị trường xuất khẩu các loại nông sản đặc thù

32.

Cây lương thực bao gồm

a)

Lúa gạo, lúa mì ,Ngô ,kê

b)

Lúa gạo, lúa mì ,Ngô, lạc

c)

Lúa gạo ,lúa mì ,ngô ,đậu

d)

Lúa gạo, lúa mì ,Ngô, mía

33.

Loại cây nào sau đây phân bố ở cảng miền đới cận nhiệt và ôn đới nóng

a)

Lúa gạo

b)

Lúa mì

c)

Ngô

d)

Khoai lang

34.

Vai trò quan trọng nhất của ngành trồng trọt là

a)

Tạo nguồn thức ăn cho chăn nuôi

b)

Tạo nguồn hàng xuất khẩu thu ngoại tệ

c)

Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến

d)

Cung cấp lương thực thực phẩm cho con người

35.

Mục đích chủ yếu của ngành chăn nuôi là

a)

Tạo ra các mặt hàng xuất khẩu

b)

Cung cấp phân bón cho ngành trồng trọt

c)

Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến

d)

Cung cấp thực phẩm dinh dưỡng cho con người

36.

Đặc điểm nào dưới đây cho thấy ngành trồng trọt phụ thuộc chặt chẽ vào điều kiện tự nhiên

a)

Cây trồng được chia thành các nhóm khác nhau

b)

Việc bảo quản sản phẩm đòi hỏi nhiều về đầu tư và công nghệ

c)

Sản xuất ngành trồng trọt mang tính mùa vụ

d)

Ngày càng gắn chặt với sự tiến bộ của khoa học công nghệ

37.

Điều kiện sinh thái của cây trồng là các đòi hỏi của cây về chế độ

a)

Nhiệt ánh sáng độ ẩm chất dinh dưỡng và chất đất để phát triển

b)

Nhiệt ánh sáng độ ẩm chất dinh dưỡng và giống cây để phát triển

c)

Nhiệt ánh sáng độ ẩm chất dinh dưỡng và địa hình để phát triển

d)

Nhiệt ánh sáng ẩm chất dinh dưỡng và nguồn nước để phát triển

38.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho ngành chăn nuôi ở các nước đang phát triển hiện nay phát triển mạnh

a)

Điều kiện thời tiết thuận lợi nhu cầu của thị trường ngày càng tăng

b)

Cơ sở thức ăn cho chăn nuôi được đảm bảo nhu cầu của thị trường tăng nhanh

c)

Cơ sở thức ăn cho chăn nuôi được đảm bảo dịch vụ cho chăn nuôi có nhiều tiến bộ

d)

Dịch vụ chăn nuôi có nhiều tiến bộ ngành công nghiệp chế biến được chú trọng phát triển

39.

Đặc điểm của ngành lâm nghiệp là

a)

Diễn ra trong không gian rộng điều kiện tự nhiên đa dạng

b)

Sản xuất phụ thuộc chặt chẽ vào điều kiện tự nhiên

c)

Các hoạt động Lâm nghiệp không có mối quan hệ với nhau

d)

Chu kỳ sinh trưởng ngắn nhưng phát triển rất nhanh

40.

Vai trò quan trọng của rừng đối với môi trường là

a)

Điều hòa lượng nước trên mặt đất

b)

Cung cấp lâm sản phục vụ sản xuất

c)

Cung cấp các dược liệu chữa bệnh

d)

Nguồn gen rất quý giá của tự nhiên

41.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho hoạt động nuôi trồng thủy sản ở nước ta hiện nay phát triển nhanh

a)

Thị trường tiêu thụ ngày càng được mở rộng

b)

Công nghiệp chế biến đáp ứng được nhu cầu

c)

Diện tích mặt nước nuôi trồng thủy sản tăng

d)

Ứng dụng nhiều tiến bộ khoa học kỹ thuật

42.

