wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa ck2

Total questions: 50

Worksheet time: 2hrs 40mins

Name
Class
Date
1.

tỷ lệ người già trong dân cư tăng gây ra những khó khăn nào sau đây

a)

khó phát triển giáo dục, đào tạo

b)

tỷ lệ thiếu việc làm tăng nhanh

c)

khó khăn nâng cao chất lượng cuộc sống

d)

chi phí phúc lợi xã hội lớn

2.

sông Hoàng Hà bồi đắp lên đồng bằng

a)

hoa Bắc

b)

Hoa Trung

c)

Hoa Nam

d)

Đông Bắc

3.

phía Đông của Trung Quốc tiếp giáp với

a)

Thái Bình Dương

b)

ấn Độ Dương

c)

Đại Tây Dương

d)

Bắc băng Dương

4.

hạn chế lớn nhất của tự nhiên Nhật Bản đối với sự phát triển kinh tế xã hội là

a)

diện tích lãnh thổ hẹp lại bị chia cắt

b)

nằm tách rời khó giao lưu với các nước

c)

rất nghèo về tài nguyên khoáng sản

d)

nằm trong vùng thường xuyên bị thiên tai

5.

địa hình của Nhật Bản đã tạo thuận lợi nhất cho

a)

xây dựng thủy điện

b)

Giao thông vận tải biển

c)

nuôi trồng thủy sản

d)

phát triển nông nghiệp

6.

ở Nhật Bản tỷ lệ người già trong dân cư tăng không gây ra khó khăn nào sau đây

a)

thiếu lao động trong tương lai

b)

khó phát triển giáo dục, đào tạo

c)

chi phí phúc lợi xã hội lớn

d)

thiếu việc làm cho người trên độ tuổi lao động

7.

những ngành công nghiệp được Trung Quốc ưu tiên phát triển trong chính sách công nghiệp mới là là

a)

công nghiệp dệt may, chế biến lương thực thực phẩm

b)

công nghiệp chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô và xây dựng

c)

công nghiệp khai thác, luyện kim

d)

công nghiệp năng lượng, viễn thông

8.

quần đảo Nhật Bản nằm ở Đông Á gồm

a)

6 đảo lớn và hàng nghìn đảo nhỏ

b)

5 đảo lớn và hàng nghìn đảo nhỏ

c)

4 đảo lớn và hàng nghìn đảo nhỏ

d)

3 đảo lớn và hàng nghìn đảo nhỏ

9.

nhân chủ quan dẫn đến nền kinh tế Trung Quốc giai đoạn 1949 - 1978 chậm phát triển là do

a)

cơ sở vật chất kỹ thuật lạc hậu

b)

thiếu vốn đầu tư

c)

sức ép từ dân số đông

d)

áp dụng các biện pháp kinh tế không phù hợp

10.

quốc gia duy nhất ở khu vực Đông Nam á không có diện tích giáp biển

a)

Myanmar

b)

Thái Lan

c)

Cambodia

d)

Lào

11.

phía Bắc Trung Quốc giáp với

a)

mông cổ, Kazakhstan, Hàn Quốc

b)

Triều Tiên, Nhật Bản, mông cổ

c)

Nga, mông cổ, Kazakhstan

d)

Nga, Triều Tiên, mông cổ

12.

từ lâu Liên bang Nga đã được coi là cường quốc về

a)

công nghiệp vũ trụ, nguyên tử của thế giới

b)

công nghiệp luyện kim của thế giới

c)

công nghiệp chế tạo máy của thế giới

d)

công nghiệp dệt của thế giới

13.

đây là ngành mà Nhật Bản đang dẫn đầu thế giới với gần 60% sản lượng

a)

sản phẩm tin học

b)

đóng tàu

c)

sản xuất xe máy

d)

sản xuất ô tô

14.

cơ cấu dân số của Liên bang Nga có ảnh hưởng nào sau đây đến sự phát triển kinh tế xã hội

a)

K thu hút được vốn đầu tư

b)

giảm chi phí phúc lợi xã hội

c)

khó tiếp thu thành tựu khoa học

d)

thiếu lao động trong tương lai

15.

khó khăn lớn nhất của nông nghiệp Nga là

a)

dân số già nên thiếu lực lượng lao động

b)

thời tiết khí hậu quá khắc nghiệt

c)

sông ngòi đóng băng thường xuyên nên thiếu

d)

lãnh thổ là đầm lầy, băng giá nên thiếu đất

16.

các nước Đông Nam á đều có một đặc điểm chung về tự nhiên là

a)

nằm chủ yếu trong vùng Nội chí tuyến

b)

có khí hậu nhiệt đới gió mùa

c)

tất cả đều giáp biển

d)

tất cả có tính chất bán đảo

17.

thành viên thứ 7 của asean là

a)

Brunei

b)

Việt Nam

c)

Lào

d)

Campuchia

18.

nhận xét đúng về đặc điểm đường biên giới với các nước trên đất liền của Trung Quốc

a)

chủ yếu là đồng bằng và hoang mạc

b)

chủ yếu là núi và cao nguyên

c)

chủ yếu là núi cao và hoang mạc

d)

chủ yếu là đồi núi thấp và đồng bằng

19.

các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản phân bố tập trung ở khu vực nào sau đây

a)

ven biển

b)

ven sông

c)

đồi thấp

d)

vùng núi

20.

