wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ON TAP TU 30 ĐẾN 37

Total questions: 46

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

giao thông đường bộ nước ta có đặc điểm nào

a)

Được mở rộng và hiện đại hóa.

b)

mạng lưới tập trung ở đồng bằng

c)

chưa hội nhập vào đường bộ khu vực

d)

chủ yếu phát triển ở phía Nam

2.

Câu 66: Lao động nước ta hiện nay

a)

A. hầu hết đều hoạt động dịch vụ.                                  

b)

B. có số lượng đông, tăng chậm.

c)

C. tăng rất nhanh, có trình độ cao.                                  

d)

D. tập trung chủ yếu ở nông thôn.

3.

Câu 66: Đặc điểm nào sau đây không đúng hoàn toàn với lao động nước ta?

a)

A. Lao động trẻ, cần cù, sáng tạo, ham học hỏi.              

b)

B. Có khả năng tiếp thu khoa học kĩ thuật nhanh.

c)

C. Có ý thức tự giác và tinh thần trách nhiệm cao.        

d)

  D. Có kinh nghiệm sản xuất nông, lâm, ngư nghiệp.

4.

Câu 69: Các thành thị ở nước ta hiện nay

a)

A. chỉ có chức năng kinh tế.                                             

b)

B. phân bố đều khắp cả nước.

c)

C. hoàn toàn là trung tâm du lịch.                                     

d)

D. được chia thành nhiều loại.

5.

Câu 69: Mạng lưới thành thị nước ta hiện nay

a)

A. có rất nhiều thành phố cực lớn.                            

b)

B. sắp xếp theo các cấp khác nhau.

c)

C. phân bố đều khắp ở trong nước.                        .

d)

    D. phát triển mạnh ở vùng đồi núi

6.

Câu 74. Mục đích chủ yếu của việc hình thành vùng chuyên canh nông nghiệp qui mô lớn ở Tây Nguyên là

a)

A. tạo ra khối lượng nông sản lớn và có giá trị cao.              

b)

B. giải quyết việc làm, nâng cao đời sống nhân dân.

c)

C. đa dạng hóa các sản phẩm, phù hợp với địa hình.

d)

D. tận dụng tốt tài nguyên thiên nhiên, thu hút vốn.

7.

Câu 66. Nước ta có tỉ lệ lao động trong khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng nhanh phù hợp với

a)

A. tình hình phát triển kinh tế trong nước.                     

b)

  B. quá trình đô thị hóa, công nghiệp hóa.

c)

C. xu hướng mở cửa, hội nhập quốc tế.                        

d)

   D. phát triển các ngành nghề truyền thống.

8.

Nhận xét đúng về chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta

a)

giảm dịch vụ

b)

giảm nông nghiệp

c)

giảm công nghiệp

d)

giảm có vốn đầu tư nước ngoài

9.

nhận xét đúng về chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở nước ta

a)

giảm tỉ trọng công nghiệp

b)

tăng tỉ trọng công nghiệp

c)

tăng tỉ trọng nông nghiệp

d)

giảm tỉ trọng dịch vụ

10.

đường bộ nước ta có đặc điểm

a)

mạng lưới phủ kín các vùng

b)

phát triển nhanh và vượt bậc

c)

gắn liền với công nghiệp dầu khí

d)

mạng lưới tập trung ở phía Bắc

11.

có nhiều vũng vịnh kín gió, nhièu đảo và quần đảo tạo điều kiến phát triển

a)

đường bộ

b)

đường sắt

c)

đường biển

d)

đường ống

12.

Câu 2: Nguồn lao động của nước ta hiện nay

  

a)

A. có chất lượng đang tăng lên.                          

b)

B. phần lớn ở khu vực thành thị.

  

c)

C. toàn bộ đã được qua đào tạo.                          .

d)

D. chỉ có kinh nghiệm làm ruộng

13.