Biện pháp quan trọng nào sau đây có thể vừa tăng sản lượng thủy sản vừa bảo vệ nguồn thủy sản của các quốc gia trên thế giới

a)

Mở rộng thị trường tiêu thụ sản phẩm trong và ngoài nước

b)

Hiện đại hóa các phương tiện tăng cường đánh bắt xa bờ

c)

Tăng cường việc đánh bắt phát triển nuôi trồng chế biến

d)

Đẩy mạnh và phát triển nhiều cơ sở công nghiệp chế biến

43.

Sản lượng thủy sản nuôi trồng ở các nước hiện nay có tốc độ tăng nhanh hơn khai thác chủ yếu do

a)

Khắc phục dịch bệnh được nhà nước ưu tiên đầu tư

b)

Chủ động sản xuất đáp ứng tốt yêu cầu của thị trường

c)

Diện tích mặt nước tăng được nhà nước ưu tiên đầu tư

d)

Tăng cường cải tiến kỹ thuật khắc phục dịch bệnh

44.

Sản xuất thủy sản của nước ta đang hướng đến mục tiêu nào sau đây

a)

Phát triển bền vững nguồn lợi thủy sản kết hợp với khai thác hỗ trợ ngư dân

b)

Bảo vệ nguồn lợi sinh vật biển môi trường nuôi trồng thủy sản đảm bảo xuất khẩu

c)

Hiện đại tàu thuyền và ngư cụ phát triển công nghiệp chế biến và hướng ra xuất khẩu

d)

Phát triển toàn diện nuôi trồng và khai thác chế biến và dịch vụ hậu cần nghề cá bền vững

45.

Ngành nuôi trồng thủy sản đang phát triển với tốc độ nhanh hơn ngành khai thác là do

a)

Đáp ứng tốt nhu cầu của thị trường và công nghiệp chế biến

b)

Nguồn lợi thủy sản tự nhiên đã cạn kiệt do khai thác bừa bãi

c)

Biến đổi khí hậu nghiêm trọng gây suy giảm nguồn thủy sản

d)

Chậm đổi mới về các phương tiện tàu thuyền để khai thác

46.

Vai trò của hình thức trang trại là

a)

Thúc đẩy liên kết kinh tế trong sản xuất

b)

Thúc đẩy nông nghiệp sản xuất hàng hóa

c)

Thúc đẩy phân công lao động theo lãnh thổ

d)

Thực hiện công nghiệp hóa nông nghiệp nông thôn

47.

Vai trò của vùng nông nghiệp là

a)

Khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên

b)

Thúc đẩy nông nghiệp sản xuất hàng hóa

c)

Thúc đẩy phân công lao động theo lãnh thổ

d)

Thực hiện công nghiệp hóa nông nghiệp nông thôn

48.

Đặc điểm của vùng nông nghiệp là

a)

Sản xuất nông sản hàng hóa đáp ứng nhu cầu thị trường

b)

Đa dạng hóa các sản phẩm nông nghiệp đạt hiệu quả cao

c)

Tổ chức quản lý sản xuất tiến bộ áp dụng thâm canh

d)

Áp dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật tạo giá trị và khối lượng

49.

Vai trò của thề tổng hợp nông nghiệp là

a)

Khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên

b)

Thúc đẩy nông nghiệp sản xuất hàng hóa

c)

Thúc đẩy phân công lao động theo lãnh thổ

d)

Thực hiện công nghiệp hóa nông nghiệp nông thôn

50.

Mục đích chủ yếu của việc ứng dụng mạnh mẽ công nghệ vào sản xuất nông nghiệp hiện đại là

a)

Tăng quy mô sản xuất nông nghiệp hiệu quả cao

b)

Hạn chế tác động bất lợi của tự nhiên tăng quy mô

c)

Tăng hiệu quả sản xuất đáp ứng nhu cầu nông sản

d)

Nâng cao năng suất chất lượng hiệu quả nông nghiệp