đây là đặc điểm quan trọng về vị trí địa lý có ảnh hưởng rất lớn đến sự phát triển của khu vực Đông Nam á

a)

là cầu nối giữa lục địa á âu và lục địa Australia

b)

nơi tiếp giáp giữa Thái Bình Dương và ấn Độ Dương trên đường hàng hải Quốc tế nối Tây - Đông

c)

bao gồm hệ thống các bán đảo, quần đảo, đào nằm đan xen nhau giữa các biển và Vịnh biển

d)

nằm ở Đông Nam của lục địa á âu cầu đối với nam bán cầu

21.

miền Tây Trung Quốc chủ yếu là địa hình nào

a)

núi cao và Sơn nguyên xen lẫn bồn địa

b)

Cao Nguyên xen lẫn đồng bằng

c)

núi thấp và cao nguyên

d)

đồng bằng ,đồi núi thấp

22.

quốc gia nào sau đây thuộc Đông Nam á biển đảo

a)

Thái Lan

b)

Việt Nam

c)

Malaysia

d)

Lào

23.

sông Trường Giang bồi đắp lên đồng bằng

a)

hoa Bắc

b)

Đông Bắc

c)

Hoa Trung

d)

Hoa Nam

24.

năm 2005, dân số Đông Nam á là

a)

677,3 triệu người

b)

556,2 triệu người

c)

653,2 triệu người

d)

567,2 triệu người

25.

nơi tập trung nhiều khoáng sản, đặc biệt là dầu mỏ và khí tự nhiên của nước Nga là

a)

đồng bằng Tây xi-bia

b)

dãy uran

c)

đồng bằng Đông âu

d)

cao nguyên Trung xibia

26.

kiểu khí hậu chiếm ưu thế ở khu vực Đông Nam á là

a)

khí hậu cận nhiệt đới gió mùa và khí hậu nhiệt đới gió mùa

b)

khí hậu ôn đới hải dương và khí hậu ôn đới gió mùa

c)

khí hậu nhiệt đới gió mùa và khí hậu xích đạo

d)

khí hậu ôn đới hải dương và khí hậu ôn đới lục địa

27.

việc chăn nuôi trâu bò ở các nước Đông Nam á có đặc điểm

a)

chỉ phát triển ở vùng Đông Nam á lục địa

b)

chưa phát triển mạnh vì lý do tôn giáo

c)

có số lượng lớn nhất trong các loại gia súc

d)

chưa phát triển mạnh vì thiếu các đồng cỏ lớn

28.

phần lục địa của Liên bang Nga tiếp giáp với

a)

14 quốc gia

b)

17 quốc gia

c)

15 quốc gia

d)

13 quốc gia

29.

hạn chế lớn nhất về dân cư và lao động ở các nước Đông Nam á là

a)

có cơ cấu dân số già nên thiếu lực lượng lao động

b)

dân số trẻ, số người trong độ tuổi lao động lớn

c)

tình trạng bùng nổ dân số vẫn đang tiếp diễn

d)

lao động dồi dào nhưng chất lượng chưa cao

30.

lúa gạo là cây lương thực chính của Đông Nam á nhưng diện tích gieo trồng có xu hướng giảm vì

a)

nhu cầu thị trường lúa gạo trên thế giới đang có xu hướng giảm xuống

b)

những biến đổi khí hậu toàn cầu đã làm cho một số vùng không còn thích hợp với việc trồng lúa

c)

việc sử dụng lương thực của người dân đang ngày càng đa dạng hóa

d)

đất trồng lúa đang được chuyển sang trồng cây công nghiệp và ăn quả

31.

đặc điểm dân cư của Liên bang Nga không mang lại thuận lợi nào sau đây cho sự phát triển kinh tế xã hội

a)

tiếp thu nhanh thành tựu khoa học

b)

nguồn lao động trong tương lai dồi dào

c)

người lao động cần cù sáng tạo

d)

thu hút được vốn đầu tư

32.

hệ thống sông có giá trị về thủy điện và giao thông lớn nhất liên bang Nga là

a)

sông Lena

b)

sông Ê-nit-xay

c)

sông obi

d)

sông Volga

33.

địa hình ở Liên bang Nga có đặc điểm

a)

cao ở phía tây và thấp dần về phía đông

b)

cao ở phía Nam và thấp dần về phía Bắc

c)

cao ở phía đông và thấp dần về phía tây

d)

cao ở phía bắc và thấp dần về phía Nam

34.

Trung Quốc có những điều kiện tự nhiên thuận lợi nào sau đây để phát triển công nghiệp khai thác

a)

địa hình nhiều núi cao

b)

đất phù Sa rộng lớn và màu mỡ

c)

khí hậu cận nhiệt và ôn đới

d)

giàu tài nguyên khoáng sản

35.