đặc điểm nào là thuộc đường hàng không

a)

- Là ngành non trẻ nhưng phát triển nhanh về số lượng và chất lượng dịch vụ.

b)

Phát triển gắn liền với ngành dầu khí.

c)

Đã và đang được mở rộng và hiện đại hóa.

d)

- Nhiều tuyến đường biển ven bờ. Quan trọng nhất là Hải Phòng – Tp. HCM dài 1500 km.

14.

Câu 70: Ngành viễn thông nước ta có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Có tính phục vụ cao, mạng lưới rộng khắp.         i.

b)

        B. Công nghệ còn lạc hậu, nghiệp vụ thủ công.

c)

C. Chưa đạt được chuẩn của quốc tế và khu vực.         

d)

   D. Tốc độ phát triển nhanh vượt bậc, hiện đạ

15.

Hoạt động viễn thông nước ta hiện nay

   

a)

A. chỉ phục vụ cho cơ sở sản xuất.            

b)

            B. phát triển đồng đều ở các vùng.

   

c)

C. có sự phát triển nhanh vượt bậc.                       

d)

D. có trình độ công nghệ chưa cao.

16.

đặc điểm bưu chính nước ta

a)

chỉ có ở vùng đồng bằng, đô thị

b)

tính phục vụ cao, mạng lưới rộng khắp.

c)

Đón đầu thành tựu kĩ thuật hiện đại.

d)

Mạng lưới cũ kĩ, lạc hậu.

17.

Viễn thông nước ta hiện nay không phải là ngành

a)

A. phân bố tập trung ở vùng núi.       .

b)

    B. có đông đảo lao động kĩ thuật.

c)

C. sử dụng nhiều thiết bị hiện đại.        

d)

D. có các hoạt động rất đa dạng

18.

Để đạt trình độ hiện đại ngang tầm các nước tiên tiến trong khu vực, ngành bưu chính cần phát triển theo hướng

a)

A. tin học hóa và tự động hóa.              

b)

B. tăng cường hoạt động công.

c)

C. đẩy mạnh hoạt động kinh doanh.     

d)

D. giảm số lượng lao động thủ công.

19.

Ngành du lịch nước ta phát triển nhanh trong thời gian gần đây nguyên nhân chủ yếu là do

a)

A. nhu cầu du lịch tăng, có nhiều di sản thế giới.  

b)

B. tài nguyên du lịch phong phú, cơ sở lưu trú tốt.

c)

C. chính sách phát triển, nhu cầu về du lịch tăng.  

d)

D. thu hút nhiều vốn đầu tư, nâng cấp cơ sở hạ tầng.

20.

nội thương nước ta hiện nay chuyển biên tích cực do

a)

sản xuất phát triển , chất lượng cuộc sống tăng

b)

dân số tăng nhiều, phân bố mở rộng

c)

đô thị mở rộng, hội nhập quốc tế

d)

nông thôn đổi mới, đời sống tiến bộ

21.

Câu 19. Giải pháp chủ yếu đẩy mạnh xuất khẩu nước ta là

a)

A. thúc đẩy công nghiệp chế biến, đa dạng sản phẩm.

b)

B. tăng đầu tư, thu hút nhiều ngành sản xuất tham gia.

c)

C. phát triển sản xuất hàng hóa, mở rộng thị trường

d)

D. đổi mới quản lí, tăng cường liên kết với nước ngoài.

22.

Câu 7. Hoạt động xuất khẩu hiện nay của nước ta có

a)

A. thị trường chủ yếu là ở châu Phi                           

b)

B. bạn hàng ngày càng đa dạng hơn

c)

C. rất ít thành phần kinh tế tham gia                          

d)

D. các mặt hàng chủ đạo là máy móc

23.

Câu 8. Hoạt động nhập khẩu hiện nay của nước ta có

a)

A. phân bố đồng đều ở các địa phương.     

b)

                B. hoàn toàn phụ thuộc kinh tế tư nhân.

c)

C. chỉ tập trung vào mặt hàng tiêu dùng.           

d)

        D. ngày càng có sự mở rộng thị trường.

24.

Câu 13. Yếu tố nào sau đây có tác động đến sự tăng nhanh giá trị nhập khẩu nước ta hiện nay

a)

A. Nhu cầu của quá trình công nghiệp hóa.                     

b)

      B. Việc phát triển của quá trình đô thị hóa.

c)

C. Nhu cầu của chất lượng cuộc sống cao                             

d)

D. Sự tham gia của nhiều thành phần kinh tế.

25.

Câu 1: Thuận lợi chủ yếu đối với chăn nuôi gia súc lớn ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

A. nhiều sông suối, nguồn nước mặt nhiều.         

b)

   B. khí hậu nóng ẩm có sự phân mùa rõ rệt.

c)

C.có nhiều đồng cỏ trên các cao nguyên.     

d)

D. địa hình đa dạng, có các mặt bằng rộng

26.

Câu 2: Trung du và miền núi Bắc Bộ trồng được các cây ăn quả có nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới chủ yếu do

a)

A. diện tích đất feralit trên đá vôi lớn, nguồn nước dồi dào.

b)

B. các cao nguyên tương đối bằng phẳng, có đất phù sa cổ.

c)

C. diện tích đồi trung du rộng lớn, đất phù sa khá màu mỡ.

d)

D.khí hậu có một mùa đông lạnh, phân hóa theo địa hình

27.

Câu 32: Vùng Tây Nguyên và vùng Trung du miền núi Bắc Bộ đều có thế mạnh phát triển ngành công nghiệp

a)

A. thủy điện.                

b)

    B. khai khoáng.                    

c)

C. chế biến lâm sản.  

d)

D. vật liệu xây dựng.

28.

Câu 39: Thuận lợi chủ yếu đối với thủy điện ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

A. địa hình ở các vùng khác nhau.                         

b)

B. nhiều sông suối có độ dốc lớn.

c)

C. có các cao nguyên, sơn nguyên.                        

d)

D. vùng núi rộng, có các núi cao.

29.

Câu 35: Trung du và miền núi Bắc Bộ có

a)

A. các bãi triều rộng.                                              .

b)

B. mật độ dân số rất cao.

c)

C. nhiều nông sản ôn đới.                                      

d)

  D. trữ lượng dầu khí lớn

30.

Câu 6: Đồng bằng sông Hồng có nhiều thuận lợi để

a)

A.khai thác dầu mỏ. 

b)

B. phát triển thủy điện. 

c)

C. trồng cây hàng năm.

d)

D. khai thác sắt.

31.

Câu 2: Đồng bằng sông Hồng có thế mạnh nổi bật về

.

a)

A.khoáng sản. 

b)

B. trồng cây lương thực.

c)

C. chăn nuôi gia súc lớn. 

d)

D. chăn nuôi trâu

32.

Câu 35: Đồng bằng Sông Hồng có năng suất lúa cao nhất nước ta chủ yếu do

a)

A. trình độ thâm canh, nhiều giống gạo ngon.

b)

B. trình độ lao động, lịch sử định cư

c)

C. sản lượng lớn, truyền thống canh tác.

d)

D.trình độ thâm canh, diện tích ít

33.

Câu 12: Các đồng bằng ở Bắc Trung Bộ có nhiều thuận lợi cho trồng

a)

A.hồ tiêu, lạc, mía. 

.

b)

B. mía, thuốc lá, lạc. 

c)

C. cao su, điều, lạc. 

d)

D. cà phê, dừa , lạc

34.

Câu 40: Vùng ven biển Bắc Trung Bộ có thế mạnh về

a)

A.nuôi thủy sản. 

khí. 

b)

C. khai thác dầu

c)

B. khai thác apatit. 

d)

D. nuôi bò sữa.

35.

Câu 40: Vùng đồi trung du Bắc Trung Bộ có thế mạnh về

a)

A.nuôi thủy sản. 

b)

B. khai thác apatit. 

c)

D. nuôi bò sữa.

d)

C. khai thác dầu

36.