Nhật Bản nghèo khoáng sản nhưng có loại khoáng sản có trữ lượng và giá trị kinh tế lớn là

a)

than

b)

quặng sắt

c)

dầu mỏ

d)

lưu huỳnh

36.

khu vực Đông Nam á không tiếp giáp với biển và đại dương nào

a)

Thái Bình Dương

b)

ấn Độ Dương

c)

Đại Tây Dương

d)

biển Đông

37.

người Hán là dân tộc đa số ở Trung Quốc chiếm

a)

trên 90% dân số cả nước

b)

trên 80% dân số cả nước

c)

gần 90% dân số cả nước

d)

gần 80% dân số cả nước

38.

đây là mục tiêu tổng quát của asean

a)

xây dựng Đông Nam á thành khu vực hòa bình, ổn định có nền kinh tế văn hóa xã hội phát triển

b)

thúc đẩy sự phát triển kinh tế, văn hóa, giáo dục và tiến bộ xã hội của các nước thành viên

c)

giải quyết những khác biệt trong nội bộ liên quan đến mối quan hệ giữa ASEAN với các nước và các tổ chức quốc tế khác

d)

đoàn kết, hợp tác vì một asean hòa bình ổn định cùng phát triển

39.

hạn chế lớn nhất của tự nhiên Trung Quốc là

a)

vùng đồng bằng hoa Nam thường bị lũ lụt vào mùa hạ

b)

miền Tây địa hình quá hiểm trở khí hậu khô khan

c)

vùng Hoa Nam thường xuyên chịu tác động của bão nhiệt đới

d)

phía bắc có khí hậu khắc nghiệt phần lớn là hoang mạc

40.

quốc gia nào sau đây thuộc Đông Nam á lục địa

a)

Việt Nam

b)

Philippines

c)

Malaysia

d)

Indonesia

41.

Nhật Bản giáp với đại dương nào sau đây

a)

Thái Bình Dương

b)

Đại Tây Dương

c)

ấn Độ Dương

d)

Bắc băng Dương

42.

vấn đề xã hội có ý nghĩa hàng đầu mà nước Đông Nam á đang tập trung giải quyết là

a)

tình trạng xung đột sắc tộc, tôn giáo

b)

phát triển nguồn nhân lực

c)

hạ tỷ lệ tăng dân số tự nhiên

d)

tình trạng ô nhiễm môi trường

43.

đặc điểm nổi bật của nguồn lao động Trung Quốc góp phần quyết định sự phát triển của nền kinh tế xã hội là

a)

quy mô nguồn lao động đông

b)

nguồn lao động gồm nhiều thành phần

c)

nguồn lao động được đầu tư để nâng cao chất lượng

d)

truyền thống lao động cần cù

44.

Quốc gia rộng lớn nhất thế giới, lãnh thổ nước Nga bao gồm

a)

toàn bộ phần Bắc á và một phần Trung á

b)

phần lớn đồng bằng Đông âu và toàn bộ phần Bắc á

c)

toàn bộ phần Bắc á

d)

toàn bộ Đồng Bằng Đông âu

45.

khu vực Đông Nam á tiếp giáp với biển và đại dương nào

a)

Thái Bình Dương

b)

biển caspi

c)

Bắc băng Dương

d)

Đại Tây Dương

46.

vùng biển quanh Nhật Bản có nhiều ngư trường lớn vì

a)

bờ biển khúc khuỷu có nhiều vũng vịnh

b)

lãnh thổ Nhật Bản là một vòng cung ôm lấy lãnh thổ châu á

c)

là nơi gặp nhau của dòng biển nóng và lạnh

d)

có hàng nghìn đảo lớn nhỏ trải ra theo hướng vòng cung

47.

ngành công nghiệp truyền thống được xem là mũi nhọn của Liên bang Nga là

a)

ngành chế tạo máy

b)

ngành khai thác gỗ

c)

ngành khai thác than

d)

ngành khai thác dầu khí

48.

ngành công nghiệp chế biến của các nước Đông Nam á phát triển mạnh trong những năm gần đây nhà có lợi thế quan trọng về

a)

trình độ kỹ thuật và cơ sở hạ tầng

b)

nguồn lao động dồi dào, lương thấp

c)

nguồn nguyên liệu tại chỗ

d)

thị trường tiêu thụ lớn

49.

nhận xét nào sau đây không đúng về giá trị xuất, nhập khẩu và cán cân thương mại của Việt Nam giai đoạn 2010 - 2014

a)

giá trị xuất khẩu tăng theo thời gian

b)

nhập siêu liên tục

c)

xuất siêu liên tục

d)

giá trị nhập khẩu tăng theo thời gian

50.

nhận xét nào sau đây đúng về cơ cấu dân số Trung Quốc phân theo thành thị và nông thôn năm 2005 và năm 2014

a)

năm 2014 tỉ lệ dân thành thị ít hơn dân nông thôn

b)

tỷ lệ dân thành thị có xu hướng tăng

c)

tỉ lệ dân nông thôn có xu hướng tăng

d)

tỉ lệ dân nông thôn và thành thị không thay đổi