Câu 31: Vùng đồi gò trước núi của Bắc Trung Bộ có thế mạnh về

a)

A.chăn nuôi gia cầm. 

b)

B. phát triển cây lương thực.

c)

C. cây công nghiệp hàng năm. 

d)

D. chăn nuôi gia súc lớn.

37.

Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ không có thế mạnh nổi bật về

a)

A.Nuôi trồng đánh bắt thuỷ sản. 

b)

B. Du lịch biển đảo.

c)

C. Giao thông vận tải biển. 

d)

D. trồng cây lương thực.

38.

Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ có thế mạnh nổi bật về

a)

A.Cây lương thực. 

b)

C. Cây công nghiệp . 

c)

B. Khai khoáng.

d)

D. Kinh tế biển

39.

Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ có lợi thế để phát triển nuôi trồng thuỷ sản nước lợ, chủ yếu vì

a)

A.có nhiều vũng, vịnh, đầm phá. 

b)

B. có nhiều ngư trường lớn.

c)

C. khí hậu nóng quanh năm. 

d)

D. ít chịu ảnh hưởng của thiên tai.

40.

Câu 75: Để tăng hệ số sử dụng đất ở Duyên hải Nam Trung Bộ, biện pháp quan trọng hàng đầu là

a)

A. xây dựng các hồ chứa nước, bảo vệ rừng.   .

b)

           B. trồng cây chịu hạn trên đất trống đồi trọc.

c)

C. trồng và bảo vệ rừng phòng hộ ven biển.               

d)

D. phòng chống thiên tai trong mùa mưa bão

41.

Câu 7: Điều kiện thuận lợi chủ yếu để phát triển du lịch biển ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

A.có đường bờ biển dài, ít đảo ven bờ. 

b)

B. bờ biển có nhiều vũng vịnh, nước sâu.

c)

C. có nhiều vũng vịnh và bãi triều rộng. 

d)

D. nhiều bãi biển đẹp, nóng quanh năm.

42.

Câu 26: Duyên hải Nam Trung Bộ hiện nay phát triển mạnh

a)

A.khai thác gỗ quý, chăn nuôi bò sữa. 

b)

B. nuôi trồng thủy sản, trồng cây ôn đới.

c)

C. đánh bắt cá, giao thông đường biển. 

d)

D. sản xuất muối, khai thác quặng bôxit.

43.

Câu 75: Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển sản xuất thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

A. tạo ra nhiều sản phẩm hàng hóa và giải quyết việc làm.

b)

B. tạo ra các nghề mới và làm thay đổi bộ mặt nông thôn.

c)

C. góp phần phát triển công nghiệp và phân hóa lãnh thổ.

d)

D. thu hút các nguồn đầu tư và chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

44.

Câu 3: Tây Nguyên hiện nay phát triển mạnh

a)

A.nhiệt điện, khai thác gỗ quy hiếm. 

b)

B. Khai thác khoáng sản, trồng cây công nghiệp.

c)

C. Lâm nghiệp, thuỷ điện, cây công nghiệp. 

d)

D. nuôi trồng thủy sản, chăn nuôi lợn.

45.

Câu 21: Trở ngại chính về tự nhiên trong phát triển cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên là

a)

A.mùa mưa kéo dài gây xói mòn đất. 

b)

B. sạt lở đất đá, lũ quét thường xuyên.

c)

C. thiếu nước trong mùa khô sâu sắc. 

d)

D. cháy rừng, bão và áp thấp nhiệt đới.

46.

Câu 3: Tây Nguyên hiện nay phát triển mạnh

a)

A.nhiệt điện, khai thác gỗ quy hiếm. 

b)

B. thủy điện, trồng cây công nghiệp.

c)

C. khu chế xuất, khu công nghệ cao. 

d)

D. nuôi trồng thủy sản, chăn nuôi lợn.